Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20211247097-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20211247097-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Liên doanh TNHH Tư vấn y tế Mediconsult Việt Nam | Tư vấn QLDA | |
| 2 | Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long | Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT | |
| 3 | 0107128316 | Số đăng ký kinh doanh | |
| 4 | Hội đồng đấu thầu trực thuộc Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Nam | Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu |
| Nội dung cần làm rõ | 1. Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm:
Tại mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự của Bảng số 3- Bảng tiêu chuẩn đánh giá kinh nghiệm và năng lực: - E-HSMT không nêu mô tả yêu cầu tính chất và chủng loại của hợp đồng tương tự nên nhà thầu không rõ hợp đồng tương tự cần cung cấp để chứng minh năng lực có tính chất và chủng loại như thế nào? Hợp đồng tương tự được chấp thuận chỉ cần là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế hay phải là hợp đồng cung cấp thiết bị có danh mục hàng hóa bao gồm tất cả các loại thiết bị trong danh mục phạm vi cung cấp của gói thầu? - E-HSMT không nêu yêu cầu về tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng nên nhà thầu không rõ cần cung cấp những tài liệu gì để chứng minh việc hoàn thành hợp đồng. 2. Yêu cầu nhân sự chủ chốt: - Hai vị trí công việc ” Cán bộ điều hành quản lý gói thầu” và " Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu – lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, bảo hành, bảo trì" đề yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, Nhà thầu xin bên mời thầu làm rõ có bắt buộc bố trí 02 nhân sự khác nhau cho 02 vị trí trên không ? Nếu bố trí một nhân sự vừa phụ trách điều hành quản lý gói thầu vừa tham gia làm cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu có được không? - Trong trường hợp liên danh, yêu cầu về số lượng nhân sự chủ chốt được đánh giá theo tổng số nhân sự chủ chốt của các thành viên liên danh hay từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng đủ số lượng nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Tại vị trí công việc” Cán bộ điều hành quản lý gói thầu” E-HSMT yêu cầu trình độ chuyên môn chuyên ngành kỹ thuật: Nhà thầu nhận thấy yêu cầu trên chưa phù hợp vì vị trí quản lý gói thầu thường do giám đốc công ty đảm nhận, công việc chủ yếu là điều phối công việc giữa các bộ phận từ bộ phận nhập khẩu và vận chuyển hàng hóa đến bộ phận kế toán và pháp lý hồ sơ thủ tục, không liên quan gì nhiều đến vấn đề kỹ thuật. Việc lắp đặt hướng dẫn vận hành và xử lý các vấn đề liên quan đã có bộ phận nhân viên kỹ thuật phụ trách (theo yêu cầu của E-HSMT >= 3 người). Vị trí quản lý điều hành rất hiếm khi được giao cho cán bộ có trình độ kỹ thuật đảm nhận mà hầu hết là do bộ phận hành chính quản trị đảm nhận. Theo yêu cầu như E-HSMT thì sẽ có rất ít nhà thầu đáp ứng được. Vì vậy để tạo điều kiện cho các nhà thầu quan tâm gói thầu, đảm bảo tính cạnh tranh trong đấu thầu, nhà thầu kiến nghị Bên mời thầu điều chỉnh bổ sung yêu cầu trình độ chuyên môn của vị trí công việc” Cán bộ điều hành quản lý gói thầu” thêm các chuyên ngành khác như Quản lý dự án, Quản trị kinh doanh, các chuyên ngành kinh tế… |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | YÊU CẦU LÀM RÕ HỒ SƠ MỜI THẦU.pdf |
| Nội dung trả lời | Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Nam trả lời làm rõ E - HSMT |
| File đính kèm nội dung trả lời | công văn trả lời HSMT.pdf |
| Ngày trả lời | 15:14 28/12/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị y tế Dự án Đầu tư trang thiết bị y tế đồng bộ cho khối nhà 7 tầng của Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Nam 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền). |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa dự thầu phải chào rõ Tên hàng hóa dự thầu, Ký mã hiệu (nếu có), Tên nhà sản xuất, Nước chủ sở hữu, Nước sản xuất. Tên hàng hóa dự thầu phải có sự thống nhất với các tài liệu chứng minh. 1. Đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế: Các tài liệu đáp ứng yêu cầu quy định tại tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế, thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế 2020 quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập. Cụ thể: 1.1. Giấy phép lưu hành, giấy phép nhập khẩu: a. Đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế nhập khẩu: - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc - Giấy phép nhập khẩu (còn hiệu lực) hoặc văn bản gia hạn nhập khẩu thiết bị của Bộ Y tế đối với các thiết bị y tế yêu cầu phải có giấy phép nhập khẩu; hoặc giấy phép lưu hành còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế và Tờ khai hải quan). b. Đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế sản xuất tại Việt Nam: Giấy phép lưu hành còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A 1.2. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất: Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT 1.3. Giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương 2. Đối với hàng hóa không phải là trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018: Tài liệu nêu rõ về tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành (nếu có), hướng dẫn sử dụng của từng loại hàng hóa (có bản dịch ra tiếng Việt); Cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng của hàng hóa. 3. Nhà thầu phải cam kết trong hồ sơ dự thầu: - Cung cấp chứng nhận kiểm tra về chất lượng/an toàn theo quy định hiện hành khi giao hàng (nếu có); - Cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: + Chứng nhận xuất xứ hàng hoá (Certificate of Origin – CO) và có xác nhận Cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại hoặc tương đương; + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) do Hãng sản xuất cấp; + Tờ khai hải quan, vận đơn… - Cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng đối với hàng hóa sản xuất trong nước: giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: HSDT bản gốc để Bệnh viện đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 215.790.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Nam
24 Lê Hữu Trác, phường Vĩnh Điện, Thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
02353867388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam Địa chỉ: 62 Hùng Vương, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Nam. Địa chỉ: 24 Lê Hữu Trác, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy siêu âm chuyên tim mạch (4 đầu dò) | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 2 | Máy siêu âm tổng quát (2 đầu dò) | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bơm tiêm điện | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 4 | Hệ thống nội soi tiêu hoá (Dạ dày + Đại tràng) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 5 | Máy điện tim | 6 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 6 | Máy theo dõi bệnh nhân | 20 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 7 | Máy phá rung tim | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 8 | Máy điện não | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 9 | Giường inox | 250 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 10 | Tủ đầu giường inox | 250 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 11 | Tủ đựng thuốc | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 12 | Giường bệnh hồi sức đa năng | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 13 | Xe tiêm thuốc | 11 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bộ đặt nội khí quản có camera | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 15 | Máy đo nghiệm pháp gắng sức/ thảm lăn gắng sức | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 16 | Holter điện tim | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 17 | Holter huyết áp | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 18 | Máy hút dịch | 5 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 19 | Máy đo chức năng hô hấp | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 20 | Máy đo độ bão hoà oxy trong máu (SPO2) | 14 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 21 | Máy điện cơ | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 22 | Máy đo chỉ số ABI và TBI | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 23 | Máy siêu âm điều trị | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 24 | Máy laser He – Ne | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 25 | Máy sóng ngắn | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 26 | Máy điều trị từ trường siêu dẫn | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 27 | Máy nén bóp massage bằng tuần hoàn khí tự động | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 28 | Máy điều trị điện xung, điện phân, giao thoa và các dòng điện khác | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 29 | Máy xung kích | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 30 | Hệ thống máy tập phục hồi chức năng đa năng | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 31 | Máy sắc thuốc đóng gói tự động | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Lắp đặt | 1 | Gói | Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Quảng NamĐịa chỉ: 24 Lê Hữu Trác, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | Trong vòng 300 ngày |
| 2 | Vận hành chạy thử thiết bị | 1 | Gói | Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Quảng NamĐịa chỉ: 24 Lê Hữu Trác, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | Trong vòng 300 ngày |
| 3 | Đào tạo hướng dẫn sử dụng và bảo dưỡng thiết bị | 1 | Gói | Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Quảng NamĐịa chỉ: 24 Lê Hữu Trác, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | Trong vòng 300 ngày |
| 4 | Bảo hành toàn bộ hàng hóa | 1 | Gói | Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Quảng NamĐịa chỉ: 24 Lê Hữu Trác, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu đưa vào sử dụng |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 300 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Máy siêu âm chuyên tim mạch (4 đầu dò) | 1 | Máy | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 2 | Máy siêu âm tổng quát (2 đầu dò) | 1 | Máy | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 3 | Bơm tiêm điện | 30 | Cái | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 4 | Hệ thống nội soi tiêu hoá (Dạ dày + Đại tràng) | 1 | Hệ thống | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 5 | Máy điện tim | 6 | Máy | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 6 | Máy theo dõi bệnh nhân | 20 | Máy | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 7 | Máy phá rung tim | 1 | Máy | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 8 | Máy điện não | 1 | Máy | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 9 | Giường inox | 250 | Cái | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 10 | Tủ đầu giường inox | 250 | Cái | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 11 | Tủ đựng thuốc | 10 | Cái | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 12 | Giường bệnh hồi sức đa năng | 5 | Cái | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 13 | Xe tiêm thuốc | 11 | Cái | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 14 | Bộ đặt nội khí quản có camera | 3 | Cái | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 15 | Máy đo nghiệm pháp gắng sức/ thảm lăn gắng sức | 1 | Máy | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 16 | Holter điện tim | 1 | Máy | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 17 | Holter huyết áp | 1 | Máy | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 18 | Máy hút dịch | 5 | Máy | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 19 | Máy đo chức năng hô hấp | 1 | Máy | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 20 | Máy đo độ bão hoà oxy trong máu (SPO2) | 14 | Máy | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 21 | Máy điện cơ | 1 | Máy | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 22 | Máy đo chỉ số ABI và TBI | 1 | Máy | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 23 | Máy siêu âm điều trị | 1 | Máy | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 24 | Máy laser He – Ne | 1 | Máy | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 25 | Máy sóng ngắn | 1 | Máy | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 26 | Máy điều trị từ trường siêu dẫn | 1 | Máy | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 27 | Máy nén bóp massage bằng tuần hoàn khí tự động | 1 | Máy | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 28 | Máy điều trị điện xung, điện phân, giao thoa và các dòng điện khác | 1 | Máy | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 29 | Máy xung kích | 1 | Máy | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 30 | Hệ thống máy tập phục hồi chức năng đa năng | 1 | Máy | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
| 31 | Máy sắc thuốc đóng gói tự động | 1 | Máy | Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam | 300 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật như điện, điện tử y sinh, điện tử, Điện tử viễn thông, điều khiển tự động hóa, Cơ khí... (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu – lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, bảo hành, bảo trì | 3 | Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật như điện, điện tử y sinh, điện tử, Điện tử viễn thông, điều khiển tự động hóa, Cơ khí... (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh) | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy siêu âm chuyên tim mạch (4 đầu dò) | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 2 | Máy siêu âm tổng quát (2 đầu dò) | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bơm tiêm điện | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 4 | Hệ thống nội soi tiêu hoá (Dạ dày + Đại tràng) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 5 | Máy điện tim | 6 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 6 | Máy theo dõi bệnh nhân | 20 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 7 | Máy phá rung tim | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 8 | Máy điện não | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 9 | Giường inox | 250 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 10 | Tủ đầu giường inox | 250 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 11 | Tủ đựng thuốc | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 12 | Giường bệnh hồi sức đa năng | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 13 | Xe tiêm thuốc | 11 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bộ đặt nội khí quản có camera | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 15 | Máy đo nghiệm pháp gắng sức/ thảm lăn gắng sức | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 16 | Holter điện tim | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 17 | Holter huyết áp | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 18 | Máy hút dịch | 5 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 19 | Máy đo chức năng hô hấp | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 20 | Máy đo độ bão hoà oxy trong máu (SPO2) | 14 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 21 | Máy điện cơ | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 22 | Máy đo chỉ số ABI và TBI | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 23 | Máy siêu âm điều trị | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 24 | Máy laser He – Ne | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 25 | Máy sóng ngắn | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 26 | Máy điều trị từ trường siêu dẫn | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 27 | Máy nén bóp massage bằng tuần hoàn khí tự động | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 28 | Máy điều trị điện xung, điện phân, giao thoa và các dòng điện khác | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 29 | Máy xung kích | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 30 | Hệ thống máy tập phục hồi chức năng đa năng | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 31 | Máy sắc thuốc đóng gói tự động | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam như sau:
- Có quan hệ với 261 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,19 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 83,84%, Xây lắp 6,06%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 10,10%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 246.782.807.211 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 219.201.897.799 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 11,18%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Điều quan trọng nhất phải làm để giải quyết vấn đề là bắt đầu. "
Frank Tyger
Sự kiện trong nước: Ngày 4-9-1980, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, tặng danh hiệu anh hùng lao động và tặng thưởng huân chương Hồ Chí Minh cho đồng chí V.A Satalốp, Trung tướng không quân Liên Xô phụ trách công tác đào tạo phi công vũ trụ, đã có công tổ chức công tác huấn luyện và thực hiện chuyến bay vũ trụ Xô - Việt đầu tiên; tặng thưởng huân chương Hồ Chí Minh cho đồng chí Bùi Thanh Liêm, thiếu tá không quân đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ Đội bay dự bị của chuyến bay vũ trụ Xô - Việt đầu tiên.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.