Thông báo mời thầu

Mua sắm vật tư y tế năm 2025-2026 (gói số 5)

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:18 19/12/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư y tế năm 2025-2026 (gói số 5)
Tên gói thầu
Mua sắm vật tư y tế năm 2025-2026 (gói số 5)
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư y tế năm 2025-2026 (gói số 5)
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Chi thường xuyên của Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Tân An, Thành phố Cần Thơ
Thời điểm đóng thầu
08:00 08/01/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
1308/QĐ-BVTĐHYDCT
Ngày phê duyệt
19/12/2025 09:16
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
09:17 19/12/2025
đến
08:00 08/01/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 08/01/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
465.411.997 VND
Số tiền bằng chữ
Bốn trăm sáu mươi lăm triệu bốn trăm mười một nghìn chín trăm chín mươi bảy đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/01/2026 (06/08/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Túi chứa phân (trong suốt)
13.041.000
13.041.000
0
12 tháng
2
Bộ dây nối không kim có đầu van kết nối an toàn 2 cổng
146.706.000
146.706.000
0
12 tháng
3
Dung dịch dùng ngoài dạng xịt điều trị phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết, loét do áp lực
127.200.000
127.200.000
0
12 tháng
4
Kem ngăn ngừa tổn thương da
127.200.000
127.200.000
0
12 tháng
5
Băng dính thấm hút dịch nhỏ
66.000.000
66.000.000
0
12 tháng
6
Băng dính thấm hút dịch trung
104.500.000
104.500.000
0
12 tháng
7
Băng dính thấm hút dịch lớn
212.500.000
212.500.000
0
12 tháng
8
Băng dính thấm hút có chất kháng khuẩn 1
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
9
Băng dính thấm hút có chất kháng khuẩn 2
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
10
Băng dính thấm hút có chất kháng khuẩn 3
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
11
Băng dính thấm hút có chất kháng khuẩn 4
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
12
Dung dịch rửa vết thương dạng lỏng
34.177.500
34.177.500
0
12 tháng
13
Túi chứa phân (màu da)
13.041.000
13.041.000
0
12 tháng
14
Bộ dây truyền dịch an toàn đuổi khí tự động
638.273.500
638.273.500
0
12 tháng
15
Bộ dây nối có đầu van kết nối an toàn 1 cổng
647.120.500
647.120.500
0
12 tháng
16
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml/cc, kim các cỡ
117.855.000
117.855.000
0
12 tháng
17
Dung dịch rửa vết thương dạng lỏng
120.450.000
120.450.000
0
12 tháng
18
Dung dịch rửa vết thương dạng gel
187.000.000
187.000.000
0
12 tháng
19
Kim sinh thiết mô mềm bán tự động kèm kim dẫn đồng trục, dùng trong thủ thuật sinh thiết vú, gan, phổi, thận, tuyến giáp. Nhiều kích cỡ.
9.800.000
9.800.000
0
12 tháng
20
Kim sinh thiết mô mềm bán tự động kèm kim dẫn đồng trục, dùng trong thủ thuật sinh thiết vú, gan, phổi, thận, tuyến giáp. Nhiều kích cỡ.
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
21
Chỉ không tự tiêu tự nhiên đa sợi bện, số 2/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C
26.460.000
26.460.000
0
12 tháng
22
Chỉ không tự tiêu tự nhiên đa sợi bện, số 4/0 dài 75cm, kim tròn 15mm, 1/2C
15.876.000
15.876.000
0
12 tháng
23
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid kháng khuẩn số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C.
330.750.000
330.750.000
0
12 tháng
24
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid kháng khuẩn số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C.
94.500.000
94.500.000
0
12 tháng
25
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid kháng khuẩn số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C.
94.500.000
94.500.000
0
12 tháng
26
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin kháng khuẩn số 1, dài 75cm, kim tròn 31mm, 1/2C.
117.180.000
117.180.000
0
12 tháng
27
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đơn sợi, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C, kim Premium.
94.500.000
94.500.000
0
12 tháng
28
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đơn sợi, số 4/0, dài 75cm, kim tròn 20mm, 1/2C, kim Premium.
75.600.000
75.600.000
0
12 tháng
29
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8C
15.876.000
15.876.000
0
12 tháng
30
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 24mm, 3/8C
79.380.000
79.380.000
0
12 tháng
31
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C
163.800.000
163.800.000
0
12 tháng
32
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 0, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C
81.900.000
81.900.000
0
12 tháng
33
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 2/0, dài 70cm, kim tròn 26mm, 1/2C
234.360.000
234.360.000
0
12 tháng
34
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 3/0, dài 70cm, kim tròn 26mm, 1/2C
234.360.000
234.360.000
0
12 tháng
35
Chỉ không tự tiêu tự nhiên đa sợi bện, số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C
52.920.000
52.920.000
0
12 tháng
36
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi, số 10/0, dài 30cm, kim hình thang 6mm, 3/8C
42.840.000
42.840.000
0
12 tháng
37
Chỉ không tiêu tự nhiên đa sợi bện số 2/0 dài 150cm, không kim
7.938.000
7.938.000
0
12 tháng
38
Chỉ không tiêu tự nhiên đa sợi bện số 3/0, dài 150cm, không kim
7.938.000
7.938.000
0
12 tháng
39
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn 24mm.
53.970.000
53.970.000
0
12 tháng
40
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn 24mm.
91.749.000
91.749.000
0
12 tháng
41
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn 19mm.
70.161.000
70.161.000
0
12 tháng
42
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 5/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn 16mm.
10.810.800
10.810.800
0
12 tháng
43
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 6/0, dài 45cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn 12mm.
15.271.200
15.271.200
0
12 tháng
44
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 26mm.
18.824.400
18.824.400
0
12 tháng
45
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 22mm.
17.331.300
17.331.300
0
12 tháng
46
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 22mm.
34.662.600
34.662.600
0
12 tháng
47
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn 24mm.
70.005.600
70.005.600
0
12 tháng
48
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn 19mm.
70.005.600
70.005.600
0
12 tháng
49
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 1, chỉ dài 70cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn 30mm.
116.272.800
116.272.800
0
12 tháng
50
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 2/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 26mm.
249.480.000
249.480.000
0
12 tháng
51
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 4/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 22mm.
25.363.800
25.363.800
0
12 tháng
52
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 26mm.
57.153.600
57.153.600
0
12 tháng
53
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 3/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn 26mm.
41.731.200
41.731.200
0
12 tháng
54
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn 22mm.
45.473.400
45.473.400
0
12 tháng
55
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 5/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn 13mm.
24.588.900
24.588.900
0
12 tháng
56
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 6/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn 10mm.
25.326.000
25.326.000
0
12 tháng
57
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn 10mm.
27.008.100
27.008.100
0
12 tháng
58
Chỉ thép đơn sợi số 5, chất liệu 316L chỉ dài 45cm, tép 04 sợi, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 48mm. Kim Short Cutting phủ silicone.
123.454.800
123.454.800
0
12 tháng
59
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) với nồng độ không quá 60µg/m, số 0, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn.
26.838.000
26.838.000
0
12 tháng
60
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) với nồng độ không quá 60µg/m, số 1, chỉ dài 70 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn 30mm.
41.844.600
41.844.600
0
12 tháng
61
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) với nồng độ không quá 60µg/m, số 1, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn .
26.838.000
26.838.000
0
12 tháng
62
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) với nồng độ không quá 60µg/m, số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR26.
32.054.400
32.054.400
0
12 tháng
63
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) với nồng độ không quá 60µg/m, số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn .
32.054.400
32.054.400
0
12 tháng
64
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) với nồng độ không quá 60µg/m, số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn .
45.813.600
45.813.600
0
12 tháng
65
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 0, chỉ dài 90 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn 40mm.
122.169.600
122.169.600
0
12 tháng
66
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 40mm.
152.712.000
152.712.000
0
12 tháng
67
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 3/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 26mm.
174.636.000
174.636.000
0
12 tháng
68
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 4/0, dài 70cm, kim tròn 22mm, 1/2C
23.162.940
23.162.940
0
12 tháng
69
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 1, dài 70cm, kim tròn 31mm, 1/2C
37.726.560
37.726.560
0
12 tháng
70
Chỉ phẫu thuật số 0 dài 90cm, kim tròn đầu cắt dài 36mm, 1/2C
42.745.680
42.745.680
0
12 tháng
71
Chỉ phẫu thuật số 2/0 dài 70cm, kim tròn đầu cắt 36mm, 1/2C
20.942.280
20.942.280
0
12 tháng
72
Chỉ phẫu thuật số 3/0 dài 70cm, kim tròn plus 26mm, 1/2C
46.840.680
46.840.680
0
12 tháng
73
Chỉ phẫu thuật số 4/0 dài 70cm, kim tròn plus 20mm, 1/2C
48.205.440
48.205.440
0
12 tháng
74
Chỉ phẫu thuật số 0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 31mm, 1/2C
16.017.750
16.017.750
0
12 tháng
75
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp, đơn sợi số 2/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26mm, 1/2C
15.458.670
15.458.670
0
12 tháng
76
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp, đơn sợi số 3/0, dài 90cm, kim tròn đầu tròn 31mm, 1/2C
8.835.780
8.835.780
0
12 tháng
77
Chỉ phẫu thuật số 2/0, dài 75cm, 2 kim thẳng ST-70 dài 70mm
7.896.000
7.896.000
0
12 tháng
78
Chỉ phẫu thuật số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 26mm, 1/2C
8.809.500
8.809.500
0
12 tháng
79
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn , số 1 dài 45cm, 1 đầu tự khóa - 1 kim tròn đầu tròn dài 40mm 1/2C
292.194.000
292.194.000
0
12 tháng
80
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 3/0 dài 23cm, 1 đầu vòng tự khóa linh hoạt - 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm 1/2C
368.424.000
368.424.000
0
12 tháng
81
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 2/0 dài 30cm, 1 đầu vòng tự khóa linh hoạt - 1 kim tròn đầu tròn dài 36mm 1/2C
380.236.680
380.236.680
0
12 tháng
82
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C
124.040.400
124.040.400
0
12 tháng
83
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 0, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C
129.255.600
129.255.600
0
12 tháng
84
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 2/0, dài 70cm, kim tròn 26mm, 1/2C
154.823.400
154.823.400
0
12 tháng
85
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 3/0, dài 70cm, kim tròn 26mm, 1/2C
146.579.400
146.579.400
0
12 tháng
86
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 4/0, dài 70cm, kim tròn 22mm, 1/2C
67.252.680
67.252.680
0
12 tháng
87
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn dài 40mm, 1/2C
25.824.780
25.824.780
0
12 tháng
88
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 0, dài 150cm, kim tròn đầu tròn dài 40mm, 1/2C
29.381.580
29.381.580
0
12 tháng
89
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 3/0, 70cm, kim tròn dài 26mm, 1/2C
31.618.080
31.618.080
0
12 tháng
90
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn I số 4/0, 70cm, kim tròn dài 20mm, 1/2C
26.118.720
26.118.720
0
12 tháng
91
Chỉ phẫu thuật số 1 dài 70cm, kim tròn đầu cắt 36mm, 1/2C
7.119.000
7.119.000
0
12 tháng
92
Chỉ phẫu thuật số 4/0, dài 45cm, kim tam giác 16mm, 3/8C
6.633.900
6.633.900
0
12 tháng
93
Chỉ phẫu thuật số 3/0 dài 45cm, kim tam giác 19mm, 3/8C
6.920.568
6.920.568
0
12 tháng
94
Chỉ phẫu thuật số 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt 36mm, 1/2C
17.325.000
17.325.000
0
12 tháng
95
Chỉ phẫu thuật số 0, dài 30cm, 1 kim tròn đầu tròn dài 36mm, 1/2C
63.372.780
63.372.780
0
12 tháng
96
Chỉ phẫu thuật số 3/0, dài 70cm, kim tam giác 26mm, 3/8C
27.563.000
27.563.000
0
12 tháng
97
Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc số 0
142.200.000
142.200.000
0
12 tháng
98
Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc số 2-0
142.200.000
142.200.000
0
12 tháng
99
Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc số 3-0 (1)
142.200.000
142.200.000
0
12 tháng
100
Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc số 3-0 (2)
142.200.000
142.200.000
0
12 tháng
101
Bình dẫn lưu vết thương kín
123.000.000
123.000.000
0
12 tháng
102
Vớ lót bó bột - 3 inch
446.000.000
446.000.000
0
12 tháng
103
Vớ lót bó bột - 4 inch
551.000.000
551.000.000
0
12 tháng
104
Xi măng có chất kháng sinh
780.000.000
780.000.000
0
12 tháng
105
Xương nhân tạo tổng hợp dạng hạt 5cc
990.000.000
990.000.000
0
12 tháng
106
Xương nhân tạo tổng hợp dạng hạt 10cc
1.600.000.000
1.600.000.000
0
12 tháng
107
Ghim khâu da
206.500.000
206.500.000
0
12 tháng
108
Dụng cụ tháo ghim khâu da
18.000.000
18.000.000
0
12 tháng
109
Ống dẫn lưu Kehr
2.400.000
2.400.000
0
12 tháng
110
Bình dẫn lưu áp lực âm
53.550.000
53.550.000
0
12 tháng
111
Bộ khăn sản mổ lấy thai
262.000.000
262.000.000
0
12 tháng
112
Bộ khăn tán sỏi niệu qua da
294.000.000
294.000.000
0
12 tháng
113
Bộ khăn gây tê tủy sống
41.000.000
41.000.000
0
12 tháng
114
Băng thun
89.640.000
89.640.000
0
12 tháng
115
Thông Malecot
1.200.000
1.200.000
0
12 tháng
116
Chất làm đầy, bôi trơn 1
114.000.000
114.000.000
0
12 tháng
117
Chất làm đầy, bôi trơn 2
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
118
Nắp đậy trocar cỡ 10 mm
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
119
Nắp đậy trocar cỡ 5 mm
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
120
Bao chụp đầu đèn L
15.200.000
15.200.000
0
12 tháng
121
Bộ dây tưới hút tiệt trùng dùng cho máy Phaco
324.000.000
324.000.000
0
12 tháng
122
Ống Silicon dùng trong phẫu thuật lệ quản
201.600.000
201.600.000
0
12 tháng
123
Dụng cụ thay thế một phần xương con
80.625.000
80.625.000
0
12 tháng
124
Dụng cụ thay thế tổng thể xương con, chất liệu titan
89.500.000
89.500.000
0
12 tháng
125
Dụng cụ thay thế tổng thể xương con, đuôi tròn - đuôi 4 cạnh
118.000.000
118.000.000
0
12 tháng
126
Dụng cụ thay thế xương bàn đạp, chất liệu bằng nhựa flor
11.375.000
11.375.000
0
12 tháng
127
Dụng cụ thay thế xương bàn đạp, chất liệu titan
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng
128
Dụng cụ thay thế xương bàn đạp, chất liệu thép không gỉ
57.500.000
57.500.000
0
12 tháng
129
Nước cất
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
130
Lưỡi cạo thanh quản (lưỡi dao cắt hút mô mềm). Đường kính 3mm
90.750.000
90.750.000
0
12 tháng
131
Lưỡi cạo thanh quản (lưỡi dao cắt hút mô mềm). Đường kính 4mm
90.750.000
90.750.000
0
12 tháng
132
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, kỵ nước, lọc ánh sáng xanh, mở rộng trường ảnh
500.000.000
500.000.000
0
12 tháng
133
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu điều chỉnh loạn thị
750.000.000
750.000.000
0
12 tháng
134
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 2 tiêu cự, ngậm nước, đi kèm dụng cụ đặt
405.000.000
405.000.000
0
12 tháng
135
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kéo dài tiêu cự, kỵ nước
240.000.000
240.000.000
0
12 tháng
136
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kỵ nước lắp sẵn
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
137
Bộ mặt mạ máy trợ thở size M
4.000.000
4.000.000
0
12 tháng
138
Bộ mặt mạ máy trợ thở size S
4.000.000
4.000.000
0
12 tháng
139
Bộ mặt nạ mũi size S
3.500.000
3.500.000
0
12 tháng
140
Đệm mặt nạ mũi size L
1.600.000
1.600.000
0
12 tháng
141
Miếng lọc bụi dùng trong máy thở CPAP
510.000
510.000
0
12 tháng
142
Nox nasal pressure canula
9.500.000
9.500.000
0
12 tháng
143
Ống thông mũi ApneaLink
9.500.000
9.500.000
0
12 tháng
144
Lọ hút đàm kín lấy mẫu xét nghiệm
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
145
Dụng cụ hỗ trợ khâu mũi túi
46.894.050
46.894.050
0
12 tháng
146
Ống dẫn lưu Kehr
2.000.000
2.000.000
0
12 tháng
147
Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng, có đính chỉ (1)
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
148
Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
149
Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng, có đính chỉ (2)
62.500.000
62.500.000
0
12 tháng
150
Lưới thoát vị phẳng đơn sợi
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
151
Lưới thoát vị bẹn, tự dính dùng trong mổ mở thoát vị bẹn bên trái
54.000.000
54.000.000
0
12 tháng
152
Lưới thoát vị bẹn, tự dính dùng trong mổ mở thoát vị bẹn bên phải
54.000.000
54.000.000
0
12 tháng
153
Kim đốt sóng cao tần, loại kim đơn, phù hợp để điều trị khối u tuyến giáp, u gan, u dạng xương
820.000.000
820.000.000
0
12 tháng
154
Tã dán người lớn
666.600.000
666.600.000
0
12 tháng
155
Tấm đệm lót
7.488.000
7.488.000
0
12 tháng
156
Tã giấy trẻ sơ sinh
595.500.000
595.500.000
0
12 tháng
157
Dây điện cực đĩa đo điện não
15.120.000
15.120.000
0
12 tháng
158
Phin lọc khuẩn
52.500.000
52.500.000
0
12 tháng
159
Lọc khuẩn sử dụng cho máy FeNO
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
160
Lọc khuẩn sử dụng cho máy phế thân ký
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
161
Gel dẫn truyền điện não
7.938.000
7.938.000
0
12 tháng
162
Bộ điện cực kẹp tai
4.200.000
4.200.000
0
12 tháng
163
Dây nối mũ đo điện não
13.230.000
13.230.000
0
12 tháng
164
Dao cắt cơ vòng
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
165
Kẹp clip cầm máu
550.000.000
550.000.000
0
12 tháng
166
Kềm sinh thiết dạ dày/đại tràng
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
167
Chổi rửa dài kênh sinh thiết
1.500.000
1.500.000
0
12 tháng
168
Stent nhựa đường mật
27.000.000
27.000.000
0
12 tháng
169
Kim sinh thiết vú chân không
251.700.000
251.700.000
0
12 tháng
170
Kim đốt sóng cao tần (dùng cho đốt u tuyến giáp)
700.800.000
700.800.000
0
12 tháng
171
Dụng cụ pha chế thuốc có màng lọc
70.446.000
70.446.000
0
12 tháng
172
Bộ dây truyền dịch có 2 màng
293.058.000
293.058.000
0
12 tháng
173
Pipette Pasteur nhựa màu trắng loại 3ml vô trùng
2.400.000
2.400.000
0
12 tháng
174
Găng tay không bột
825.000
825.000
0
12 tháng
175
Dao mổ điện đơn cực, đầu đốt phủ gốm ceramic, phím điều khiển dạng nút bấm, có hộp đựng, dây dài 3m, kết nối 3 chân
895.000.000
895.000.000
0
12 tháng
176
Tấm điện cực trung tính sử dụng một lần chất liệu PolyHesive, không dây , sử dụng kèm với dây nối sử dụng nhiều lần
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
177
Dây nối tấm điện cực trung tính, dây dài 4,6m, có cổng kết nối sử dụng tính năng REM
12.550.000
12.550.000
0
12 tháng
178
Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 21cm
505.000.000
505.000.000
0
12 tháng
179
Tay cầm hút dịch yankauer
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
180
Tay dao hàn mạch mổ hở hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 23cm
71.205.000
71.205.000
0
12 tháng
181
Tay dao hàn mạch mổ nội soi hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 37cm
830.725.000
830.725.000
0
12 tháng
182
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, không cổng, báo máu sớm và kiểm soát dòng máu
330.000.000
330.000.000
0
12 tháng
183
Bộ dây truyền dịch an toàn có đầu nối không kim
1.080.825.000
1.080.825.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm vật tư y tế năm 2025-2026 (gói số 5)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm vật tư y tế năm 2025-2026 (gói số 5)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 59

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây