Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Gia Minh | Tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi | 107/68/33C, đường Hoàng Văn Thụ, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| 2 | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thẩm định giá Sao Việt | Tư vấn thẩm định giá | Số 574A Trường Sa, phường 02, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh |
| 3 | Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Ngô Hùng | Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT | 85/14 Trần Vĩnh Kiết, khu vực 1, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| 4 | và KQĐT: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng | Thẩm định HSMT | Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Mua sắm thiết bị cơ sở vật chất giáo dục phục vụ năm học 2021-2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Văn bản xác nhận không còn nợ thuế Nhà nước hoặc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế chậm nhất đến hết tháng 06 năm 2021. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý và hóa đơn VAT. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu đối với nhân sự nhà thầu đề xuất. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/nhãn mác, đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Hàng hóa phải được dán nhãn “Thương hiệu hoặc nhãn hiệu của nhà sản xuất đã được đăng ký”. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng nhận, chứng minh hàng hóa chào thầu phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Hàng hóa phải được sản xuất phù hợp với qui định tại Thông tư số 43/2020/TT-BGDĐT ngày 03/11/2020. - Tài liệu chứng minh sản phẩm băng đĩa, tranh có bản quyền/ tác quyền/ quyền tác giả đảm bảo phù hợp Luật sở hữu trí tuệ số 36/2009/QH 12, số 42/2019/QH14, Luật xuất bản số 19/2012/QH13 cho phép/ uỷ thác kinh doanh của đơn vị/ tác giả sở hữu cho việc cung cấp cho dự án. - Sản phẩm xuất bản phẩm như tranh, băng đĩa được cấp phép xuất bản năm 2021, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực) bởi cơ quan chức năng giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list đối với hàng hóa nhập khẩu. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Hàng hóa nhập khẩu hoặc sản xuất tại Việt Nam nhưng theo ủy quyền/ ủy thác nước ngoài phải có cam kết của đại diện tại Việt Nam của Hãng sản xuất hoặc đại lý nhập khẩu phân phối chính thức tại Việt Nam để thực hiện bảo hành - bảo trì, duy tu sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, hỗ trợ kỹ thuật. - Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ chứng minh xuất xứ, nguồn gốc lý lịch gỗ rõ ràng hợp pháp để thực hiện gói thầu. - Đối với các thiết bị Điện – Điện tử khi tham gia dự thầu phải kèm theo các chứng từ gồm: + Văn bản xác nhận của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất về ký mã hiệu sản phẩm, thông số kỹ thuật sản phẩm, đảm bảo về tính hợp lệ, xuất xứ, chất lượng của hàng hóa, cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cam kết cung cấp đầy đủ số lượng hàng hóa, phụ kiện, dịch vụ sau bán hàng chính hãng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này. + Catalogue hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của hãng sản xuất có đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nếu tài liệu nhà thầu cung cấp không phải là Tiếng Việt thì nhà thầu phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được xác nhận về tính xác thực so với bản gốc được dịch của đơn vị dịch thuật có chức năng). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (Giá bao gồm các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật, chi phí vận chuyển, bảo hiểm và các chi phí khác liên quan đến vận chuyển, chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu ) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; Tình hình tài chính của nhà thầu, Nguồn lực tài chính, Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện; Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có)...; Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ, Bản sao Hợp đồng Mua sắm thiết bị tương tự về đặc tính kỹ thuật, quy mô, giá trị, tính năng sử dụng cho các trường học, đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính; Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cờ Đỏ, Địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, Địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cờ Đỏ, Địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 412 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 412 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 405 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 402 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 394 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 412 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 414 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 402 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Video/clip về quê hương | 75 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 75 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 66 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 75 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 68 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 75 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh | 90 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 80 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 86 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Quả bóng đá | 56 | Quả | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cầu môn bóng đá. | 3 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Quả bóng rổ | 41 | Quả | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cột bóng rổ | 16 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Quả cầu đá | 75 | Quả | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cột, lưới | 14 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Quả bóng chuyền hơi | 40 | Quả | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cột và lưới | 18 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bàn cờ, quân cờ | 706 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Hộp đựng bàn cờ, quân cờ | 706 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn và quân cờ treo tường | 44 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Hộp đựng bàn cờ và quân cờ | 44 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Trụ đấm, đá | 105 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 409 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Dây kéo co | 38 | Cuộn | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bóng ném | 171 | Quả | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Đồng hồ bấm giây | 52 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Còi | 60 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Thước dây | 55 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Thảm TDTT | 922 | Tấm | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Dây nhảy tập thể | 46 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Dây nhảy cá nhân | 535 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Nấm thể thao | 1.200 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Cờ lệnh thể thao | 40 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Biển lật số | 60 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam | 356 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Gia đình em | 358 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tranh nghề của bố mẹ em | 358 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ tranh Tình bạn | 358 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Video phong cảnh đẹp quê hương | 72 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 110 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 136 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 110 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Thanh phách | 111 | Cặp | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Song loan | 94 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Trống nhỏ | 30 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Triangle (tam giác chuông) | 13 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Tambourine (trống lục lạc) | 15 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Chuông (bells) | 160 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Castanets | 170 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Maracas | 170 | Cặp | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 8 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bàn để đàn | 8 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bảng vẽ cá nhân | 106 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Giá vẽ | 95 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bục đặt mẫu | 47 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Các hình khối cơ bản | 10 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bút lông | 666 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bảng pha màu (Palet) | 736 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Xô đựng nước | 701 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Tạp dề | 701 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 736 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Tủ đựng thiết bị | 63 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Màu goát (Gouache colour) | 252 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Đất nặn | 132 | Hộp | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Máy chiếu (projector) | 12 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Thiết bị âm thanh | 3 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Kẹp Giấy | 252 | Hộp | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 45 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ mẫu chữ viết | 52 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 134 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 2.098 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 2.098 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 2.083 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Hộp đựng Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 2.083 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Mô hình đồng hồ | 74 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 293 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ chai và ca 1 lít | 294 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 357 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 348 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam | 346 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ xương | 357 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Hệ cơ | 357 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 357 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 357 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bốn mùa | 355 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Mùa mưa và mùa khô | 355 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 355 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ các Video/Clip | 75 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 223 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Mô hình Bộ xương | 47 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Mô hình Hệ cơ | 47 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) Cơ quan hô hấp | 47 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) Cơ quan bài tiết nước tiểu | 46 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Máy chiếu kết nối với máy tính | 39 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Máy chiếu vật thể | 49 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bảng nhóm | 279 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Tủ đựng thiết bị | 124 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bảng phụ | 52 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Thiết bị âm thanh | 26 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Loa cầm tay | 13 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Nam châm | 1.114 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Nẹp treo tranh | 420 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Giá treo tranh | 37 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Thiết bị trình chiếu (Máy tính xách tay) | 16 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Thiết bị trình chiếu (Máy chiếu + Màn chiếu) | 8 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Ti vi 65 inch. | 11 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Ti vi tích hợp tương tác thông minh 65 inch | 3 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Thiết bị trình chiếu (Đầu DVD) | 10 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Cân dùng để đo trọng lượng cơ thể học sinh | 42 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Nhiệt kế điện tử dùng để đo nhiệt độ cơ thể học sinh | 42 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 412 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 412 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 405 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 402 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 394 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 412 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 414 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 402 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 9 | Video/clip về quê hương | 75 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 75 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 66 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 75 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 13 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 68 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 75 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh | 90 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 80 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 86 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 18 | Quả bóng đá | 56 | Quả | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 19 | Cầu môn bóng đá. | 3 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 20 | Quả bóng rổ | 41 | Quả | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 21 | Cột bóng rổ | 16 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 