Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20210781210-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20210781210-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Đề nghị thống nhất tên gói thầu để nhà thầu hoàn thiện hồ sơ dự thầu. Chi tiết chúng tôi xin được gửi tại công văn đính kèm. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Cv Yeu cau lam ro.pdf |
| Nội dung trả lời | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam xác nhận thông tin như file đính kèm. |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV 0986-PLX-KTXD ngay 05082021.pdf |
| Ngày trả lời | 14:08 05/08/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thay thế các phương tiện đo độc lập Trang bị thay thế phương tiện đo phục vụ giao nhận và quản lý xăng dầu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tự có và nguôn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Catalô của từng loại hàng hóa: bản gốc bằng tiếng Anh và bản dịch sang tiếng Việt. Nhà thầu cung cấp đường link (đường dẫn) đến trang web của nhà sản xuất để tra cứu, xác thực. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý được ủy quyển của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với các loại hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%, được sản xuất không trước năm 2020 và không phải là sản phẩm thử nghiệm. b) Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng. c) Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ các chứng chỉ kiểm định/hiệu chuẩn ban đầu của các PTĐ, do Tổ chức kiểm định được Tổng cục TĐC chỉ định cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu yêu cầu nhà thầu phải tính đủ các loại thuế theo quy định của pháp luật Việt Nam và các lệ phí do nhà thầu phải trả. Bất kỳ lý do nào khác đều phải được bao gồm trong đơn giá và giá dự thầu do nhà thầu đề xuất. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với các loại hàng hóa cung cấp. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như: bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng/vật tư thay thế… Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện các nghĩa vụ nêu trên và các nội dung khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn xăng dầu Việt Nam.
+ Địa chỉ: Số 01 Phố Khâm Thiên, Phường Khâm Thiên, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội – VPGD: Số 9, Phố Đào Duy Anh, Phường Phương Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội;
+ Điện thoại: 0243 8512603.
+ Fax: 0243 8512 902. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Dũng - Phó Tổng Giám đốc Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam + Địa chỉ: Số 01 Phố Khâm Thiên, Phường Khâm Thiên, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội – VPGD: Số 9, Phố Đào Duy Anh, Phường Phương Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 0243 8512603. + Fax: 0243 8512 902 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kỹ thuật xăng dầu - Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam + Địa chỉ: Số 01 Phố Khâm Thiên, Phường Khâm Thiên, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội – VPGD: Số 9, Phố Đào Duy Anh, Phường Phương Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 0243 8512603. + Fax: 0243 8512 902 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam. + Địa chỉ: Số 01 Phố Khâm Thiên, Phường Khâm Thiên, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội – VPGD: Số 9, Phố Đào Duy Anh, Phường Phương Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 0243 8512603. + Fax: 0243 8512 902. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thước quả dọi, loại 8 m | 166 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thước quả dọi, loại 15 m | 12 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thước quả dọi, loại 20 m | 42 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Nhiệt kế điện tử, loại 7,6 m | 8 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Nhiệt kế điện tử, loại 15,2 m | 6 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Nhiệt kế điện tử, loại 22,8 m | 6 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dây cable + sensor của nhiệt kế điện tử, loại 15,2 m | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dây cable + sensor của nhiệt kế điện tử, loại 22,8 m | 6 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Nhiệt kế thủy ngân, vạch chia nhỏ nhất 0,1 oC | 9 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Nhiệt kế thủy ngân, vạch chia nhỏ nhất 0,2 oC | 303 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tỷ trọng kế, dải đo 650÷700 kg/m3 | 119 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tỷ trọng kế, dải đo 700÷750 kg/m3 | 168 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tỷ trọng kế, dải đo 750÷800 kg/m3 | 38 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tỷ trọng kế, dải đo 800÷850 kg/m3 | 143 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tỷ trọng kế, dải đo 850÷900 kg/m3 | 7 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tỷ trọng kế, dải đo 900÷950 kg/m3 | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tỷ trọng kế, dải đo 950÷1000 kg/m | 12 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 120 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Thước quả dọi, loại 8 m | 166 | Cái | Do CĐT chỉ định | ≤ 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Thước quả dọi, loại 15 m | 12 | Cái | Do CĐT chỉ định | ≤ 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Thước quả dọi, loại 20 m | 42 | Cái | Do CĐT chỉ định | ≤ 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Nhiệt kế điện tử, loại 7,6 m | 8 | Bộ | Do CĐT chỉ định | ≤ 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Nhiệt kế điện tử, loại 15,2 m | 6 | Bộ | Do CĐT chỉ định | ≤ 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Nhiệt kế điện tử, loại 22,8 m | 6 | Bộ | Do CĐT chỉ định | ≤ 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Dây cable + sensor của nhiệt kế điện tử, loại 15,2 m | 2 | Cái | Do CĐT chỉ định | ≤ 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Dây cable + sensor của nhiệt kế điện tử, loại 22,8 m | 6 | Cái | Do CĐT chỉ định | ≤ 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Nhiệt kế thủy ngân, vạch chia nhỏ nhất 0,1 oC | 9 | Bộ | Do CĐT chỉ định | ≤ 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Nhiệt kế thủy ngân, vạch chia nhỏ nhất 0,2 oC | 303 | Cái | Do CĐT chỉ định | ≤ 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Tỷ trọng kế, dải đo 650÷700 kg/m3 | 119 | Cái | Do CĐT chỉ định | ≤ 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Tỷ trọng kế, dải đo 700÷750 kg/m3 | 168 | Cái | Do CĐT chỉ định | ≤ 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Tỷ trọng kế, dải đo 750÷800 kg/m3 | 38 | Cái | Do CĐT chỉ định | ≤ 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Tỷ trọng kế, dải đo 800÷850 kg/m3 | 143 | Cái | Do CĐT chỉ định | ≤ 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Tỷ trọng kế, dải đo 850÷900 kg/m3 | 7 | Cái | Do CĐT chỉ định | ≤ 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Tỷ trọng kế, dải đo 900÷950 kg/m3 | 2 | Cái | Do CĐT chỉ định | ≤ 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Tỷ trọng kế, dải đo 950÷1000 kg/m | 12 | Cái | Do CĐT chỉ định | ≤ 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thước quả dọi, loại 8 m | 166 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thước quả dọi, loại 15 m | 12 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thước quả dọi, loại 20 m | 42 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Nhiệt kế điện tử, loại 7,6 m | 8 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Nhiệt kế điện tử, loại 15,2 m | 6 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Nhiệt kế điện tử, loại 22,8 m | 6 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dây cable + sensor của nhiệt kế điện tử, loại 15,2 m | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dây cable + sensor của nhiệt kế điện tử, loại 22,8 m | 6 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Nhiệt kế thủy ngân, vạch chia nhỏ nhất 0,1 oC | 9 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Nhiệt kế thủy ngân, vạch chia nhỏ nhất 0,2 oC | 303 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tỷ trọng kế, dải đo 650÷700 kg/m3 | 119 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tỷ trọng kế, dải đo 700÷750 kg/m3 | 168 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tỷ trọng kế, dải đo 750÷800 kg/m3 | 38 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tỷ trọng kế, dải đo 800÷850 kg/m3 | 143 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tỷ trọng kế, dải đo 850÷900 kg/m3 | 7 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tỷ trọng kế, dải đo 900÷950 kg/m3 | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tỷ trọng kế, dải đo 950÷1000 kg/m | 12 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Có thứ thậm chí còn đáng giá cho nền văn minh hơn sự uyên thâm, và đó là tính cách. "
Henry Louis Mencken
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.