Thông báo mời thầu

Mua sắm trang thiết bị

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:31 16/10/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Đầu tư xây dựng các trạm, phân trạm do EU viện trợ
Gói thầu
Mua sắm trang thiết bị
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư xây dựng các trạm, phân trạm do EU viện trợ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Chương trình hỗ trợ ngân sách ngành y tế do EU viện trợ
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 26/10/2020

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:28 16/10/2020
đến
14:00 26/10/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 26/10/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT 50 Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
2 Sở Y tế tỉnh Bến Tre Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu số 39 Đoàn Hoàng Minh, phường 5, thành phố Bến Tre

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Sở Y tế Tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị
Đầu tư xây dựng các trạm, phân trạm do EU viện trợ
30 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình hỗ trợ ngân sách ngành y tế do EU viện trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế Tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 39 Đường Đoàn Hoàng Minh, phường 5, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Bến Tre, địa chỉ: số 39 Đoàn Hoàng Minh, phường 5, thành phố Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre, địa chỉ: 50 Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Y tế tỉnh Bến Tre, địa chỉ: số 39 Đoàn Hoàng Minh, phường 5, thành phố Bến Tre.


- Bên mời thầu: Sở Y tế Tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 39 Đường Đoàn Hoàng Minh, phường 5, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Bến Tre, địa chỉ: số 39 Đoàn Hoàng Minh, phường 5, thành phố Bến Tre


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu và các cam kết về tính hợp lệ của hàng hóa dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
‒Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc tài liệu chứng minh có quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Nộp bản gốc hoặc bản sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền; Còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia đấu thầu; Trường hợp tài liệu không sử dụng tiếng Việt thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt); ‒Cung cấp đầy đủ Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản tiếng Anh được đóng dấu xác nhận của Hãng sản xuất hoặc Đại diện của Hãng sản xuất hoặc Đại lý chính thức được hãng sản xuất ủy quyền bán hàng, và kèm Bản dịch sang tiếng Việt. Trong trường hợp, Tài liệu tiếng Việt có nội dung khác với tài liệu tiếng Anh thì việc xem xét đánh giá sẽ dựa trên Bản tiếng Anh được phát hành từ Hãng sản xuất và được dịch công chứng; Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật có kèm hình ảnh minh họa sản phẩm. ‒Nhà thầu phải có cam kết cung cấp các tài liệu liên quan đến hàng hóa nhập khẩu khi nghiệm thu thiết bị nếu được đề nghị trúng thầu, như sau: Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (CO); Chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ); Bộ chứng từ nhập khẩu; Chứng thư kiểm định về tình trạng, số lượng, chất lượng, xuất xứ của thiết bị phù hợp với hợp đồng.
E-CDNT 12.2
nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Nhà thầu cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, phụ tùng thay thế, tối thiểu ≥ 10 năm đối với thiết bị Máy siêu âm doppler màu, tối thiểu 05 năm đối với các thiết bị còn lại sau thời gian bảo hành.
E-CDNT 15.2
Hàng hóa nhà thầu tham dự thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương với các thiết bị dự thầu. ‒Nhà thầu (Đối với liên danh, tất cả các thành viên liên danh) tham gia đấu thầu phải được công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế; ‒Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Bến Tre, địa chỉ: số 39 Đoàn Hoàng Minh, phường 5, thành phố Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre, số 07, đường CMT8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, ĐT: 02753.822115.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 06 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 06 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636.
E-CDNT 34

10

10

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Huyết áp kế 2 Cái Giới hạn đo: Huyết áp: 0 tới 280 mmHg; Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút Độ chính xác: Huyết áp: ± 33mmHg Nhịp tim: ±5 nhịp Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~ 300mmHg.
2 Bàn tiểu phẫu 1 Cái Kích thước: 1.800 x 600 x 800 Khung bàn bằng ống Khung bao quanh mặt bàn và các giằng chân bằng ống Thanh chống 2 đầu để điều chỉnh độ cao Thanh gác đùi bàn khám Đệm mút bọc vải giả da, dày 5cm
3 Xe đẩy bệnh nhân 1 Cái Khung xe lăn làm từ sắt mạ crom Tải trọng người dùng tới 120kg Hai bên xe lăn có gắn 2 vòng lăn, Bánh trước có đường kính 8 inch, có thể xoay 360 độ. Bánh sau có đường kính 24 inch Chiều sâu ghế: 42cm Chiều rộng ghế: 49cm Chiều cao từ vị trí ngồi đến tay cầm: 29cm Chiều cao từ mặt đất đến vị trí để tay: 76cm Chiều cao từ đất đến chỗ để chân: 15cm Chiều cao từ chỗ để chân đến chỗ ngồi: 37cm
4 Giường bệnh inox 5 Cái Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm Chân giường ống inox phi 32 mm Khung giường hộp 30 x 60 mm Dát giường hộp 10 x 40 mm Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm Cọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 16 mm Lan can ống phi 19 mm 4 bánh xe Chân đế cao su
5 Tủ đầu giường 5 Cái Kích thước: D400xR350xC850mm
6 Tủ đựng vắc xin chuyên dụng 1 Cái Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8 oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm. Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz.
7 Tủ đựng thuốc và dụng cụ 1 Cái Kích thước: D800xR400xC1600
8 Tủ đựng tài liệu 2 Cái Kích thước: Dài 800mm, Rộng 400 mm, Cao 1600mm Khoang trên có 2 đợt cố định, khung cánh kính mở. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng phù hợp với mọi không gian văn phòng. Tủ thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệu.
9 Bộ bàn ghế ngồi làm việc 2 Cái Ghế bar chân nhựa Đệm mút bọc PVC Ghế điều chỉnh được độ cao Có chỗ để chân và bánh xe di chuyển
10 Ghế đơn 10 Cái Kích thước: Cao từ 45 – 60 cm; mặt inox tròn đường kính 26 cm Đặc điểm: + Mặt ghế được tạo hình bằng máy ép thuỷ lực 250 tấn, đường nét sắc sảo, dày dặn chắc chắn. Chân ghế tròn phi 25, sử dụng máy uốn chuyên dụng, nhanh, đẹp, chính xác. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa
11 Máy vi tính 1 Cái Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language
12 Máy in lazer 1 Cái Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB
13 Bộ bàn ghế ngồi thăm bệnh, ghi chép 1 Cái Bộ bàn ghế ngồi thăm bệnh, ghi chép
14 Tivi 1 Cái ≥ 50inch
15 Ghế băng 4 ghế con 2 Cái Rộng 2010 x Sâu 520 x Cao 770mm. Khung ghế bằng thép sơn, Đệm tựa ghế bằng nhựa.
16 Bàn khám phụ khoa 1 Cái Bao gồm bàn khám phụ khoa + đệm+ bục lên xuống Kích thước: D1950xR720xC800
17 Cân trẻ sơ sinh 1 Cái Phạm vi đo: 500 g – 20 kg Giá trị độ chia: 50 g Tối thiểu : ± 25 g – tối đa : ± 75 g Cân có thiết kế thêm lưỡng kim bù trừ nhiệt độ : -10 °C → 40 °C
18 Bộ dụng cụ tiểu phẩu 1 Bộ 1. Kẹp phẫu tích có mấu 10cm 2. Kẹp phẫu tích không mấu 16cm 3. Kim chọc dò 4. Đè lưỡi inox 5. Loa soi tai 6. Kim khâu 3 cạnh 0,9 x 36 (số lượng:10) 7. Lưỡi dao mổ số 12(số lượng:10) 8. Lưỡi dao mổ số 21(số lượng:10) 9. Nỉa có mấu 12 cm(số lượng:10) 10. Cán dao số 07 11. Cán dao số 4 12. Que thăm dò 13. Nỉa nha 14. Kéo thẳng nhọn 14cm 15. Kéo cong tù 14cm 16. Pank mũi người lớn 17. Ống khí quản 18. Pank thẳng không mấu 14cm 19. Pank cong không mấu 14 cm 20. Mở miệng chữ T 21. Pank kéo lưỡi 22. Bơm tiêm 5ml 23. Kim tiêm 25G 24. Hộp inox đựng dụng cụ
19 Tủ sấy điện cỡ nhỏ 1 Cái Dung tích: 20 lít Nhiệt độ sấy: 50 độ C – 250 độ C Cấu hình bao gồm: 01 khay hình chữ nhật + 01 vỉ chứa dụng cụ + 01 thìa gắp dụng cụ Khoảng nhiệt độ: 50 - 250oC
20 Máy đo đường huyết 1 Cái Chỉ số đo: lượng đường trong máu(mol/l hoăc mg/l) Dải đo: 10-600 mg/l ( 0,6-33,3 mol/l) Tốc độ đo: 7 giây Lượng máu lấy: 0,5µl Hiển thị màn hình LCD Bộ nhớ 250 kết quả Cổng lấy dữ liệu( cổng tải thông tin) Điều kiện đo: 10-4oC Độ ẩm: 20-80RH
21 Máy khí dung 1 Cái Tốc độ xông 0,4ml / phút Kích thước hạt nhỏ 3µm
22 Cân sức khỏe có thước đo chiều cao 1 Cái Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 380 Trọng lượng cơ thể: + Max: 120kg + Min: 0.5kg Đo chiều cao: + Phạm vi đo 70-190cm + Min: 0,5 cm + Dung sai ± 0.5cm
23 Bàn khám bệnh 2 Cái Có bao gồm đệm Kích thước: D1800xR600x700mm
24 Cáng tay 1 Cái Băng ca gấp lại được Khung bằng hợp kim nhôm Kích thước mở: 185x54x24 cm Kích thước gập: 93x52x6 cm
25 Máy Doppler tim thai 1 Cái Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml
26 Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai 1 Bộ Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai
27 Máy siêu âm doppler màu 1 Cái Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số , ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn
28 Máy Doppler tim thai 1 Cái Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm: Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml
29 Tivi 1 Cái ≥ 50 inch
30 Máy vi tính 1 Bộ Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language.
31 Tủ đựng vắc xin chuyên dụng 1 Cái Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8oC Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz
32 Máy in lazer 1 Cái Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB
33 Máy siêu âm doppler màu 1 Cái Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn
34 Máy Doppler tim thai 1 Cái Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml
35 Tivi 1 Cái ≥ 50 inch
36 Máy vi tính 1 Bộ Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language.
37 Tủ đựng vắc xin chuyên dụng 1 Cái Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz
38 Máy in lazer 1 Cái Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB
39 Máy siêu âm doppler màu 1 Cái Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn
40 Máy Doppler tim thai 1 Cái Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml
41 Tivi 1 Cái ≥ 50 inch
42 Máy vi tính 1 Bộ Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language.
43 Tủ đựng vắc xin chuyên dụng 1 Cái Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8 oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz.
44 Máy in lazer 1 Cái Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB
45 Máy siêu âm doppler màu 1 Cái Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn
46 Máy Doppler tim thai 1 Cái Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml
47 Tivi 1 Cái ≥ 50 inch
48 Máy vi tính 1 Bộ Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language.
49 Tủ đựng vắc xin chuyên dụng 1 Cái Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8 oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz.
50 Máy in lazer 1 Cái Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB
51 Máy siêu âm doppler màu 1 Cái Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn
52 Máy khí dung 3 Cái Tốc độ xông 0,4ml / phút Kích thước hạt nhỏ 3µm
53 Máy khí dung siêu âm 2 Cái Pin hoạt động 4 pin AA 1.5V B108 Khối lượng tối đa 8 ml Tốc độ xông 0,25 ml / phút. Tần số dao động 100 kHz
54 Bàn tiểu phẫu 1 Cái Kích thước: 1.800 x 600 Khung bàn bằng ống Khung bao quanh mặt bàn và các giằng chân bằng ống Thanh chống 2 đầu để điều chỉnh độ cao Thanh gác đùi bàn khám Đệm mút bọc vải giả da, dày 5cm
55 Bộ dụng cụ tiểu phẩu 3 Bộ 1. Kẹp phẫu tích có mấu 10cm 2. Kẹp phẫu tích không mấu 16cm 3. Kim chọc dò 4. Đè lưỡi inox 5. Loa soi tai 6. Kim khâu 3 cạnh 0,9 x 36 (số lượng:10) 7. Lưỡi dao mổ số 12(số lượng:10) 8. Lưỡi dao mổ số 21(số lượng:10) 9. Nỉa có mấu 12 cm(số lượng:10) 10 Cán dao số 07 11. Cán dao số 4 12. Que thăm dò 13. Nỉa nha 14. Kéo thẳng nhọn 14cm 15. Kéo cong tù 14cm 16. Pank mũi người lớn 17. Ống khí quản 18. Pank thẳng không mấu 14cm 19. Pank cong không mấu 14 cm 20. Mở miệng chữ T 21. Pank kéo lưỡi 22. Bơm tiêm 5ml 23. Kim tiêm 25G 24. Hộp inox đựng dụng cụ
56 Nồi hấp tiệt trùng 1 Cái 0.175 Mpa Nhiệt độ làm việc tối đa 130 độ C Dung tích tiệt trùng: 18 lít Điện áp: Ac220V - 50Hz, 2KW
57 Bộ khám ngũ quan 1 Bộ Cấu hình bao gồm: 1 đầu đèn khám tai, 1 đầu đèn khám mắt 1 van mở mũi, 1 gọng dẫn quang cong 2 gương soi thanh quản, 1 bóng đèn thay thế, 1 bộ phận kẹp giữ đè lưỡi 1 hộp bảo vệ cứng
58 Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai 1 Bộ Đo hoàn toàn tự động Chuyển đổi giữa °C - °F Tầm đo thân nhiệt từ 34 °C - 43 °C (± 0.2°C trong khoản 35°C - 42°C ) Màn hình LCD 4 chữ số với ký hiệu riêng Loại pin: 2 pin 1.5(V) loại AAA
59 Nhiệt kế điện tử 4 Cái Đo hoàn toàn tự động Chuyển đổi giữa °C - °F Tầm đo thân nhiệt từ 34 °C - 43 °C (± 0.2°C trong khoản 35°C - 42°C ) Màn hình LCD 4 chữ số với ký hiệu riêng Loại pin: 2 pin 1.5(V) loại AAA
60 Bộ đỡ đẻ 1 Bộ Cấu tạo từ thép không rỉ
61 Tủ đựng thuốc và dụng cụ 1 Cái Kích thước: D800xR400xC1600
62 Đèn khám đeo trán (Đèn clar) 1 Cái Thông số kỹ thuật - Cường độ sáng : 30,000 lux Tuổi thọ đèn LED lên đến 50,000 giờ Nguồn Pin : 3,7 V
63 Tủ đựng vắc xin chuyên dụng 1 Cái Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8 oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm. Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz.
64 Ghế băng 4 ghế con 5 Cái Rộng 2010 x Sâu 520 x Cao 770mm. Khung ghế bằng thép sơn, Đệm tựa ghế bằng nhựa.
65 Máy siêu âm doppler màu 1 Cái Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn
66 Máy đo bão hòa oxy (SPO2) 1 Cái Màn hình hiển thị: Mono LCD: 128 x 64 pixel Hiển thị tỷ lệ nhịp Pulse, dạng sóng và SPO2 Hiển thị Trend : Dạng bảng và đồ thị Thông số đo : SPO2 Phát hiện phân tích APG (Accelerated Photoplethysmo Graph) Trend : 72 giờ Giao diện : Cổng cắm thẻ nhớ SD lớn nhất 2G SPO2 : Phạm vi : 0 ~ 100% Độ chính xác : 100 ~ 70% ± 2% 69 ~ 50% ± 3% 49 ~ 0% không chỉ rõ Độ chính xác phạm vi Pulse 0 ~ 300 bpm 0 ~ 240 bpm ± 2 bpm 241 bpm ~ 300 bpm ± 2 bpm Low perfusion : 0.1% trở lên Thời gian thiết lập (wave out time) : tối đa 2 giây Hiển thị tỷ lệ phần trăm SPO2 : tối đa 10 giây Nguồn AC : 9V, 1.5 A Pin : Loại Li-ion Thời gian hoạt động 12 giờ Thời gian sạc pin : 6 giờ
67 Máy đo nhiệt độ hồng ngoại 2 Cái Đo nhiệt độ trán, vật thể, cơ thể, môi trường
68 Máy điện châm 2 Cái Nguồn điện: 6V: 4 pin x 1.5V (4 viên pin đại) Dạng xung: dạng dao động nghẹt sử dụng cả phần âm và dương Tần số: 0.5HZ đến 50HZ Biện độ xung ra: 90 đến 120V (+) (-) 10%
69 Bộ tăng âm cố định 1 Cái Bộ tăng âm cố định
70 Tủ đựng vắc xin chuyên dụng 1 Cái Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8 oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm. Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz.
71 Máy đo huyết áp điện tử 7 Cái Huyết áp: từ 0 đến 299 mmHg. Nhịp tim: từ 40 đến 180 nhịp/phút. Độ chính xác: Huyết áp: +- 3 mmHg. Nhịp tim: +- 5 %.
72 Đèn hồng ngoại điều trị 3 Cái Công suất bóng: 100W

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

       Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STT Mô tả dịch vụ Khối lượng mời thầu Đơn vị tính Địa điểm thực hiện dịch vụ Ngày hoàn thành dịch vụ
1 Cung cấp, lắp đặt, đào tạo và hướng dẫn sử dụng cho toàn bộ thiết bị yêu cầu tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) Phạm vi cung cấp 1 Lần Tại các trạm y tế xã thuộc các huyện Bình Đại, huyện Ba Tri, huyện Giồng Trôm và huyện Thạnh Phú 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 30 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Huyết áp kế 2 Cái Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
2 Bàn tiểu phẫu 1 Cái Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
3 Xe đẩy bệnh nhân 1 Cái Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
4 Giường bệnh inox 5 Cái Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
5 Tủ đầu giường 5 Cái Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
6 Tủ đựng vắc xin chuyên dụng 1 Cái Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
7 Tủ đựng thuốc và dụng cụ 1 Cái Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
8 Tủ đựng tài liệu 2 Cái Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
9 Bộ bàn ghế ngồi làm việc 2 Cái Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
10 Ghế đơn 10 Cái Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
11 Máy vi tính 1 Cái Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
12 Máy in lazer 1 Cái Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
13 Bộ bàn ghế ngồi thăm bệnh, ghi chép 1 Cái Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
14 Tivi 1 Cái Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
15 Ghế băng 4 ghế con 2 Cái Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
16 Bàn khám phụ khoa 1 Cái Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
17 Cân trẻ sơ sinh 1 Cái Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
18 Bộ dụng cụ tiểu phẩu 1 Bộ Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
19 Tủ sấy điện cỡ nhỏ 1 Cái Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
20 Máy đo đường huyết 1 Cái Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
21 Máy khí dung 1 Cái Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
22 Cân sức khỏe có thước đo chiều cao 1 Cái Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
23 Bàn khám bệnh 2 Cái Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
24 Cáng tay 1 Cái Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
25 Máy Doppler tim thai 1 Cái Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
26 Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai 1 Bộ Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
27 Máy siêu âm doppler màu 1 Cái Trạm Y tế xã Bảo Thạnh - huyện Ba Tri 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
28 Máy Doppler tim thai 1 Cái Trạm Y tế xã Bảo Thạnh - huyện Ba Tri 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
29 Tivi 1 Cái Trạm Y tế xã Bảo Thạnh - huyện Ba Tri 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
30 Máy vi tính 1 Bộ Trạm Y tế xã Bảo Thạnh - huyện Ba Tri 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
31 Tủ đựng vắc xin chuyên dụng 1 Cái Trạm Y tế xã Bảo Thạnh - huyện Ba Tri 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
32 Máy in lazer 1 Cái Trạm Y tế xã Bảo Thạnh - huyện Ba Tri 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
33 Máy siêu âm doppler màu 1 Cái Trạm Y tế xã Bảo Thuận - huyện Ba Tri 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
34 Máy Doppler tim thai 1 Cái Trạm Y tế xã Bảo Thuận - huyện Ba Tri 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
35 Tivi 1 Cái Trạm Y tế xã Bảo Thuận - huyện Ba Tri 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
36 Máy vi tính 1 Bộ Trạm Y tế xã Bảo Thuận - huyện Ba Tri 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
37 Tủ đựng vắc xin chuyên dụng 1 Cái Trạm Y tế xã Bảo Thuận - huyện Ba Tri 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
38 Máy in lazer 1 Cái Trạm Y tế xã Bảo Thuận - huyện Ba Tri 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
39 Máy siêu âm doppler màu 1 Cái Trạm Y tế xã Bảo Tân Hưng - huyện Ba Tri 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
40 Máy Doppler tim thai 1 Cái Trạm Y tế xã Bảo Tân Hưng - huyện Ba Tri 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
41 Tivi 1 Cái Trạm Y tế xã Bảo Tân Hưng - huyện Ba Tri 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
42 Máy vi tính 1 Bộ Trạm Y tế xã Bảo Tân Hưng - huyện Ba Tri 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
43 Tủ đựng vắc xin chuyên dụng 1 Cái Trạm Y tế xã Bảo Tân Hưng - huyện Ba Tri 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
44 Máy in lazer 1 Cái Trạm Y tế xã Bảo Tân Hưng - huyện Ba Tri 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
45 Máy siêu âm doppler màu 1 Cái Trạm Y tế xã An Thủy - huyện Ba Tri 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
46 Máy Doppler tim thai 1 Cái Trạm Y tế xã An Thủy - huyện Ba Tri 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
47 Tivi 1 Cái Trạm Y tế xã An Thủy - huyện Ba Tri 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
48 Máy vi tính 1 Bộ Trạm Y tế xã An Thủy - huyện Ba Tri 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
49 Tủ đựng vắc xin chuyên dụng 1 Cái Trạm Y tế xã An Thủy - huyện Ba Tri 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
50 Máy in lazer 1 Cái Trạm Y tế xã An Thủy - huyện Ba Tri 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
51 Máy siêu âm doppler màu 1 Cái Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
52 Máy khí dung 3 Cái Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
53 Máy khí dung siêu âm 2 Cái Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
54 Bàn tiểu phẫu 1 Cái Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
55 Bộ dụng cụ tiểu phẩu 3 Bộ Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
56 Nồi hấp tiệt trùng 1 Cái Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
57 Bộ khám ngũ quan 1 Bộ Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
58 Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai 1 Bộ Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
59 Nhiệt kế điện tử 4 Cái Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
60 Bộ đỡ đẻ 1 Bộ Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
61 Tủ đựng thuốc và dụng cụ 1 Cái Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
62 Đèn khám đeo trán (Đèn clar) 1 Cái Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
63 Tủ đựng vắc xin chuyên dụng 1 Cái Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
64 Ghế băng 4 ghế con 5 Cái Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
65 Máy siêu âm doppler màu 1 Cái Trạm Y tế xã An Quy - huyện Thạnh Phú 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
66 Máy đo bão hòa oxy (SPO2) 1 Cái Trạm Y tế xã An Quy - huyện Thạnh Phú 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
67 Máy đo nhiệt độ hồng ngoại 2 Cái Trạm Y tế xã An Quy - huyện Thạnh Phú 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
68 Máy điện châm 2 Cái Trạm Y tế xã An Quy - huyện Thạnh Phú 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
69 Bộ tăng âm cố định 1 Cái Trạm Y tế xã An Quy - huyện Thạnh Phú 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
70 Tủ đựng vắc xin chuyên dụng 1 Cái Trạm Y tế xã An Quy - huyện Thạnh Phú 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
71 Máy đo huyết áp điện tử 7 Cái Trạm Y tế xã An Quy - huyện Thạnh Phú 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
72 Đèn hồng ngoại điều trị 3 Cái Trạm Y tế xã An Quy - huyện Thạnh Phú 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Quản lý, điều hành 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên; có chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật trang thiết bị y tế. (Đính kèm bản sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ) 5 2
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công, lắp đặt, vận hành, chuyển giao, bảo trì định kỳ và sửa chữa thiết bị y tế 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành Y, Dược, Kỹ thuật y sinh, Điện tử y sinh; điện – điện tử; vật lý kỹ thuật. (Đính kèm bản sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp) 3 2

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Huyết áp kế
2 Cái Giới hạn đo: Huyết áp: 0 tới 280 mmHg; Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút Độ chính xác: Huyết áp: ± 33mmHg Nhịp tim: ±5 nhịp Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~ 300mmHg.
2 Bàn tiểu phẫu
1 Cái Kích thước: 1.800 x 600 x 800 Khung bàn bằng ống Khung bao quanh mặt bàn và các giằng chân bằng ống Thanh chống 2 đầu để điều chỉnh độ cao Thanh gác đùi bàn khám Đệm mút bọc vải giả da, dày 5cm
3 Xe đẩy bệnh nhân
1 Cái Khung xe lăn làm từ sắt mạ crom Tải trọng người dùng tới 120kg Hai bên xe lăn có gắn 2 vòng lăn, Bánh trước có đường kính 8 inch, có thể xoay 360 độ. Bánh sau có đường kính 24 inch Chiều sâu ghế: 42cm Chiều rộng ghế: 49cm Chiều cao từ vị trí ngồi đến tay cầm: 29cm Chiều cao từ mặt đất đến vị trí để tay: 76cm Chiều cao từ đất đến chỗ để chân: 15cm Chiều cao từ chỗ để chân đến chỗ ngồi: 37cm
4 Giường bệnh inox
5 Cái Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm Chân giường ống inox phi 32 mm Khung giường hộp 30 x 60 mm Dát giường hộp 10 x 40 mm Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm Cọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 16 mm Lan can ống phi 19 mm 4 bánh xe Chân đế cao su
5 Tủ đầu giường
5 Cái Kích thước: D400xR350xC850mm
6 Tủ đựng vắc xin chuyên dụng
1 Cái Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8 oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm. Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz.
7 Tủ đựng thuốc và dụng cụ
1 Cái Kích thước: D800xR400xC1600
8 Tủ đựng tài liệu
2 Cái Kích thước: Dài 800mm, Rộng 400 mm, Cao 1600mm Khoang trên có 2 đợt cố định, khung cánh kính mở. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng phù hợp với mọi không gian văn phòng. Tủ thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệu.
9 Bộ bàn ghế ngồi làm việc
2 Cái Ghế bar chân nhựa Đệm mút bọc PVC Ghế điều chỉnh được độ cao Có chỗ để chân và bánh xe di chuyển
10 Ghế đơn
10 Cái Kích thước: Cao từ 45 – 60 cm; mặt inox tròn đường kính 26 cm Đặc điểm: + Mặt ghế được tạo hình bằng máy ép thuỷ lực 250 tấn, đường nét sắc sảo, dày dặn chắc chắn. Chân ghế tròn phi 25, sử dụng máy uốn chuyên dụng, nhanh, đẹp, chính xác. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa
11 Máy vi tính
1 Cái Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language
12 Máy in lazer
1 Cái Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB
13 Bộ bàn ghế ngồi thăm bệnh, ghi chép
1 Cái Bộ bàn ghế ngồi thăm bệnh, ghi chép
14 Tivi
1 Cái ≥ 50inch
15 Ghế băng 4 ghế con
2 Cái Rộng 2010 x Sâu 520 x Cao 770mm. Khung ghế bằng thép sơn, Đệm tựa ghế bằng nhựa.
16 Bàn khám phụ khoa
1 Cái Bao gồm bàn khám phụ khoa + đệm+ bục lên xuống Kích thước: D1950xR720xC800
17 Cân trẻ sơ sinh
1 Cái Phạm vi đo: 500 g – 20 kg Giá trị độ chia: 50 g Tối thiểu : ± 25 g – tối đa : ± 75 g Cân có thiết kế thêm lưỡng kim bù trừ nhiệt độ : -10 °C → 40 °C
18 Bộ dụng cụ tiểu phẩu
1 Bộ 1. Kẹp phẫu tích có mấu 10cm 2. Kẹp phẫu tích không mấu 16cm 3. Kim chọc dò 4. Đè lưỡi inox 5. Loa soi tai 6. Kim khâu 3 cạnh 0,9 x 36 (số lượng:10) 7. Lưỡi dao mổ số 12(số lượng:10) 8. Lưỡi dao mổ số 21(số lượng:10) 9. Nỉa có mấu 12 cm(số lượng:10) 10. Cán dao số 07 11. Cán dao số 4 12. Que thăm dò 13. Nỉa nha 14. Kéo thẳng nhọn 14cm 15. Kéo cong tù 14cm 16. Pank mũi người lớn 17. Ống khí quản 18. Pank thẳng không mấu 14cm 19. Pank cong không mấu 14 cm 20. Mở miệng chữ T 21. Pank kéo lưỡi 22. Bơm tiêm 5ml 23. Kim tiêm 25G 24. Hộp inox đựng dụng cụ
19 Tủ sấy điện cỡ nhỏ
1 Cái Dung tích: 20 lít Nhiệt độ sấy: 50 độ C – 250 độ C Cấu hình bao gồm: 01 khay hình chữ nhật + 01 vỉ chứa dụng cụ + 01 thìa gắp dụng cụ Khoảng nhiệt độ: 50 - 250oC
20 Máy đo đường huyết
1 Cái Chỉ số đo: lượng đường trong máu(mol/l hoăc mg/l) Dải đo: 10-600 mg/l ( 0,6-33,3 mol/l) Tốc độ đo: 7 giây Lượng máu lấy: 0,5µl Hiển thị màn hình LCD Bộ nhớ 250 kết quả Cổng lấy dữ liệu( cổng tải thông tin) Điều kiện đo: 10-4oC Độ ẩm: 20-80RH
21 Máy khí dung
1 Cái Tốc độ xông 0,4ml / phút Kích thước hạt nhỏ 3µm
22 Cân sức khỏe có thước đo chiều cao
1 Cái Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 380 Trọng lượng cơ thể: + Max: 120kg + Min: 0.5kg Đo chiều cao: + Phạm vi đo 70-190cm + Min: 0,5 cm + Dung sai ± 0.5cm
23 Bàn khám bệnh
2 Cái Có bao gồm đệm Kích thước: D1800xR600x700mm
24 Cáng tay
1 Cái Băng ca gấp lại được Khung bằng hợp kim nhôm Kích thước mở: 185x54x24 cm Kích thước gập: 93x52x6 cm
25 Máy Doppler tim thai
1 Cái Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml
26 Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai
1 Bộ Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai
27 Máy siêu âm doppler màu
1 Cái Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số , ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn
28 Máy Doppler tim thai
1 Cái Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm: Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml
29 Tivi
1 Cái ≥ 50 inch
30 Máy vi tính
1 Bộ Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language.
31 Tủ đựng vắc xin chuyên dụng
1 Cái Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8oC Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz
32 Máy in lazer
1 Cái Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB
33 Máy siêu âm doppler màu
1 Cái Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn
34 Máy Doppler tim thai
1 Cái Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml
35 Tivi
1 Cái ≥ 50 inch
36 Máy vi tính
1 Bộ Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language.
37 Tủ đựng vắc xin chuyên dụng
1 Cái Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz
38 Máy in lazer
1 Cái Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB
39 Máy siêu âm doppler màu
1 Cái Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn
40 Máy Doppler tim thai
1 Cái Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml
41 Tivi
1 Cái ≥ 50 inch
42 Máy vi tính
1 Bộ Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language.
43 Tủ đựng vắc xin chuyên dụng
1 Cái Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8 oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz.
44 Máy in lazer
1 Cái Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB
45 Máy siêu âm doppler màu
1 Cái Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn
46 Máy Doppler tim thai
1 Cái Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml
47 Tivi
1 Cái ≥ 50 inch
48 Máy vi tính
1 Bộ Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language.
49 Tủ đựng vắc xin chuyên dụng
1 Cái Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8 oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz.
50 Máy in lazer
1 Cái Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm trang thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm trang thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 434

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây