Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500541101 |
Ibuprofen |
Bệnh viện Giao thông Vĩnh Phúc (Đ/c: TDP 4 Đạm Nội - Phúc Yên - Phú Thọ) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
2 |
Ibuprofen |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
200 |
Chai/lọ/ống/túi/gói/bình |
Nhóm 4 (theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế); Nồng độ, hàm lượng: 100mg/5ml; ≥50ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
3 |
PP2500541102 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Bệnh viện Giao thông Vĩnh Phúc (Đ/c: TDP 4 Đạm Nội - Phúc Yên - Phú Thọ) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
4 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1000 |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
Nhóm 3 (theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế); Nồng độ, hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |
|||||||
5 |
PP2500541103 |
Diphenhydramin |
Bệnh viện Giao thông Vĩnh Phúc (Đ/c: TDP 4 Đạm Nội - Phúc Yên - Phú Thọ) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
6 |
Diphenhydramin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1500 |
Chai/lọ/ống/túi/gói/bình |
Nhóm 4 (theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế); Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền |
|||||||
7 |
PP2500541104 |
Ciprofloxacin |
Bệnh viện Giao thông Vĩnh Phúc (Đ/c: TDP 4 Đạm Nội - Phúc Yên - Phú Thọ) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
8 |
Ciprofloxacin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2500 |
Chai/lọ/ống/túi/gói/bình |
Nhóm 1 (theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế); Nồng độ, hàm lượng: 400mg; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền |
|||||||
9 |
PP2500541105 |
Moxifloxacin |
Bệnh viện Giao thông Vĩnh Phúc (Đ/c: TDP 4 Đạm Nội - Phúc Yên - Phú Thọ) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
10 |
Moxifloxacin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1000 |
Chai/lọ/ống/túi |
Nhóm 4 (theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế); Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml x 10ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt |
|||||||
11 |
PP2500541106 |
Aciclovir |
Bệnh viện Giao thông Vĩnh Phúc (Đ/c: TDP 4 Đạm Nội - Phúc Yên - Phú Thọ) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
12 |
Aciclovir |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1000 |
Chai/lọ/ống/tuýp |
Nhóm 4 (theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế); Nồng độ, hàm lượng: 5% (kl/kl); Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
13 |
PP2500541107 |
Bisoprolol |
Bệnh viện Giao thông Vĩnh Phúc (Đ/c: TDP 4 Đạm Nội - Phúc Yên - Phú Thọ) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
14 |
Bisoprolol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
20000 |
Viên |
Nhóm 4 (theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế); Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
15 |
PP2500541108 |
Captopril |
Bệnh viện Giao thông Vĩnh Phúc (Đ/c: TDP 4 Đạm Nội - Phúc Yên - Phú Thọ) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
16 |
Captopril |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
20000 |
Viên |
Nhóm 2 (theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế); Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
17 |
PP2500541109 |
Felodipin |
Bệnh viện Giao thông Vĩnh Phúc (Đ/c: TDP 4 Đạm Nội - Phúc Yên - Phú Thọ) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
18 |
Felodipin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
20000 |
Viên |
Nhóm 3 (theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế); Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
19 |
PP2500541110 |
Perindopril + indapamid |
Bệnh viện Giao thông Vĩnh Phúc (Đ/c: TDP 4 Đạm Nội - Phúc Yên - Phú Thọ) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
20 |
Perindopril + indapamid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
35000 |
Viên |
Nhóm 2 (theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế); Nồng độ, hàm lượng: 4mg + 1,25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
21 |
PP2500541111 |
Atorvastatin |
Bệnh viện Giao thông Vĩnh Phúc (Đ/c: TDP 4 Đạm Nội - Phúc Yên - Phú Thọ) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
22 |
Atorvastatin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
270000 |
Viên |
Nhóm 4 (theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế); Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
23 |
PP2500541112 |
Atorvastatin + ezetimibe |
Bệnh viện Giao thông Vĩnh Phúc (Đ/c: TDP 4 Đạm Nội - Phúc Yên - Phú Thọ) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
24 |
Atorvastatin + ezetimibe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2500 |
Viên |
Nhóm 4 (theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế); Nồng độ, hàm lượng: 10mg + 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
25 |
PP2500541113 |
Lovastatin |
Bệnh viện Giao thông Vĩnh Phúc (Đ/c: TDP 4 Đạm Nội - Phúc Yên - Phú Thọ) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
26 |
Lovastatin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
40000 |
Viên |
Nhóm 4 (theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế); Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
27 |
PP2500541114 |
Clobetasol propionat |
Bệnh viện Giao thông Vĩnh Phúc (Đ/c: TDP 4 Đạm Nội - Phúc Yên - Phú Thọ) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
28 |
Clobetasol propionat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2000 |
Chai/lọ/ống/tuýp |
Nhóm 4 (theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế); Nồng độ, hàm lượng: 0,05% x 30g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
29 |
PP2500541115 |
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd |
Bệnh viện Giao thông Vĩnh Phúc (Đ/c: TDP 4 Đạm Nội - Phúc Yên - Phú Thọ) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
30 |
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
40000 |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
Nhóm 4 (theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế); Nồng độ, hàm lượng: 2,5g + 0,5g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |
|||||||
31 |
PP2500541116 |
Rabeprazol |
Bệnh viện Giao thông Vĩnh Phúc (Đ/c: TDP 4 Đạm Nội - Phúc Yên - Phú Thọ) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
32 |
Rabeprazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
50000 |
Viên |
Nhóm 4 (theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế); Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
33 |
PP2500541117 |
Domperidon |
Bệnh viện Giao thông Vĩnh Phúc (Đ/c: TDP 4 Đạm Nội - Phúc Yên - Phú Thọ) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
34 |
Domperidon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
5000 |
Viên |
Nhóm 2 (theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế); Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
35 |
PP2500541118 |
Bisacodyl |
Bệnh viện Giao thông Vĩnh Phúc (Đ/c: TDP 4 Đạm Nội - Phúc Yên - Phú Thọ) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
36 |
Bisacodyl |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1500 |
Viên |
Nhóm 2 (theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế); Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
37 |
PP2500541119 |
Bacillus subtilis |
Bệnh viện Giao thông Vĩnh Phúc (Đ/c: TDP 4 Đạm Nội - Phúc Yên - Phú Thọ) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
38 |
Bacillus subtilis |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
10000 |
Viên |
Nhóm 4 (theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế); Nồng độ, hàm lượng: ≥ 10^8 CFU; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
39 |
PP2500541120 |
Methyl prednisolon |
Bệnh viện Giao thông Vĩnh Phúc (Đ/c: TDP 4 Đạm Nội - Phúc Yên - Phú Thọ) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
40 |
Methyl prednisolon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
10000 |
Viên |
Nhóm 4 (theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế); Nồng độ, hàm lượng: 4mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
41 |
PP2500541121 |
Gliclazid |
Bệnh viện Giao thông Vĩnh Phúc (Đ/c: TDP 4 Đạm Nội - Phúc Yên - Phú Thọ) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
42 |
Gliclazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
50000 |
Viên |
Nhóm 3 (theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế); Nồng độ, hàm lượng: 80mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
43 |
PP2500541122 |
Gliclazid + metformin |
Bệnh viện Giao thông Vĩnh Phúc (Đ/c: TDP 4 Đạm Nội - Phúc Yên - Phú Thọ) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
44 |
Gliclazid + metformin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
200000 |
Viên |
Nhóm 3 (theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế); Nồng độ, hàm lượng: 80mg + 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
45 |
PP2500541123 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn |
Bệnh viện Giao thông Vĩnh Phúc (Đ/c: TDP 4 Đạm Nội - Phúc Yên - Phú Thọ) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
46 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
500 |
Chai/lọ/ống/túi/gói/bình |
Nhóm 1 (theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế); Nồng độ, hàm lượng: 1000IU; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền |
|||||||
47 |
PP2500541124 |
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian |
Bệnh viện Giao thông Vĩnh Phúc (Đ/c: TDP 4 Đạm Nội - Phúc Yên - Phú Thọ) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
48 |
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1300 |
Chai/lọ/ống/túi/gói/bình |
Nhóm 1 (theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế); Nồng độ, hàm lượng: 1000IU; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền |
|||||||
49 |
PP2500541125 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
Bệnh viện Giao thông Vĩnh Phúc (Đ/c: TDP 4 Đạm Nội - Phúc Yên - Phú Thọ) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
50 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
500 |
Bút tiêm |
Nhóm 1 (theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế); Nồng độ, hàm lượng: 300IU; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền |