Thông báo mời thầu

Mua sắm hóa chất và dụng cụ thí nghiệm

Tìm thấy: 18:46 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
dự án: “Khảo sát, đánh giá và xây dựng hướng dẫn kỹ thuật bảo vệ, khai thác và sử dụng nguồn nước tại các khu vực lân cận nghĩa trang”
Gói thầu
Mua sắm hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
dự án: “Khảo sát, đánh giá và xây dựng hướng dẫn kỹ thuật bảo vệ, khai thác và sử dụng nguồn nước tại các khu vực lân cận nghĩa trang”
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
NSNN
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
10:00 21/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
30 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:39 15/09/2022
đến
10:00 21/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 21/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

Tiến độ thực hiện gói thầu10Ngày

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóa
1dd chuẩn pH42chaipH4 ± 0.01 (ở 250C); Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna – Rumani hoặc tương đương
2dd chuẩn pH72chaipH7 ± 0.01 (ở 250C); Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna – Rumani hoặc tương đương
3dd chuẩn pH102chaipH10 ± 0.01 (ở 250C); Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương
4dd chuẩn EC 84 mS/cm2chai~ 84µS/cm ở 25°C; Qui cách đóng gói của NSX: : 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương
5dd chuẩn EC 1.413 mS/cm2chai~ 1.413µS/cm ở 25°C; Qui cách đóng gói của NSX:: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương
6dd chuẩn EC 12.180 mS/cm2chai~ 12.180 µS/cm ở 25°C; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương
7Ethanol1chaiĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: : 1000 ml/chai ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
8K2Cr2O73lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: SRL - Ân Độ hoặc tương đương
9H2SO4 độ tinh khiết 99.9%3chaiĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
10Ống chuẩn K2Cr2O7 0.1N2ốngNồng độ 0.1N; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
11NaOH2lọĐộ tinh khiết: 98.0%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
12HCl3chaiĐộ tinh khiết: 36%; Qui cách đóng gói của NSX: 1000 ml/chai ; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
13Ống chuẩn AgNO3 0.1N2ốngNồng độ 0.1N; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
14p-Dimetyllamin benzadehyt1lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 100g/lọ ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
15Tetrametyl-p-phenyldiamin dihyroclorua1lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 10g/ lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
16C4H9OH2chaiĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
17Pepton2lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 250g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
18Lactoza2lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
19Chất chiết nấm men1lọNuôi cấy mô; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: SRL - Ấn Độ hoặc tương đương
20Agar1lọNuôi cấy mô; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: CiCa - Nhật Bản hoặc tương đương
21Bông1kgBông thấm nước. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
22Kit thử NH4+2hộpThang đo: 0.4 – 50.0 mg/L NH3-N; Qui cách đóng gói của NSX: 100 kit/hộp; Xuất xứ: Hach - Mỹ hoặc tương đương
23Kit thử NO3+2hộpPhạm vi: 0,1 đến 10,0 hoặc 0,3 đến 30,0 mg / L là nitrate-N.
24Kit thử NO2+2hộpThang đo: 2 - 250 mg/L NO2-
25HNO34chaiNồngđộ 65%; Qui cách đóng gói của NSX: 1000ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
26Na2HPO44lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
27Na2PO44lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
28KH2PO44lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
29MgSO4.7H2O4lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
30CaCl22lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
31CaCO34lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
32dd chuẩn gốc 1000 ppm Cu1chaiNồng độ 1000 ppm Cu; Qui cách đóng gói của NSX:500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
33dd chuẩn gốc 1000ppm Zn1chaiNồng độ 1000 ppm Zn; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
34dd chuẩn gốc 1000ppm As1chaiNồng độ 1000 ppm As; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
35dd chuẩn gốc 1000ppm Pb1chaiNồng độ 1000 ppm Pb; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
36dd chuẩn gốc 100ppm Cd1chaiNồng độ 1000 ppm Cd; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
37Dung dịch chuẩn anion chuyên dụng cho IC1chaiFluorides (F-) 20mg/l ; Chlorides (Cl-) 100mg/l ; Nitrites (NO2-) 100mg/l ; Bromides (Br-) 100mg/l ; Nitrates (NO3-) 100mg/l ; Phosphates (PO43-) 200mg/l ; Sulphates (SO42-) 100mg/l in Water; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai;; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
38Dung dịch chuẩn cation chuyên dụng cho IC1chaiFluorides (F-) 20mg/l ; Chlorides (Cl-) 100mg/l ; Nitrites (NO2-) 100mg/l ; Bromides (Br-) 100mg/l ; Nitrates (NO3-) 100mg/l ; Phosphates (PO43-) 200mg/l ; Sulphates (SO42-) 100mg/l in Water; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai;; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
39KI1lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ;; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
40Khí argon2bìnhĐộ tinh khiết: 99.9%; Qui cách đóng gói của NSX: Bình 40 lít; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
41Khí axetilen2bìnhĐộ tinh khiết: 99.9%; Qui cách đóng gói của NSX: Bình 40 lít; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
42Nước rửa dụng cụ5bìnhXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
43H2O25chaiĐộ tinh khiết 28 – 30%
44Cồn 90 độ10chaiNồng độ cồn 90 %
45NaCl6lọĐộ tinh khiết: 99.5%, Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
46dung dịch chuẩn K2chaiNông độ: 999 – 1001ppm. Qui cách đóng gói 500ml; Xuất xứ: G7 hoặc tương đương
47Cốc nhựa 100 ml20cáiNhựa PE, 100 ml; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
48Micropipet 1ml6cáiThể tích 1ml; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
49Micropipet 5ml6cáiThể tích 5ml; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
50Lọ đựng mẫu nhựa 50 ml100cáiXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
51Pipet 5ml10cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung hoặc tương đương Quốc
52Pipet 10ml10cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
53Bình định mức 25ml20cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
54Bình định mức 50ml20cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
55Bình định mức 100ml20cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
56Bình định mức 250ml20cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
57Bình định mức 1000ml10cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
58Đầu Cone 5ml10hộpNhựa, thể tích 5ml; Qui cách đóng gói của NSX:50 cái/hộp; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
59Đầu Cone 1ml10hộpNhựa, thể tích 1ml; Qui cách đóng gói của NSX: 50 cái/hộp; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
60Đầu cone 0,1ml10hộpNhựa, thể tích 0.1ml; Qui cách đóng gói của NSX: 50 cái/hộp; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
61Đũa thủy tinh10cáiĐK 6mm, dài 300mm; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
62Bình tia10cáiNhựa thể tích 500ml; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
63Cốc đong bằng thủy tinh 250 ml14cáiThể tích 250ml, có chia vạch; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
64Cốc đong bằng thủy tinh 100 ml15cáiThể tích 100ml, có chia vạch; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
65Ổng chuẩn độ 25ml10BộThể tich 25ml, có chia vạch, thủy tinh trung tính. Xuất xứ : G7 hoặc tương đương
66Chai làm BOD15cáiThể tích 300ml, có chia vạch; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
67Bình tam giác 250ml15cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc
68Bình tam giác 100ml10cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
69Ống trụ 1 lít9cáiXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
70Phễu thủy tinh10cáiĐường kính 10cm; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
71Bình kegdan phá mẫu10cáiThủy tinh chịu nhiệt, thể tích 300ml
72Giấy lọc whatman 0,25mm4hộpVật liệu: PTFE, lỗ lọc 0.25µm, xuất xứ: G7 hoặc tương đương.
73Giấy lọc whatman 0.45mm4hộpVật liệu: PTFE, lỗ lọc 0.45µm, xuất xứ: G7 hoặc tương đương.
74Khẩu trang y tế20hộp3 lớp; Qui cách đóng gói của NSX: 50 cái hộp; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
75Kính bảo hộ12CáiChất liệu mica trong suốt, dày 3mm, thông khí dễ dàng.Có van điều chỉnh dây và nút thông khí
76Giầy da X26 cao cổ12đôiCỡ M; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
77Áo blue20cáiCỡ M; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
78Găng tay y tế20hộpCỡ S, cao su; Qui cách đóng gói của NSX:100 cái/hộp; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STTMô tả dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vị tínhĐịa điểm thực hiện dịch vụNgày hoàn thành dịch vụ
1Vận chuyển, bàn giao hàng hóa1LầnPhòng thí nghiệm Đất - Nước - Môi trường, Trường Đại học Thủy lợi, 175 Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2Bảo hành1LầnPhòng thí nghiệm Đất - Nước - Môi trường, Trường Đại học Thủy lợi, 175 Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao

PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

Tiến độ thực hiện gói thầu10Ngày

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóa
1dd chuẩn pH42chaipH4 ± 0.01 (ở 250C); Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna – Rumani hoặc tương đương
2dd chuẩn pH72chaipH7 ± 0.01 (ở 250C); Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna – Rumani hoặc tương đương
3dd chuẩn pH102chaipH10 ± 0.01 (ở 250C); Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương
4dd chuẩn EC 84 mS/cm2chai~ 84µS/cm ở 25°C; Qui cách đóng gói của NSX: : 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương
5dd chuẩn EC 1.413 mS/cm2chai~ 1.413µS/cm ở 25°C; Qui cách đóng gói của NSX:: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương
6dd chuẩn EC 12.180 mS/cm2chai~ 12.180 µS/cm ở 25°C; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương
7Ethanol1chaiĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: : 1000 ml/chai ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
8K2Cr2O73lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: SRL - Ân Độ hoặc tương đương
9H2SO4 độ tinh khiết 99.9%3chaiĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
10Ống chuẩn K2Cr2O7 0.1N2ốngNồng độ 0.1N; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
11NaOH2lọĐộ tinh khiết: 98.0%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
12HCl3chaiĐộ tinh khiết: 36%; Qui cách đóng gói của NSX: 1000 ml/chai ; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
13Ống chuẩn AgNO3 0.1N2ốngNồng độ 0.1N; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
14p-Dimetyllamin benzadehyt1lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 100g/lọ ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
15Tetrametyl-p-phenyldiamin dihyroclorua1lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 10g/ lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
16C4H9OH2chaiĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
17Pepton2lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 250g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
18Lactoza2lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
19Chất chiết nấm men1lọNuôi cấy mô; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: SRL - Ấn Độ hoặc tương đương
20Agar1lọNuôi cấy mô; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: CiCa - Nhật Bản hoặc tương đương
21Bông1kgBông thấm nước. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
22Kit thử NH4+2hộpThang đo: 0.4 – 50.0 mg/L NH3-N; Qui cách đóng gói của NSX: 100 kit/hộp; Xuất xứ: Hach - Mỹ hoặc tương đương
23Kit thử NO3+2hộpPhạm vi: 0,1 đến 10,0 hoặc 0,3 đến 30,0 mg / L là nitrate-N.
24Kit thử NO2+2hộpThang đo: 2 - 250 mg/L NO2-
25HNO34chaiNồngđộ 65%; Qui cách đóng gói của NSX: 1000ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
26Na2HPO44lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
27Na2PO44lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
28KH2PO44lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
29MgSO4.7H2O4lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
30CaCl22lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
31CaCO34lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
32dd chuẩn gốc 1000 ppm Cu1chaiNồng độ 1000 ppm Cu; Qui cách đóng gói của NSX:500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
33dd chuẩn gốc 1000ppm Zn1chaiNồng độ 1000 ppm Zn; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
34dd chuẩn gốc 1000ppm As1chaiNồng độ 1000 ppm As; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
35dd chuẩn gốc 1000ppm Pb1chaiNồng độ 1000 ppm Pb; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
36dd chuẩn gốc 100ppm Cd1chaiNồng độ 1000 ppm Cd; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
37Dung dịch chuẩn anion chuyên dụng cho IC1chaiFluorides (F-) 20mg/l ; Chlorides (Cl-) 100mg/l ; Nitrites (NO2-) 100mg/l ; Bromides (Br-) 100mg/l ; Nitrates (NO3-) 100mg/l ; Phosphates (PO43-) 200mg/l ; Sulphates (SO42-) 100mg/l in Water; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai;; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
38Dung dịch chuẩn cation chuyên dụng cho IC1chaiFluorides (F-) 20mg/l ; Chlorides (Cl-) 100mg/l ; Nitrites (NO2-) 100mg/l ; Bromides (Br-) 100mg/l ; Nitrates (NO3-) 100mg/l ; Phosphates (PO43-) 200mg/l ; Sulphates (SO42-) 100mg/l in Water; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai;; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
39KI1lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ;; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
40Khí argon2bìnhĐộ tinh khiết: 99.9%; Qui cách đóng gói của NSX: Bình 40 lít; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
41Khí axetilen2bìnhĐộ tinh khiết: 99.9%; Qui cách đóng gói của NSX: Bình 40 lít; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
42Nước rửa dụng cụ5bìnhXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
