Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Category | Goods code | Amount | Calculation Unit | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hướng dẫn sử dụng | 29.100 | Tờ | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 2 | Bảng sơ đồ hướng dẫn | 226 | Cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 3 | Bảng hướng dẫn sử dụng nhanh | 300 | cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 4 | Hướng dẫn sử dụng | 408 | Quyển | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 5 | Hướng dẫn sử dụng | 226 | Quyển | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 6 | Hướng dẫn sử dụng | 300 | cuốn | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 7 | Thùng catton | 231 | Cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 8 | Hộp đựng sản phẩm | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 9 | Hộp đựng giấy thử | 1.224 | cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 10 | Hộp giấy duplex | 452 | Cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 11 | Hộp giấy duplex | 904 | Cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 12 | Hộp carton in nhãn | 300 | cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 13 | Hộp duplex cán bóng | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 14 | Hộp đựng sản phẩm | 300 | Hộp | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 15 | Túi PE (Bao gói NS1) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 16 | Túi PE (Bao gói NS2) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 17 | Túi PE (Bao gói NS3) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 18 | Túi PE (Bao gói NS4) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 19 | Túi PE (Bao gói PS1) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 20 | Túi PE (Bao gói PS2) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 21 | Túi PE (Bao gói PS3) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 22 | Túi PE (Bao gói túi niêm phong kích thước tùy biến) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 23 | Túi PE (Bao gói túi thi thể) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 24 | Túi PE (Bao gói băng niêm phong) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 25 | Túi PE (Bao gói thẻ thu mẫu CC1) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 26 | Túi PE (Bao gói thẻ thu mẫu CC2) | 408 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 27 | Tem nhãn | 678 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 28 | Tem nhãn | 226 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 29 | Tem nhãn | 904 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 30 | Tem nhãn | 452 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 31 | Tem nhãn | 904 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 32 | Tem nhãn | 1.600 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 33 | Tem nhãn (NS1) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 34 | Tem nhãn (NS2) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 35 | Tem nhãn (NS3) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 36 | Tem nhãn (NS4) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 37 | Tem nhãn (PS1) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 38 | Tem nhãn (PS2) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 39 | Tem nhãn (PS3) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 40 | Tem nhãn túi niêm phong kích thước tùy biến | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 41 | Tem nhãn túi thi thể | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 42 | Tem nhãn băng niêm phong | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 43 | Tem nhãn (CC1) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 44 | Tem nhãn (CC2) | 400 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 45 | Tem thông tin sản phẩm | 1.224 | cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 46 | Tem dán hộp đựng giấy thử | 2.448 | cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 47 | Tem test | 28.000 | Tem | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 48 | Tem dán miệng hộp | 708 | Chiếc | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 49 | Tem hộp bộ KIT | 300 | Tờ | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 50 | Túi nilon đựng sản phẩm | 300 | cái | Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) |
Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CỤC CÔNG NGHIỆP AN NINH as follows:
- Has relationships with 243 contractor.
- The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.03 contractors.
- Proportion of bidding fields: Goods 98.14%, Construction 0.47%, Consulting 0.23%, Non-consulting 1.16%, Mixed 0.00%, Other 0%.
- The total value according to the bidding package with valid IMP is: 1,765,216,340,705 VND, in which the total winning value is: 1,731,734,621,984 VND.
- The savings rate is: 1.90%.
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor Viện Khoa học và công nghệ:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding Viện Khoa học và công nghệ:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.