Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 10Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | dd chuẩn pH4 | 2 | chai | pH4 ± 0.01 (ở 250C); Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna – Rumani hoặc tương đương | |
| 2 | dd chuẩn pH7 | 2 | chai | pH7 ± 0.01 (ở 250C); Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna – Rumani hoặc tương đương | |
| 3 | dd chuẩn pH10 | 2 | chai | pH10 ± 0.01 (ở 250C); Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương | |
| 4 | dd chuẩn EC 84 mS/cm | 2 | chai | ~ 84µS/cm ở 25°C; Qui cách đóng gói của NSX: : 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương | |
| 5 | dd chuẩn EC 1.413 mS/cm | 2 | chai | ~ 1.413µS/cm ở 25°C; Qui cách đóng gói của NSX:: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương | |
| 6 | dd chuẩn EC 12.180 mS/cm | 2 | chai | ~ 12.180 µS/cm ở 25°C; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương | |
| 7 | Ethanol | 1 | chai | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: : 1000 ml/chai ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 8 | K2Cr2O7 | 3 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: SRL - Ân Độ hoặc tương đương | |
| 9 | H2SO4 độ tinh khiết 99.9% | 3 | chai | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 10 | Ống chuẩn K2Cr2O7 0.1N | 2 | ống | Nồng độ 0.1N; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 11 | NaOH | 2 | lọ | Độ tinh khiết: 98.0%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 12 | HCl | 3 | chai | Độ tinh khiết: 36%; Qui cách đóng gói của NSX: 1000 ml/chai ; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 13 | Ống chuẩn AgNO3 0.1N | 2 | ống | Nồng độ 0.1N; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 14 | p-Dimetyllamin benzadehyt | 1 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 100g/lọ ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 15 | Tetrametyl-p-phenyldiamin dihyroclorua | 1 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 10g/ lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 16 | C4H9OH | 2 | chai | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 17 | Pepton | 2 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 250g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 18 | Lactoza | 2 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 19 | Chất chiết nấm men | 1 | lọ | Nuôi cấy mô; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: SRL - Ấn Độ hoặc tương đương | |
| 20 | Agar | 1 | lọ | Nuôi cấy mô; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: CiCa - Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 21 | Bông | 1 | kg | Bông thấm nước. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | |
| 22 | Kit thử NH4+ | 2 | hộp | Thang đo: 0.4 – 50.0 mg/L NH3-N; Qui cách đóng gói của NSX: 100 kit/hộp; Xuất xứ: Hach - Mỹ hoặc tương đương | |
| 23 | Kit thử NO3+ | 2 | hộp | Phạm vi: 0,1 đến 10,0 hoặc 0,3 đến 30,0 mg / L là nitrate-N. | |
| 24 | Kit thử NO2+ | 2 | hộp | Thang đo: 2 - 250 mg/L NO2- | |
| 25 | HNO3 | 4 | chai | Nồngđộ 65%; Qui cách đóng gói của NSX: 1000ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 26 | Na2HPO4 | 4 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 27 | Na2PO4 | 4 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 28 | KH2PO4 | 4 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 29 | MgSO4.7H2O | 4 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 30 | CaCl2 | 2 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 31 | CaCO3 | 4 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 32 | dd chuẩn gốc 1000 ppm Cu | 1 | chai | Nồng độ 1000 ppm Cu; Qui cách đóng gói của NSX:500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 33 | dd chuẩn gốc 1000ppm Zn | 1 | chai | Nồng độ 1000 ppm Zn; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 34 | dd chuẩn gốc 1000ppm As | 1 | chai | Nồng độ 1000 ppm As; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 35 | dd chuẩn gốc 1000ppm Pb | 1 | chai | Nồng độ 1000 ppm Pb; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 36 | dd chuẩn gốc 100ppm Cd | 1 | chai | Nồng độ 1000 ppm Cd; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 37 | Dung dịch chuẩn anion chuyên dụng cho IC | 1 | chai | Fluorides (F-) 20mg/l ; Chlorides (Cl-) 100mg/l ; Nitrites (NO2-) 100mg/l ; Bromides (Br-) 100mg/l ; Nitrates (NO3-) 100mg/l ; Phosphates (PO43-) 200mg/l ; Sulphates (SO42-) 100mg/l in Water; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai;; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 38 | Dung dịch chuẩn cation chuyên dụng cho IC | 1 | chai | Fluorides (F-) 20mg/l ; Chlorides (Cl-) 100mg/l ; Nitrites (NO2-) 100mg/l ; Bromides (Br-) 100mg/l ; Nitrates (NO3-) 100mg/l ; Phosphates (PO43-) 200mg/l ; Sulphates (SO42-) 100mg/l in Water; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai;; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 39 | KI | 1 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ;; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 40 | Khí argon | 2 | bình | Độ tinh khiết: 99.9%; Qui cách đóng gói của NSX: Bình 40 lít; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 41 | Khí axetilen | 2 | bình | Độ tinh khiết: 99.9%; Qui cách đóng gói của NSX: Bình 40 lít; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 42 | Nước rửa dụng cụ | 5 | bình | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 43 | H2O2 | 5 | chai | Độ tinh khiết 28 – 30% | |
| 44 | Cồn 90 độ | 10 | chai | Nồng độ cồn 90 % | |
| 45 | NaCl | 6 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%, Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | |
| 46 | dung dịch chuẩn K | 2 | chai | Nông độ: 999 – 1001ppm. Qui cách đóng gói 500ml; Xuất xứ: G7 hoặc tương đương | |
| 47 | Cốc nhựa 100 ml | 20 | cái | Nhựa PE, 100 ml; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 48 | Micropipet 1ml | 6 | cái | Thể tích 1ml; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 49 | Micropipet 5ml | 6 | cái | Thể tích 5ml; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 50 | Lọ đựng mẫu nhựa 50 ml | 100 | cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 51 | Pipet 5ml | 10 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung hoặc tương đương Quốc | |
| 52 | Pipet 10ml | 10 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 53 | Bình định mức 25ml | 20 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 54 | Bình định mức 50ml | 20 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 55 | Bình định mức 100ml | 20 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 56 | Bình định mức 250ml | 20 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 57 | Bình định mức 1000ml | 10 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 58 | Đầu Cone 5ml | 10 | hộp | Nhựa, thể tích 5ml; Qui cách đóng gói của NSX:50 cái/hộp; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 59 | Đầu Cone 1ml | 10 | hộp | Nhựa, thể tích 1ml; Qui cách đóng gói của NSX: 50 cái/hộp; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 60 | Đầu cone 0,1ml | 10 | hộp | Nhựa, thể tích 0.1ml; Qui cách đóng gói của NSX: 50 cái/hộp; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 61 | Đũa thủy tinh | 10 | cái | ĐK 6mm, dài 300mm; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 62 | Bình tia | 10 | cái | Nhựa thể tích 500ml; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 63 | Cốc đong bằng thủy tinh 250 ml | 14 | cái | Thể tích 250ml, có chia vạch; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 64 | Cốc đong bằng thủy tinh 100 ml | 15 | cái | Thể tích 100ml, có chia vạch; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 65 | Ổng chuẩn độ 25ml | 10 | Bộ | Thể tich 25ml, có chia vạch, thủy tinh trung tính. Xuất xứ : G7 hoặc tương đương | |
| 66 | Chai làm BOD | 15 | cái | Thể tích 300ml, có chia vạch; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 67 | Bình tam giác 250ml | 15 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc | |
| 68 | Bình tam giác 100ml | 10 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 69 | Ống trụ 1 lít | 9 | cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 70 | Phễu thủy tinh | 10 | cái | Đường kính 10cm; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 71 | Bình kegdan phá mẫu | 10 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, thể tích 300ml | |
| 72 | Giấy lọc whatman 0,25mm | 4 | hộp | Vật liệu: PTFE, lỗ lọc 0.25µm, xuất xứ: G7 hoặc tương đương. | |
| 73 | Giấy lọc whatman 0.45mm | 4 | hộp | Vật liệu: PTFE, lỗ lọc 0.45µm, xuất xứ: G7 hoặc tương đương. | |
| 74 | Khẩu trang y tế | 20 | hộp | 3 lớp; Qui cách đóng gói của NSX: 50 cái hộp; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 75 | Kính bảo hộ | 12 | Cái | Chất liệu mica trong suốt, dày 3mm, thông khí dễ dàng.Có van điều chỉnh dây và nút thông khí | |
| 76 | Giầy da X26 cao cổ | 12 | đôi | Cỡ M; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 77 | Áo blue | 20 | cái | Cỡ M; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 78 | Găng tay y tế | 20 | hộp | Cỡ S, cao su; Qui cách đóng gói của NSX:100 cái/hộp; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Vận chuyển, bàn giao hàng hóa | 1 | Lần | Phòng thí nghiệm Đất - Nước - Môi trường, Trường Đại học Thủy lợi, 175 Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội | 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Bảo hành | 1 | Lần | Phòng thí nghiệm Đất - Nước - Môi trường, Trường Đại học Thủy lợi, 175 Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội | 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao |
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 10Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | dd chuẩn pH4 | 2 | chai | pH4 ± 0.01 (ở 250C); Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna – Rumani hoặc tương đương | |
| 2 | dd chuẩn pH7 | 2 | chai | pH7 ± 0.01 (ở 250C); Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna – Rumani hoặc tương đương | |
| 3 | dd chuẩn pH10 | 2 | chai | pH10 ± 0.01 (ở 250C); Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương | |
| 4 | dd chuẩn EC 84 mS/cm | 2 | chai | ~ 84µS/cm ở 25°C; Qui cách đóng gói của NSX: : 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương | |
| 5 | dd chuẩn EC 1.413 mS/cm | 2 | chai | ~ 1.413µS/cm ở 25°C; Qui cách đóng gói của NSX:: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương | |
| 6 | dd chuẩn EC 12.180 mS/cm | 2 | chai | ~ 12.180 µS/cm ở 25°C; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương | |
| 7 | Ethanol | 1 | chai | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: : 1000 ml/chai ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 8 | K2Cr2O7 | 3 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: SRL - Ân Độ hoặc tương đương | |
| 9 | H2SO4 độ tinh khiết 99.9% | 3 | chai | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 10 | Ống chuẩn K2Cr2O7 0.1N | 2 | ống | Nồng độ 0.1N; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 11 | NaOH | 2 | lọ | Độ tinh khiết: 98.0%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 12 | HCl | 3 | chai | Độ tinh khiết: 36%; Qui cách đóng gói của NSX: 1000 ml/chai ; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 13 | Ống chuẩn AgNO3 0.1N | 2 | ống | Nồng độ 0.1N; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 14 | p-Dimetyllamin benzadehyt | 1 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 100g/lọ ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 15 | Tetrametyl-p-phenyldiamin dihyroclorua | 1 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 10g/ lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 16 | C4H9OH | 2 | chai | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 17 | Pepton | 2 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 250g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 18 | Lactoza | 2 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 19 | Chất chiết nấm men | 1 | lọ | Nuôi cấy mô; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: SRL - Ấn Độ hoặc tương đương | |
| 20 | Agar | 1 | lọ | Nuôi cấy mô; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: CiCa - Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 21 | Bông | 1 | kg | Bông thấm nước. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | |
| 22 | Kit thử NH4+ | 2 | hộp | Thang đo: 0.4 – 50.0 mg/L NH3-N; Qui cách đóng gói của NSX: 100 kit/hộp; Xuất xứ: Hach - Mỹ hoặc tương đương | |
| 23 | Kit thử NO3+ | 2 | hộp | Phạm vi: 0,1 đến 10,0 hoặc 0,3 đến 30,0 mg / L là nitrate-N. | |
| 24 | Kit thử NO2+ | 2 | hộp | Thang đo: 2 - 250 mg/L NO2- | |
| 25 | HNO3 | 4 | chai | Nồngđộ 65%; Qui cách đóng gói của NSX: 1000ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 26 | Na2HPO4 | 4 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 27 | Na2PO4 | 4 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 28 | KH2PO4 | 4 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 29 | MgSO4.7H2O | 4 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 30 | CaCl2 | 2 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 31 | CaCO3 | 4 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 32 | dd chuẩn gốc 1000 ppm Cu | 1 | chai | Nồng độ 1000 ppm Cu; Qui cách đóng gói của NSX:500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 33 | dd chuẩn gốc 1000ppm Zn | 1 | chai | Nồng độ 1000 ppm Zn; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 34 | dd chuẩn gốc 1000ppm As | 1 | chai | Nồng độ 1000 ppm As; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 35 | dd chuẩn gốc 1000ppm Pb | 1 | chai | Nồng độ 1000 ppm Pb; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 36 | dd chuẩn gốc 100ppm Cd | 1 | chai | Nồng độ 1000 ppm Cd; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 37 | Dung dịch chuẩn anion chuyên dụng cho IC | 1 | chai | Fluorides (F-) 20mg/l ; Chlorides (Cl-) 100mg/l ; Nitrites (NO2-) 100mg/l ; Bromides (Br-) 100mg/l ; Nitrates (NO3-) 100mg/l ; Phosphates (PO43-) 200mg/l ; Sulphates (SO42-) 100mg/l in Water; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai;; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 38 | Dung dịch chuẩn cation chuyên dụng cho IC | 1 | chai | Fluorides (F-) 20mg/l ; Chlorides (Cl-) 100mg/l ; Nitrites (NO2-) 100mg/l ; Bromides (Br-) 100mg/l ; Nitrates (NO3-) 100mg/l ; Phosphates (PO43-) 200mg/l ; Sulphates (SO42-) 100mg/l in Water; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai;; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 39 | KI | 1 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ;; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 40 | Khí argon | 2 | bình | Độ tinh khiết: 99.9%; Qui cách đóng gói của NSX: Bình 40 lít; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 41 | Khí axetilen | 2 | bình | Độ tinh khiết: 99.9%; Qui cách đóng gói của NSX: Bình 40 lít; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 42 | Nước rửa dụng cụ | 5 | bình | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 43 | H2O2 | 5 | chai | Độ tinh khiết 28 – 30% | |
| 44 | Cồn 90 độ | 10 | chai | Nồng độ cồn 90 % | |
| 45 | NaCl | 6 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%, Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | |
| 46 | dung dịch chuẩn K | 2 | chai | Nông độ: 999 – 1001ppm. Qui cách đóng gói 500ml; Xuất xứ: G7 hoặc tương đương | |
| 47 | Cốc nhựa 100 ml | 20 | cái | Nhựa PE, 100 ml; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 48 | Micropipet 1ml | 6 | cái | Thể tích 1ml; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 49 | Micropipet 5ml | 6 | cái | Thể tích 5ml; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 50 | Lọ đựng mẫu nhựa 50 ml | 100 | cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 51 | Pipet 5ml | 10 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung hoặc tương đương Quốc | |
| 52 | Pipet 10ml | 10 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 53 | Bình định mức 25ml | 20 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 54 | Bình định mức 50ml | 20 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 55 | Bình định mức 100ml | 20 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 56 | Bình định mức 250ml | 20 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 57 | Bình định mức 1000ml | 10 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 58 | Đầu Cone 5ml | 10 | hộp | Nhựa, thể tích 5ml; Qui cách đóng gói của NSX:50 cái/hộp; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 59 | Đầu Cone 1ml | 10 | hộp | Nhựa, thể tích 1ml; Qui cách đóng gói của NSX: 50 cái/hộp; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 60 | Đầu cone 0,1ml | 10 | hộp | Nhựa, thể tích 0.1ml; Qui cách đóng gói của NSX: 50 cái/hộp; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 61 | Đũa thủy tinh | 10 | cái | ĐK 6mm, dài 300mm; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 62 | Bình tia | 10 | cái | Nhựa thể tích 500ml; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 63 | Cốc đong bằng thủy tinh 250 ml | 14 | cái | Thể tích 250ml, có chia vạch; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 64 | Cốc đong bằng thủy tinh 100 ml | 15 | cái | Thể tích 100ml, có chia vạch; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 65 | Ổng chuẩn độ 25ml | 10 | Bộ | Thể tich 25ml, có chia vạch, thủy tinh trung tính. Xuất xứ : G7 hoặc tương đương | |
| 66 | Chai làm BOD | 15 | cái | Thể tích 300ml, có chia vạch; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | |
| 67 | Bình tam giác 250ml | 15 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc | |
| 68 | Bình tam giác 100ml | 10 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 69 | Ống trụ 1 lít | 9 | cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 70 | Phễu thủy tinh | 10 | cái | Đường kính 10cm; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 71 | Bình kegdan phá mẫu | 10 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, thể tích 300ml | |
| 72 | Giấy lọc whatman 0,25mm | 4 | hộp | Vật liệu: PTFE, lỗ lọc 0.25µm, xuất xứ: G7 hoặc tương đương. | |
| 73 | Giấy lọc whatman 0.45mm | 4 | hộp | Vật liệu: PTFE, lỗ lọc 0.45µm, xuất xứ: G7 hoặc tương đương. | |
| 74 | Khẩu trang y tế | 20 | hộp | 3 lớp; Qui cách đóng gói của NSX: 50 cái hộp; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 75 | Kính bảo hộ | 12 | Cái | Chất liệu mica trong suốt, dày 3mm, thông khí dễ dàng.Có van điều chỉnh dây và nút thông khí | |
| 76 | Giầy da X26 cao cổ | 12 | đôi | Cỡ M; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 77 | Áo blue | 20 | cái | Cỡ M; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 78 | Găng tay y tế | 20 | hộp | Cỡ S, cao su; Qui cách đóng gói của NSX:100 cái/hộp; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | dd chuẩn pH4 | 2 | chai | pH4 ± 0.01 (ở 250C); Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna – Rumani hoặc tương đương | ||
| 2 | dd chuẩn pH7 | 2 | chai | pH7 ± 0.01 (ở 250C); Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna – Rumani hoặc tương đương | ||
| 3 | dd chuẩn pH10 | 2 | chai | pH10 ± 0.01 (ở 250C); Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương | ||
| 4 | dd chuẩn EC 84 mS/cm | 2 | chai | ~ 84µS/cm ở 25°C; Qui cách đóng gói của NSX: : 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương | ||
| 5 | dd chuẩn EC 1.413 mS/cm | 2 | chai | ~ 1.413µS/cm ở 25°C; Qui cách đóng gói của NSX:: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương | ||
| 6 | dd chuẩn EC 12.180 mS/cm | 2 | chai | ~ 12.180 µS/cm ở 25°C; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương | ||
| 7 | Ethanol | 1 | chai | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: : 1000 ml/chai ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 8 | K2Cr2O7 | 3 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: SRL - Ân Độ hoặc tương đương | ||
| 9 | H2SO4 độ tinh khiết 99.9% | 3 | chai | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 10 | Ống chuẩn K2Cr2O7 0.1N | 2 | ống | Nồng độ 0.1N; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 11 | NaOH | 2 | lọ | Độ tinh khiết: 98.0%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 12 | HCl | 3 | chai | Độ tinh khiết: 36%; Qui cách đóng gói của NSX: 1000 ml/chai ; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 13 | Ống chuẩn AgNO3 0.1N | 2 | ống | Nồng độ 0.1N; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 14 | p-Dimetyllamin benzadehyt | 1 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 100g/lọ ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 15 | Tetrametyl-p-phenyldiamin dihyroclorua | 1 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 10g/ lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 16 | C4H9OH | 2 | chai | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 17 | Pepton | 2 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 250g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 18 | Lactoza | 2 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 19 | Chất chiết nấm men | 1 | lọ | Nuôi cấy mô; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: SRL - Ấn Độ hoặc tương đương | ||
| 20 | Agar | 1 | lọ | Nuôi cấy mô; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: CiCa - Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 21 | Bông | 1 | kg | Bông thấm nước. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 22 | Kit thử NH4+ | 2 | hộp | Thang đo: 0.4 – 50.0 mg/L NH3-N; Qui cách đóng gói của NSX: 100 kit/hộp; Xuất xứ: Hach - Mỹ hoặc tương đương | ||
| 23 | Kit thử NO3+ | 2 | hộp | Phạm vi: 0,1 đến 10,0 hoặc 0,3 đến 30,0 mg / L là nitrate-N. | ||
| 24 | Kit thử NO2+ | 2 | hộp | Thang đo: 2 - 250 mg/L NO2- | ||
| 25 | HNO3 | 4 | chai | Nồngđộ 65%; Qui cách đóng gói của NSX: 1000ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 26 | Na2HPO4 | 4 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 27 | Na2PO4 | 4 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 28 | KH2PO4 | 4 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 29 | MgSO4.7H2O | 4 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 30 | CaCl2 | 2 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 31 | CaCO3 | 4 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 32 | dd chuẩn gốc 1000 ppm Cu | 1 | chai | Nồng độ 1000 ppm Cu; Qui cách đóng gói của NSX:500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 33 | dd chuẩn gốc 1000ppm Zn | 1 | chai | Nồng độ 1000 ppm Zn; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 34 | dd chuẩn gốc 1000ppm As | 1 | chai | Nồng độ 1000 ppm As; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 35 | dd chuẩn gốc 1000ppm Pb | 1 | chai | Nồng độ 1000 ppm Pb; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 36 | dd chuẩn gốc 100ppm Cd | 1 | chai | Nồng độ 1000 ppm Cd; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 37 | Dung dịch chuẩn anion chuyên dụng cho IC | 1 | chai | Fluorides (F-) 20mg/l ; Chlorides (Cl-) 100mg/l ; Nitrites (NO2-) 100mg/l ; Bromides (Br-) 100mg/l ; Nitrates (NO3-) 100mg/l ; Phosphates (PO43-) 200mg/l ; Sulphates (SO42-) 100mg/l in Water; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai;; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 38 | Dung dịch chuẩn cation chuyên dụng cho IC | 1 | chai | Fluorides (F-) 20mg/l ; Chlorides (Cl-) 100mg/l ; Nitrites (NO2-) 100mg/l ; Bromides (Br-) 100mg/l ; Nitrates (NO3-) 100mg/l ; Phosphates (PO43-) 200mg/l ; Sulphates (SO42-) 100mg/l in Water; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai;; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 39 | KI | 1 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ;; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 40 | Khí argon | 2 | bình | Độ tinh khiết: 99.9%; Qui cách đóng gói của NSX: Bình 40 lít; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 41 | Khí axetilen | 2 | bình | Độ tinh khiết: 99.9%; Qui cách đóng gói của NSX: Bình 40 lít; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 42 | Nước rửa dụng cụ | 5 | bình | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 43 | H2O2 | 5 | chai | Độ tinh khiết 28 – 30% | ||
| 44 | Cồn 90 độ | 10 | chai | Nồng độ cồn 90 % | ||
| 45 | NaCl | 6 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%, Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 46 | dung dịch chuẩn K | 2 | chai | Nông độ: 999 – 1001ppm. Qui cách đóng gói 500ml; Xuất xứ: G7 hoặc tương đương | ||
| 47 | Cốc nhựa 100 ml | 20 | cái | Nhựa PE, 100 ml; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 48 | Micropipet 1ml | 6 | cái | Thể tích 1ml; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 49 | Micropipet 5ml | 6 | cái | Thể tích 5ml; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 50 | Lọ đựng mẫu nhựa 50 ml | 100 | cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chỉ có việc nào người ta thực sự muốn làm thì mới có thể làm tốt được. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trường Đại học Thủy Lợi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trường Đại học Thủy Lợi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.