Thông báo mời thầu

Mua sắm thuốc Generic

Tìm thấy: 13:12 12/02/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc trong thời gian chờ kết quả thầu tập trung cấp địa phương tại Trung tâm y tế Trùng Khánh năm 2026
Tên gói thầu
Mua sắm thuốc Generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thuốc trong thời gian chờ kết quả thầu tập trung cấp địa phương tại Trung tâm y tế Trùng Khánh năm 2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Trà Lĩnh, Tỉnh Cao Bằng
Các thông báo liên quan
Ngày phê duyệt
12/02/2026 13:09
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm y tế Trùng Khánh

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 25/02/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
15:00 26/02/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600052306
Diazepam
1.795.000
5.385
2
PP2600052307
Morphin
8.925.000
26.775
3
PP2600052308
Meloxicam
9.625.000
28.875
4
PP2600052309
Paracetamol (acetaminophen)
484.000
1.452
5
PP2600052310
Paracetamol (acetaminophen)
202.500
608
6
PP2600052311
Paracetamol (acetaminophen)
27.500.000
82.500
7
PP2600052312
Paracetamol; chlorpheniramin
1.825.000
5.475
8
PP2600052313
Paracetamol; chlorpheniramin
10.500.000
31.500
9
PP2600052314
Phenobarbital
1.575.000
4.725
10
PP2600052315
Cefamandol
23.100.000
69.300
11
PP2600052316
Cefamandol
24.000.000
72.000
12
PP2600052317
Cefuroxim
37.500.000
112.500
13
PP2600052318
Tobramycin
2.750.000
8.250
14
PP2600052319
Metronidazol
1.250.000
3.750
15
PP2600052320
Spiramycin; metronidazol
9.950.000
29.850
16
PP2600052321
Aciclovir
1.735.000
5.205
17
PP2600052322
Aciclovir
12.000.000
36.000
18
PP2600052323
Gelatin succinyl; natri clorid; natri hydroxyd
11.600.000
34.800
19
PP2600052324
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
2.200.000
6.600
20
PP2600052325
Trimetazidin
5.410.000
16.230
21
PP2600052326
Methyldopa
25.200.000
75.600
22
PP2600052327
Digoxin
400.000
1.200
23
PP2600052328
Rosuvastatin
1.315.000
3.945
24
PP2600052329
Salicylic acid; betamethason dipropionat
28.410.000
85.230
25
PP2600052330
Salicylic acid; betamethason dipropionat
2.772.000
8.316
26
PP2600052331
Spironolacton
9.870.000
29.610
27
PP2600052332
Cimetidin
16.905.000
50.715
28
PP2600052333
Famotidin
13.400.000
40.200
29
PP2600052334
Magnesi hydroxyd; nhôm hydroxyd
26.460.000
79.380
30
PP2600052335
Magnesi hydroxyd; nhôm hydroxyd; simethicon
19.500.000
58.500
31
PP2600052336
Bacillus subtilis
73.500.000
220.500
32
PP2600052337
Gelatin tannat
2.250.000
6.750
33
PP2600052338
Diosmin; hesperidin
38.470.000
115.410
34
PP2600052339
Methyl prednisolon
13.390.000
40.170
35
PP2600052340
Methyl prednisolon
95.949.000
287.847
36
PP2600052341
Methyl prednisolon
80.000.000
240.000
37
PP2600052342
Glibenclamid; metformin
66.000.000
198.000
38
PP2600052343
Gliclazid
18.900.000
56.700
39
PP2600052344
Gliclazid; metformin
152.000.000
456.000
40
PP2600052345
Metformin
7.200.000
21.600
41
PP2600052346
Natri clorid
500.000
1.500
42
PP2600052347
Xylometazolin
2.600.000
7.800
43
PP2600052348
Diazepam
6.300.000
18.900
44
PP2600052349
Clorpromazin
1.050.000
3.150
45
PP2600052350
Haloperidol
1.200.000
3.600
46
PP2600052351
Levomepromazin
2.898.000
8.694
47
PP2600052352
Acetyl leucin
24.000.000
72.000
48
PP2600052353
Piracetam
12.000.000
36.000
49
PP2600052354
Bromhexin hydroclorid
29.820.000
89.460
50
PP2600052355
Glucose
6.750.000
20.250
51
PP2600052356
Vitamin B1; B6; B12
18.900.000
56.700

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600052306
Diazepam
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
2
Diazepam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Chai/lọ/ống
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/ml; 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
3
PP2600052307
Morphin
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
4
Morphin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Chai/lọ/ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
5
PP2600052308
Meloxicam
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
6
Meloxicam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Chai/lọ/ống
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/ml; 1,5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
7
PP2600052309
Paracetamol (acetaminophen)
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
8
Paracetamol (acetaminophen)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
200
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ - Hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Đặt; Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/trực tràng
9
PP2600052310
Paracetamol (acetaminophen)
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
10
Paracetamol (acetaminophen)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ - Hàm lượng: 80mg; Đường dùng: Đặt; Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/trực tràng
11
PP2600052311
Paracetamol (acetaminophen)
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
12
Paracetamol (acetaminophen)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ - Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
13
PP2600052312
Paracetamol; chlorpheniramin
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
14
Paracetamol; chlorpheniramin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 500mg; 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
15
PP2600052313
Paracetamol; chlorpheniramin
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
16
Paracetamol; chlorpheniramin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Chai/lọ/ống/túi
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 250mg; 2mg/5ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
17
PP2600052314
Phenobarbital
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
18
Phenobarbital
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ - Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
19
PP2600052315
Cefamandol
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
20
Cefamandol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
300
Chai/lọ/ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 2g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
21
PP2600052316
Cefamandol
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
22
Cefamandol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Chai/lọ/ống
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ - Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
23
PP2600052317
Cefuroxim
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
24
Cefuroxim
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Chai/lọ/ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 1g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
25
PP2600052318
Tobramycin
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
26
Tobramycin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Lọ/Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ - Hàm lượng: 15mg/5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
27
PP2600052319
Metronidazol
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
28
Metronidazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
29
PP2600052320
Spiramycin; metronidazol
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
30
Spiramycin; metronidazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ - Hàm lượng: 750.000 IU; 125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
31
PP2600052321
Aciclovir
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
32
Aciclovir
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
33
PP2600052322
Aciclovir
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
34
Aciclovir
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ - Hàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
35
PP2600052323
Gelatin succinyl; natri clorid; natri hydroxyd
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
36
Gelatin succinyl; natri clorid; natri hydroxyd
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Chai/lọ/ống/túi
Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ - Hàm lượng: 20g; 3,505g; 0,68g/ 500ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền
37
PP2600052324
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
38
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 0,6mg; Đường dùng: Đặt dưới lưỡi; Dạng bào chế: Viên
39
PP2600052325
Trimetazidin
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
40
Trimetazidin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
2000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ - Hàm lượng: 35mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát
41
PP2600052326
Methyldopa
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
42
Methyldopa
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
15000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ - Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
43
PP2600052327
Digoxin
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
44
Digoxin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 0,25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
45
PP2600052328
Rosuvastatin
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
46
Rosuvastatin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
47
PP2600052329
Salicylic acid; betamethason dipropionat
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
48
Salicylic acid; betamethason dipropionat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
300
Tuýp
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ - Hàm lượng: 30mg/g; 0,5mg/g; >=30g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
49
PP2600052330
Salicylic acid; betamethason dipropionat
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
50
Salicylic acid; betamethason dipropionat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
200
Tuýp>=15g
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 30mg; 0,64mg/1mg; >=15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 38

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây