Thông báo mời thầu

Mua sắm vật tư

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:39 02/07/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư
Gói thầu
Mua sắm vật tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn vốn vay (chiếm 80%) và vốn đối ứng của Công ty (20%)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:30 23/07/2021
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:34 02/07/2021
đến
09:30 23/07/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 23/07/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
156.178.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi sáu triệu một trăm bảy mươi tám nghìn đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Trung Tâm Kiểm định Xây dựng Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT
2 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Quy hoạch Xây dựng B.M.T Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐĂK LĂK
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư
Mua sắm vật tư
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn vay (chiếm 80%) và vốn đối ứng của Công ty (20%)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lắk – Địa chỉ: Số 339 Tôn Đức Thắng - TP. Buôn Ma Thuột - tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3853330; Fax: 0262.859833
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung Tâm Kiểm định Xây dựng + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Quy hoạch Xây dựng B.M.T.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐĂK LĂK , địa chỉ: 339 TÔN ĐỨC THẮNG, P. TÂN AN, TP. BUÔN MA THUỘT
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lắk – Địa chỉ: Số 339 Tôn Đức Thắng - TP. Buôn Ma Thuột - tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3853330; Fax: 0262.859833


E-CDNT 10.1(a)
“không yêu cầu”
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, trong đó nêu rõ: nhãn hiệu, mã hiệu, xuất xứ hàng hóa và đầy đủ tất cả các nội dung đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật theo E-HSMT. - Bản cam kết tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Bản cam kết vật tư mới 100% chưa qua sử dụng. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành từng loại hàng hoá vật tư chính. - Trong hồ sơ dự thầu của mình nhà thầu phải có catalogue gốc của nhà sản xuất. * Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: + Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Giấy chứng nhận chất lượng (hợp chuẩn, hợp quy...) được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất:  Hợp chuẩn ống HDPE: ISO4427-2:2007/TCVN7305-2:2008, DIN8074:2011-12& DIN8075:2011-12  Hợp chuẩn phụ kiện HDPE: ISO4427-3:2007/TCVN7305-3:2008, DIN16963-5:1999-10  Hợp chuẩn phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC17025:2017  Ống PVC: ISO 1452-2:2009/TCVN 8491-2:2011, BS 3505:1986, ISO 4422-2:1996/TCVN 6151-2:2002,  Phụ kiện PVC: TCVN 8491-3:2001; BS EN ISO 1452-3:2009  Hợp chuẩn phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC17025:2017 + Phiếu kiểm định chất lượng hàng hóa trước khi xuất xưởng. Trong hồ sơ dự thầu của mình nhà thầu phải có catalogue gốc của nhà sản xuất (Kèm theo bản chứng thực dịch thuật tiếng Việt nếu bản gốc không có tiếng Việt).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 10 năm sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 156.178.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lắk – Địa chỉ: Số 339 Tôn Đức Thắng - TP. Buôn Ma Thuột - tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3853330; Fax: 0262.859833
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Đức Vũ – Chủ tịch HĐQT. Địa chỉ: Phòng P1.15-16, Park1, 208 Nguyễn Hữu Cảnh, Quận Bình Thạnh, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk. Số 339 Tôn Đức Thắng - TP. Buôn Ma Thuột - tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3853330; Fax: 0262.859833;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch-Vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk. Số 339 Tôn Đức Thắng - TP. Buôn Ma Thuột - tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3853330; Fax: 0262.859833;
E-CDNT 36

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bịt đúc PVC D114 (dày) PN9 50 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2 Co PVC D27-90o (dày) PN15 7.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3 Co PVC D34-90o (dày) PN15 500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4 Co PVC D42-90o (dày) PN12 500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5 Co PVC D49-90o (dày) PN12 800 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6 Co PVC D60-90o (dày) PN12 2.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7 Co PVC D76 -90o (dày) PN12 50 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8 Co PVC 27-45o (dày) PN15 100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9 Co PVC 34-45o (dày) PN15 100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10 Co PVC 42-45o (dày) PN15 200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11 Co PVC 49-45o (dày) PN12 200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12 Co PVC 60-45o (dày) PN12 300 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13 Co PVC D63-45o (dày) PN12 60 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14 Co PVC D76-45o (dày) PN12 60 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15 Tê PVC D27 (dày) PN15 300 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16 Tê PVC D42 (dày) PN15 200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17 Tê PVC D60 (dày) PN12 300 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18 Tê PVC D76 (dày) PN12 20 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19 Tê PVC D90 (dày) PN12 50 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20 Tê PVC D114 (dày) PN9 20 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21 Tê PVC D63 (dày) PN12 20 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22 Khâu nối ren ngoài PVC D60 (dày) PN12 500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23 Khâu nối ren trong PVC D27 (dày) PN15 200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24 Khâu nối ren trong PVC D60 (dày) PN12 500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25 Măng sông PVC D76 (dày) PN12 50 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26 Trúm PVC đúc 34/27(dày) PN15 200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27 Trúm PVC đúc 49/34 (dày) PN15 200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28 Trúm PVC đúc 49/42 (dày) PN15 100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29 Trúm PVC đúc 60/27 (dày) PN15 100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
30 Trúm PVC đúc 60/34(dày) PN15 100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31 Trúm PVC D114/60(dày) PN9 20 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32 Van PVC 27 trơn, PN12 500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33 Van PVC 34 trơn, PN12 100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34 Van PVC 49 trơn, PN12 100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35 Van PVC 60 trơn, PN12 500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36 Ống PVC 27 x 1,8mm x 4m, PN12 5.000 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37 Ống PVC 34 x 2.0mm x 4m, PN12 1.000 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38 Ống PVC 49 x 2.4mm x 4m, PN9 1.000 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39 Ống PVC 60 x 2.8mm x 4m, PN9 1.500 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40 Ống PVC 63x3.0mmx4m, PN10 60 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41 Ống PVC 90 x 3.8mm x 4m, PN9 500 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42 Ống PVC 114 x 4.9mm x 6m PN9 500 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43 Keo dán PVC số 1 (25g ) 10.000 típ Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44 Côliê HDPE 40x3/4", PN16 1.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45 Côliê HDPE 50 x 3/4", PN16 1.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
46 Côliê HDPE 63x3/4", PN16 1.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47 Côliê HDPE 90x1", PN16 100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48 Côliê HDPE 90x2", PN16 300 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49 Côliê HDPE 90x3/4", PN16 500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50 Côliê HDPE 110x3/4", PN16 500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
51 Côliê HDPE 110x2", PN16 500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
52 Côliê HDPE 160x2", PN16 500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
53 Côliê HDPE 220x2" PN16 100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
54 Khâu nối RN HDPE 25x3/4", PN16 8.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
55 Khâu nối RT HDPE 25x3/4", PN16 5.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
56 Khâu nối RN HDPE 32x1", PN16 200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
57 Khâu nối RN HDPE 40x1.1/2", PN16 200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
58 Khâu nối RN HDPE 40x1.1/4", PN16 100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
59 Khâu nối RN HDPE 50x1.1/2", PN16 100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
60 Khâu nối RN HDPE 50x2", PN16 100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
61 Khâu nối RN HDPE 63x2", PN16 2.500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
62 Măng sông HDPE 25x25, PN16 1.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
63 Măng sông HDPE 32x32, PN16 300 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
64 Măng sông HDPE 40x40, PN16 300 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
65 Măng sông HDPE 50x50, PN16 500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
66 Măng sông HDPE 63x63, PN16 2.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
67 Nối co 90o HDPE 25x25, PN16 500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
68 Nối co 90o HDPE 32x32, PN16 200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
69 Nút bịt HDPE 25, PN16 1.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
70 Nút bịt HDPE 32, PN16 200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
71 Nút bịt HDPE 40, PN16 200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
72 Nút bịt HDPE 50, PN16 200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
73 Nút bịt HDPE 63, PN16 500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
74 Nút bịt HDPE 90, PN16 50 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
75 Tê HDPE 25x25, PN16 1.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
76 Tê HDPE 50x50, PN16 100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
77 Tê HDPE 63x63, PN16 300 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
78 Ống HDPE D25 dày 2.3mm, PN16 25.000 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
79 Ống HDPE D32 dày 3.0mm, PN16 10.000 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
80 Ống HDPE D40 dày 3.7mm, PN16 10.000 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
81 Ống HDPE D50 dày 4.6mm, PN16 10.000 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
82 Ống HDPE D63 dày 4.7mm, PN12.5 160.000 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
83 Ống HDPE D90 dày 5.4 mm, PN10 16.000 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
84 Ống HDPE D110 dày 6.6mm, PN10 5.000 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
85 Ống HDPE D140 dày 10.3 mm, PN12.5 100 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
86 Ống HDPE D160 dày 11.8mm, PN12.5 5.000 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
87 Ống HDPE D225 dày 13.4mm, PN10 6.500 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
88 Ống HDPE D315 dày 18.7 mm, PN10 100 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
89 Ống HDPE D355 dày 21.1 mm, PN10 100 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 12 Tháng

