Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600052306 |
Diazepam |
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh) |
180 ngày |
||||||||||
2 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100 |
Chai/lọ/ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/ml; 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
3 |
PP2600052307 |
Morphin |
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh) |
180 ngày |
||||||||||
4 |
Morphin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
Chai/lọ/ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
5 |
PP2600052308 |
Meloxicam |
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh) |
180 ngày |
||||||||||
6 |
Meloxicam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
500 |
Chai/lọ/ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/ml; 1,5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
7 |
PP2600052309 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh) |
180 ngày |
||||||||||
8 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
200 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ - Hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Đặt; Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/trực tràng |
|||||||
9 |
PP2600052310 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh) |
180 ngày |
||||||||||
10 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ - Hàm lượng: 80mg; Đường dùng: Đặt; Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/trực tràng |
|||||||
11 |
PP2600052311 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh) |
180 ngày |
||||||||||
12 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
50000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ - Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
13 |
PP2600052312 |
Paracetamol; chlorpheniramin |
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh) |
180 ngày |
||||||||||
14 |
Paracetamol; chlorpheniramin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 500mg; 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
15 |
PP2600052313 |
Paracetamol; chlorpheniramin |
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh) |
180 ngày |
||||||||||
16 |
Paracetamol; chlorpheniramin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Chai/lọ/ống/túi |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 250mg; 2mg/5ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
17 |
PP2600052314 |
Phenobarbital |
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh) |
180 ngày |
||||||||||
18 |
Phenobarbital |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ - Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
19 |
PP2600052315 |
Cefamandol |
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh) |
180 ngày |
||||||||||
20 |
Cefamandol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
300 |
Chai/lọ/ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 2g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
21 |
PP2600052316 |
Cefamandol |
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh) |
180 ngày |
||||||||||
22 |
Cefamandol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
500 |
Chai/lọ/ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ - Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
23 |
PP2600052317 |
Cefuroxim |
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh) |
180 ngày |
||||||||||
24 |
Cefuroxim |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
Chai/lọ/ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 1g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
25 |
PP2600052318 |
Tobramycin |
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh) |
180 ngày |
||||||||||
26 |
Tobramycin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100 |
Lọ/Ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ - Hàm lượng: 15mg/5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt |
|||||||
27 |
PP2600052319 |
Metronidazol |
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh) |
180 ngày |
||||||||||
28 |
Metronidazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
29 |
PP2600052320 |
Spiramycin; metronidazol |
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh) |
180 ngày |
||||||||||
30 |
Spiramycin; metronidazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ - Hàm lượng: 750.000 IU; 125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
31 |
PP2600052321 |
Aciclovir |
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh) |
180 ngày |
||||||||||
32 |
Aciclovir |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
33 |
PP2600052322 |
Aciclovir |
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh) |
180 ngày |
||||||||||
34 |
Aciclovir |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ - Hàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
35 |
PP2600052323 |
Gelatin succinyl; natri clorid; natri hydroxyd |
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh) |
180 ngày |
||||||||||
36 |
Gelatin succinyl; natri clorid; natri hydroxyd |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100 |
Chai/lọ/ống/túi |
Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ - Hàm lượng: 20g; 3,505g; 0,68g/ 500ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |
|||||||
37 |
PP2600052324 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh) |
180 ngày |
||||||||||
38 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 0,6mg; Đường dùng: Đặt dưới lưỡi; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
39 |
PP2600052325 |
Trimetazidin |
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh) |
180 ngày |
||||||||||
40 |
Trimetazidin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
2000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ - Hàm lượng: 35mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát |
|||||||
41 |
PP2600052326 |
Methyldopa |
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh) |
180 ngày |
||||||||||
42 |
Methyldopa |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
15000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ - Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
43 |
PP2600052327 |
Digoxin |
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh) |
180 ngày |
||||||||||
44 |
Digoxin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
500 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 0,25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
45 |
PP2600052328 |
Rosuvastatin |
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh) |
180 ngày |
||||||||||
46 |
Rosuvastatin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
47 |
PP2600052329 |
Salicylic acid; betamethason dipropionat |
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh) |
180 ngày |
||||||||||
48 |
Salicylic acid; betamethason dipropionat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
300 |
Tuýp |
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ - Hàm lượng: 30mg/g; 0,5mg/g; >=30g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
49 |
PP2600052330 |
Salicylic acid; betamethason dipropionat |
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh) |
180 ngày |
||||||||||
50 |
Salicylic acid; betamethason dipropionat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
200 |
Tuýp>=15g |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 30mg; 0,64mg/1mg; >=15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |