Thông báo mời thầu

Mua thuốc bổ sung tại Bệnh viện đa khoa Triệu Sơn năm 2025

Tìm thấy: 08:54 25/11/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua thuốc bổ sung tại Bệnh viện đa khoa Triệu Sơn năm 2025
Tên gói thầu
Mua thuốc bổ sung tại Bệnh viện đa khoa Triệu Sơn năm 2025
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua thuốc bổ sung tại Bệnh viện đa khoa Triệu Sơn năm 2025
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn kinh phí hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
Ngày phê duyệt
25/11/2025 08:52
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Triệu Sơn

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 01/12/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
08:15 03/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500548097
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfate)
64.800.000
129.600
2
PP2500548098
Thiamin mononitrat; Pyridoxin HCl; Cyanocobalamin
239.400.000
478.800
3
PP2500548099
Levodopa + Carbidopa anhydrous (dưới dạng Carbidopa monohydrat 27mg)
137.500.000
275.000
4
PP2500548100
Mỗi ml chứa: Methylprednisolon acetat
52.005.000
104.010
5
PP2500548101
Metformin hydrochlorid
164.000.000
328.000
6
PP2500548102
Metformin hydrochlorid
172.000.000
344.000
7
PP2500548103
Sevoflurane
42.942.000
85.884
8
PP2500548104
Piracetam
195.300.000
390.600
9
PP2500548105
Ciprofloxacin
255.000.000
510.000
10
PP2500548106
Vitamin B1 + B6 + B12
202.500.000
405.000
11
PP2500548107
Povidon iodin
110.250.000
220.500
12
PP2500548108
Carbocistein
126.000.000
252.000
13
PP2500548109
Mỗi 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3g, Natri lactat 1,55g, Kali clorid 0,15g, Calci clorid dihydrat 0,1g
220.440.000
440.880

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500548097
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfate)
Bệnh viện Đa khoa Triệu Sơn
1 ngày
5 ngày
2
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfate)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
12000
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 500mg/2ml; Đường dùng:Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Ống
3
PP2500548098
Thiamin mononitrat; Pyridoxin HCl; Cyanocobalamin
Bệnh viện Đa khoa Triệu Sơn
1 ngày
5 ngày
4
Thiamin mononitrat; Pyridoxin HCl; Cyanocobalamin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
200000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Nồng độ hàm lượng: 250mg; 250mg; 1000mcg Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên nén dài bao phim; Đơn vị tính: Viên
5
PP2500548099
Levodopa + Carbidopa anhydrous (dưới dạng Carbidopa monohydrat 27mg)
Bệnh viện Đa khoa Triệu Sơn
1 ngày
5 ngày
6
Levodopa + Carbidopa anhydrous (dưới dạng Carbidopa monohydrat 27mg)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
25000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2 ; Nồng độ hàm lượng: 250mg + 25mg (dạng khan); Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên nén; Đơn vị tính: Viên
7
PP2500548100
Mỗi ml chứa: Methylprednisolon acetat
Bệnh viện Đa khoa Triệu Sơn
1 ngày
5 ngày
8
Mỗi ml chứa: Methylprednisolon acetat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1500
Lọ
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Đơn vị tính: Lọ
9
PP2500548101
Metformin hydrochlorid
Bệnh viện Đa khoa Triệu Sơn
1 ngày
5 ngày
10
Metformin hydrochlorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
200000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2 ; Nồng độ hàm lượng: 1000mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên nén bao phim ; Đơn vị tính: Viên
11
PP2500548102
Metformin hydrochlorid
Bệnh viện Đa khoa Triệu Sơn
1 ngày
5 ngày
12
Metformin hydrochlorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
400000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2 ; Nồng độ hàm lượng: 500mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên nén bao phim; Đơn vị tính: Viên
13
PP2500548103
Sevoflurane
Bệnh viện Đa khoa Triệu Sơn
1 ngày
5 ngày
14
Sevoflurane
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
12
Chai
Nhóm TCKT: Nhóm BDG; Nồng độ hàm lượng: 250ml; Đường dùng: Hít; Dạng bào chế: Dược chất lỏng nguyên chất dùng để hít; Đơn vị tính: Chai
15
PP2500548104
Piracetam
Bệnh viện Đa khoa Triệu Sơn
1 ngày
5 ngày
16
Piracetam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
300000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 1200mg; Đường dùng:Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim; Đơn vị tính: Viên
17
PP2500548105
Ciprofloxacin
Bệnh viện Đa khoa Triệu Sơn
1 ngày
5 ngày
18
Ciprofloxacin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
30000
Chai/lọ
Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ hàm lượng: 2mg/ml; 100ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ
19
PP2500548106
Vitamin B1 + B6 + B12
Bệnh viện Đa khoa Triệu Sơn
1 ngày
5 ngày
20
Vitamin B1 + B6 + B12
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
15000
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ hàm lượng: 100mg + 100mg + 1mg; 3ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dich tiêm; Đơn vị tính: Ống
21
PP2500548107
Povidon iodin
Bệnh viện Đa khoa Triệu Sơn
1 ngày
5 ngày
22
Povidon iodin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
7000
Chai
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 10%; chai >= 120ml; Đường dùng; dùng ngoài; Dạng bào chế; DD dùng ngoài; Đơn vị tính: Chai
23
PP2500548108
Carbocistein
Bệnh viện Đa khoa Triệu Sơn
1 ngày
5 ngày
24
Carbocistein
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
30000
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 375mg/5ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch uống; Đơn vị tính: Ống
25
PP2500548109
Mỗi 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3g, Natri lactat 1,55g, Kali clorid 0,15g, Calci clorid dihydrat 0,1g
Bệnh viện Đa khoa Triệu Sơn
1 ngày
5 ngày
26
Mỗi 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3g, Natri lactat 1,55g, Kali clorid 0,15g, Calci clorid dihydrat 0,1g
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
30000
Chai
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: (3g, 1,55g; 0,15g; 0,1g)/500ml Đường dùng; Tiêm truyền; Dạng bào chế; Dung dịch tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua thuốc bổ sung tại Bệnh viện đa khoa Triệu Sơn năm 2025". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua thuốc bổ sung tại Bệnh viện đa khoa Triệu Sơn năm 2025" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 8

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây