Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Chú ý: (Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 17:01 Ngày 30/03/2020)
Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 10:00 ngày 03/04/2020 đến 10:00 ngày 10/04/2020
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 10:00 ngày 03/04/2020 đến 10:00 ngày 10/04/2020
Lý do lùi thời hạn:
Trả lời văn bản yêu cầu làm rõ E-Hồ sơ mời thầu
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật - Tổ thẩm định của Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico thẩm định E-HSMT - Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu của Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico đánh giá E-HSDT | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán;Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT;Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi Quý cơ quan,
Sau khi nghiên cứu E-HSMT, Công ty chúng tôi có 1 số Yêu cầucần làm rõ nội dung trong hồ sơ. Cụ thể như sau: 1- Về phần mô tả hàng hóa trong danh mục Phạm vi cung cấp : hàng hóa mục 1 & 2 có nội dung mô tả giống nhau. 2- Các mặt hàng số 1+2+3+4 +5 trong Danh mục hàng hóa ( Mẫu số 01A- Phạm vi cung cấp), có yêu cầu gì chi tiết cụ thể để phục vụ trong khai thác hầm lò hay không? Rất mong nhận được phản hồi của Quý cơ quan trong thời gian sớm nhất. Trân trọng, |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Sau khi xem xét, MĐV trả lời làm rõ E-HSMT như sau:
* Chương: V- Yêu cầu kỹ thuật được sửa đổi cụ thể: + Tại mục 2.1 Thông số kỹ thuật thiết bị sửa thành: - Lưu lượng Q= 3,65 -:- 6,0 m3/giây. - Áp suất định mức: ≥2000 pa. - Công suất động cơ P≥18 kW, U= 380/660V. - Đường kính cánh quạt: 600 mm. - Hiệu suất gió ≥ 80%. - Kiểu phòng nổ: ExdI hoặc tương đương. + Tại mục 2.2 Thông số kỹ thuật thiết bị sửa thành: - Lưu lượng Q≥ 8,4 -:- 14 m3/giây. - Áp suất định mức: ≥8000 Pa. - Công suất động cơ P≥2x55 kW, U= 380/660V. - Chiều dài thổi ≥2000m. - Hiệu suất gió ≥ 80%. - Kiểu phòng nổ: ExdI hoặc tương đương. + Tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật thiết bị sửa thành: - Công suất: ≥ 5,5 kw. - Đường kính tang: ≥200mm. - Chiều rộng tang: ≥300mm. - Chiều dài dây cáp: ≥150m. - Tải trọng: ≥5KN. - Đường kính cáp: ≥9mm. - Kiểu phòng nổ: ExdI hoặc tương đương. + Tại mục 2.4 Thông số kỹ thuật thiết bị sửa thành: - Công suất: ≥ 37,0 kw. - Đường kính tang: ≥1000mm. - Chiều rộng tang: ≥800mm. - Chiều dài dây cáp: ≥400m. - Tải trọng: ≥20,0KN. - Đường kính cáp: ≥18,5mm. - Kiểu phòng nổ: ExdI hoặc tương đương. + Tại mục 2.5 Thông số kỹ thuật thiết bị sửa thành: - Lưu lượng: Q= 20-:-78 m3/h. - Chiều cao đẩy: H= 55-:-90m. - Công suất động cơ: ≥37kw/55HP. - Điện áp: 3P 380V 50HZ 2 cực. * Gia hạn thời điểm đóng/mở thầu đến thời điểm là 10 giờ 00 phút ngày 10/4/2020. |
| File đính kèm nội dung trả lời | QĐ 300.pdf |
| Ngày trả lời | 11:00 06/04/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phục vụ đào lò Đầu tư thiết bị bổ sung năng lực đào lò - Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | 70% vốn vay thương mại và 30% vốn tự có (KHTS) của Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), tờ khai hàng hóa nhập khẩu (đối với thiết bị nhập khẩu) |
| E-CDNT 12.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 01 hợp đồng tương tự đã cấp thiết bị hầm lò |
| E-CDNT 16.1 | 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Khoáng sản - TKV - Số 193 đường Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội - 024.6287 6666 Fax: 024.6288 3333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai 02143898760 Fax 02143898711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai 02143898760 Fax 02143898711 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai 02143898760 Fax 02143898711 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quạt gió cục bộ, Q= 3,65 -:- 6,0 m3/giây | 4 | cái | - Lưu lượng Q= 3,65 -:- 6,0 m3/giây; - Áp suất định mức: ≥2000 pa - Công suất động cơ P≥18 kW, U= 380/660V | ||
| 2 | Quạt gió cục bộ 2 động cơ, Q≥ 8,8 m3/giây | 2 | cái | - Lưu lượng Q= 3,65 -:- 6,0 m3/giây; - Áp suất định mức: ≥2000 pa - Công suất động cơ P≥18 kW, U= 380/660V | ||
| 3 | Tời giếng | 1 | cái | - Công suất: ≥ 5,5 kw - Đường kính tang: ≥200mm - Chiều rộng tang: ≥300mm - Chiều dài dây cáp: ≥150m - Tải trọng: ≥5KN - Đường kính cáp: ≥9mm | ||
| 4 | Tời giếng | 1 | cái | - Công suất: ≥ 37,0 kw - Đường kính tang: ≥1000mm - Chiều rộng tang: ≥800mm - Chiều dài dây cáp: ≥400m - Tải trọng: ≥20,0KN - Đường kính cáp: ≥18,5mm | ||
| 5 | Máy bơm ly tâm 1 cấp trục ngang | 4 | cái | - Lưu lượng: Q= 20-:-78 m3/h - Chiều cao đẩy: H= 55-:-90m - Công suất động cơ: ≥37kw/55HP - Điện áp: 3P 380V 50HZ |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Quạt gió cục bộ, Q= 3,65 -:- 6,0 m3/giây | 4 | cái | Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico | 60 ngày |
| 2 | Quạt gió cục bộ 2 động cơ, Q≥ 8,8 m3/giây | 2 | cái | Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico | 60 ngày |
| 3 | Tời giếng | 1 | cái | Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico | 60 ngày |
| 4 | Tời giếng | 1 | cái | Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico | 60 ngày |
| 5 | Máy bơm ly tâm 1 cấp trục ngang | 4 | cái | Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico | 60 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cơ khí chế tạo máy (kỹ sư động lực học) hoặc kỹ sư chuyên dung về các thiết bị | 2 | 2 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 1 | Cử nhân kinh tế | 2 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quạt gió cục bộ, Q= 3,65 -:- 6,0 m3/giây | 4 | cái | - Lưu lượng Q= 3,65 -:- 6,0 m3/giây; - Áp suất định mức: ≥2000 pa - Công suất động cơ P≥18 kW, U= 380/660V | ||
| 2 | Quạt gió cục bộ 2 động cơ, Q≥ 8,8 m3/giây | 2 | cái | - Lưu lượng Q= 3,65 -:- 6,0 m3/giây; - Áp suất định mức: ≥2000 pa - Công suất động cơ P≥18 kW, U= 380/660V | ||
| 3 | Tời giếng | 1 | cái | - Công suất: ≥ 5,5 kw - Đường kính tang: ≥200mm - Chiều rộng tang: ≥300mm - Chiều dài dây cáp: ≥150m - Tải trọng: ≥5KN - Đường kính cáp: ≥9mm | ||
| 4 | Tời giếng | 1 | cái | - Công suất: ≥ 37,0 kw - Đường kính tang: ≥1000mm - Chiều rộng tang: ≥800mm - Chiều dài dây cáp: ≥400m - Tải trọng: ≥20,0KN - Đường kính cáp: ≥18,5mm | ||
| 5 | Máy bơm ly tâm 1 cấp trục ngang | 4 | cái | - Lưu lượng: Q= 20-:-78 m3/h - Chiều cao đẩy: H= 55-:-90m - Công suất động cơ: ≥37kw/55HP - Điện áp: 3P 380V 50HZ |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Để giữ gìn tình bạn, cần làm ba điều sau: Kính bạn khi bạn có mặt, khen bạn khi bạn vắng mặt, và giúp bạn khi bạn cần. "
Tục ngữ Ý
Sự kiện trong nước: Từ ngày 5 đến ngày 7-9-1954 đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. Hội nghị kiểm điểm tình hình mới sau hiệp định Giơnevơ và đề ra nhiệm vụ cho toàn Đảng toàn dân ta là: "Hàn gắn những vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân, giảm bớt những khó khăn về đời sống nhân dân, phát triển kinh tế một cách có kế hoạch và từng bước mở rộng việc giao lưu kinh tế giữa thành thị và thôn quê". Hội nghị nêu lên 4 đặc điểm của tình hình nước ta: 1- Từ chiến tranh chuyển sang hòa bình 2- Nước ta tạm thời chia làm hai miền 3- Từ nông thôn chuyển vào thành thị 4- Từ phân tán chuyển đến tập trung.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Tổng công ty Khoáng sản - TKV - Số 193 đường Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội - 024.6287 6666 Fax: 024.6288 3333 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Tổng công ty Khoáng sản - TKV - Số 193 đường Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội - 024.6287 6666 Fax: 024.6288 3333 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.