Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Axit axetic, 99,7 % |
3 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
2 |
Axit axetic, 99,5 % |
21 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
3 |
Chitosan khối lượng phân tử thấp |
8 |
lọ 250 g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
4 |
Chitosan khối lượng phân tử trung bình |
9 |
lọ 250 g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
5 |
Chitosan |
22 |
túi 1 kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
6 |
β-cyclodextrin, 99% |
9 |
lọ 100 g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
7 |
2-hydroxypropyl-β-cyclodextrin, 98% |
5 |
lọ 100 g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
8 |
γ-cyclodextrin, đạt tiêu chuẩn nuôi cấy tế bào. |
10 |
lọ 100 mg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
9 |
2-hydroxypropyl-β-cyclodextrin, 97% |
6 |
lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
10 |
γ-cyclodextrin |
5 |
lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
11 |
β-cyclodextrin, 97% |
11 |
lọ 250g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
12 |
Chromocult Agar |
7 |
lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
13 |
E.coli |
13 |
kit |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
14 |
Staphylococcus aureus |
12 |
kit |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
15 |
Môi trường nuôi cấy vi sinh PCA (Plate count agar) |
10 |
lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
16 |
Môi trường nuôi cấy vi sinh PDA (Potato dextrose agar) |
10 |
lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
17 |
2,2-diphenyl-1-picrylhydrazy (DPPH) |
8 |
lọ 1g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
18 |
Natri Alginate |
18 |
lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
19 |
Aminopropyl-trimethoxysilan; Nhiệt độ sôi 91-92oC |
9 |
lọ 100 mL |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
20 |
3-Mercaptopropyl-trimethoxysilane; tỷ trọng 1,057 g/mL ở 25oC. |
4 |
lọ 100 g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
21 |
Vinyltrimethoxysilane, Áp suất hóa hơi 11.9 hPa ở 20 °C. |
5 |
lọ 500ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
22 |
Aminopropyl-trimethoxysilan |
15 |
lọ 100g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
23 |
3-Mercaptopropyl- trimethoxysilane |
15 |
lọ 100 mL |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
24 |
Vinyltrimethoxysilane |
12 |
lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
25 |
Quercetin |
7 |
lọ 100 g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
26 |
Rutin |
5 |
Lọ 50 mg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
27 |
TiCl4 |
6 |
lọ 100 mL |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
28 |
Titanium (IV) oxysulfate, TiO(SO4) |
8 |
lọ 100 g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
29 |
Titanium (IV) butoxide |
7 |
lọ 500 g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
30 |
nano TiO2 |
8 |
lọ 100 g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
31 |
DMSO |
5 |
lọ 100 mL |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
32 |
Ethanol, 96% |
5 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
33 |
Ethanol, 99% |
32 |
lọ 500 ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
34 |
Axetone |
5 |
lọ 500 ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
35 |
Axetone, đạt tiêu chuẩn A.C.S. hoặc tương đương |
3 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
36 |
NaOH |
4 |
lọ 500 g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
37 |
Na2CO3 |
5 |
lọ 500 g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
38 |
HCl, đạt tiêu chuẩn A.C.S. hoặc tương đương |
3 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
39 |
HCl |
6 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
40 |
H2SO4 |
8 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
41 |
Toluen |
12 |
lọ 500 mL |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
42 |
Bình định mức 2000 mL |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
43 |
Ống đong 1000 mL |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
44 |
Ống đong 250 mL |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
45 |
Cốc 2000 ml |
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
46 |
Găng tay thí nghiệm |
23 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
47 |
Giấy pH |
7 |
tập |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
48 |
Giấy lọc băng xanh |
13 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
49 |
Micropipette VWR High Performance 1000-10000µL |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |
|
50 |
Đầu pipet, loại 1 ml |
6 |
túi |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Quốc Việt – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – thành phố Hà Nội |
1 |
120 |