Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM | Tư vấn lập E-HSMT | Số 2, ngõ 544 Đê La Thành, Phường Giảng Võ, Quâṇ Ba Đình, Thành phố Hà Nôị - Phường Giảng Võ - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội |
| 2 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM VIỆT | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Nhà 36/3, Ngách 29, Ngõ 27 Đường Võ Chí Công - Phường Nghĩa Đô - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội |
| 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Số 2, ngõ 544 Đê La Thành, Phường Giảng Võ, Quâṇ Ba Đình, Thành phố Hà Nôị - Phường Giảng Võ - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội |
| 4 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM VIỆT | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Nhà 36/3, Ngách 29, Ngõ 27 Đường Võ Chí Công - Phường Nghĩa Đô - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Điều kiện cụ thể của hợp đồng | Thời hạn thanh toán | Trả lời công văn làm rõ |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Tên mời thầu và đặc tính kỹ thuật mời thầu của stt 132 mã phần lô PP2400013603có sự khác nhau, đề nghị quý bệnh viện làm rõ, chi tiết theo file đính kèm | Trả lời CVLR |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Yêu cầu về xuất xứ hàng hóa ở phần ghi chú của Phụ lục danh mục - Chương V. Nhà thầu hiểu rằng: phần ghi chú này chỉ áp dụng với các sản phẩm có đánh dấu (*) trong cột Yêu cầu về xuất xứ, hiểu như vậy có đúng không hay Ghi chú này áp dụng cho tất cả các sản phẩm trong Phụ lục Danh mục - Chương V | Trả lời công văn làm rõ |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bông không hút nước dạng kg
|
135.298.800
|
135.298.800
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Bông hút nước
|
317.079.000
|
317.079.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Bông viên 2cm
|
171.024.000
|
171.024.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Gel rửa tay nhanh
|
69.120.000
|
69.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Dung dịch sát khuẩn ngoài da: Chlorhexidine digluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4-Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%) hoặc tương đương
|
97.440.000
|
97.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Oxy già
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Cồn 70 độ
|
289.284.187
|
289.284.187
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Gel Betaine 0,1% và Polyhexanide (PHMB) 0,1%, glycerin và hydroxyetyl cenluloza làm sạch, loại bỏ và ngăn ngừa màng Biofilm hoặc tương đương
|
114.108.750
|
114.108.750
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Dung dịch Betaine 0,1% và Polyhexanide (PHMB) 0,1%, glycerin và hydroxyetyl cenluloza làm sạch, loại bỏ và ngăn ngừa màng Biofilm hoặc tương đương
|
262.542.000
|
262.542.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt: 0.05% Didecyldimethylamonium Chloride + 0.06% Polyhexamethylenen biguanide chlohydrade, chai 1 lít hoặc tương đương
|
235.340.000
|
235.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Viên khử khuẩn chứa 50% Sodium Dichloroisocyanurate hoặc tương đương
|
107.767.190
|
107.767.190
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Hóa chất phun khử khuẩn: 6% Hydrogen Peroxide + ion bạc
|
11.316.000
|
11.316.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Dung dịch khử trùng dụng cụ ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.0 - 7.8, công thức không gây ăn mòn hoặc tương đương
|
33.920.000
|
33.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Dung dịch tẩy rửa và khử khuẩn dụng cụ: 14% Quaternary ammonium propionate + 0,3% Chlorhexidine digluconate hoặc tương đương
|
194.220.000
|
194.220.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Dung dịch khử trùng dụng cụ: 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate hoặc tương đương
|
143.658.000
|
143.658.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Dung dịch tẩy rỉ sét (Acid phosphoric)
|
67.250.000
|
67.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Bột bó 10cm x 2,7m
|
384.000.000
|
384.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Bột bó 15cm x 2,7m
|
1.200.000.000
|
1.200.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Băng thun 0,075m x 4m
|
199.376.100
|
199.376.100
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Băng cuộn
|
74.938.500
|
74.938.500
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Băng keo cá nhân
|
36.040.000
|
36.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Băng thun 0,1m x 4m
|
624.059.100
|
624.059.100
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Băng keo lụa kích thước 2.5cm x 5m
|
219.994.500
|
219.994.500
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
|
345.192.000
|
345.192.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Băng phim dính y tế trong suốt 7cm x 8,5cm
|
54.303.600
|
54.303.600
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Gạc alginate Calci loại (10x10)cm hoặc tương đương
|
107.889.600
|
107.889.600
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Gạc alginate bạc kích thước (10x12,5)cm hoặc tương đương
|
83.200.000
|
83.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag, 10cmx10cm hoặc tương đương
|
102.565.200
|
102.565.200
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Gạc hút y tế (khổ 0,75 - 0,8m)
|
2.016.000.000
|
2.016.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Gạc ép sọ não
|
14.700.000
|
14.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Gạc cản quang (phẫu thuật ổ bụng) 25cm*25cm
|
7.788.375
|
7.788.375
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Gạc tẩm cồn đóng gói sẵn
|
25.500.000
|
25.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Miếng dán opsite dùng trong phẫu thuật cỡ 34cm x 35cm
|
2.550.000
|
2.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Băng dán vết khâu trong phẫu thuật 10x12cm
|
638.400
|
638.400
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 60cm x 60cm
|
123.942.000
|
123.942.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Miếng dán phẫu thuật 30cm x 30cm (a)
|
84.600.000
|
84.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Miếng dán phẫu thuật 30cm x 30cm (b)
|
286.440.000
|
286.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Gạc hydrocolloid 10x10cm
|
20.145.700
|
20.145.700
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Miếng dán phẫu thuật 20cm x 15cm
|
163.800.000
|
163.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Băng gạc 4 lớp, hút dịch, cân bằng ẩm có keo dính 10cm x 10cm
|
79.419.690
|
79.419.690
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Gạc hydrocolloid 15x20cm
|
100.282.200
|
100.282.200
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Băng gạc 4 lớp, hút dịch, cân bằng ẩm có keo dính 15cm x 15cm
|
58.344.300
|
58.344.300
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn (10x12)cm
|
47.020.600
|
47.020.600
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Gạc xốp Lipido - colloid 10m x 12cm
|
2.496.000
|
2.496.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn (15x20)cm
|
108.191.300
|
108.191.300
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Gạc lưới vô trùng chống dính
|
15.600.000
|
15.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Vật liệu cầm máu Surgicel 20x10cm
|
49.754.250
|
49.754.250
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Vật liệu cầm máu gelatin (8x5x1)cm
|
236.250.000
|
236.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Bơm cho ăn 50ml
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Sáp xương
|
134.332.800
|
134.332.800
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Bơm tiêm 10ml
|
316.600.000
|
316.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml/cc, kim các cỡ//
Bơm tiêm 5ml
|
312.450.000
|
312.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1 ml/cc, kim các cỡ//
Bơm tiêm 1mL
|
2.484.720
|
2.484.720
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Bơm tiêm 20ml
|
120.970.500
|
120.970.500
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần chứa nước muối sinh lý NaCl 0,9%, dung tích xi lanh 5ml
|
510.000.000
|
510.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần chứa sẵn nước muối sinh lý NaCl 0,9%, dung tích xi lanh 10ml
|
525.000.000
|
525.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Bơm tiêm 20 mL dùng cho máy bơm tiêm tự động
|
11.979.900
|
11.979.900
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Bơm tiêm 50 mL dùng cho máy bơm tiêm tự động
|
7.985.600
|
7.985.600
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Kim luồn 18G/20G/22G (a)
|
290.035.000
|
290.035.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Kim luồn 18G/20G/22G (b)
|
897.624.000
|
897.624.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Kim luồn 18G/20G/22G (c)
|
556.384.400
|
556.384.400
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Kim luồn 18G/20G/22G (d)
|
183.180.000
|
183.180.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Kim luồn 24G
|
2.168.670
|
2.168.670
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Kim 18 G
|
54.060.000
|
54.060.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Kim 23 G
|
300.000
|
300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Nút chặn kim luồn
|
21.731.850
|
21.731.850
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Kim điện cơ
|
2.131.500.000
|
2.131.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Kim gây tê tủy sống G25, dài 3 1/2"
|
395.850.000
|
395.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Kim gây tê tủy sống G27, dài 3 1/2"
|
13.650.000
|
13.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Dây truyền dịch 20 giọt/mL với bầu đếm giọt 2 ngăn
|
464.878.470
|
464.878.470
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Dây truyền dịch 20 giọt/mL với bầu đếm giọt 1 ngăn
|
237.850.000
|
237.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Dây truyền dịch có bầu pha thuốc 150mL
|
28.161.000
|
28.161.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ
|
2.513.700
|
2.513.700
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Dây dịch truyền tránh trượt khí khi hết dịch
|
1.917.500.000
|
1.917.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Dây truyền máu
|
71.720.000
|
71.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Khóa ba ngã
|
331.847.670
|
331.847.670
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Găng kiểm tra
|
704.892.804
|
704.892.804
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Găng phẫu thuật tiệt trùng
|
1.847.358.900
|
1.847.358.900
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Túi ép nhiệt 5cm x 200m
|
6.045.000
|
6.045.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Túi ép nhiệt 10cm x 200m
|
4.700.000
|
4.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Túi ép nhiệt 15cm x 200m
|
3.200.000
|
3.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Túi ép nhiệt 20cm x 200m
|
106.720.000
|
106.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Túi ép nhiệt 30cm x 200m
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 75mm x 70m
|
16.436.700
|
16.436.700
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 100mm x 70m
|
209.289.402
|
209.289.402
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 250mm x 70m
|
67.554.312
|
67.554.312
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 350mm x 70m
|
144.548.040
|
144.548.040
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Túi nuôi ăn
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Túi nước tiểu
|
48.252.000
|
48.252.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Bình dẫn lưu khoang ngoài màng phổi (Syphonage)
|
226.737.000
|
226.737.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Bình dẫn lưu vết thương
|
996.030.000
|
996.030.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Chèn răng (airway Guedel)
|
14.940.450
|
14.940.450
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Bộ mở khí quản người lớn
|
15.540.000
|
15.540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Ống nội khí quản có bóng
|
72.387.000
|
72.387.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Ống nội khí quản không bóng
|
2.307.900
|
2.307.900
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Ống thông dạ dày
|
220.000
|
220.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Ống thông hậu môn
|
360.000
|
360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Ống thông phổi có co nối đi kèm
|
16.905.000
|
16.905.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Ống thông máu đông cỡ 3, 4, 5, 6
|
90.300.000
|
90.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Ống thông tiểu trẻ em 6, 8, 10
|
5.460.000
|
5.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Ống thông tiểu thường
|
189.651.000
|
189.651.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Ống thông tiểu bằng silicone size 14
|
11.130.000
|
11.130.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Tay hút dịch
|
194.198.760
|
194.198.760
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Ống hút đàm nhớt
|
11.807.775
|
11.807.775
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Dây hút
|
682.605.000
|
682.605.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Ống oxy hai nhánh
|
9.828.000
|
9.828.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Bóng gây mê các cỡ
|
4.620.000
|
4.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Bộ Mapleson giúp thở
|
49.751.100
|
49.751.100
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Bộ ống nẫng gây mê dùng cho người lớn
|
151.483.500
|
151.483.500
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Bộ ống nẫng gây mê dùng cho trẻ em
|
4.347.000
|
4.347.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Bộ bóng bóp giúp thở AMBU dùng cho người lớn
|
2.503.200
|
2.503.200
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Bộ bóng bóp giúp thở AMBU dùng cho trẻ em
|
625.800
|
625.800
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Dây nối bơm tiêm điện 140cm
|
7.080.000
|
7.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Dây nối bơm tiêm điện 75cm
|
225.434.000
|
225.434.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Ống nối dây máy thở
|
9.660.000
|
9.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Bộ catheter động mạch 20G/22G
|
50.820.000
|
50.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn
|
50.820.000
|
50.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
|
1.071.000
|
1.071.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng trẻ em
|
999.600
|
999.600
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
|
5.733.000
|
5.733.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Chỉ nylon số 1
|
34.860.000
|
34.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Chỉ nylon số 2/0 (a)
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Chỉ nylon số 2/0 (b)
|
88.200.000
|
88.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Chỉ nylon số 3/0 (a)
|
130.000.000
|
130.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Chỉ nylon số 3/0 (b)
|
496.125.000
|
496.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Chỉ nylon số 3/0 dùng khâu gân
|
260.000.000
|
260.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Chỉ nylon số 4/0 (a)
|
23.725.000
|
23.725.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Chỉ nylon số 4/0 (b)
|
104.529.600
|
104.529.600
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Chỉ nylon số 4/0 dùng khâu gân
|
17.928.000
|
17.928.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Chỉ nylon số 5/0 (a)
|
2.088.000
|
2.088.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Chỉ nylon số 5/0 (b)
|
546.840
|
546.840
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Chỉ nylon số 5/0 dùng khâu màng cứng
|
3.973.200
|
3.973.200
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Chỉ nylon số 6/0 (a)
|
2.460.000
|
2.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Chỉ nylon số 6/0 (b)
|
984.000
|
984.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Chỉ nylon số 7/0
|
674.100
|
674.100
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Chỉ vi phẫu số 7/0 (a)
|
56.550.000
|
56.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Chỉ vi phẫu số 7/0 (b)
|
57.330.000
|
57.330.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Chỉ vi phẫu số 8/0 (a)
|
83.324.000
|
83.324.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Chỉ vi phẫu số 8/0 (c)
|
39.190.200
|
39.190.200
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Chỉ vi phẫu số 9/0
|
40.296.000
|
40.296.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Chỉ vi phẫu số 10/0
|
15.888.000
|
15.888.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Chỉ Silk số 1 (a)
|
191.759.400
|
191.759.400
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Chỉ Silk số 1 (b)
|
90.412.875
|
90.412.875
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Chỉ Silk số 2/0
|
11.322.000
|
11.322.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Chỉ Silk số 3/0
|
3.333.000
|
3.333.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Chỉ Silk số 4/0
|
875.000
|
875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Chỉ tan chậm số 1 (a)
|
133.350.000
|
133.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Chỉ tan chậm số 1 (b)
|
374.325.000
|
374.325.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Chỉ tan chậm số 1 (c)
|
349.650.000
|
349.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Chỉ tan chậm số 1 (d)
|
437.062.500
|
437.062.500
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Chỉ tan chậm số 1 (e)
|
139.107.500
|
139.107.500
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Chỉ tan chậm số 1 (f)
|
245.000.000
|
245.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Chỉ tan chậm số 1 (g)
|
162.750.000
|
162.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Chỉ tan chậm số 1 (h)
|
273.000.000
|
273.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Chỉ tan chậm số 1 (i)
|
264.600.000
|
264.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Chỉ tan chậm số 1 (k)
|
87.885.000
|
87.885.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Chỉ tan chậm số 2/0 (a)
|
260.400.000
|
260.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Chỉ tan chậm số 2/0 (b)
|
260.400.000
|
260.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Chỉ tan chậm số 2/0 (c)
|
495.180.000
|
495.180.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Chỉ tan chậm số 2/0 (d)
|
207.900.000
|
207.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Chỉ tan chậm số 2/0 (e)
|
166.950.000
|
166.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Chỉ tan chậm số 2/0 (g)
|
260.400.000
|
260.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Chỉ tan chậm số 2/0 (h)
|
28.350.000
|
28.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Chỉ tan chậm số 3/0 (a)
|
30.975.000
|
30.975.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Chỉ tan chậm số 3/0 (b)
|
32.461.800
|
32.461.800
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Chỉ tan chậm số 3/0 (c)
|
40.887.000
|
40.887.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Chỉ tan chậm số 3/0 (d)
|
32.833.500
|
32.833.500
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Chỉ tan chậm số 3/0 (e)
|
38.409.000
|
38.409.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Chỉ tan chậm số 3/0 (g)
|
15.498.000
|
15.498.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Chỉ tan chậm số 4/0
|
13.020.000
|
13.020.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Chỉ tan nhanh 3/0
|
107.132.130
|
107.132.130
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Chỉ tan nhanh 4/0
|
20.691.720
|
20.691.720
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Chỉ thép (a)
|
510.825.000
|
510.825.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Chỉ thép (b)
|
12.297.600
|
12.297.600
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Tấm điện cực trung tính của máy cắt đốt điện cao tần (a)
|
114.273.390
|
114.273.390
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Tấm điện cực trung tính của máy cắt đốt điện cao tần (b)
|
375.900.000
|
375.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Tấm điện cực trung tính của máy cắt đốt điện cao tần (c)
|
1.161.808.200
|
1.161.808.200
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Tay cầm điều khiển của máy cắt đốt điện cao tần (a)
|
1.495.000.000
|
1.495.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Tay cầm điều khiển của máy cắt đốt điện cao tần (b)
|
867.825.000
|
867.825.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Tay cầm điều khiển của máy cắt đốt điện cao tần (c)
|
47.250.000
|
47.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Lưỡi dao mổ 10
|
106.260.000
|
106.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Lưỡi dao mổ 11
|
60.375.000
|
60.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Lưỡi dao mổ 15
|
49.266.000
|
49.266.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Lưỡi dao mổ 20
|
107.709.000
|
107.709.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Băng keo thử nhiệt hấp ướt
|
95.482.200
|
95.482.200
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Test kiểm tra chất lượng máy tiệt trùng hơi nước (Bowie Dick test)
|
13.156.000
|
13.156.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
|
320.850.000
|
320.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Ống chỉ thị sinh học cho kết quả nhanh dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
|
80.500.000
|
80.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Ống chỉ thị sinh học cho kết quả nhanh dùng cho máy tiệt trùng hơi nước
|
11.535.000
|
11.535.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Que chỉ thị hóa học máy hấp Plasma
|
15.285.000
|
15.285.000
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Bao camera nội soi
|
19.996.200
|
19.996.200
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Điện cực dán đo dẫn truyền
|
10.237.500
|
10.237.500
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Điện cực đất loại dán cho điện cơ
|
15.960.000
|
15.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Điện cực tim loại dán
|
144.080.000
|
144.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Mặt nạ (mask) gây mê dùng cho người lớn và trẻ lớn
|
3.805.200
|
3.805.200
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Mặt nạ (mask) gây mê dùng cho trẻ nhỏ
|
1.260.000
|
1.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Mask khí dung lớn
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Mask khí dung nhỏ
|
1.400.000
|
1.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Mask Oxy có túi lớn
|
115.596.600
|
115.596.600
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Mask Oxy có túi nhỏ
|
35.700.000
|
35.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Mask Oxy không túi lớn
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Mask Oxy không túi nhỏ
|
121.086.000
|
121.086.000
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Mask thanh quản 2.5
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Phin lọc phổi người lớn
|
93.500.000
|
93.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Phin lọc phổi trẻ em
|
54.600.000
|
54.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Phin lọc 3 chức năng (HME)
|
5.739.552
|
5.739.552
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Bộ gây tê tủy sống - ngoài màng cứng phối hợp (CSE)
|
15.540.000
|
15.540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Áo giấy phẫu thuật viên
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Bao tóc/ Nón
|
190.992.690
|
190.992.690
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Gel điện tim 260gr (250ml)
|
3.005.100
|
3.005.100
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Gel siêu âm (bình/5kg)
|
3.906.000
|
3.906.000
|
0
|
12 tháng
|
|
212
|
Khẩu trang y tế
|
188.097.000
|
188.097.000
|
0
|
12 tháng
|
|
213
|
Vôi Soda
|
32.530.050
|
32.530.050
|
0
|
12 tháng
|
|
214
|
Túi bơm máu
|
47.993.400
|
47.993.400
|
0
|
12 tháng
|
|
215
|
Ống đựng máu làm huyết đồ nút cao su (ống EDTA) 2ml
|
182.850.000
|
182.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
216
|
Ống nghiệm Heparin 2ml
|
48.400.000
|
48.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
217
|
Bơm tiêm 1mL có sẵn heparin để lấy máu động mạch
|
37.750.000
|
37.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
218
|
Lam kính trơn
|
2.505.000
|
2.505.000
|
0
|
12 tháng
|
|
219
|
Dây cáp dùng cho điện cực kim điện cơ
|
60.060.000
|
60.060.000
|
0
|
12 tháng
|
|
220
|
Cáp nối bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
221
|
Phim laser khô DI-HL 26x36 cm
|
9.555.000.000
|
9.555.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
222
|
Phim laser khô DI-HL 35x43 cm
|
4.148.583.600
|
4.148.583.600
|
0
|
12 tháng
|
|
223
|
Que thử đường huyết
|
9.743.076
|
9.743.076
|
0
|
12 tháng
|
|
224
|
Băng đựng hydrogen peroxyd cho máy Sterrad 100S
|
566.347.194
|
566.347.194
|
0
|
12 tháng
|
|
225
|
Bộ bảo dưỡng kit 1 dùng cho máy Sterrad 100S
|
57.090.000
|
57.090.000
|
0
|
12 tháng
|
|
226
|
Bộ bảo dưỡng kit 2 dùng cho máy Sterrad 100S
|
58.096.500
|
58.096.500
|
0
|
12 tháng
|
|
227
|
Giấy in 2 liên dùng cho máy STERRAD 100S
|
2.993.760
|
2.993.760
|
0
|
12 tháng
|
|
228
|
Giấy in nhiệt siêu âm
|
2.772.000
|
2.772.000
|
0
|
12 tháng
|
|
229
|
Giấy in nhiệt kết quả điện tim
|
65.000.000
|
65.000.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Báo cáo dữ liệu thị trường đấu thầu tháng 07/2026
Dữ liệu nào giúp doanh nghiệp tìm đúng khách hàng và cơ hội trong Mua sắm công?
Vì sao nhiều doanh nghiệp vẫn chưa khai thác được thị trường Mua sắm công?
Tổng hợp một số điểm đáng chú ý của Dự thảo Luật Đấu thầu 2026
Doanh nghiệp đang tìm khách hàng bằng cảm tính hay dữ liệu?
Sự đổ vỡ của các nhà thầu khi chuyển giao thế hệ (F1 sang F2)
Webinar Đấu Thầu 360 #02: Phân tích thị trường đấu thầu để tìm đúng cơ hội
DauThau.info bổ sung tính năng thống kê Danh sách nhà thầu không tìm được thông tin
"Những đổi mới lớn chỉ xuất hiện khi con người không sợ làm điều khác biệt. "
Georg Cantor
Sự kiện ngoài nước: Sau 10 nǎm xây dựng, ngày 15-8-1914 chính thức khai thông kênh đào Panama, rút ngắn con đường hàng hải Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. Kênh đào Panama nằm trên lãnh thổ nước cộng hoà Panama. Kênh dài 79,6 km, rộng từ 150 đến 304 m, sâu 13,5 m đến 26,5 m. Trên kênh có ba hệ thống bể van với 6 bể cao rồi từ từ hạ xuống, thuận tiện cho việc tàu bè ngược xuôi. Kênh đào Panama rút ngắn thời gian đi từ Đại Tây Dương sang Thái Bình Dương, tạo thuận lợi cho sự giao lưu giữa bờ biển phía đông với bờ biển phía tây châu Mỹ, với châu Á và châu Đại Dương. Mỗi nǎm có khoảng 15.000 tàu thuyền qua kênh, chiếm 5% số hàng hoá chở bằng tàu thuyền trên địa cầu. Có khoảng 60 quốc gia và khu vực sử dụng con kênh này. Đây là một trong những công trình thế kỷ, thể hiện sức mạnh vĩ đại của con người trước thiên nhiên.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.