22 | Quả cầu đá | 75 | Quả | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 23 | Cột, lưới | 14 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 24 | Quả bóng chuyền hơi | 40 | Quả | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 25 | Cột và lưới | 18 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 26 | Bàn cờ, quân cờ | 706 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 27 | Hộp đựng bàn cờ, quân cờ | 706 | Cái | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 28 | Bàn và quân cờ treo tường | 44 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 29 | Hộp đựng bàn cờ và quân cờ | 44 | Cái | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 30 | Trụ đấm, đá | 105 | Cái | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 31 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 409 | Cái | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 32 | Dây kéo co | 38 | Cuộn | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 33 | Bóng ném | 171 | Quả | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 34 | Đồng hồ bấm giây | 52 | Chiếc | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 35 | Còi | 60 | Chiếc | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 36 | Thước dây | 55 | Chiếc | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 37 | Thảm TDTT | 922 | Tấm | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 38 | Dây nhảy tập thể | 46 | Chiếc | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 39 | Dây nhảy cá nhân | 535 | Chiếc | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 40 | Nấm thể thao | 1.200 | Chiếc | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 41 | Cờ lệnh thể thao | 40 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 42 | Biển lật số | 60 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 43 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam | 356 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 44 | Gia đình em | 358 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 45 | Tranh nghề của bố mẹ em | 358 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 46 | Bộ tranh Tình bạn | 358 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 47 | Video phong cảnh đẹp quê hương | 72 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 48 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 110 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 49 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 136 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 50 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 110 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 51 | Thanh phách | 111 | Cặp | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 52 | Song loan | 94 | Cái | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 53 | Trống nhỏ | 30 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 54 | Triangle (tam giác chuông) | 13 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 55 | Tambourine (trống lục lạc) | 15 | Cái | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 56 | Chuông (bells) | 160 | Cái | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 57 | Castanets | 170 | Cái | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 58 | Maracas | 170 | Cặp | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 59 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 8 | Chiếc | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 60 | Bàn để đàn | 8 | Cái | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 61 | Bảng vẽ cá nhân | 106 | Cái | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 62 | Giá vẽ | 95 | Cái | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 63 | Bục đặt mẫu | 47 | Cái | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 64 | Các hình khối cơ bản | 10 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 65 | Bút lông | 666 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 66 | Bảng pha màu (Palet) | 736 | Cái | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 67 | Xô đựng nước | 701 | Cái | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 68 | Tạp dề | 701 | Cái | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 69 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 736 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 70 | Tủ đựng thiết bị | 63 | Cái | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 71 | Màu goát (Gouache colour) | 252 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 72 | Đất nặn | 132 | Hộp | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 73 | Máy chiếu (projector) | 12 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 74 | Thiết bị âm thanh | 3 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 75 | Kẹp Giấy | 252 | Hộp | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 76 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 45 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 77 | Bộ mẫu chữ viết | 52 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 78 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 134 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 79 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 2.098 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 80 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 2.098 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 81 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 2.083 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 82 | Hộp đựng Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 2.083 | Cái | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 83 | Mô hình đồng hồ | 74 | Chiếc | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 84 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 293 | Cái | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 85 | Bộ chai và ca 1 lít | 294 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 86 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 357 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 87 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 348 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 88 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam | 346 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 89 | Bộ xương | 357 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 90 | Hệ cơ | 357 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 91 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 357 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 92 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 357 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 93 | Bốn mùa | 355 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 94 | Mùa mưa và mùa khô | 355 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 95 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 355 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 96 | Bộ các Video/Clip | 75 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 97 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 223 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 98 | Mô hình Bộ xương | 47 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 99 | Mô hình Hệ cơ | 47 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 100 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) Cơ quan hô hấp | 47 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 101 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) Cơ quan bài tiết nước tiểu | 46 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 102 | Máy chiếu kết nối với máy tính | 39 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 103 | Máy chiếu vật thể | 49 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 104 | Bảng nhóm | 279 | Chiếc | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 105 | Tủ đựng thiết bị | 124 | Cái | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 106 | Bảng phụ | 52 | Chiếc | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 107 | Thiết bị âm thanh | 26 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 108 | Loa cầm tay | 13 | Chiếc | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 109 | Nam châm | 1.114 | Chiếc | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 110 | Nẹp treo tranh | 420 | Chiếc | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 111 | Giá treo tranh | 37 | Chiếc | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 112 | Thiết bị trình chiếu (Máy tính xách tay) | 16 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 113 | Thiết bị trình chiếu (Máy chiếu + Màn chiếu) | 8 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 114 | Ti vi 65 inch. | 11 | Chiếc | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 115 | Ti vi tích hợp tương tác thông minh 65 inch | 3 | Bộ | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 116 | Thiết bị trình chiếu (Đầu DVD) | 10 | Chiếc | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 117 | Cân dùng để đo trọng lượng cơ thể học sinh | 42 | Chiếc | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
| 118 | Nhiệt kế điện tử dùng để đo nhiệt độ cơ thể học sinh | 42 | Cái | Các điểm trường thuộc huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | 30 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Chế biến gỗ.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác sản xuất lắp đặt. | 3 | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Chế biến lâm sản.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác tập huấn hướng dẫn sử dụng thiết bị chuyển giao công nghệ. | 3 | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Chế biến lâm sản (02 người), Chuyên ngành Điện – điện tử (01 người).- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác kiểm tra sản vật liệu KCS sản phẩm. | 3 | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Chế biến lâm sản (01 người), Chuyên ngành công nghệ vật liệu (02 người).- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật: Sửa chữa và bảo hành thiết bị. | 3 | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Chế biến lâm sản (01 người); Chuyên ngành Điện – điện tử (01 người), Chuyên ngành Tin học (01 người).- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, bảo hộ lao động. | 2 | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 412 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 412 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 405 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 402 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 394 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 412 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 414 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 402 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Video/clip về quê hương | 75 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 75 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 66 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 75 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 68 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 75 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh | 90 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 80 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 86 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Quả bóng đá | 56 | Quả | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cầu môn bóng đá. | 3 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Quả bóng rổ | 41 | Quả | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cột bóng rổ | 16 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Quả cầu đá | 75 | Quả | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cột, lưới | 14 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Quả bóng chuyền hơi | 40 | Quả | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cột và lưới | 18 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bàn cờ, quân cờ | 706 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Hộp đựng bàn cờ, quân cờ | 706 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn và quân cờ treo tường | 44 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Hộp đựng bàn cờ và quân cờ | 44 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Trụ đấm, đá | 105 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 409 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Dây kéo co | 38 | Cuộn | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bóng ném | 171 | Quả | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Đồng hồ bấm giây | 52 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Còi | 60 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Thước dây | 55 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Thảm TDTT | 922 | Tấm | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Dây nhảy tập thể | 46 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Dây nhảy cá nhân | 535 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Nấm thể thao | 1.200 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Cờ lệnh thể thao | 40 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Biển lật số | 60 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam | 356 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Gia đình em | 358 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tranh nghề của bố mẹ em | 358 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ tranh Tình bạn | 358 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Video phong cảnh đẹp quê hương | 72 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 110 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 136 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 110 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tình yêu là thì tiếp diễn, không phải thì quá khứ. Là câu cầu khiến, không phải câu cảm thán… "
Huyền Ân
Sự kiện trong nước: Trước tình hình thực dân Pháp bám gót quân Anh trở lại xâm chiếm Nam Bộ, Ngày 5-9-1945, Hồ Chủ tịch đã viết lời "Kêu gọi quốc dân", trong đó có đoạn: "Nhân dân Việt Nam hoan nghênh quân đồng minh kéo vào Việt Nam để tước khí giới quân Nhật, nhưng cương quyết phản đối quân Pháp kéo vào Việt Nam, vì mục đích của chúng là hãm dân tộc Việt Nam vào vòng nô lệ lần nữa".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.