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Bịt đúc PVC D114 (dày) PN9 50 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
2 Co PVC D27-90o (dày) PN15 7.000 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
3 Co PVC D34-90o (dày) PN15 500 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
4 Co PVC D42-90o (dày) PN12 500 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
5 Co PVC D49-90o (dày) PN12 800 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
6 Co PVC D60-90o (dày) PN12 2.000 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
7 Co PVC D76 -90o (dày) PN12 50 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
8 Co PVC 27-45o (dày) PN15 100 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
9 Co PVC 34-45o (dày) PN15 100 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
10 Co PVC 42-45o (dày) PN15 200 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
11 Co PVC 49-45o (dày) PN12 200 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
12 Co PVC 60-45o (dày) PN12 300 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
13 Co PVC D63-45o (dày) PN12 60 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
14 Co PVC D76-45o (dày) PN12 60 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
15 Tê PVC D27 (dày) PN15 300 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
16 Tê PVC D42 (dày) PN15 200 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
17 Tê PVC D60 (dày) PN12 300 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
18 Tê PVC D76 (dày) PN12 20 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
19 Tê PVC D90 (dày) PN12 50 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
20 Tê PVC D114 (dày) PN9 20 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
21 Tê PVC D63 (dày) PN12 20 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
22 Khâu nối ren ngoài PVC D60 (dày) PN12 500 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
23 Khâu nối ren trong PVC D27 (dày) PN15 200 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
24 Khâu nối ren trong PVC D60 (dày) PN12 500 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
25 Măng sông PVC D76 (dày) PN12 50 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
26 Trúm PVC đúc 34/27(dày) PN15 200 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
27 Trúm PVC đúc 49/34 (dày) PN15 200 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
28 Trúm PVC đúc 49/42 (dày) PN15 100 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
29 Trúm PVC đúc 60/27 (dày) PN15 100 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
30 Trúm PVC đúc 60/34(dày) PN15 100 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
31 Trúm PVC D114/60(dày) PN9 20 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
32 Van PVC 27 trơn, PN12 500 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
33 Van PVC 34 trơn, PN12 100 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
34 Van PVC 49 trơn, PN12 100 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
35 Van PVC 60 trơn, PN12 500 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
36 Ống PVC 27 x 1,8mm x 4m, PN12 5.000 m Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
37 Ống PVC 34 x 2.0mm x 4m, PN12 1.000 m Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
38 Ống PVC 49 x 2.4mm x 4m, PN9 1.000 m Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
39 Ống PVC 60 x 2.8mm x 4m, PN9 1.500 m Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
40 Ống PVC 63x3.0mmx4m, PN10 60 m Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
41 Ống PVC 90 x 3.8mm x 4m, PN9 500 m Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
42 Ống PVC 114 x 4.9mm x 6m PN9 500 m Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
43 Keo dán PVC số 1 (25g ) 10.000 típ Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
44 Côliê HDPE 40x3/4", PN16 1.000 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
45 Côliê HDPE 50 x 3/4", PN16 1.000 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
46 Côliê HDPE 63x3/4", PN16 1.000 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
47 Côliê HDPE 90x1", PN16 100 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
48 Côliê HDPE 90x2", PN16 300 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
49 Côliê HDPE 90x3/4", PN16 500 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
50 Côliê HDPE 110x3/4", PN16 500 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
51 Côliê HDPE 110x2", PN16 500 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
52 Côliê HDPE 160x2", PN16 500 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
53 Côliê HDPE 220x2" PN16 100 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
54 Khâu nối RN HDPE 25x3/4", PN16 8.000 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
55 Khâu nối RT HDPE 25x3/4", PN16 5.000 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
56 Khâu nối RN HDPE 32x1", PN16 200 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
57 Khâu nối RN HDPE 40x1.1/2", PN16 200 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
58 Khâu nối RN HDPE 40x1.1/4", PN16 100 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
59 Khâu nối RN HDPE 50x1.1/2", PN16 100 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
60 Khâu nối RN HDPE 50x2", PN16 100 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
61 Khâu nối RN HDPE 63x2", PN16 2.500 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
62 Măng sông HDPE 25x25, PN16 1.000 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
63 Măng sông HDPE 32x32, PN16 300 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
64 Măng sông HDPE 40x40, PN16 300 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
65 Măng sông HDPE 50x50, PN16 500 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
66 Măng sông HDPE 63x63, PN16 2.000 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
67 Nối co 90o HDPE 25x25, PN16 500 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
68 Nối co 90o HDPE 32x32, PN16 200 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
69 Nút bịt HDPE 25, PN16 1.000 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
70 Nút bịt HDPE 32, PN16 200 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
71 Nút bịt HDPE 40, PN16 200 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
72 Nút bịt HDPE 50, PN16 200 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
73 Nút bịt HDPE 63, PN16 500 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
74 Nút bịt HDPE 90, PN16 50 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
75 Tê HDPE 25x25, PN16 1.000 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
76 Tê HDPE 50x50, PN16 100 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
77 Tê HDPE 63x63, PN16 300 cái Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
78 Ống HDPE D25 dày 2.3mm, PN16 25.000 m Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
79 Ống HDPE D32 dày 3.0mm, PN16 10.000 m Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
80 Ống HDPE D40 dày 3.7mm, PN16 10.000 m Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
81 Ống HDPE D50 dày 4.6mm, PN16 10.000 m Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
82 Ống HDPE D63 dày 4.7mm, PN12.5 160.000 m Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
83 Ống HDPE D90 dày 5.4 mm, PN10 16.000 m Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
84 Ống HDPE D110 dày 6.6mm, PN10 5.000 m Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
85 Ống HDPE D140 dày 10.3 mm, PN12.5 100 m Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
86 Ống HDPE D160 dày 11.8mm, PN12.5 5.000 m Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
87 Ống HDPE D225 dày 13.4mm, PN10 6.500 m Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
88 Ống HDPE D315 dày 18.7 mm, PN10 100 m Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)
89 Ống HDPE D355 dày 21.1 mm, PN10 100 m Kho vật tư - Công ty Cổ phần Cấp nước Đăk Lăk Hàng hóa được giao thành nhiều đợt theo từng đơn đặt hàng của Chủ đầu tư. Tiến độ cung cấp hàng hóa: trong vòng 7 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư bằng (Email hoặc điện thoại)

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bịt đúc PVC D114 (dày) PN9
50 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2 Co PVC D27-90o (dày) PN15
7.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3 Co PVC D34-90o (dày) PN15
500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4 Co PVC D42-90o (dày) PN12
500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5 Co PVC D49-90o (dày) PN12
800 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6 Co PVC D60-90o (dày) PN12
2.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7 Co PVC D76 -90o (dày) PN12
50 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8 Co PVC 27-45o (dày) PN15
100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9 Co PVC 34-45o (dày) PN15
100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10 Co PVC 42-45o (dày) PN15
200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11 Co PVC 49-45o (dày) PN12
200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12 Co PVC 60-45o (dày) PN12
300 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13 Co PVC D63-45o (dày) PN12
60 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14 Co PVC D76-45o (dày) PN12
60 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15 Tê PVC D27 (dày) PN15
300 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16 Tê PVC D42 (dày) PN15
200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17 Tê PVC D60 (dày) PN12
300 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18 Tê PVC D76 (dày) PN12
20 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19 Tê PVC D90 (dày) PN12
50 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20 Tê PVC D114 (dày) PN9
20 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21 Tê PVC D63 (dày) PN12
20 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22 Khâu nối ren ngoài PVC D60 (dày) PN12
500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23 Khâu nối ren trong PVC D27 (dày) PN15
200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24 Khâu nối ren trong PVC D60 (dày) PN12
500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25 Măng sông PVC D76 (dày) PN12
50 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26 Trúm PVC đúc 34/27(dày) PN15
200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27 Trúm PVC đúc 49/34 (dày) PN15
200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28 Trúm PVC đúc 49/42 (dày) PN15
100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29 Trúm PVC đúc 60/27 (dày) PN15
100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
30 Trúm PVC đúc 60/34(dày) PN15
100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31 Trúm PVC D114/60(dày) PN9
20 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32 Van PVC 27 trơn, PN12
500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33 Van PVC 34 trơn, PN12
100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34 Van PVC 49 trơn, PN12
100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35 Van PVC 60 trơn, PN12
500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36 Ống PVC 27 x 1,8mm x 4m, PN12
5.000 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37 Ống PVC 34 x 2.0mm x 4m, PN12
1.000 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38 Ống PVC 49 x 2.4mm x 4m, PN9
1.000 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39 Ống PVC 60 x 2.8mm x 4m, PN9
1.500 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40 Ống PVC 63x3.0mmx4m, PN10
60 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41 Ống PVC 90 x 3.8mm x 4m, PN9
500 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42 Ống PVC 114 x 4.9mm x 6m PN9
500 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43 Keo dán PVC số 1 (25g )
10.000 típ Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44 Côliê HDPE 40x3/4", PN16
1.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45 Côliê HDPE 50 x 3/4", PN16
1.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
46 Côliê HDPE 63x3/4", PN16
1.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47 Côliê HDPE 90x1", PN16
100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48 Côliê HDPE 90x2", PN16
300 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49 Côliê HDPE 90x3/4", PN16
500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50 Côliê HDPE 110x3/4", PN16
500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm vật tư". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm vật tư" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 115

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây