Thông báo mời thầu

Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 12:09 20/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác
Gói thầu
Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Về việc phê duyệt Dự toán mua sắm và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự toán Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Quyết định số 4151/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 27/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:04 20/07/2022
đến
15:00 27/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 27/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
22.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/07/2022 (25/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Sở Tài chính Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác
Tên dự toán là: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Quyết định số 4151/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Sở Tài chính tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.38222198 Fax: 0232.3820992 E-mail: stc@quang binh.gov.vn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập E-HSMT, Đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình; địa chỉ số 07 Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thủy Út, địa chỉ KP5 phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn,tỉnh Quảng Bình; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Sở Tài chính tỉnh Quảng Bình;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Sở Tài chính Quảng Bình , địa chỉ: Đường 23/08 - Phường Đồng Phú- TP Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Tài chính tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.38222198 Fax: 0232.3820992 E-mail: stc@quang binh.gov.vn

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh. - Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Hợp đồng tương tự; Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng đã thực hiện. - Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, văn bằng chứng chỉ của nhân sự tham gia gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các gói thầu, dự án tương tự. - Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ; - Tài liệu chứng minh chất lượng xuất xưởng.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá đã được vận chuyển, lắp đặt đến đúng địa chỉ theo yêu cầu của bên mời thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí .... theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương khác. - Các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài chính tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.38222198 Fax: 0232.3820992 E-mail: stc@quang binh.gov.vn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Số 06 đường Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 02323.823457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Địa chỉ: số 07 Nguyễn Văn Linh, Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3821299; fax: 0232 3821298;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài chính tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.38222198 Fax: 0232.3820992 E-mail: stc@quang binh.gov.vn
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lắp đặt đèn chỉ dẩn lối thoát8cáiChi tiết tại Chương V
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố12cáiChi tiết tại Chương V
3Lắp đặt dây nguồn300métChi tiết tại Chương V
4Lắp dặt ống luồn dây phi 16210métChi tiết tại Chương V
5Lắp đặt attomat2cáiChi tiết tại Chương V
6Bình chữa cháy CO2 MT5 hoặc tương đương11bìnhChi tiết tại Chương V
7Bình chữa cháy dạng bột MFZ8 hoặc tương đương22bìnhChi tiết tại Chương V
8Máy tính để bàn15bộChi tiết tại Chương V
9Màn hình máy tính LCD18cáiChi tiết tại Chương V
10Màn hình máy tính1cáiChi tiết tại Chương V
11CPU máy tính để bàn1cáiChi tiết tại Chương V
12Máy tính xách tay7cáiChi tiết tại Chương V
13Máy tính bảng1cáiChi tiết tại Chương V
14Máy in laser đen trắng5cáiChi tiết tại Chương V
15Máy in1cáiChi tiết tại Chương V
16Máy hủy tài liệu3cáiChi tiết tại Chương V
17Máy quét2cáiChi tiết tại Chương V
18Máy chiếu1cáiChi tiết tại Chương V
19Màn chiếu1cáiChi tiết tại Chương V
20Ổ cứng SSD máy tính2cáiChi tiết tại Chương V
21Thiết bị chuyển mạch Switch2cáiChi tiết tại Chương V
22Phần mềm diệt virus4bảnChi tiết tại Chương V
23Phần mềm diệt virus18bảnChi tiết tại Chương V
24Phần mềm diệt virus4bảnChi tiết tại Chương V
25Tủ đựng tài liệu 4 cánh5cáiChi tiết tại Chương V
26Tủ đựng tài liệu 3 cánh3cáiChi tiết tại Chương V
27Bàn làm việc15cáiChi tiết tại Chương V
28Bàn làm việc20cáiChi tiết tại Chương V
29Ghế xoay đệm tựa bọc da, chân tay bằng nhựa5cáiChi tiết tại Chương V
30Ghế xoay cần hơi chân nhựa, tay nhựa13cáiChi tiết tại Chương V
31Bàn họp 30 chỗ ngồi1cáiChi tiết tại Chương V
32Ghế phòng họp14cáiChi tiết tại Chương V
33Bàn họp 8 chỗ ngồi1cáiChi tiết tại Chương V
34Ghế phòng họp8cáiChi tiết tại Chương V
35Quạt đứng4cáiChi tiết tại Chương V
36Giá sắt 2 khoang 5 tầng10cáiChi tiết tại Chương V
37Giá sắt 1 khoang 5 tầng2cáiChi tiết tại Chương V
38Tủ đựng ly, chén phòng họp1bộChi tiết tại Chương V
39Ghế chủ trì2cáiChi tiết tại Chương V
40Bộ bàn ghế dùng chung1bộChi tiết tại Chương V
41Tranh phòng họp2bứcChi tiết tại Chương V
42Bóng đèn Led âm trần20cáiChi tiết tại Chương V
43Bóng đèn Led tròn6cáiChi tiết tại Chương V
44Bóng đèn Led tròn âm trần24cáiChi tiết tại Chương V
45Máng âm14cáiChi tiết tại Chương V
46Máng nổi6cáiChi tiết tại Chương V

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng30Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Lắp đặt đèn chỉ dẩn lối thoát8cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố12cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3Lắp đặt dây nguồn300métSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4Lắp dặt ống luồn dây phi 16210métSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5Lắp đặt attomat2cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6Bình chữa cháy CO2 MT5 hoặc tương đương11bìnhSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7Bình chữa cháy dạng bột MFZ8 hoặc tương đương22bìnhSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8Máy tính để bàn15bộSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9Màn hình máy tính LCD18cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10Màn hình máy tính1cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11CPU máy tính để bàn1cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12Máy tính xách tay7cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
13Máy tính bảng1cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
14Máy in laser đen trắng5cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
15Máy in1cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
16Máy hủy tài liệu3cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
17Máy quét2cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
18Máy chiếu1cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
19Màn chiếu1cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
20Ổ cứng SSD máy tính2cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
21Thiết bị chuyển mạch Switch2cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
22Phần mềm diệt virus4bảnSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
23Phần mềm diệt virus18bảnSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
24Phần mềm diệt virus4bảnSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
25Tủ đựng tài liệu 4 cánh5cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
26Tủ đựng tài liệu 3 cánh3cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
27Bàn làm việc15cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
28Bàn làm việc20cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
29Ghế xoay đệm tựa bọc da, chân tay bằng nhựa5cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
30Ghế xoay cần hơi chân nhựa, tay nhựa13cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
31Bàn họp 30 chỗ ngồi1cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
32Ghế phòng họp14cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
33Bàn họp 8 chỗ ngồi1cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
34Ghế phòng họp8cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
35Quạt đứng4cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
36Giá sắt 2 khoang 5 tầng10cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
37Giá sắt 1 khoang 5 tầng2cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
38Tủ đựng ly, chén phòng họp1bộSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
39Ghế chủ trì2cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
40Bộ bàn ghế dùng chung1bộSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
41Tranh phòng họp2bứcSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
42Bóng đèn Led âm trần20cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
43Bóng đèn Led tròn6cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
44Bóng đèn Led tròn âm trần24cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
45Máng âm14cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
46Máng nổi6cáiSở Tài chính Quảng Bình30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.200.398.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 440.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu: 03 hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương đương ≥ 1.170.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Tương tự về cấp, loại, tính chất kỹ thuật, cụ thể: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, điện tử, thiết bị nội thất... tương tự gói thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.510.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian triển khai thực hiện dịch vụ không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Có cam kết của nhà thầu hoặc nhà sản xuất về chất lượng, xuất xứ, nhãn mác của hàng hóa, sản phẩm ...

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ phụ trách điều hành chung thực hiện gói thầu1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học);- Có kinh nghiệm: ≥04 năm từ ngày thực hiện vị trí tương tự;- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 3 mẫu số 03 webformĐính kèm Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc.54
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thực hiện gói thầu1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, tin học, CNTT hoặc chuyên ngành Kỹ thuật tương đương phù hợp gói thầu;- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học);- Có kinh nghiệm: ≥04 năm từ ngày thực hiện vị trí tương tự;- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 3 mẫu số 03 webformĐính kèm Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc.54
3Danh sách cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu2Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên phù hợp gói thầu, gồm: 01 chuyên ngành điện, điện tử, tin học, CNTT và 01 chuyên ngành Thiết kế nội thất hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên Văn bằng hoặc chứng chỉ chuyên ngành phù hợp yêu cầu của gói thầu);- Có kinh nghiệm: ≥04 năm từ ngày thực hiện vị trí tương tự- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 3 mẫu số 03 webformĐính kèm Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc.54

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Lắp đặt đèn chỉ dẩn lối thoát
8 cái Chi tiết tại Chương V
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố
12 cái Chi tiết tại Chương V
3 Lắp đặt dây nguồn
300 mét Chi tiết tại Chương V
4 Lắp dặt ống luồn dây phi 16
210 mét Chi tiết tại Chương V
5 Lắp đặt attomat
2 cái Chi tiết tại Chương V
6 Bình chữa cháy CO2 MT5 hoặc tương đương
11 bình Chi tiết tại Chương V
7 Bình chữa cháy dạng bột MFZ8 hoặc tương đương
22 bình Chi tiết tại Chương V
8 Máy tính để bàn
15 bộ Chi tiết tại Chương V
9 Màn hình máy tính LCD
18 cái Chi tiết tại Chương V
10 Màn hình máy tính
1 cái Chi tiết tại Chương V
11 CPU máy tính để bàn
1 cái Chi tiết tại Chương V
12 Máy tính xách tay
7 cái Chi tiết tại Chương V
13 Máy tính bảng
1 cái Chi tiết tại Chương V
14 Máy in laser đen trắng
5 cái Chi tiết tại Chương V
15 Máy in
1 cái Chi tiết tại Chương V
16 Máy hủy tài liệu
3 cái Chi tiết tại Chương V
17 Máy quét
2 cái Chi tiết tại Chương V
18 Máy chiếu
1 cái Chi tiết tại Chương V
19 Màn chiếu
1 cái Chi tiết tại Chương V
20 Ổ cứng SSD máy tính
2 cái Chi tiết tại Chương V
21 Thiết bị chuyển mạch Switch
2 cái Chi tiết tại Chương V
22 Phần mềm diệt virus
4 bản Chi tiết tại Chương V
23 Phần mềm diệt virus
18 bản Chi tiết tại Chương V
24 Phần mềm diệt virus
4 bản Chi tiết tại Chương V
25 Tủ đựng tài liệu 4 cánh
5 cái Chi tiết tại Chương V
26 Tủ đựng tài liệu 3 cánh
3 cái Chi tiết tại Chương V
27 Bàn làm việc
15 cái Chi tiết tại Chương V
28 Bàn làm việc
20 cái Chi tiết tại Chương V
29 Ghế xoay đệm tựa bọc da, chân tay bằng nhựa
5 cái Chi tiết tại Chương V
30 Ghế xoay cần hơi chân nhựa, tay nhựa
13 cái Chi tiết tại Chương V
31 Bàn họp 30 chỗ ngồi
1 cái Chi tiết tại Chương V
32 Ghế phòng họp
14 cái Chi tiết tại Chương V
33 Bàn họp 8 chỗ ngồi
1 cái Chi tiết tại Chương V
34 Ghế phòng họp
8 cái Chi tiết tại Chương V
35 Quạt đứng
4 cái Chi tiết tại Chương V
36 Giá sắt 2 khoang 5 tầng
10 cái Chi tiết tại Chương V
37 Giá sắt 1 khoang 5 tầng
2 cái Chi tiết tại Chương V
38 Tủ đựng ly, chén phòng họp
1 bộ Chi tiết tại Chương V
39 Ghế chủ trì
2 cái Chi tiết tại Chương V
40 Bộ bàn ghế dùng chung
1 bộ Chi tiết tại Chương V
41 Tranh phòng họp
2 bức Chi tiết tại Chương V
42 Bóng đèn Led âm trần
20 cái Chi tiết tại Chương V
43 Bóng đèn Led tròn
6 cái Chi tiết tại Chương V
44 Bóng đèn Led tròn âm trần
24 cái Chi tiết tại Chương V
45 Máng âm
14 cái Chi tiết tại Chương V
46 Máng nổi
6 cái Chi tiết tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 198

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây