Thông báo mời thầu

Mua sắm vật tư y tế tiêu hao và hóa chất sát khuẩn năm 2024

Tìm thấy: 14:04 17/07/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao và hóa chất sát khuẩn năm 2024
Tên gói thầu
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao và hóa chất sát khuẩn năm 2024
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Xã Bảo Lâm 5, Thành phố Hồ Chí Minh
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 05/08/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
666/QĐ-BVCTCH
Ngày phê duyệt
16/07/2024 14:01
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:03 17/07/2024
đến
09:00 05/08/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 05/08/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
794.286.731 VND
Số tiền bằng chữ
Bảy trăm chín mươi bốn triệu hai trăm tám mươi sáu nghìn bảy trăm ba mươi mốt đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/08/2024 (02/01/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM Tư vấn lập E-HSMT Số 2, ngõ 544 Đê La Thành, Phường Giảng Võ, Quâṇ Ba Đình, Thành phố Hà Nôị - Phường Giảng Võ - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
2 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM VIỆT Tư vấn thẩm định E-HSMT Nhà 36/3, Ngách 29, Ngõ 27 Đường Võ Chí Công - Phường Nghĩa Đô - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội
3 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 2, ngõ 544 Đê La Thành, Phường Giảng Võ, Quâṇ Ba Đình, Thành phố Hà Nôị - Phường Giảng Võ - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
4 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM VIỆT Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Nhà 36/3, Ngách 29, Ngõ 27 Đường Võ Chí Công - Phường Nghĩa Đô - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bông không hút nước dạng kg
135.298.800
135.298.800
0
12 tháng
2
Bông hút nước
317.079.000
317.079.000
0
12 tháng
3
Bông viên 2cm
171.024.000
171.024.000
0
12 tháng
4
Gel rửa tay nhanh
69.120.000
69.120.000
0
12 tháng
5
Dung dịch sát khuẩn ngoài da: Chlorhexidine digluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4-Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%) hoặc tương đương
97.440.000
97.440.000
0
12 tháng
6
Oxy già
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
7
Cồn 70 độ
289.284.187
289.284.187
0
12 tháng
8
Gel Betaine 0,1% và Polyhexanide (PHMB) 0,1%, glycerin và hydroxyetyl cenluloza làm sạch, loại bỏ và ngăn ngừa màng Biofilm hoặc tương đương
114.108.750
114.108.750
0
12 tháng
9
Dung dịch Betaine 0,1% và Polyhexanide (PHMB) 0,1%, glycerin và hydroxyetyl cenluloza làm sạch, loại bỏ và ngăn ngừa màng Biofilm hoặc tương đương
262.542.000
262.542.000
0
12 tháng
10
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt: 0.05% Didecyldimethylamonium Chloride + 0.06% Polyhexamethylenen biguanide chlohydrade, chai 1 lít hoặc tương đương
235.340.000
235.340.000
0
12 tháng
11
Viên khử khuẩn chứa 50% Sodium Dichloroisocyanurate hoặc tương đương
107.767.190
107.767.190
0
12 tháng
12
Hóa chất phun khử khuẩn: 6% Hydrogen Peroxide + ion bạc
11.316.000
11.316.000
0
12 tháng
13
Dung dịch khử trùng dụng cụ ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.0 - 7.8, công thức không gây ăn mòn hoặc tương đương
33.920.000
33.920.000
0
12 tháng
14
Dung dịch tẩy rửa và khử khuẩn dụng cụ: 14% Quaternary ammonium propionate + 0,3% Chlorhexidine digluconate hoặc tương đương
194.220.000
194.220.000
0
12 tháng
15
Dung dịch khử trùng dụng cụ: 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate hoặc tương đương
143.658.000
143.658.000
0
12 tháng
16
Dung dịch tẩy rỉ sét (Acid phosphoric)
67.250.000
67.250.000
0
12 tháng
17
Bột bó 10cm x 2,7m
384.000.000
384.000.000
0
12 tháng
18
Bột bó 15cm x 2,7m
1.200.000.000
1.200.000.000
0
12 tháng
19
Băng thun 0,075m x 4m
199.376.100
199.376.100
0
12 tháng
20
Băng cuộn
74.938.500
74.938.500
0
12 tháng
21
Băng keo cá nhân
36.040.000
36.040.000
0
12 tháng
22
Băng thun 0,1m x 4m
624.059.100
624.059.100
0
12 tháng
23
Băng keo lụa kích thước 2.5cm x 5m
219.994.500
219.994.500
0
12 tháng
24
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
345.192.000
345.192.000
0
12 tháng
25
Băng phim dính y tế trong suốt 7cm x 8,5cm
54.303.600
54.303.600
0
12 tháng
26
Gạc alginate Calci loại (10x10)cm hoặc tương đương
107.889.600
107.889.600
0
12 tháng
27
Gạc alginate bạc kích thước (10x12,5)cm hoặc tương đương
83.200.000
83.200.000
0
12 tháng
28
Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag, 10cmx10cm hoặc tương đương
102.565.200
102.565.200
0
12 tháng
29
Gạc hút y tế (khổ 0,75 - 0,8m)
2.016.000.000
2.016.000.000
0
12 tháng
30
Gạc ép sọ não
14.700.000
14.700.000
0
12 tháng
31
Gạc cản quang (phẫu thuật ổ bụng) 25cm*25cm
7.788.375
7.788.375
0
12 tháng
32
Gạc tẩm cồn đóng gói sẵn
25.500.000
25.500.000
0
12 tháng
33
Miếng dán opsite dùng trong phẫu thuật cỡ 34cm x 35cm
2.550.000
2.550.000
0
12 tháng
34
Băng dán vết khâu trong phẫu thuật 10x12cm
638.400
638.400
0
12 tháng
35
Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 60cm x 60cm
123.942.000
123.942.000
0
12 tháng
36
Miếng dán phẫu thuật 30cm x 30cm (a)
84.600.000
84.600.000
0
12 tháng
37
Miếng dán phẫu thuật 30cm x 30cm (b)
286.440.000
286.440.000
0
12 tháng
38
Gạc hydrocolloid 10x10cm
20.145.700
20.145.700
0
12 tháng
39
Miếng dán phẫu thuật 20cm x 15cm
163.800.000
163.800.000
0
12 tháng
40
Băng gạc 4 lớp, hút dịch, cân bằng ẩm có keo dính 10cm x 10cm
79.419.690
79.419.690
0
12 tháng
41
Gạc hydrocolloid 15x20cm
100.282.200
100.282.200
0
12 tháng
42
Băng gạc 4 lớp, hút dịch, cân bằng ẩm có keo dính 15cm x 15cm
58.344.300
58.344.300
0
12 tháng
43
Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn (10x12)cm
47.020.600
47.020.600
0
12 tháng
44
Gạc xốp Lipido - colloid 10m x 12cm
2.496.000
2.496.000
0
12 tháng
45
Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn (15x20)cm
108.191.300
108.191.300
0
12 tháng
46
Gạc lưới vô trùng chống dính
15.600.000
15.600.000
0
12 tháng
47
Vật liệu cầm máu Surgicel 20x10cm
49.754.250
49.754.250
0
12 tháng
48
Vật liệu cầm máu gelatin (8x5x1)cm
236.250.000
236.250.000
0
12 tháng
49
Bơm cho ăn 50ml
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
50
Sáp xương
134.332.800
134.332.800
0
12 tháng
51
Bơm tiêm 10ml
316.600.000
316.600.000
0
12 tháng
52
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml/cc, kim các cỡ// Bơm tiêm 5ml
312.450.000
312.450.000
0
12 tháng
53
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1 ml/cc, kim các cỡ// Bơm tiêm 1mL
2.484.720
2.484.720
0
12 tháng
54
Bơm tiêm 20ml
120.970.500
120.970.500
0
12 tháng
55
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần chứa nước muối sinh lý NaCl 0,9%, dung tích xi lanh 5ml
510.000.000
510.000.000
0
12 tháng
56
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần chứa sẵn nước muối sinh lý NaCl 0,9%, dung tích xi lanh 10ml
525.000.000
525.000.000
0
12 tháng
57
Bơm tiêm 20 mL dùng cho máy bơm tiêm tự động
11.979.900
11.979.900
0
12 tháng
58
Bơm tiêm 50 mL dùng cho máy bơm tiêm tự động
7.985.600
7.985.600
0
12 tháng
59
Kim luồn 18G/20G/22G (a)
290.035.000
290.035.000
0
12 tháng
60
Kim luồn 18G/20G/22G (b)
897.624.000
897.624.000
0
12 tháng
61
Kim luồn 18G/20G/22G (c)
556.384.400
556.384.400
0
12 tháng
62
Kim luồn 18G/20G/22G (d)
183.180.000
183.180.000
0
12 tháng
63
Kim luồn 24G
2.168.670
2.168.670
0
12 tháng
64
Kim 18 G
54.060.000
54.060.000
0
12 tháng
65
Kim 23 G
300.000
300.000
0
12 tháng
66
Nút chặn kim luồn
21.731.850
21.731.850
0
12 tháng
67
Kim điện cơ
2.131.500.000
2.131.500.000
0
12 tháng
68
Kim gây tê tủy sống G25, dài 3 1/2"
395.850.000
395.850.000
0
12 tháng
69
Kim gây tê tủy sống G27, dài 3 1/2"
13.650.000
13.650.000
0
12 tháng
70
Dây truyền dịch 20 giọt/mL với bầu đếm giọt 2 ngăn
464.878.470
464.878.470
0
12 tháng
71
Dây truyền dịch 20 giọt/mL với bầu đếm giọt 1 ngăn
237.850.000
237.850.000
0
12 tháng
72
Dây truyền dịch có bầu pha thuốc 150mL
28.161.000
28.161.000
0
12 tháng
73
Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ
2.513.700
2.513.700
0
12 tháng
74
Dây dịch truyền tránh trượt khí khi hết dịch
1.917.500.000
1.917.500.000
0
12 tháng
75
Dây truyền máu
71.720.000
71.720.000
0
12 tháng
76
Khóa ba ngã
331.847.670
331.847.670
0
12 tháng
77
Găng kiểm tra
704.892.804
704.892.804
0
12 tháng
78
Găng phẫu thuật tiệt trùng
1.847.358.900
1.847.358.900
0
12 tháng
79
Túi ép nhiệt 5cm x 200m
6.045.000
6.045.000
0
12 tháng
80
Túi ép nhiệt 10cm x 200m
4.700.000
4.700.000
0
12 tháng
81
Túi ép nhiệt 15cm x 200m
3.200.000
3.200.000
0
12 tháng
82
Túi ép nhiệt 20cm x 200m
106.720.000
106.720.000
0
12 tháng
83
Túi ép nhiệt 30cm x 200m
5.040.000
5.040.000
0
12 tháng
84
Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 75mm x 70m
16.436.700
16.436.700
0
12 tháng
85
Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 100mm x 70m
209.289.402
209.289.402
0
12 tháng
86
Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 250mm x 70m
67.554.312
67.554.312
0
12 tháng
87
Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 350mm x 70m
144.548.040
144.548.040
0
12 tháng
88
Túi nuôi ăn
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
89
Túi nước tiểu
48.252.000
48.252.000
0
12 tháng
90
Bình dẫn lưu khoang ngoài màng phổi (Syphonage)
226.737.000
226.737.000
0
12 tháng
91
Bình dẫn lưu vết thương
996.030.000
996.030.000
0
12 tháng
92
Chèn răng (airway Guedel)
14.940.450
14.940.450
0
12 tháng
93
Bộ mở khí quản người lớn
15.540.000
15.540.000
0
12 tháng
94
Ống nội khí quản có bóng
72.387.000
72.387.000
0
12 tháng
95
Ống nội khí quản không bóng
2.307.900
2.307.900
0
12 tháng
96
Ống thông dạ dày
220.000
220.000
0
12 tháng
97
Ống thông hậu môn
360.000
360.000
0
12 tháng
98
Ống thông phổi có co nối đi kèm
16.905.000
16.905.000
0
12 tháng
99
Ống thông máu đông cỡ 3, 4, 5, 6
90.300.000
90.300.000
0
12 tháng
100
Ống thông tiểu trẻ em 6, 8, 10
5.460.000
5.460.000
0
12 tháng
101
Ống thông tiểu thường
189.651.000
189.651.000
0
12 tháng
102
Ống thông tiểu bằng silicone size 14
11.130.000
11.130.000
0
12 tháng
103
Tay hút dịch
194.198.760
194.198.760
0
12 tháng
104
Ống hút đàm nhớt
11.807.775
11.807.775
0
12 tháng
105
Dây hút
682.605.000
682.605.000
0
12 tháng
106
Ống oxy hai nhánh
9.828.000
9.828.000
0
12 tháng
107
Bóng gây mê các cỡ
4.620.000
4.620.000
0
12 tháng
108
Bộ Mapleson giúp thở
49.751.100
49.751.100
0
12 tháng
109
Bộ ống nẫng gây mê dùng cho người lớn
151.483.500
151.483.500
0
12 tháng
110
Bộ ống nẫng gây mê dùng cho trẻ em
4.347.000
4.347.000
0
12 tháng
111
Bộ bóng bóp giúp thở AMBU dùng cho người lớn
2.503.200
2.503.200
0
12 tháng
112
Bộ bóng bóp giúp thở AMBU dùng cho trẻ em
625.800
625.800
0
12 tháng
113
Dây nối bơm tiêm điện 140cm
7.080.000
7.080.000
0
12 tháng
114
Dây nối bơm tiêm điện 75cm
225.434.000
225.434.000
0
12 tháng
115
Ống nối dây máy thở
9.660.000
9.660.000
0
12 tháng
116
Bộ catheter động mạch 20G/22G
50.820.000
50.820.000
0
12 tháng
117
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn
50.820.000
50.820.000
0
12 tháng
118
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
1.071.000
1.071.000
0
12 tháng
119
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng trẻ em
999.600
999.600
0
12 tháng
120
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
5.733.000
5.733.000
0
12 tháng
121
Chỉ nylon số 1
34.860.000
34.860.000
0
12 tháng
122
Chỉ nylon số 2/0 (a)
26.000.000
26.000.000
0
12 tháng
123
Chỉ nylon số 2/0 (b)
88.200.000
88.200.000
0
12 tháng
124
Chỉ nylon số 3/0 (a)
130.000.000
130.000.000
0
12 tháng
125
Chỉ nylon số 3/0 (b)
496.125.000
496.125.000
0
12 tháng
126
Chỉ nylon số 3/0 dùng khâu gân
260.000.000
260.000.000
0
12 tháng
127
Chỉ nylon số 4/0 (a)
23.725.000
23.725.000
0
12 tháng
128
Chỉ nylon số 4/0 (b)
104.529.600
104.529.600
0
12 tháng
129
Chỉ nylon số 4/0 dùng khâu gân
17.928.000
17.928.000
0
12 tháng
130
Chỉ nylon số 5/0 (a)
2.088.000
2.088.000
0
12 tháng
131
Chỉ nylon số 5/0 (b)
546.840
546.840
0
12 tháng
132
Chỉ nylon số 5/0 dùng khâu màng cứng
3.973.200
3.973.200
0
12 tháng
133
Chỉ nylon số 6/0 (a)
2.460.000
2.460.000
0
12 tháng
134
Chỉ nylon số 6/0 (b)
984.000
984.000
0
12 tháng
135
Chỉ nylon số 7/0
674.100
674.100
0
12 tháng
136
Chỉ vi phẫu số 7/0 (a)
56.550.000
56.550.000
0
12 tháng
137
Chỉ vi phẫu số 7/0 (b)
57.330.000
57.330.000
0
12 tháng
138
Chỉ vi phẫu số 8/0 (a)
83.324.000
83.324.000
0
12 tháng
139
Chỉ vi phẫu số 8/0 (c)
39.190.200
39.190.200
0
12 tháng
140
Chỉ vi phẫu số 9/0
40.296.000
40.296.000
0
12 tháng
141
Chỉ vi phẫu số 10/0
15.888.000
15.888.000
0
12 tháng
142
Chỉ Silk số 1 (a)
191.759.400
191.759.400
0
12 tháng
143
Chỉ Silk số 1 (b)
90.412.875
90.412.875
0
12 tháng
144
Chỉ Silk số 2/0
11.322.000
11.322.000
0
12 tháng
145
Chỉ Silk số 3/0
3.333.000
3.333.000
0
12 tháng
146
Chỉ Silk số 4/0
875.000
875.000
0
12 tháng
147
Chỉ tan chậm số 1 (a)
133.350.000
133.350.000
0
12 tháng
148
Chỉ tan chậm số 1 (b)
374.325.000
374.325.000
0
12 tháng
149
Chỉ tan chậm số 1 (c)
349.650.000
349.650.000
0
12 tháng
150
Chỉ tan chậm số 1 (d)
437.062.500
437.062.500
0
12 tháng
151
Chỉ tan chậm số 1 (e)
139.107.500
139.107.500
0
12 tháng
152
Chỉ tan chậm số 1 (f)
245.000.000
245.000.000
0
12 tháng
153
Chỉ tan chậm số 1 (g)
162.750.000
162.750.000
0
12 tháng
154
Chỉ tan chậm số 1 (h)
273.000.000
273.000.000
0
12 tháng
155
Chỉ tan chậm số 1 (i)
264.600.000
264.600.000
0
12 tháng
156
Chỉ tan chậm số 1 (k)
87.885.000
87.885.000
0
12 tháng
157
Chỉ tan chậm số 2/0 (a)
260.400.000
260.400.000
0
12 tháng
158
Chỉ tan chậm số 2/0 (b)
260.400.000
260.400.000
0
12 tháng
159
Chỉ tan chậm số 2/0 (c)
495.180.000
495.180.000
0
12 tháng
160
Chỉ tan chậm số 2/0 (d)
207.900.000
207.900.000
0
12 tháng
161
Chỉ tan chậm số 2/0 (e)
166.950.000
166.950.000
0
12 tháng
162
Chỉ tan chậm số 2/0 (g)
260.400.000
260.400.000
0
12 tháng
163
Chỉ tan chậm số 2/0 (h)
28.350.000
28.350.000
0
12 tháng
164
Chỉ tan chậm số 3/0 (a)
30.975.000
30.975.000
0
12 tháng
165
Chỉ tan chậm số 3/0 (b)
32.461.800
32.461.800
0
12 tháng
166
Chỉ tan chậm số 3/0 (c)
40.887.000
40.887.000
0
12 tháng
167
Chỉ tan chậm số 3/0 (d)
32.833.500
32.833.500
0
12 tháng
168
Chỉ tan chậm số 3/0 (e)
38.409.000
38.409.000
0
12 tháng
169
Chỉ tan chậm số 3/0 (g)
15.498.000
15.498.000
0
12 tháng
170
Chỉ tan chậm số 4/0
13.020.000
13.020.000
0
12 tháng
171
Chỉ tan nhanh 3/0
107.132.130
107.132.130
0
12 tháng
172
Chỉ tan nhanh 4/0
20.691.720
20.691.720
0
12 tháng
173
Chỉ thép (a)
510.825.000
510.825.000
0
12 tháng
174
Chỉ thép (b)
12.297.600
12.297.600
0
12 tháng
175
Tấm điện cực trung tính của máy cắt đốt điện cao tần (a)
114.273.390
114.273.390
0
12 tháng
176
Tấm điện cực trung tính của máy cắt đốt điện cao tần (b)
375.900.000
375.900.000
0
12 tháng
177
Tấm điện cực trung tính của máy cắt đốt điện cao tần (c)
1.161.808.200
1.161.808.200
0
12 tháng
178
Tay cầm điều khiển của máy cắt đốt điện cao tần (a)
1.495.000.000
1.495.000.000
0
12 tháng
179
Tay cầm điều khiển của máy cắt đốt điện cao tần (b)
867.825.000
867.825.000
0
12 tháng
180
Tay cầm điều khiển của máy cắt đốt điện cao tần (c)
47.250.000
47.250.000
0
12 tháng
181
Lưỡi dao mổ 10
106.260.000
106.260.000
0
12 tháng
182
Lưỡi dao mổ 11
60.375.000
60.375.000
0
12 tháng
183
Lưỡi dao mổ 15
49.266.000
49.266.000
0
12 tháng
184
Lưỡi dao mổ 20
107.709.000
107.709.000
0
12 tháng
185
Băng keo thử nhiệt hấp ướt
95.482.200
95.482.200
0
12 tháng
186
Test kiểm tra chất lượng máy tiệt trùng hơi nước (Bowie Dick test)
13.156.000
13.156.000
0
12 tháng
187
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
320.850.000
320.850.000
0
12 tháng
188
Ống chỉ thị sinh học cho kết quả nhanh dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
80.500.000
80.500.000
0
12 tháng
189
Ống chỉ thị sinh học cho kết quả nhanh dùng cho máy tiệt trùng hơi nước
11.535.000
11.535.000
0
12 tháng
190
Que chỉ thị hóa học máy hấp Plasma
15.285.000
15.285.000
0
12 tháng
191
Bao camera nội soi
19.996.200
19.996.200
0
12 tháng
192
Điện cực dán đo dẫn truyền
10.237.500
10.237.500
0
12 tháng
193
Điện cực đất loại dán cho điện cơ
15.960.000
15.960.000
0
12 tháng
194
Điện cực tim loại dán
144.080.000
144.080.000
0
12 tháng
195
Mặt nạ (mask) gây mê dùng cho người lớn và trẻ lớn
3.805.200
3.805.200
0
12 tháng
196
Mặt nạ (mask) gây mê dùng cho trẻ nhỏ
1.260.000
1.260.000
0
12 tháng
197
Mask khí dung lớn
4.200.000
4.200.000
0
12 tháng
198
Mask khí dung nhỏ
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
199
Mask Oxy có túi lớn
115.596.600
115.596.600
0
12 tháng
200
Mask Oxy có túi nhỏ
35.700.000
35.700.000
0
12 tháng
201
Mask Oxy không túi lớn
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
202
Mask Oxy không túi nhỏ
121.086.000
121.086.000
0
12 tháng
203
Mask thanh quản 2.5
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
204
Phin lọc phổi người lớn
93.500.000
93.500.000
0
12 tháng
205
Phin lọc phổi trẻ em
54.600.000
54.600.000
0
12 tháng
206
Phin lọc 3 chức năng (HME)
5.739.552
5.739.552
0
12 tháng
207
Bộ gây tê tủy sống - ngoài màng cứng phối hợp (CSE)
15.540.000
15.540.000
0
12 tháng
208
Áo giấy phẫu thuật viên
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
209
Bao tóc/ Nón
190.992.690
190.992.690
0
12 tháng
210
Gel điện tim 260gr (250ml)
3.005.100
3.005.100
0
12 tháng
211
Gel siêu âm (bình/5kg)
3.906.000
3.906.000
0
12 tháng
212
Khẩu trang y tế
188.097.000
188.097.000
0
12 tháng
213
Vôi Soda
32.530.050
32.530.050
0
12 tháng
214
Túi bơm máu
47.993.400
47.993.400
0
12 tháng
215
Ống đựng máu làm huyết đồ nút cao su (ống EDTA) 2ml
182.850.000
182.850.000
0
12 tháng
216
Ống nghiệm Heparin 2ml
48.400.000
48.400.000
0
12 tháng
217
Bơm tiêm 1mL có sẵn heparin để lấy máu động mạch
37.750.000
37.750.000
0
12 tháng
218
Lam kính trơn
2.505.000
2.505.000
0
12 tháng
219
Dây cáp dùng cho điện cực kim điện cơ
60.060.000
60.060.000
0
12 tháng
220
Cáp nối bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần
50.400.000
50.400.000
0
12 tháng
221
Phim laser khô DI-HL 26x36 cm
9.555.000.000
9.555.000.000
0
12 tháng
222
Phim laser khô DI-HL 35x43 cm
4.148.583.600
4.148.583.600
0
12 tháng
223
Que thử đường huyết
9.743.076
9.743.076
0
12 tháng
224
Băng đựng hydrogen peroxyd cho máy Sterrad 100S
566.347.194
566.347.194
0
12 tháng
225
Bộ bảo dưỡng kit 1 dùng cho máy Sterrad 100S
57.090.000
57.090.000
0
12 tháng
226
Bộ bảo dưỡng kit 2 dùng cho máy Sterrad 100S
58.096.500
58.096.500
0
12 tháng
227
Giấy in 2 liên dùng cho máy STERRAD 100S
2.993.760
2.993.760
0
12 tháng
228
Giấy in nhiệt siêu âm
2.772.000
2.772.000
0
12 tháng
229
Giấy in nhiệt kết quả điện tim
65.000.000
65.000.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm vật tư y tế tiêu hao và hóa chất sát khuẩn năm 2024". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm vật tư y tế tiêu hao và hóa chất sát khuẩn năm 2024" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 187

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây