Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Trung Tâm Kiểm định Xây dựng | Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT | |
| 2 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Quy hoạch Xây dựng B.M.T | Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐĂK LĂK |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư Mua sắm vật tư 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn vay (chiếm 80%) và vốn đối ứng của Công ty (20%) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | “không yêu cầu” |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, trong đó nêu rõ: nhãn hiệu, mã hiệu, xuất xứ hàng hóa và đầy đủ tất cả các nội dung đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật theo E-HSMT. - Bản cam kết tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Bản cam kết vật tư mới 100% chưa qua sử dụng. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành từng loại hàng hoá vật tư chính. - Trong hồ sơ dự thầu của mình nhà thầu phải có catalogue gốc của nhà sản xuất. * Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: + Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Giấy chứng nhận chất lượng (hợp chuẩn, hợp quy...) được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất: Hợp chuẩn ống HDPE: ISO4427-2:2007/TCVN7305-2:2008, DIN8074:2011-12& DIN8075:2011-12 Hợp chuẩn phụ kiện HDPE: ISO4427-3:2007/TCVN7305-3:2008, DIN16963-5:1999-10 Hợp chuẩn phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC17025:2017 Ống PVC: ISO 1452-2:2009/TCVN 8491-2:2011, BS 3505:1986, ISO 4422-2:1996/TCVN 6151-2:2002, Phụ kiện PVC: TCVN 8491-3:2001; BS EN ISO 1452-3:2009 Hợp chuẩn phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC17025:2017 + Phiếu kiểm định chất lượng hàng hóa trước khi xuất xưởng. Trong hồ sơ dự thầu của mình nhà thầu phải có catalogue gốc của nhà sản xuất (Kèm theo bản chứng thực dịch thuật tiếng Việt nếu bản gốc không có tiếng Việt). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 156.178.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lắk – Địa chỉ: Số 339 Tôn Đức Thắng - TP. Buôn Ma Thuột - tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3853330; Fax: 0262.859833 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Đức Vũ – Chủ tịch HĐQT. Địa chỉ: Phòng P1.15-16, Park1, 208 Nguyễn Hữu Cảnh, Quận Bình Thạnh, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk. Số 339 Tôn Đức Thắng - TP. Buôn Ma Thuột - tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3853330; Fax: 0262.859833; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch-Vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk. Số 339 Tôn Đức Thắng - TP. Buôn Ma Thuột - tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3853330; Fax: 0262.859833; |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bịt đúc PVC D114 (dày) PN9 | 50 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Co PVC D27-90o (dày) PN15 | 7.000 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Co PVC D34-90o (dày) PN15 | 500 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Co PVC D42-90o (dày) PN12 | 500 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Co PVC D49-90o (dày) PN12 | 800 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Co PVC D60-90o (dày) PN12 | 2.000 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Co PVC D76 -90o (dày) PN12 | 50 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Co PVC 27-45o (dày) PN15 | 100 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Co PVC 34-45o (dày) PN15 | 100 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Co PVC 42-45o (dày) PN15 | 200 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Co PVC 49-45o (dày) PN12 | 200 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Co PVC 60-45o (dày) PN12 | 300 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Co PVC D63-45o (dày) PN12 | 60 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Co PVC D76-45o (dày) PN12 | 60 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Tê PVC D27 (dày) PN15 | 300 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Tê PVC D42 (dày) PN15 | 200 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Tê PVC D60 (dày) PN12 | 300 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Tê PVC D76 (dày) PN12 | 20 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Tê PVC D90 (dày) PN12 | 50 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Tê PVC D114 (dày) PN9 | 20 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Tê PVC D63 (dày) PN12 | 20 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Khâu nối ren ngoài PVC D60 (dày) PN12 | 500 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Khâu nối ren trong PVC D27 (dày) PN15 | 200 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Khâu nối ren trong PVC D60 (dày) PN12 | 500 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Măng sông PVC D76 (dày) PN12 | 50 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Trúm PVC đúc 34/27(dày) PN15 | 200 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Trúm PVC đúc 49/34 (dày) PN15 | 200 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Trúm PVC đúc 49/42 (dày) PN15 | 100 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Trúm PVC đúc 60/27 (dày) PN15 | 100 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Trúm PVC đúc 60/34(dày) PN15 | 100 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Trúm PVC D114/60(dày) PN9 | 20 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Van PVC 27 trơn, PN12 | 500 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Van PVC 34 trơn, PN12 | 100 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Van PVC 49 trơn, PN12 | 100 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Van PVC 60 trơn, PN12 | 500 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Ống PVC 27 x 1,8mm x 4m, PN12 | 5.000 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Ống PVC 34 x 2.0mm x 4m, PN12 | 1.000 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Ống PVC 49 x 2.4mm x 4m, PN9 | 1.000 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Ống PVC 60 x 2.8mm x 4m, PN9 | 1.500 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Ống PVC 63x3.0mmx4m, PN10 | 60 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Ống PVC 90 x 3.8mm x 4m, PN9 | 500 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Ống PVC 114 x 4.9mm x 6m PN9 | 500 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Keo dán PVC số 1 (25g ) | 10.000 | típ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Côliê HDPE 40x3/4", PN16 | 1.000 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Côliê HDPE 50 x 3/4", PN16 | 1.000 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Côliê HDPE 63x3/4", PN16 | 1.000 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Côliê HDPE 90x1", PN16 | 100 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Côliê HDPE 90x2", PN16 | 300 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Côliê HDPE 90x3/4", PN16 | 500 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Côliê HDPE 110x3/4", PN16 | 500 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Côliê HDPE 110x2", PN16 | 500 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Côliê HDPE 160x2", PN16 | 500 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Côliê HDPE 220x2" PN16 | 100 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Khâu nối RN HDPE 25x3/4", PN16 | 8.000 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Khâu nối RT HDPE 25x3/4", PN16 | 5.000 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Khâu nối RN HDPE 32x1", PN16 | 200 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Khâu nối RN HDPE 40x1.1/2", PN16 | 200 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Khâu nối RN HDPE 40x1.1/4", PN16 | 100 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Khâu nối RN HDPE 50x1.1/2", PN16 | 100 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Khâu nối RN HDPE 50x2", PN16 | 100 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Khâu nối RN HDPE 63x2", PN16 | 2.500 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Măng sông HDPE 25x25, PN16 | 1.000 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Măng sông HDPE 32x32, PN16 | 300 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Măng sông HDPE 40x40, PN16 | 300 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Măng sông HDPE 50x50, PN16 | 500 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Măng sông HDPE 63x63, PN16 | 2.000 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Nối co 90o HDPE 25x25, PN16 | 500 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Nối co 90o HDPE 32x32, PN16 | 200 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Nút bịt HDPE 25, PN16 | 1.000 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Nút bịt HDPE 32, PN16 | 200 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Nút bịt HDPE 40, PN16 | 200 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Nút bịt HDPE 50, PN16 | 200 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Nút bịt HDPE 63, PN16 | 500 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Nút bịt HDPE 90, PN16 | 50 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Tê HDPE 25x25, PN16 | 1.000 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Tê HDPE 50x50, PN16 | 100 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Tê HDPE 63x63, PN16 | 300 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Ống HDPE D25 dày 2.3mm, PN16 | 25.000 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Ống HDPE D32 dày 3.0mm, PN16 | 10.000 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Ống HDPE D40 dày 3.7mm, PN16 | 10.000 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Ống HDPE D50 dày 4.6mm, PN16 | 10.000 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Ống HDPE D63 dày 4.7mm, PN12.5 | 160.000 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Ống HDPE D90 dày 5.4 mm, PN10 | 16.000 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | Ống HDPE D110 dày 6.6mm, PN10 | 5.000 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Ống HDPE D140 dày 10.3 mm, PN12.5 | 100 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Ống HDPE D160 dày 11.8mm, PN12.5 | 5.000 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Ống HDPE D225 dày 13.4mm, PN10 | 6.500 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | Ống HDPE D315 dày 18.7 mm, PN10 | 100 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Ống HDPE D355 dày 21.1 mm, PN10 | 100 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bịt đúc PVC D114 (dày) PN9 | 50 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 2 | Co PVC D27-90o (dày) PN15 | 7.000 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 3 | Co PVC D34-90o (dày) PN15 | 500 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 4 | Co PVC D42-90o (dày) PN12 | 500 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 5 | Co PVC D49-90o (dày) PN12 | 800 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 6 | Co PVC D60-90o (dày) PN12 | 2.000 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 7 | Co PVC D76 -90o (dày) PN12 | 50 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 8 | Co PVC 27-45o (dày) PN15 | 100 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 9 | Co PVC 34-45o (dày) PN15 | 100 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 10 | Co PVC 42-45o (dày) PN15 | 200 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 11 | Co PVC 49-45o (dày) PN12 | 200 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 12 | Co PVC 60-45o (dày) PN12 | 300 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 13 | Co PVC D63-45o (dày) PN12 | 60 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 14 | Co PVC D76-45o (dày) PN12 | 60 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 15 | Tê PVC D27 (dày) PN15 | 300 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 16 | Tê PVC D42 (dày) PN15 | 200 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 17 | Tê PVC D60 (dày) PN12 | 300 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 18 | Tê PVC D76 (dày) PN12 | 20 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 19 | Tê PVC D90 (dày) PN12 | 50 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 20 | Tê PVC D114 (dày) PN9 | 20 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 21 | Tê PVC D63 (dày) PN12 | 20 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 22 | Khâu nối ren ngoài PVC D60 (dày) PN12 | 500 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 23 | Khâu nối ren trong PVC D27 (dày) PN15 | 200 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 24 | Khâu nối ren trong PVC D60 (dày) PN12 | 500 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 25 | Măng sông PVC D76 (dày) PN12 | 50 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 26 | Trúm PVC đúc 34/27(dày) PN15 | 200 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 27 | Trúm PVC đúc 49/34 (dày) PN15 | 200 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 28 | Trúm PVC đúc 49/42 (dày) PN15 | 100 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 29 | Trúm PVC đúc 60/27 (dày) PN15 | 100 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 30 | Trúm PVC đúc 60/34(dày) PN15 | 100 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 31 | Trúm PVC D114/60(dày) PN9 | 20 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 32 | Van PVC 27 trơn, PN12 | 500 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 33 | Van PVC 34 trơn, PN12 | 100 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 34 | Van PVC 49 trơn, PN12 | 100 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 35 | Van PVC 60 trơn, PN12 | 500 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 36 | Ống PVC 27 x 1,8mm x 4m, PN12 | 5.000 | m | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 37 | Ống PVC 34 x 2.0mm x 4m, PN12 | 1.000 | m | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 38 | Ống PVC 49 x 2.4mm x 4m, PN9 | 1.000 | m | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 39 | Ống PVC 60 x 2.8mm x 4m, PN9 | 1.500 | m | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 40 | Ống PVC 63x3.0mmx4m, PN10 | 60 | m | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 41 | Ống PVC 90 x 3.8mm x 4m, PN9 | 500 | m | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 42 | Ống PVC 114 x 4.9mm x 6m PN9 | 500 | m | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 43 | Keo dán PVC số 1 (25g ) | 10.000 | típ | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 44 | Côliê HDPE 40x3/4", PN16 | 1.000 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 45 | Côliê HDPE 50 x 3/4", PN16 | 1.000 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 46 | Côliê HDPE 63x3/4", PN16 | 1.000 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 47 | Côliê HDPE 90x1", PN16 | 100 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 48 | Côliê HDPE 90x2", PN16 | 300 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 49 | Côliê HDPE 90x3/4", PN16 | 500 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 50 | Côliê HDPE 110x3/4", PN16 | 500 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 51 | Côliê HDPE 110x2", PN16 | 500 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 52 | Côliê HDPE 160x2", PN16 | 500 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 53 | Côliê HDPE 220x2" PN16 | 100 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 54 | Khâu nối RN HDPE 25x3/4", PN16 | 8.000 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 55 | Khâu nối RT HDPE 25x3/4", PN16 | 5.000 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 56 | Khâu nối RN HDPE 32x1", PN16 | 200 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 57 | Khâu nối RN HDPE 40x1.1/2", PN16 | 200 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 58 | Khâu nối RN HDPE 40x1.1/4", PN16 | 100 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 59 | Khâu nối RN HDPE 50x1.1/2", PN16 | 100 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 60 | Khâu nối RN HDPE 50x2", PN16 | 100 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 61 | Khâu nối RN HDPE 63x2", PN16 | 2.500 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 62 | Măng sông HDPE 25x25, PN16 | 1.000 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 63 | Măng sông HDPE 32x32, PN16 | 300 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 64 | Măng sông HDPE 40x40, PN16 | 300 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 65 | Măng sông HDPE 50x50, PN16 | 500 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 66 | Măng sông HDPE 63x63, PN16 | 2.000 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 67 | Nối co 90o HDPE 25x25, PN16 | 500 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 68 | Nối co 90o HDPE 32x32, PN16 | 200 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 69 | Nút bịt HDPE 25, PN16 | 1.000 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 70 | Nút bịt HDPE 32, PN16 | 200 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 71 | Nút bịt HDPE 40, PN16 | 200 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 72 | Nút bịt HDPE 50, PN16 | 200 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 73 | Nút bịt HDPE 63, PN16 | 500 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 74 | Nút bịt HDPE 90, PN16 | 50 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 75 | Tê HDPE 25x25, PN16 | 1.000 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 76 | Tê HDPE 50x50, PN16 | 100 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 77 | Tê HDPE 63x63, PN16 | 300 | cái | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 78 | Ống HDPE D25 dày 2.3mm, PN16 | 25.000 | m | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 79 | Ống HDPE D32 dày 3.0mm, PN16 | 10.000 | m | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 80 | Ống HDPE D40 dày 3.7mm, PN16 | 10.000 | m | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 81 | Ống HDPE D50 dày 4.6mm, PN16 | 10.000 | m | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 82 | Ống HDPE D63 dày 4.7mm, PN12.5 | 160.000 | m | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 83 | Ống HDPE D90 dày 5.4 mm, PN10 | 16.000 | m | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 84 | Ống HDPE D110 dày 6.6mm, PN10 | 5.000 | m | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 85 | Ống HDPE D140 dày 10.3 mm, PN12.5 | 100 | m | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 86 | Ống HDPE D160 dày 11.8mm, PN12.5 | 5.000 | m | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 87 | Ống HDPE D225 dày 13.4mm, PN10 | 6.500 | m | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 88 | Ống HDPE D315 dày 18.7 mm, PN10 | 100 | m | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| 89 | Ống HDPE D355 dày 21.1 mm, PN10 | 100 | m | Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk | Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại) |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bịt đúc PVC D114 (dày) PN9 | 50 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Co PVC D27-90o (dày) PN15 | 7.000 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Co PVC D34-90o (dày) PN15 | 500 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Co PVC D42-90o (dày) PN12 | 500 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Co PVC D49-90o (dày) PN12 | 800 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Co PVC D60-90o (dày) PN12 | 2.000 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Co PVC D76 -90o (dày) PN12 | 50 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Co PVC 27-45o (dày) PN15 | 100 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Co PVC 34-45o (dày) PN15 | 100 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Co PVC 42-45o (dày) PN15 | 200 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Co PVC 49-45o (dày) PN12 | 200 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Co PVC 60-45o (dày) PN12 | 300 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Co PVC D63-45o (dày) PN12 | 60 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Co PVC D76-45o (dày) PN12 | 60 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Tê PVC D27 (dày) PN15 | 300 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Tê PVC D42 (dày) PN15 | 200 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Tê PVC D60 (dày) PN12 | 300 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Tê PVC D76 (dày) PN12 | 20 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Tê PVC D90 (dày) PN12 | 50 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Tê PVC D114 (dày) PN9 | 20 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Tê PVC D63 (dày) PN12 | 20 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Khâu nối ren ngoài PVC D60 (dày) PN12 | 500 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Khâu nối ren trong PVC D27 (dày) PN15 | 200 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Khâu nối ren trong PVC D60 (dày) PN12 | 500 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Măng sông PVC D76 (dày) PN12 | 50 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Trúm PVC đúc 34/27(dày) PN15 | 200 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Trúm PVC đúc 49/34 (dày) PN15 | 200 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Trúm PVC đúc 49/42 (dày) PN15 | 100 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Trúm PVC đúc 60/27 (dày) PN15 | 100 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Trúm PVC đúc 60/34(dày) PN15 | 100 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Trúm PVC D114/60(dày) PN9 | 20 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Van PVC 27 trơn, PN12 | 500 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Van PVC 34 trơn, PN12 | 100 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Van PVC 49 trơn, PN12 | 100 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Van PVC 60 trơn, PN12 | 500 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Ống PVC 27 x 1,8mm x 4m, PN12 | 5.000 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Ống PVC 34 x 2.0mm x 4m, PN12 | 1.000 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Ống PVC 49 x 2.4mm x 4m, PN9 | 1.000 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Ống PVC 60 x 2.8mm x 4m, PN9 | 1.500 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Ống PVC 63x3.0mmx4m, PN10 | 60 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Ống PVC 90 x 3.8mm x 4m, PN9 | 500 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Ống PVC 114 x 4.9mm x 6m PN9 | 500 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Keo dán PVC số 1 (25g ) | 10.000 | típ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Côliê HDPE 40x3/4", PN16 | 1.000 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Côliê HDPE 50 x 3/4", PN16 | 1.000 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Côliê HDPE 63x3/4", PN16 | 1.000 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Côliê HDPE 90x1", PN16 | 100 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Côliê HDPE 90x2", PN16 | 300 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Côliê HDPE 90x3/4", PN16 | 500 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Côliê HDPE 110x3/4", PN16 | 500 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Không phải mức độ giàu có tạo nên hạnh phúc mà đó là sự gần gũi của trái tim với trái tim và cách chúng ta nhìn thế giới. Cả hai thái độ này đều nằm trong tầm tay ta… một người hạnh phúc chừng nào anh ta còn chọn để mình hạnh phúc, và không ai ngăn cản anh ta được. "
Aleksandr Solzhenitsyn
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐĂK LĂK đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐĂK LĂK đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.