Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần tư vấn công nghê, thiết bị và kiểm định xây dựng - CONINCO | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán;Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT;Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng - CONINCO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Mua sắm thiết bị giáo dục Trường mầm non Xuân Lai năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu. - Cam kết của nhà thầu về việc cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chất lượng (Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước) không bao gồm vật tư tiêu hao. - Cam kết của nhà thầu về việc các hàng hóa, vật tư, thiết bị, máy móc cung cấp cho gói thầu là mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Biên bản khảo sát hiện trường của gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư. - Bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai và các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng: Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng; |
| E-CDNT 10.2(c) | + Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị của 02 thiết bị chính mà Nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này (Máy photo copy, màn hình hiển thị) để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của HSMT. Đối với tài liệu nằm ngoài hai ngôn ngữ Tiếng Việt và tiếng Anh thì phải dịch thuật về tiếng Việt. + Nhà thầu phải cam kết khi cung cấp hàng hóa phải có giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), đối với hàng hóa nhập khẩu. + Có cam kết về bảo hành, bảo trì và hỗ trợ kỹ thuật của nhà thầu. + Có cung cấp tài liệu và tổ chức hướng dẫn vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ cho bên sử dụng. + Trường hợp, trong HSDT, Nhà thầu không gửi kèm các tài liệu nêu tại Mục 1 CDNT 10.2 (c) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ các tài liệu cho Chủ đầu tư. - Tất cả hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo cho gói có cam kết nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp và có giấy chứng nhận xuất xứ, tuân thủ các quy định của Pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu đã bao gồm đầy đủ các loại phí, lệ phí, thuế và chi phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): từ 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp cam kết hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật sau bán hàng, bảo trì, bảo hành của hãng hoặc nhà sản xuất 02 thiết bị chính (máy pho to coppy và màn hình hiền thị). - Bản sao công chứng, chứng thực bằng cấp chuyên môn của nhân sự mà nhà thầu đề xuất. - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu và bản sao công chứng, chứng thực các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | ĐỒ DÙNG | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 2 | Giá phơi khăn mặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 3 | Giá đựng ca cốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 5 | Sạp ngủ cho trẻ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 6 | Giá để giày dép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 7 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 8 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 9 | Màn hình hiển thị chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 10 | Đàn organ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 11 | Giá để đồ chơi và học liệu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 12 | THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 13 | Cổng chui | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 14 | Cột ném bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 15 | Lồng hộp vuông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 16 | Lồng hộp tròn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 17 | Bộ xâu hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | Bé | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 18 | Bộ xâu dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 19 | Bộ rau, củ, quả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 20 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 21 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 22 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 23 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 24 | Tranh ghép các con vật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 25 | Tranh ghép các loại quả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 26 | Đồ chơi với cát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 27 | Bảng quay 2 mặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 28 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 29 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 30 | Tranh các phương tiện giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 31 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 32 | Lô tô các loại quả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bé | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 33 | Lô tô các con vật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bé | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 34 | Lô tô các phương tiện giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bé | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 35 | Lô tô các hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bé | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 36 | Khối hình to | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 37 | Khối hình nhỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 38 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 39 | Bộ bàn ghế giường tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 40 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 41 | Giường búp bê | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 42 | Trống cơm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 43 | Bộ tranh nhận biết, tập nói | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 44 | Trống da | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 45 | Bộ dinh dưỡng 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 46 | Bộ dinh dưỡng 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 47 | Bộ dinh dưỡng 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 48 | Bộ dinh dưỡng 4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 49 | Tháp dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | Tờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 50 | Gạch xây dựng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Thùng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 51 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 52 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 53 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 54 | Bộ động vật biển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 55 | Bộ côn trùng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 56 | Tranh các con vật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 57 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 58 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 59 | Ghế băng thể dục | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 60 | Bục bật sâu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 61 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh: Gồm 20 tranh giới thiệu các lễ hội, danh lam, thắng cảnh trên đất nước Việt Nam. In 4 màu trên giấy Couche KT 31x42 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 62 | Bộ trang phục Bác sỹ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 63 | Bộ trang phục nấu ăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 64 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 65 | Bộ dụng cụ lao động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 66 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 67 | Bộ xếp hình xây dựng (44 chi tiết) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 68 | ĐỒ DÙNG THIẾT BỊ NHÀ BẾP | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 69 | Hệ thống hút mùi bếp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 70 | Chụp thông gió | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 71 | Máy hút mùi ly tâm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 72 | Hộp bọc tiêu âm cho quạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 73 | Cổ tròn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 74 | Hệ thống ống gió | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 75 | Ống tiêu âm đầu út, đầu đẩy quạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 76 | Van điều chỉnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 77 | Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 78 | Mi che mưa + Lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 79 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 80 | Giá đỡ quạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 81 | Bạt mềm cho quạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 82 | Chân cao su chống rung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 83 | Dây cáp điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 84 | Xe đẩy thức ăn cho các lớp loại to | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 85 | Giá phơi bát đĩa, xông nồi ngoài trời | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 86 | Tủ cơm nấu loại to | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 87 | Bếp gas đôi công nghiệp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 88 | Đồ dùng thiết bị dùng cho phòng đa năng và văn phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 89 | Phòng giáo dục nghệ thuật: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 90 | Gương ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 91 | Gióng múa đúng quy cách | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 92 | Tủ đựng trang phục đồ dùng âm nhạc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 93 | Bàn ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 94 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 95 | Ghế gỗ hội trường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 96 | Ghế thép hội trường (thép mạ Cr-Ni) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 97 | Đồ dùng đồ chơi ngoài trời | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 98 | Bộ đồ chơi phục phụ sân PTTC (Kích thước sân D15,5xR9,5m). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 99 | Sân giao thông gồm một số đồ dùng phục vụ cho giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 100 | Bóng gai loại to | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Quả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 101 | Rèm sân khấu ngoài trời (m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 102 | Đồ dùng thiết bị cấp bách | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 103 | Cây máy tính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 104 | Màn hình máy tính 23" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 105 | Máy tính xách tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 106 | Phần mềm Win bản quyền cho máy tính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 107 | Máy in 2 mặt canon | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 108 | Máy in 1 mặt canon | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 109 | Máy photo copy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 110 | Âm thanh biểu diễn (loa kéo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 111 | Tủ đựng hồ sơ 2 buồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 112 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | ĐỒ DÙNG | 0 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 2 | Giá phơi khăn mặt | 7 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 3 | Giá đựng ca cốc | 5 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 24 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 5 | Sạp ngủ cho trẻ | 200 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 6 | Giá để giày dép | 7 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 7 | Bàn giáo viên | 24 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 8 | Ghế giáo viên | 48 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 9 | Màn hình hiển thị chuyên dụng | 24 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 10 | Đàn organ | 5 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 11 | Giá để đồ chơi và học liệu | 48 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 12 | THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | 0 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 13 | Cổng chui | 18 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 14 | Cột ném bóng | 18 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 15 | Lồng hộp vuông | 35 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 16 | Lồng hộp tròn | 35 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 17 | Bộ xâu hạt | 70 | Bé | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 18 | Bộ xâu dây | 35 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 19 | Bộ rau, củ, quả | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 20 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 21 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 22 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 23 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 24 | Tranh ghép các con vật | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 25 | Tranh ghép các loại quả | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 26 | Đồ chơi với cát | 14 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 27 | Bảng quay 2 mặt | 15 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 28 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 29 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 30 | Tranh các phương tiện giao thông | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 31 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 32 | Lô tô các loại quả | 24 | Bé | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 33 | Lô tô các con vật | 24 | Bé | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 34 | Lô tô các phương tiện giao thông | 24 | Bé | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 35 | Lô tô các hoa | 24 | Bé | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 36 | Khối hình to | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 37 | Khối hình nhỏ | 8 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 38 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 39 | Bộ bàn ghế giường tủ | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 40 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 41 | Giường búp bê | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 42 | Trống cơm | 5 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 43 | Bộ tranh nhận biết, tập nói | 7 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 44 | Trống da | 10 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 45 | Bộ dinh dưỡng 1 | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 46 | Bộ dinh dưỡng 2 | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 47 | Bộ dinh dưỡng 3 | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 48 | Bộ dinh dưỡng 4 | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 49 | Tháp dinh dưỡng | 26 | Tờ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 50 | Gạch xây dựng | 24 | Thùng | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 51 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 52 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 53 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 54 | Bộ động vật biển | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 55 | Bộ côn trùng | 28 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 56 | Tranh các con vật | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 57 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 58 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 59 | Ghế băng thể dục | 4 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 60 | Bục bật sâu | 4 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 61 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh: Gồm 20 tranh giới thiệu các lễ hội, danh lam, thắng cảnh trên đất nước Việt Nam. In 4 màu trên giấy Couche KT 31x42 cm | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 62 | Bộ trang phục Bác sỹ | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 63 | Bộ trang phục nấu ăn | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 64 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 65 | Bộ dụng cụ lao động | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 66 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 24 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 67 | Bộ xếp hình xây dựng (44 chi tiết) | 10 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 68 | ĐỒ DÙNG THIẾT BỊ NHÀ BẾP | 0 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 69 | Hệ thống hút mùi bếp | 0 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 70 | Chụp thông gió | 1 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 71 | Máy hút mùi ly tâm | 1 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 72 | Hộp bọc tiêu âm cho quạt | 1 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 73 | Cổ tròn | 2 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 74 | Hệ thống ống gió | 10 | m | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 75 | Ống tiêu âm đầu út, đầu đẩy quạt | 2 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 76 | Van điều chỉnh | 3 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 77 | Tủ điều khiển | 1 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 78 | Mi che mưa + Lưới chắn côn trùng | 1 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 79 | Giá đỡ ống | 5 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 80 | Giá đỡ quạt | 1 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 81 | Bạt mềm cho quạt | 2 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 82 | Chân cao su chống rung | 1 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 83 | Dây cáp điện | 30 | m | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 84 | Xe đẩy thức ăn cho các lớp loại to | 5 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 85 | Giá phơi bát đĩa, xông nồi ngoài trời | 5 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 86 | Tủ cơm nấu loại to | 1 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 87 | Bếp gas đôi công nghiệp | 1 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 88 | Đồ dùng thiết bị dùng cho phòng đa năng và văn phòng | 0 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 89 | Phòng giáo dục nghệ thuật: | 0 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 90 | Gương ốp tường | 2 | Chiếc | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 91 | Gióng múa đúng quy cách | 2 | Chiếc | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 92 | Tủ đựng trang phục đồ dùng âm nhạc | 2 | Chiếc | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 93 | Bàn ghế hội trường | 0 | Chiếc | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 94 | Bàn hội trường | 4 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 95 | Ghế gỗ hội trường | 30 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 96 | Ghế thép hội trường (thép mạ Cr-Ni) | 30 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 97 | Đồ dùng đồ chơi ngoài trời | 0 | Cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 98 | Bộ đồ chơi phục phụ sân PTTC (Kích thước sân D15,5xR9,5m). | 1 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 99 | Sân giao thông gồm một số đồ dùng phục vụ cho giao thông | 1 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 100 | Bóng gai loại to | 5 | Quả | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 101 | Rèm sân khấu ngoài trời (m2) | 39 | m2 | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 102 | Đồ dùng thiết bị cấp bách | 0 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 103 | Cây máy tính | 19 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 104 | Màn hình máy tính 23" | 8 | cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 105 | Máy tính xách tay | 4 | cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 106 | Phần mềm Win bản quyền cho máy tính | 23 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 107 | Máy in 2 mặt canon | 2 | cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 108 | Máy in 1 mặt canon | 4 | cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 109 | Máy photo copy | 1 | cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 110 | Âm thanh biểu diễn (loa kéo) | 3 | Bộ | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 111 | Tủ đựng hồ sơ 2 buồng | 5 | cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
| 112 | Cây nước nóng lạnh | 2 | cái | Trường mầm non Xuân Lai, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | 60 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Cơ điện hoặc tương đương.- Đã làm phụ trách chung/chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu về Cung cấp/ lắp đặt/bảo trì, bảo dưỡng vật tư thiết bị cho trường học mầm non trong 05 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên phụ trách chung, chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có tài liệu để chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng hoặc các tài liệu khác…) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, hồ sơ:Tối thiểu 02 người | 2 | Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu về Cung cấp/ lắp đặt/bảo trì, bảo dưỡng vật tư thiết bị cho trường học mầm non trong 05 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ...). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC | 1 | Kỹ sư/ Cử nhân có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 5 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ĐỒ DÙNG |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
0 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 2 | Giá phơi khăn mặt |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
7 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 3 | Giá đựng ca cốc |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
5 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 5 | Sạp ngủ cho trẻ |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
200 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 6 | Giá để giày dép |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
7 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 7 | Bàn giáo viên |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 8 | Ghế giáo viên |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
48 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 9 | Màn hình hiển thị chuyên dụng |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 10 | Đàn organ |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
5 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 11 | Giá để đồ chơi và học liệu |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
48 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 12 | THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
0 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 13 | Cổng chui |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
18 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 14 | Cột ném bóng |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
18 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 15 | Lồng hộp vuông |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
35 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 16 | Lồng hộp tròn |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
35 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 17 | Bộ xâu hạt |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
70 | Bé | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 18 | Bộ xâu dây |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
35 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 19 | Bộ rau, củ, quả |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 20 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 21 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 22 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 23 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 24 | Tranh ghép các con vật |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 25 | Tranh ghép các loại quả |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 26 | Đồ chơi với cát |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
14 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 27 | Bảng quay 2 mặt |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
15 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 28 | Tranh động vật nuôi trong gia đình |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 29 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 30 | Tranh các phương tiện giao thông |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 31 | Tranh cảnh báo nguy hiểm |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 32 | Lô tô các loại quả |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Bé | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 33 | Lô tô các con vật |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Bé | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 34 | Lô tô các phương tiện giao thông |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Bé | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 35 | Lô tô các hoa |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Bé | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 36 | Khối hình to |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 37 | Khối hình nhỏ |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
8 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 38 | Bộ đồ chơi nấu ăn |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 39 | Bộ bàn ghế giường tủ |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 40 | Bộ dụng cụ bác sỹ |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 41 | Giường búp bê |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 42 | Trống cơm |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
5 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 43 | Bộ tranh nhận biết, tập nói |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
7 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 44 | Trống da |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
10 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 45 | Bộ dinh dưỡng 1 |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 46 | Bộ dinh dưỡng 2 |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 47 | Bộ dinh dưỡng 3 |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 48 | Bộ dinh dưỡng 4 |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 49 | Tháp dinh dưỡng |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
26 | Tờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 50 | Gạch xây dựng |
Mô tả kỹ thuật tại chương V
|
24 | Thùng | Mô tả kỹ thuật tại chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CÔNG NGHỆ, THIẾT BỊ VÀ KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG - CONINCO như sau:
- Có quan hệ với 17 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,63 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 44,44%, Xây lắp 38,89%, Tư vấn 5,56%, Phi tư vấn 5,56%, Hỗn hợp 5,55%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 471.716.834.081 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 454.612.670.465 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,63%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Có những lúc bạn nhớ da diết ai đó, nhưng bạn sẽ không gọi điện cho người ấy. Gọi điện cho người ấy, không biết phải nói như thế nào, chi bằng không gọi vẫn hơn. Nhớ một người, không nhất thiết cứ phải nghe thấy giọng nói người đó. Nghe được giọng nói người đó, có thể lại là một chuyện khác. Mọi thứ trong tưởng tượng, thường bao giờ cũng đẹp hơn một chút so với hiện thực. Người ở trong nỗi nhớ nhung đó, cũng sẽ ấm áp hơn người ấy ở ngoài đời. Nỗi nhớ dường như là một thứ gì đó thật xa xôi, nhưng có những lúc lại gần gũi hơn cả so với hiện thực. Nỗi nhớ rất gần, bên kia đầu dây điện thoại dường như lại rất xa, chi bằng không gọi điện thoại vẫn hơn. "
Tuyển tập tản văn hay
Sự kiện trong nước: Đêm 30-8 rạng ngày 31-8-1917 300 binh sĩ do Đội Cấn chỉ huy đã phát động khởi nghĩa tại Thái Nguyên. Lương Ngọc Quyến được cử làm cố vấn kiêm Phó tư lệnh. Nghĩa quân giết chết tên chúa ngục Thái Nguyên, giải phóng toàn bộ tù nhân, trong số đó phần lớn là tù chính trị trong các vụ đề Thám, Duy Tân, Đông Du. Nghĩa quân làm chủ Thái Nguyên suốt bảy ngày. Giặc Pháp đưa viện binh từ Hà Nội lên phản công dữ dội. Đội Cấn nêu cao tinh thần thà chết không hàng giặc, đã tự sát tại khu cǎn cứ Núi Pháo. Vì tàn phế, không đi được, Lương Ngọc Quyến cũng tự sát để nghĩa quân dễ dàng rút lui nhằm bảo tồn lực lượng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CÔNG NGHỆ, THIẾT BỊ VÀ KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG - CONINCO đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CÔNG NGHỆ, THIẾT BỊ VÀ KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG - CONINCO đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.