43H2O25chaiĐộ tinh khiết 28 – 30%
44Cồn 90 độ10chaiNồng độ cồn 90 %
45NaCl6lọĐộ tinh khiết: 99.5%, Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
46dung dịch chuẩn K2chaiNông độ: 999 – 1001ppm. Qui cách đóng gói 500ml; Xuất xứ: G7 hoặc tương đương
47Cốc nhựa 100 ml20cáiNhựa PE, 100 ml; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
48Micropipet 1ml6cáiThể tích 1ml; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
49Micropipet 5ml6cáiThể tích 5ml; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
50Lọ đựng mẫu nhựa 50 ml100cáiXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
51Pipet 5ml10cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung hoặc tương đương Quốc
52Pipet 10ml10cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
53Bình định mức 25ml20cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
54Bình định mức 50ml20cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
55Bình định mức 100ml20cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
56Bình định mức 250ml20cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
57Bình định mức 1000ml10cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
58Đầu Cone 5ml10hộpNhựa, thể tích 5ml; Qui cách đóng gói của NSX:50 cái/hộp; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
59Đầu Cone 1ml10hộpNhựa, thể tích 1ml; Qui cách đóng gói của NSX: 50 cái/hộp; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
60Đầu cone 0,1ml10hộpNhựa, thể tích 0.1ml; Qui cách đóng gói của NSX: 50 cái/hộp; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
61Đũa thủy tinh10cáiĐK 6mm, dài 300mm; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
62Bình tia10cáiNhựa thể tích 500ml; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
63Cốc đong bằng thủy tinh 250 ml14cáiThể tích 250ml, có chia vạch; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
64Cốc đong bằng thủy tinh 100 ml15cáiThể tích 100ml, có chia vạch; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
65Ổng chuẩn độ 25ml10BộThể tich 25ml, có chia vạch, thủy tinh trung tính. Xuất xứ : G7 hoặc tương đương
66Chai làm BOD15cáiThể tích 300ml, có chia vạch; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
67Bình tam giác 250ml15cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc
68Bình tam giác 100ml10cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
69Ống trụ 1 lít9cáiXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
70Phễu thủy tinh10cáiĐường kính 10cm; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
71Bình kegdan phá mẫu10cáiThủy tinh chịu nhiệt, thể tích 300ml
72Giấy lọc whatman 0,25mm4hộpVật liệu: PTFE, lỗ lọc 0.25µm, xuất xứ: G7 hoặc tương đương.
73Giấy lọc whatman 0.45mm4hộpVật liệu: PTFE, lỗ lọc 0.45µm, xuất xứ: G7 hoặc tương đương.
74Khẩu trang y tế20hộp3 lớp; Qui cách đóng gói của NSX: 50 cái hộp; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
75Kính bảo hộ12CáiChất liệu mica trong suốt, dày 3mm, thông khí dễ dàng.Có van điều chỉnh dây và nút thông khí
76Giầy da X26 cao cổ12đôiCỡ M; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
77Áo blue20cáiCỡ M; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
78Găng tay y tế20hộpCỡ S, cao su; Qui cách đóng gói của NSX:100 cái/hộp; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 dd chuẩn pH4
2 chai pH4 ± 0.01 (ở 250C); Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna – Rumani hoặc tương đương
2 dd chuẩn pH7
2 chai pH7 ± 0.01 (ở 250C); Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna – Rumani hoặc tương đương
3 dd chuẩn pH10
2 chai pH10 ± 0.01 (ở 250C); Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương
4 dd chuẩn EC 84 mS/cm
2 chai ~ 84µS/cm ở 25°C; Qui cách đóng gói của NSX: : 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương
5 dd chuẩn EC 1.413 mS/cm
2 chai ~ 1.413µS/cm ở 25°C; Qui cách đóng gói của NSX:: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương
6 dd chuẩn EC 12.180 mS/cm
2 chai ~ 12.180 µS/cm ở 25°C; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương
7 Ethanol
1 chai Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: : 1000 ml/chai ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
8 K2Cr2O7
3 lọ Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: SRL - Ân Độ hoặc tương đương
9 H2SO4 độ tinh khiết 99.9%
3 chai Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
10 Ống chuẩn K2Cr2O7 0.1N
2 ống Nồng độ 0.1N; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
11 NaOH
2 lọ Độ tinh khiết: 98.0%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
12 HCl
3 chai Độ tinh khiết: 36%; Qui cách đóng gói của NSX: 1000 ml/chai ; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
13 Ống chuẩn AgNO3 0.1N
2 ống Nồng độ 0.1N; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
14 p-Dimetyllamin benzadehyt
1 lọ Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 100g/lọ ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
15 Tetrametyl-p-phenyldiamin dihyroclorua
1 lọ Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 10g/ lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
16 C4H9OH
2 chai Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
17 Pepton
2 lọ Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 250g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
18 Lactoza
2 lọ Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
19 Chất chiết nấm men
1 lọ Nuôi cấy mô; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: SRL - Ấn Độ hoặc tương đương
20 Agar
1 lọ Nuôi cấy mô; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: CiCa - Nhật Bản hoặc tương đương
21 Bông
1 kg Bông thấm nước. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
22 Kit thử NH4+
2 hộp Thang đo: 0.4 – 50.0 mg/L NH3-N; Qui cách đóng gói của NSX: 100 kit/hộp; Xuất xứ: Hach - Mỹ hoặc tương đương
23 Kit thử NO3+
2 hộp Phạm vi: 0,1 đến 10,0 hoặc 0,3 đến 30,0 mg / L là nitrate-N.
24 Kit thử NO2+
2 hộp Thang đo: 2 - 250 mg/L NO2-
25 HNO3
4 chai Nồngđộ 65%; Qui cách đóng gói của NSX: 1000ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
26 Na2HPO4
4 lọ Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
27 Na2PO4
4 lọ Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
28 KH2PO4
4 lọ Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
29 MgSO4.7H2O
4 lọ Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
30 CaCl2
2 lọ Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
31 CaCO3
4 lọ Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
32 dd chuẩn gốc 1000 ppm Cu
1 chai Nồng độ 1000 ppm Cu; Qui cách đóng gói của NSX:500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
33 dd chuẩn gốc 1000ppm Zn
1 chai Nồng độ 1000 ppm Zn; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
34 dd chuẩn gốc 1000ppm As
1 chai Nồng độ 1000 ppm As; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
35 dd chuẩn gốc 1000ppm Pb
1 chai Nồng độ 1000 ppm Pb; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
36 dd chuẩn gốc 100ppm Cd
1 chai Nồng độ 1000 ppm Cd; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
37 Dung dịch chuẩn anion chuyên dụng cho IC
1 chai Fluorides (F-) 20mg/l ; Chlorides (Cl-) 100mg/l ; Nitrites (NO2-) 100mg/l ; Bromides (Br-) 100mg/l ; Nitrates (NO3-) 100mg/l ; Phosphates (PO43-) 200mg/l ; Sulphates (SO42-) 100mg/l in Water; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai;; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
38 Dung dịch chuẩn cation chuyên dụng cho IC
1 chai Fluorides (F-) 20mg/l ; Chlorides (Cl-) 100mg/l ; Nitrites (NO2-) 100mg/l ; Bromides (Br-) 100mg/l ; Nitrates (NO3-) 100mg/l ; Phosphates (PO43-) 200mg/l ; Sulphates (SO42-) 100mg/l in Water; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai;; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
39 KI
1 lọ Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ;; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
40 Khí argon
2 bình Độ tinh khiết: 99.9%; Qui cách đóng gói của NSX: Bình 40 lít; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
41 Khí axetilen
2 bình Độ tinh khiết: 99.9%; Qui cách đóng gói của NSX: Bình 40 lít; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
42 Nước rửa dụng cụ
5 bình Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
43 H2O2
5 chai Độ tinh khiết 28 – 30%
44 Cồn 90 độ
10 chai Nồng độ cồn 90 %
45 NaCl
6 lọ Độ tinh khiết: 99.5%, Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
46 dung dịch chuẩn K
2 chai Nông độ: 999 – 1001ppm. Qui cách đóng gói 500ml; Xuất xứ: G7 hoặc tương đương
47 Cốc nhựa 100 ml
20 cái Nhựa PE, 100 ml; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
48 Micropipet 1ml
6 cái Thể tích 1ml; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
49 Micropipet 5ml
6 cái Thể tích 5ml; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
50 Lọ đựng mẫu nhựa 50 ml
100 cái Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm hóa chất và dụng cụ thí nghiệm". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm hóa chất và dụng cụ thí nghiệm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 120

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây