Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | 1. E.HSMT quy định nhà thầu không đạt (bị loại) khi không có ISO về môi trường 14001:2015; không có nhà xường được xác nhận an toàn về phòng cháy chữa cháy; không có giấy báo kết quả thử nghiệm của cơ quan có đủ thẩm quyền xác nhận đối với các loại vải (giấy phép con); chất liệu vải phải đúng thông số, không đạt các yêu cầu khác (do bên mời thầu đưa ra: ví dụ Khuyết thùa phải đều, sát chỉ không nhăn nhúm, tuột chân, mật độ 14 mũi/cm và cắt sạch chỉ thừa,..)
2. Quy định về hàng mẫu: Gửi hàng mẫu sau thời điểm đóng thầu bị loại 3. Về nhân sự chủ chốt: Không có 3 nhân sự chủ chốt có trình độ đại học, chuyên ngành may; 20 công nhân trình độ tối thiểu đạt bậc 3/7 bị loại |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | DenghilamroE_HSMT.pdf |
| Nội dung trả lời | Bên mời thầu gửi nội dung trả lời yêu cầu làm rõ E-HSMT đến nhà thầu. Trân trọng cảm ơn nhà thầu đã quan tâm đóng góp ý kiến để hoàn thiện E-HSMT. |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV406 lam ro HSMT-Mua sam dong phuc Kiem lam Cb 2020.pdf |
| Ngày trả lời | 16:37 08/06/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Đồng phục Kiểm lâm năm 2020 Quyết định phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu Mua sắm Đồng phục Kiểm lâm năm 2020 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên: kinh phí thực hiện tự chủ và nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận phù hợp với yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 còn hiệu lực cho lĩnh vực sản xuất sản phẩm may mặc + Phiếu báo kết quả thử nghiệm của cơ quan có đủ thẩm quyền xác nhận đối với các loại vải mà nhà thầu sử dụng để may các sản phẩm có STT: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 11 quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: + Hàng hóa do nhà thầu chào trong hồ sơ dự thầu đảm bảo về mặt kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% sản xuất trong năm 2020. + Đối với hàng hóa nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh về xuất xứ hàng hóa (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) (nếu có); + Hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng đối với các sản phẩm mà nhà thầu cung cấp cho gói thầu. + Cung cấp hàng hóa theo đúng tiến độ chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, ngoài ra giá chào còn phải bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt tại địa điểm do Chủ đầu tư chỉ định. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu tuân thủ theo nội dung VII, Phụ lục I kèm theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019 của Chính phủ về Kiểm lâm và Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 02, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063.854.292 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 02, Bế Văn Đàn, Thành Phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 0206.3853.266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng. Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.182. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng. Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.182. - Đường dây nóng của Phó giám đốc (phụ trách) Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng: 0988.938.228. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ quần áo Lễ phục (mùa hè) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Bộ quần áo thu đông | 150 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Áo Ghile | 113 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Áo sơ mi trắng dài tay | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Áo Bông | 157 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Ca ra vát | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Dây lưng | 27 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Cặp tài liệu | 13 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Quần, Áo mưa (Áo măng tô dài, quần, áo rời) | 29 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Bộ quần áo xuân hè ngắn tay | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Bộ quần áo xuân hè dài tay | 154 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Tất chân | 328 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Giầy da | 164 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Giầy đi rừng | 159 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Mũ cối | 159 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Cấp hiệu đeo trên cầu vai áo | 164 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo (hình bình hành) | 150 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Biển tên | 164 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Biểu tượng Kiểm lâm (hình cánh nhạn kim loại) | 164 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bộ quần áo Lễ phục (mùa hè) | 1 | Bộ | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 02, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | 30 ngày |
| 2 | Bộ quần áo thu đông | 150 | Bộ | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 02, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | 30 ngày |
| 3 | Áo Ghile | 113 | Chiếc | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 02, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | 30 ngày |
| 4 | Áo sơ mi trắng dài tay | 2 | Chiếc | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 02, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | 30 ngày |
| 5 | Áo Bông | 157 | Chiếc | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 02, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | 30 ngày |
| 6 | Ca ra vát | 7 | Chiếc | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 02, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | 30 ngày |
| 7 | Dây lưng | 27 | Chiếc | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 02, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | 30 ngày |
| 8 | Cặp tài liệu | 13 | Chiếc | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 02, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | 30 ngày |
| 9 | Quần, Áo mưa (Áo măng tô dài, quần, áo rời) | 29 | Bộ | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 02, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | 30 ngày |
| 10 | Bộ quần áo xuân hè ngắn tay | 11 | Bộ | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 02, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | 30 ngày |
| 11 | Bộ quần áo xuân hè dài tay | 154 | Bộ | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 02, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | 30 ngày |
| 12 | Tất chân | 328 | Đôi | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 02, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | 30 ngày |
| 13 | Giầy da | 164 | Đôi | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 02, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | 30 ngày |
| 14 | Giầy đi rừng | 159 | Đôi | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 02, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | 30 ngày |
| 15 | Mũ cối | 159 | Chiếc | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 02, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | 30 ngày |
| 16 | Cấp hiệu đeo trên cầu vai áo | 164 | Đôi | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 02, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | 30 ngày |
| 17 | Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo (hình bình hành) | 150 | Đôi | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 02, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | 30 ngày |
| 18 | Biển tên | 164 | Chiếc | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 02, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | 30 ngày |
| 19 | Biểu tượng Kiểm lâm (hình cánh nhạn kim loại) | 164 | Đôi | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 02, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | 30 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành về may mặc, thời trang; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực may mặc (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định giao việc, hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng về may mặc). Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ số năm trên văn bằng tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành về may mặc, thời trang; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực may mặc (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định giao việc, hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng về may mặc). Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ số năm trên văn bằng tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân may | 20 | Có chứng chỉ đào tạo nghề về lĩnh vực may mặc, tối thiểu đạt bậc 3/7 | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ quần áo Lễ phục (mùa hè) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Bộ quần áo thu đông | 150 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Áo Ghile | 113 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Áo sơ mi trắng dài tay | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Áo Bông | 157 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Ca ra vát | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Dây lưng | 27 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Cặp tài liệu | 13 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Quần, Áo mưa (Áo măng tô dài, quần, áo rời) | 29 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Bộ quần áo xuân hè ngắn tay | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Bộ quần áo xuân hè dài tay | 154 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Tất chân | 328 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Giầy da | 164 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Giầy đi rừng | 159 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Mũ cối | 159 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Cấp hiệu đeo trên cầu vai áo | 164 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo (hình bình hành) | 150 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Biển tên | 164 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Biểu tượng Kiểm lâm (hình cánh nhạn kim loại) | 164 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Cho dù bạn đã đi sai hướng lâu như thế nào, bạn luôn có lựa chọn quay đầu lại. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 4-9-1980, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, tặng danh hiệu anh hùng lao động và tặng thưởng huân chương Hồ Chí Minh cho đồng chí V.A Satalốp, Trung tướng không quân Liên Xô phụ trách công tác đào tạo phi công vũ trụ, đã có công tổ chức công tác huấn luyện và thực hiện chuyến bay vũ trụ Xô - Việt đầu tiên; tặng thưởng huân chương Hồ Chí Minh cho đồng chí Bùi Thanh Liêm, thiếu tá không quân đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ Đội bay dự bị của chuyến bay vũ trụ Xô - Việt đầu tiên.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.