Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre | Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT | 50 Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| 2 | Sở Y tế tỉnh Bến Tre | Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu | số 39 Đoàn Hoàng Minh, phường 5, thành phố Bến Tre |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế Tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị Đầu tư xây dựng các trạm, phân trạm do EU viện trợ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình hỗ trợ ngân sách ngành y tế do EU viện trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu và các cam kết về tính hợp lệ của hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | ‒Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc tài liệu chứng minh có quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Nộp bản gốc hoặc bản sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền; Còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia đấu thầu; Trường hợp tài liệu không sử dụng tiếng Việt thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt); ‒Cung cấp đầy đủ Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản tiếng Anh được đóng dấu xác nhận của Hãng sản xuất hoặc Đại diện của Hãng sản xuất hoặc Đại lý chính thức được hãng sản xuất ủy quyền bán hàng, và kèm Bản dịch sang tiếng Việt. Trong trường hợp, Tài liệu tiếng Việt có nội dung khác với tài liệu tiếng Anh thì việc xem xét đánh giá sẽ dựa trên Bản tiếng Anh được phát hành từ Hãng sản xuất và được dịch công chứng; Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật có kèm hình ảnh minh họa sản phẩm. ‒Nhà thầu phải có cam kết cung cấp các tài liệu liên quan đến hàng hóa nhập khẩu khi nghiệm thu thiết bị nếu được đề nghị trúng thầu, như sau: Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (CO); Chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ); Bộ chứng từ nhập khẩu; Chứng thư kiểm định về tình trạng, số lượng, chất lượng, xuất xứ của thiết bị phù hợp với hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, phụ tùng thay thế, tối thiểu ≥ 10 năm đối với thiết bị Máy siêu âm doppler màu, tối thiểu 05 năm đối với các thiết bị còn lại sau thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 15.2 | Hàng hóa nhà thầu tham dự thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương với các thiết bị dự thầu. ‒Nhà thầu (Đối với liên danh, tất cả các thành viên liên danh) tham gia đấu thầu phải được công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế; ‒Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Bến Tre, địa chỉ: số 39 Đoàn Hoàng Minh, phường 5, thành phố Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre, số 07, đường CMT8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, ĐT: 02753.822115. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 06 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 06 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Huyết áp kế | 2 | Cái | Giới hạn đo: Huyết áp: 0 tới 280 mmHg; Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút Độ chính xác: Huyết áp: ± 33mmHg Nhịp tim: ±5 nhịp Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~ 300mmHg. | ||
| 2 | Bàn tiểu phẫu | 1 | Cái | Kích thước: 1.800 x 600 x 800 Khung bàn bằng ống Khung bao quanh mặt bàn và các giằng chân bằng ống Thanh chống 2 đầu để điều chỉnh độ cao Thanh gác đùi bàn khám Đệm mút bọc vải giả da, dày 5cm | ||
| 3 | Xe đẩy bệnh nhân | 1 | Cái | Khung xe lăn làm từ sắt mạ crom Tải trọng người dùng tới 120kg Hai bên xe lăn có gắn 2 vòng lăn, Bánh trước có đường kính 8 inch, có thể xoay 360 độ. Bánh sau có đường kính 24 inch Chiều sâu ghế: 42cm Chiều rộng ghế: 49cm Chiều cao từ vị trí ngồi đến tay cầm: 29cm Chiều cao từ mặt đất đến vị trí để tay: 76cm Chiều cao từ đất đến chỗ để chân: 15cm Chiều cao từ chỗ để chân đến chỗ ngồi: 37cm | ||
| 4 | Giường bệnh inox | 5 | Cái | Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm Chân giường ống inox phi 32 mm Khung giường hộp 30 x 60 mm Dát giường hộp 10 x 40 mm Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm Cọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 16 mm Lan can ống phi 19 mm 4 bánh xe Chân đế cao su | ||
| 5 | Tủ đầu giường | 5 | Cái | Kích thước: D400xR350xC850mm | ||
| 6 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | 1 | Cái | Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8 oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm. Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz. | ||
| 7 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | 1 | Cái | Kích thước: D800xR400xC1600 | ||
| 8 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Kích thước: Dài 800mm, Rộng 400 mm, Cao 1600mm Khoang trên có 2 đợt cố định, khung cánh kính mở. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng phù hợp với mọi không gian văn phòng. Tủ thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệu. | ||
| 9 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 2 | Cái | Ghế bar chân nhựa Đệm mút bọc PVC Ghế điều chỉnh được độ cao Có chỗ để chân và bánh xe di chuyển | ||
| 10 | Ghế đơn | 10 | Cái | Kích thước: Cao từ 45 – 60 cm; mặt inox tròn đường kính 26 cm Đặc điểm: + Mặt ghế được tạo hình bằng máy ép thuỷ lực 250 tấn, đường nét sắc sảo, dày dặn chắc chắn. Chân ghế tròn phi 25, sử dụng máy uốn chuyên dụng, nhanh, đẹp, chính xác. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa | ||
| 11 | Máy vi tính | 1 | Cái | Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language | ||
| 12 | Máy in lazer | 1 | Cái | Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB | ||
| 13 | Bộ bàn ghế ngồi thăm bệnh, ghi chép | 1 | Cái | Bộ bàn ghế ngồi thăm bệnh, ghi chép | ||
| 14 | Tivi | 1 | Cái | ≥ 50inch | ||
| 15 | Ghế băng 4 ghế con | 2 | Cái | Rộng 2010 x Sâu 520 x Cao 770mm. Khung ghế bằng thép sơn, Đệm tựa ghế bằng nhựa. | ||
| 16 | Bàn khám phụ khoa | 1 | Cái | Bao gồm bàn khám phụ khoa + đệm+ bục lên xuống Kích thước: D1950xR720xC800 | ||
| 17 | Cân trẻ sơ sinh | 1 | Cái | Phạm vi đo: 500 g – 20 kg Giá trị độ chia: 50 g Tối thiểu : ± 25 g – tối đa : ± 75 g Cân có thiết kế thêm lưỡng kim bù trừ nhiệt độ : -10 °C → 40 °C | ||
| 18 | Bộ dụng cụ tiểu phẩu | 1 | Bộ | 1. Kẹp phẫu tích có mấu 10cm 2. Kẹp phẫu tích không mấu 16cm 3. Kim chọc dò 4. Đè lưỡi inox 5. Loa soi tai 6. Kim khâu 3 cạnh 0,9 x 36 (số lượng:10) 7. Lưỡi dao mổ số 12(số lượng:10) 8. Lưỡi dao mổ số 21(số lượng:10) 9. Nỉa có mấu 12 cm(số lượng:10) 10. Cán dao số 07 11. Cán dao số 4 12. Que thăm dò 13. Nỉa nha 14. Kéo thẳng nhọn 14cm 15. Kéo cong tù 14cm 16. Pank mũi người lớn 17. Ống khí quản 18. Pank thẳng không mấu 14cm 19. Pank cong không mấu 14 cm 20. Mở miệng chữ T 21. Pank kéo lưỡi 22. Bơm tiêm 5ml 23. Kim tiêm 25G 24. Hộp inox đựng dụng cụ | ||
| 19 | Tủ sấy điện cỡ nhỏ | 1 | Cái | Dung tích: 20 lít Nhiệt độ sấy: 50 độ C – 250 độ C Cấu hình bao gồm: 01 khay hình chữ nhật + 01 vỉ chứa dụng cụ + 01 thìa gắp dụng cụ Khoảng nhiệt độ: 50 - 250oC | ||
| 20 | Máy đo đường huyết | 1 | Cái | Chỉ số đo: lượng đường trong máu(mol/l hoăc mg/l) Dải đo: 10-600 mg/l ( 0,6-33,3 mol/l) Tốc độ đo: 7 giây Lượng máu lấy: 0,5µl Hiển thị màn hình LCD Bộ nhớ 250 kết quả Cổng lấy dữ liệu( cổng tải thông tin) Điều kiện đo: 10-4oC Độ ẩm: 20-80RH | ||
| 21 | Máy khí dung | 1 | Cái | Tốc độ xông 0,4ml / phút Kích thước hạt nhỏ 3µm | ||
| 22 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | 1 | Cái | Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 380 Trọng lượng cơ thể: + Max: 120kg + Min: 0.5kg Đo chiều cao: + Phạm vi đo 70-190cm + Min: 0,5 cm + Dung sai ± 0.5cm | ||
| 23 | Bàn khám bệnh | 2 | Cái | Có bao gồm đệm Kích thước: D1800xR600x700mm | ||
| 24 | Cáng tay | 1 | Cái | Băng ca gấp lại được Khung bằng hợp kim nhôm Kích thước mở: 185x54x24 cm Kích thước gập: 93x52x6 cm | ||
| 25 | Máy Doppler tim thai | 1 | Cái | Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml | ||
| 26 | Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai | ||
| 27 | Máy siêu âm doppler màu | 1 | Cái | Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số , ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn | ||
| 28 | Máy Doppler tim thai | 1 | Cái | Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm: Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml | ||
| 29 | Tivi | 1 | Cái | ≥ 50 inch | ||
| 30 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language. | ||
| 31 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | 1 | Cái | Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8oC Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz | ||
| 32 | Máy in lazer | 1 | Cái | Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB | ||
| 33 | Máy siêu âm doppler màu | 1 | Cái | Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn | ||
| 34 | Máy Doppler tim thai | 1 | Cái | Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml | ||
| 35 | Tivi | 1 | Cái | ≥ 50 inch | ||
| 36 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language. | ||
| 37 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | 1 | Cái | Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz | ||
| 38 | Máy in lazer | 1 | Cái | Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB | ||
| 39 | Máy siêu âm doppler màu | 1 | Cái | Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn | ||
| 40 | Máy Doppler tim thai | 1 | Cái | Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml | ||
| 41 | Tivi | 1 | Cái | ≥ 50 inch | ||
| 42 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language. | ||
| 43 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | 1 | Cái | Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8 oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz. | ||
| 44 | Máy in lazer | 1 | Cái | Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB | ||
| 45 | Máy siêu âm doppler màu | 1 | Cái | Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn | ||
| 46 | Máy Doppler tim thai | 1 | Cái | Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml | ||
| 47 | Tivi | 1 | Cái | ≥ 50 inch | ||
| 48 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language. | ||
| 49 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | 1 | Cái | Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8 oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz. | ||
| 50 | Máy in lazer | 1 | Cái | Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB | ||
| 51 | Máy siêu âm doppler màu | 1 | Cái | Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn | ||
| 52 | Máy khí dung | 3 | Cái | Tốc độ xông 0,4ml / phút Kích thước hạt nhỏ 3µm | ||
| 53 | Máy khí dung siêu âm | 2 | Cái | Pin hoạt động 4 pin AA 1.5V B108 Khối lượng tối đa 8 ml Tốc độ xông 0,25 ml / phút. Tần số dao động 100 kHz | ||
| 54 | Bàn tiểu phẫu | 1 | Cái | Kích thước: 1.800 x 600 Khung bàn bằng ống Khung bao quanh mặt bàn và các giằng chân bằng ống Thanh chống 2 đầu để điều chỉnh độ cao Thanh gác đùi bàn khám Đệm mút bọc vải giả da, dày 5cm | ||
| 55 | Bộ dụng cụ tiểu phẩu | 3 | Bộ | 1. Kẹp phẫu tích có mấu 10cm 2. Kẹp phẫu tích không mấu 16cm 3. Kim chọc dò 4. Đè lưỡi inox 5. Loa soi tai 6. Kim khâu 3 cạnh 0,9 x 36 (số lượng:10) 7. Lưỡi dao mổ số 12(số lượng:10) 8. Lưỡi dao mổ số 21(số lượng:10) 9. Nỉa có mấu 12 cm(số lượng:10) 10 Cán dao số 07 11. Cán dao số 4 12. Que thăm dò 13. Nỉa nha 14. Kéo thẳng nhọn 14cm 15. Kéo cong tù 14cm 16. Pank mũi người lớn 17. Ống khí quản 18. Pank thẳng không mấu 14cm 19. Pank cong không mấu 14 cm 20. Mở miệng chữ T 21. Pank kéo lưỡi 22. Bơm tiêm 5ml 23. Kim tiêm 25G 24. Hộp inox đựng dụng cụ | ||
| 56 | Nồi hấp tiệt trùng | 1 | Cái | 0.175 Mpa Nhiệt độ làm việc tối đa 130 độ C Dung tích tiệt trùng: 18 lít Điện áp: Ac220V - 50Hz, 2KW | ||
| 57 | Bộ khám ngũ quan | 1 | Bộ | Cấu hình bao gồm: 1 đầu đèn khám tai, 1 đầu đèn khám mắt 1 van mở mũi, 1 gọng dẫn quang cong 2 gương soi thanh quản, 1 bóng đèn thay thế, 1 bộ phận kẹp giữ đè lưỡi 1 hộp bảo vệ cứng | ||
| 58 | Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai | 1 | Bộ | Đo hoàn toàn tự động Chuyển đổi giữa °C - °F Tầm đo thân nhiệt từ 34 °C - 43 °C (± 0.2°C trong khoản 35°C - 42°C ) Màn hình LCD 4 chữ số với ký hiệu riêng Loại pin: 2 pin 1.5(V) loại AAA | ||
| 59 | Nhiệt kế điện tử | 4 | Cái | Đo hoàn toàn tự động Chuyển đổi giữa °C - °F Tầm đo thân nhiệt từ 34 °C - 43 °C (± 0.2°C trong khoản 35°C - 42°C ) Màn hình LCD 4 chữ số với ký hiệu riêng Loại pin: 2 pin 1.5(V) loại AAA | ||
| 60 | Bộ đỡ đẻ | 1 | Bộ | Cấu tạo từ thép không rỉ | ||
| 61 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | 1 | Cái | Kích thước: D800xR400xC1600 | ||
| 62 | Đèn khám đeo trán (Đèn clar) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật - Cường độ sáng : 30,000 lux Tuổi thọ đèn LED lên đến 50,000 giờ Nguồn Pin : 3,7 V | ||
| 63 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | 1 | Cái | Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8 oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm. Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz. | ||
| 64 | Ghế băng 4 ghế con | 5 | Cái | Rộng 2010 x Sâu 520 x Cao 770mm. Khung ghế bằng thép sơn, Đệm tựa ghế bằng nhựa. | ||
| 65 | Máy siêu âm doppler màu | 1 | Cái | Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn | ||
| 66 | Máy đo bão hòa oxy (SPO2) | 1 | Cái | Màn hình hiển thị: Mono LCD: 128 x 64 pixel Hiển thị tỷ lệ nhịp Pulse, dạng sóng và SPO2 Hiển thị Trend : Dạng bảng và đồ thị Thông số đo : SPO2 Phát hiện phân tích APG (Accelerated Photoplethysmo Graph) Trend : 72 giờ Giao diện : Cổng cắm thẻ nhớ SD lớn nhất 2G SPO2 : Phạm vi : 0 ~ 100% Độ chính xác : 100 ~ 70% ± 2% 69 ~ 50% ± 3% 49 ~ 0% không chỉ rõ Độ chính xác phạm vi Pulse 0 ~ 300 bpm 0 ~ 240 bpm ± 2 bpm 241 bpm ~ 300 bpm ± 2 bpm Low perfusion : 0.1% trở lên Thời gian thiết lập (wave out time) : tối đa 2 giây Hiển thị tỷ lệ phần trăm SPO2 : tối đa 10 giây Nguồn AC : 9V, 1.5 A Pin : Loại Li-ion Thời gian hoạt động 12 giờ Thời gian sạc pin : 6 giờ | ||
| 67 | Máy đo nhiệt độ hồng ngoại | 2 | Cái | Đo nhiệt độ trán, vật thể, cơ thể, môi trường | ||
| 68 | Máy điện châm | 2 | Cái | Nguồn điện: 6V: 4 pin x 1.5V (4 viên pin đại) Dạng xung: dạng dao động nghẹt sử dụng cả phần âm và dương Tần số: 0.5HZ đến 50HZ Biện độ xung ra: 90 đến 120V (+) (-) 10% | ||
| 69 | Bộ tăng âm cố định | 1 | Cái | Bộ tăng âm cố định | ||
| 70 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | 1 | Cái | Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8 oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm. Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz. | ||
| 71 | Máy đo huyết áp điện tử | 7 | Cái | Huyết áp: từ 0 đến 299 mmHg. Nhịp tim: từ 40 đến 180 nhịp/phút. Độ chính xác: Huyết áp: +- 3 mmHg. Nhịp tim: +- 5 %. | ||
| 72 | Đèn hồng ngoại điều trị | 3 | Cái | Công suất bóng: 100W |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, đào tạo và hướng dẫn sử dụng cho toàn bộ thiết bị yêu cầu tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) Phạm vi cung cấp | 1 | Lần | Tại các trạm y tế xã thuộc các huyện Bình Đại, huyện Ba Tri, huyện Giồng Trôm và huyện Thạnh Phú | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Huyết áp kế | 2 | Cái | Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 2 | Bàn tiểu phẫu | 1 | Cái | Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 3 | Xe đẩy bệnh nhân | 1 | Cái | Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 4 | Giường bệnh inox | 5 | Cái | Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 5 | Tủ đầu giường | 5 | Cái | Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 6 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | 1 | Cái | Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 7 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | 1 | Cái | Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 8 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 9 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 2 | Cái | Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 10 | Ghế đơn | 10 | Cái | Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 11 | Máy vi tính | 1 | Cái | Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 12 | Máy in lazer | 1 | Cái | Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 13 | Bộ bàn ghế ngồi thăm bệnh, ghi chép | 1 | Cái | Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 14 | Tivi | 1 | Cái | Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 15 | Ghế băng 4 ghế con | 2 | Cái | Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 16 | Bàn khám phụ khoa | 1 | Cái | Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 17 | Cân trẻ sơ sinh | 1 | Cái | Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 18 | Bộ dụng cụ tiểu phẩu | 1 | Bộ | Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 19 | Tủ sấy điện cỡ nhỏ | 1 | Cái | Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 20 | Máy đo đường huyết | 1 | Cái | Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 21 | Máy khí dung | 1 | Cái | Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 22 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | 1 | Cái | Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 23 | Bàn khám bệnh | 2 | Cái | Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 24 | Cáng tay | 1 | Cái | Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 25 | Máy Doppler tim thai | 1 | Cái | Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 26 | Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai | 1 | Bộ | Phân trạm Y tế Thừa Lợi - xã Thừa Đức - huyện Bình Đại | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 27 | Máy siêu âm doppler màu | 1 | Cái | Trạm Y tế xã Bảo Thạnh - huyện Ba Tri | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 28 | Máy Doppler tim thai | 1 | Cái | Trạm Y tế xã Bảo Thạnh - huyện Ba Tri | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 29 | Tivi | 1 | Cái | Trạm Y tế xã Bảo Thạnh - huyện Ba Tri | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 30 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Trạm Y tế xã Bảo Thạnh - huyện Ba Tri | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 31 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | 1 | Cái | Trạm Y tế xã Bảo Thạnh - huyện Ba Tri | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 32 | Máy in lazer | 1 | Cái | Trạm Y tế xã Bảo Thạnh - huyện Ba Tri | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 33 | Máy siêu âm doppler màu | 1 | Cái | Trạm Y tế xã Bảo Thuận - huyện Ba Tri | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 34 | Máy Doppler tim thai | 1 | Cái | Trạm Y tế xã Bảo Thuận - huyện Ba Tri | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 35 | Tivi | 1 | Cái | Trạm Y tế xã Bảo Thuận - huyện Ba Tri | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 36 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Trạm Y tế xã Bảo Thuận - huyện Ba Tri | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 37 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | 1 | Cái | Trạm Y tế xã Bảo Thuận - huyện Ba Tri | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 38 | Máy in lazer | 1 | Cái | Trạm Y tế xã Bảo Thuận - huyện Ba Tri | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 39 | Máy siêu âm doppler màu | 1 | Cái | Trạm Y tế xã Bảo Tân Hưng - huyện Ba Tri | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 40 | Máy Doppler tim thai | 1 | Cái | Trạm Y tế xã Bảo Tân Hưng - huyện Ba Tri | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 41 | Tivi | 1 | Cái | Trạm Y tế xã Bảo Tân Hưng - huyện Ba Tri | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 42 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Trạm Y tế xã Bảo Tân Hưng - huyện Ba Tri | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 43 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | 1 | Cái | Trạm Y tế xã Bảo Tân Hưng - huyện Ba Tri | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 44 | Máy in lazer | 1 | Cái | Trạm Y tế xã Bảo Tân Hưng - huyện Ba Tri | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 45 | Máy siêu âm doppler màu | 1 | Cái | Trạm Y tế xã An Thủy - huyện Ba Tri | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 46 | Máy Doppler tim thai | 1 | Cái | Trạm Y tế xã An Thủy - huyện Ba Tri | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 47 | Tivi | 1 | Cái | Trạm Y tế xã An Thủy - huyện Ba Tri | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 48 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Trạm Y tế xã An Thủy - huyện Ba Tri | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 49 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | 1 | Cái | Trạm Y tế xã An Thủy - huyện Ba Tri | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 50 | Máy in lazer | 1 | Cái | Trạm Y tế xã An Thủy - huyện Ba Tri | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 51 | Máy siêu âm doppler màu | 1 | Cái | Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 52 | Máy khí dung | 3 | Cái | Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 53 | Máy khí dung siêu âm | 2 | Cái | Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 54 | Bàn tiểu phẫu | 1 | Cái | Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 55 | Bộ dụng cụ tiểu phẩu | 3 | Bộ | Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 56 | Nồi hấp tiệt trùng | 1 | Cái | Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 57 | Bộ khám ngũ quan | 1 | Bộ | Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 58 | Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai | 1 | Bộ | Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 59 | Nhiệt kế điện tử | 4 | Cái | Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 60 | Bộ đỡ đẻ | 1 | Bộ | Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 61 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | 1 | Cái | Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 62 | Đèn khám đeo trán (Đèn clar) | 1 | Cái | Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 63 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | 1 | Cái | Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 64 | Ghế băng 4 ghế con | 5 | Cái | Trạm Y tế xã Hưng Phong - huyện Giồng Trôm | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 65 | Máy siêu âm doppler màu | 1 | Cái | Trạm Y tế xã An Quy - huyện Thạnh Phú | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 66 | Máy đo bão hòa oxy (SPO2) | 1 | Cái | Trạm Y tế xã An Quy - huyện Thạnh Phú | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 67 | Máy đo nhiệt độ hồng ngoại | 2 | Cái | Trạm Y tế xã An Quy - huyện Thạnh Phú | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 68 | Máy điện châm | 2 | Cái | Trạm Y tế xã An Quy - huyện Thạnh Phú | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 69 | Bộ tăng âm cố định | 1 | Cái | Trạm Y tế xã An Quy - huyện Thạnh Phú | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 70 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | 1 | Cái | Trạm Y tế xã An Quy - huyện Thạnh Phú | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 71 | Máy đo huyết áp điện tử | 7 | Cái | Trạm Y tế xã An Quy - huyện Thạnh Phú | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 72 | Đèn hồng ngoại điều trị | 3 | Cái | Trạm Y tế xã An Quy - huyện Thạnh Phú | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ Quản lý, điều hành | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên; có chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật trang thiết bị y tế. (Đính kèm bản sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công, lắp đặt, vận hành, chuyển giao, bảo trì định kỳ và sửa chữa thiết bị y tế | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành Y, Dược, Kỹ thuật y sinh, Điện tử y sinh; điện – điện tử; vật lý kỹ thuật. (Đính kèm bản sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp) | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyết áp kế | 2 | Cái | Giới hạn đo: Huyết áp: 0 tới 280 mmHg; Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút Độ chính xác: Huyết áp: ± 33mmHg Nhịp tim: ±5 nhịp Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~ 300mmHg. | ||
| 2 | Bàn tiểu phẫu | 1 | Cái | Kích thước: 1.800 x 600 x 800 Khung bàn bằng ống Khung bao quanh mặt bàn và các giằng chân bằng ống Thanh chống 2 đầu để điều chỉnh độ cao Thanh gác đùi bàn khám Đệm mút bọc vải giả da, dày 5cm | ||
| 3 | Xe đẩy bệnh nhân | 1 | Cái | Khung xe lăn làm từ sắt mạ crom Tải trọng người dùng tới 120kg Hai bên xe lăn có gắn 2 vòng lăn, Bánh trước có đường kính 8 inch, có thể xoay 360 độ. Bánh sau có đường kính 24 inch Chiều sâu ghế: 42cm Chiều rộng ghế: 49cm Chiều cao từ vị trí ngồi đến tay cầm: 29cm Chiều cao từ mặt đất đến vị trí để tay: 76cm Chiều cao từ đất đến chỗ để chân: 15cm Chiều cao từ chỗ để chân đến chỗ ngồi: 37cm | ||
| 4 | Giường bệnh inox | 5 | Cái | Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm Chân giường ống inox phi 32 mm Khung giường hộp 30 x 60 mm Dát giường hộp 10 x 40 mm Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm Cọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 16 mm Lan can ống phi 19 mm 4 bánh xe Chân đế cao su | ||
| 5 | Tủ đầu giường | 5 | Cái | Kích thước: D400xR350xC850mm | ||
| 6 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | 1 | Cái | Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8 oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm. Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz. | ||
| 7 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | 1 | Cái | Kích thước: D800xR400xC1600 | ||
| 8 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Kích thước: Dài 800mm, Rộng 400 mm, Cao 1600mm Khoang trên có 2 đợt cố định, khung cánh kính mở. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng phù hợp với mọi không gian văn phòng. Tủ thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệu. | ||
| 9 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 2 | Cái | Ghế bar chân nhựa Đệm mút bọc PVC Ghế điều chỉnh được độ cao Có chỗ để chân và bánh xe di chuyển | ||
| 10 | Ghế đơn | 10 | Cái | Kích thước: Cao từ 45 – 60 cm; mặt inox tròn đường kính 26 cm Đặc điểm: + Mặt ghế được tạo hình bằng máy ép thuỷ lực 250 tấn, đường nét sắc sảo, dày dặn chắc chắn. Chân ghế tròn phi 25, sử dụng máy uốn chuyên dụng, nhanh, đẹp, chính xác. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa | ||
| 11 | Máy vi tính | 1 | Cái | Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language | ||
| 12 | Máy in lazer | 1 | Cái | Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB | ||
| 13 | Bộ bàn ghế ngồi thăm bệnh, ghi chép | 1 | Cái | Bộ bàn ghế ngồi thăm bệnh, ghi chép | ||
| 14 | Tivi | 1 | Cái | ≥ 50inch | ||
| 15 | Ghế băng 4 ghế con | 2 | Cái | Rộng 2010 x Sâu 520 x Cao 770mm. Khung ghế bằng thép sơn, Đệm tựa ghế bằng nhựa. | ||
| 16 | Bàn khám phụ khoa | 1 | Cái | Bao gồm bàn khám phụ khoa + đệm+ bục lên xuống Kích thước: D1950xR720xC800 | ||
| 17 | Cân trẻ sơ sinh | 1 | Cái | Phạm vi đo: 500 g – 20 kg Giá trị độ chia: 50 g Tối thiểu : ± 25 g – tối đa : ± 75 g Cân có thiết kế thêm lưỡng kim bù trừ nhiệt độ : -10 °C → 40 °C | ||
| 18 | Bộ dụng cụ tiểu phẩu | 1 | Bộ | 1. Kẹp phẫu tích có mấu 10cm 2. Kẹp phẫu tích không mấu 16cm 3. Kim chọc dò 4. Đè lưỡi inox 5. Loa soi tai 6. Kim khâu 3 cạnh 0,9 x 36 (số lượng:10) 7. Lưỡi dao mổ số 12(số lượng:10) 8. Lưỡi dao mổ số 21(số lượng:10) 9. Nỉa có mấu 12 cm(số lượng:10) 10. Cán dao số 07 11. Cán dao số 4 12. Que thăm dò 13. Nỉa nha 14. Kéo thẳng nhọn 14cm 15. Kéo cong tù 14cm 16. Pank mũi người lớn 17. Ống khí quản 18. Pank thẳng không mấu 14cm 19. Pank cong không mấu 14 cm 20. Mở miệng chữ T 21. Pank kéo lưỡi 22. Bơm tiêm 5ml 23. Kim tiêm 25G 24. Hộp inox đựng dụng cụ | ||
| 19 | Tủ sấy điện cỡ nhỏ | 1 | Cái | Dung tích: 20 lít Nhiệt độ sấy: 50 độ C – 250 độ C Cấu hình bao gồm: 01 khay hình chữ nhật + 01 vỉ chứa dụng cụ + 01 thìa gắp dụng cụ Khoảng nhiệt độ: 50 - 250oC | ||
| 20 | Máy đo đường huyết | 1 | Cái | Chỉ số đo: lượng đường trong máu(mol/l hoăc mg/l) Dải đo: 10-600 mg/l ( 0,6-33,3 mol/l) Tốc độ đo: 7 giây Lượng máu lấy: 0,5µl Hiển thị màn hình LCD Bộ nhớ 250 kết quả Cổng lấy dữ liệu( cổng tải thông tin) Điều kiện đo: 10-4oC Độ ẩm: 20-80RH | ||
| 21 | Máy khí dung | 1 | Cái | Tốc độ xông 0,4ml / phút Kích thước hạt nhỏ 3µm | ||
| 22 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | 1 | Cái | Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 380 Trọng lượng cơ thể: + Max: 120kg + Min: 0.5kg Đo chiều cao: + Phạm vi đo 70-190cm + Min: 0,5 cm + Dung sai ± 0.5cm | ||
| 23 | Bàn khám bệnh | 2 | Cái | Có bao gồm đệm Kích thước: D1800xR600x700mm | ||
| 24 | Cáng tay | 1 | Cái | Băng ca gấp lại được Khung bằng hợp kim nhôm Kích thước mở: 185x54x24 cm Kích thước gập: 93x52x6 cm | ||
| 25 | Máy Doppler tim thai | 1 | Cái | Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml | ||
| 26 | Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai | ||
| 27 | Máy siêu âm doppler màu | 1 | Cái | Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số , ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn | ||
| 28 | Máy Doppler tim thai | 1 | Cái | Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm: Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml | ||
| 29 | Tivi | 1 | Cái | ≥ 50 inch | ||
| 30 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language. | ||
| 31 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | 1 | Cái | Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8oC Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz | ||
| 32 | Máy in lazer | 1 | Cái | Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB | ||
| 33 | Máy siêu âm doppler màu | 1 | Cái | Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn | ||
| 34 | Máy Doppler tim thai | 1 | Cái | Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml | ||
| 35 | Tivi | 1 | Cái | ≥ 50 inch | ||
| 36 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language. | ||
| 37 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | 1 | Cái | Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz | ||
| 38 | Máy in lazer | 1 | Cái | Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB | ||
| 39 | Máy siêu âm doppler màu | 1 | Cái | Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn | ||
| 40 | Máy Doppler tim thai | 1 | Cái | Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml | ||
| 41 | Tivi | 1 | Cái | ≥ 50 inch | ||
| 42 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language. | ||
| 43 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | 1 | Cái | Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8 oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz. | ||
| 44 | Máy in lazer | 1 | Cái | Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB | ||
| 45 | Máy siêu âm doppler màu | 1 | Cái | Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn | ||
| 46 | Máy Doppler tim thai | 1 | Cái | Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml | ||
| 47 | Tivi | 1 | Cái | ≥ 50 inch | ||
| 48 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language. | ||
| 49 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | 1 | Cái | Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8 oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz. | ||
| 50 | Máy in lazer | 1 | Cái | Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Chia sẻ niềm tin với người bạn đời là một bảo đảm cho hạnh phúc. "
Khuyết Danh
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Sở Y tế Tỉnh Bến Tre đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Sở Y tế Tỉnh Bến Tre đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.