Thông báo mời thầu

Mua thuốc generic

Tìm thấy: 10:19 02/12/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua thuốc generic
Tên gói thầu
Mua thuốc generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua thuốc generic
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế chi trả, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
Ngày phê duyệt
02/12/2025 10:12
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm y tế khu vực Lộc Bình

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 08/12/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
14:00 09/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500584078
Morphin Hàm lượng 10mg/1ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
8.925.000
26.775
2
PP2500584079
Paracetamol (acetaminophen) Hàm lượng Mỗi ống 10ml chứa 1000mg, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
10.500.000
31.500
3
PP2500584080
Paracetamol Hàm lượng 300mg, Đường dùng Đặt hậu môn, Dạng bào chế Viên đạn, Nhóm TCKT 1, Đơn vị tính Viên
424.650
1.274
4
PP2500584081
Paracetamol Hàm lượng 150mg, Đường dùng Đặt hậu môn, Dạng bào chế Thuốc đạn, Nhóm TCKT 1, Đơn vị tính Viên
726.000
2.178
5
PP2500584082
Cefamandol Hàm lượng 1g, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc bột pha tiêm, Nhóm TCKT 2, Đơn vị tính Lọ
520.000.000
1.560.000
6
PP2500584083
Cefoperazon Hàm lượng 0,5g, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc bột pha tiêm, Nhóm TCKT 2, Đơn vị tính Lọ
238.000.000
714.000
7
PP2500584084
Metronidazol Hàm lượng 500mg/100ml, Đường dùng Tiêm truyền, Dạng bào chế Thuốc tiêm truyền, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Chai
20.700.000
62.100
8
PP2500584085
Nicardipin hydroclorid Hàm lượng 10mg/10ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
2.520.000
7.560
9
PP2500584086
Cồn 70° Hàm lượng 804,3ml/ 1000ml, Đường dùng Dùng ngoài, Dạng bào chế Dung dịch dùng ngoài, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Chai
9.240.000
27.720
10
PP2500584087
Drotaverin hydroclorid Hàm lượng 40mg, Đường dùng Uống, Dạng bào chế Viên, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Viên
12.760.000
38.280
11
PP2500584088
Drotaverin hydroclorid Hàm lượng 40mg/2ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
12.600.000
37.800
12
PP2500584089
Methylprednisolon Hàm lượng 40ng, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc tiêm đông khô, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Lọ
33.600.000
100.800
13
PP2500584090
Carbetocin Hàm lượng 100µg/1ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
10.395.000
31.185
14
PP2500584091
Calci clorid dihydrat (dưới dạng Calci clorid hexahydrat) Hàm lượng 500mg/5ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
150.000
450
15
PP2500584092
Natri clorid Hàm lượng 0,9g/100ml; chai 500ml, Đường dùng Tiêm truyền, Dạng bào chế Thuốc tiêm truyền, Nhóm TCKT4, Đơn vị tính Chai
126.840.000
380.520
16
PP2500584093
Nước cất pha tiêm Hàm lượng 10ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
34.500.000
103.500

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500584078
Morphin Hàm lượng 10mg/1ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
2
Morphin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 4
Không yêu cầu
1000
Ống
Hoạt chất Morphin Hàm lượng 10mg/1ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
3
PP2500584079
Paracetamol (acetaminophen) Hàm lượng Mỗi ống 10ml chứa 1000mg, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
4
Paracetamol (acetaminophen)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 4
Không yêu cầu
500
Ống
Hoạt chất Paracetamol (acetaminophen) Hàm lượng Mỗi ống 10ml chứa 1000mg, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
5
PP2500584080
Paracetamol Hàm lượng 300mg, Đường dùng Đặt hậu môn, Dạng bào chế Viên đạn, Nhóm TCKT 1, Đơn vị tính Viên
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
6
Paracetamol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 1
Không yêu cầu
150
Viên
Hoạt chất Paracetamol Hàm lượng 300mg, Đường dùng Đặt hậu môn, Dạng bào chế Viên đạn, Nhóm TCKT 1, Đơn vị tính Viên
7
PP2500584081
Paracetamol Hàm lượng 150mg, Đường dùng Đặt hậu môn, Dạng bào chế Thuốc đạn, Nhóm TCKT 1, Đơn vị tính Viên
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
8
Paracetamol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 1
Không yêu cầu
300
Viên
Hoạt chất Paracetamol Hàm lượng 150mg, Đường dùng Đặt hậu môn, Dạng bào chế Thuốc đạn, Nhóm TCKT 1, Đơn vị tính Viên
9
PP2500584082
Cefamandol Hàm lượng 1g, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc bột pha tiêm, Nhóm TCKT 2, Đơn vị tính Lọ
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
10
Cefamandol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 2
Không yêu cầu
8000
Lọ
Hoạt chất Cefamandol Hàm lượng 1g, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc bột pha tiêm, Nhóm TCKT 2, Đơn vị tính Lọ
11
PP2500584083
Cefoperazon Hàm lượng 0,5g, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc bột pha tiêm, Nhóm TCKT 2, Đơn vị tính Lọ
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
12
Cefoperazon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 2
Không yêu cầu
7000
Lọ
Hoạt chất Cefoperazon Hàm lượng 0,5g, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc bột pha tiêm, Nhóm TCKT 2, Đơn vị tính Lọ
13
PP2500584084
Metronidazol Hàm lượng 500mg/100ml, Đường dùng Tiêm truyền, Dạng bào chế Thuốc tiêm truyền, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Chai
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
14
Metronidazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 4
Không yêu cầu
2300
Chai
Hoạt chất Metronidazol Hàm lượng 500mg/100ml, Đường dùng Tiêm truyền, Dạng bào chế Thuốc tiêm truyền, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Chai
15
PP2500584085
Nicardipin hydroclorid Hàm lượng 10mg/10ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
16
Nicardipin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 4
Không yêu cầu
30
Ống
Hoạt chất Nicardipin hydroclorid Hàm lượng 10mg/10ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
17
PP2500584086
Cồn 70° Hàm lượng 804,3ml/ 1000ml, Đường dùng Dùng ngoài, Dạng bào chế Dung dịch dùng ngoài, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Chai
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
18
Cồn 70°
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 4
Không yêu cầu
500
Chai
Hoạt chất Cồn 70° Hàm lượng 804,3ml/ 1000ml, Đường dùng Dùng ngoài, Dạng bào chế Dung dịch dùng ngoài, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Chai
19
PP2500584087
Drotaverin hydroclorid Hàm lượng 40mg, Đường dùng Uống, Dạng bào chế Viên, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Viên
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
20
Drotaverin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 4
Không yêu cầu
20000
Viên
Hoạt chất Drotaverin hydroclorid Hàm lượng 40mg, Đường dùng Uống, Dạng bào chế Viên, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Viên
21
PP2500584088
Drotaverin hydroclorid Hàm lượng 40mg/2ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
22
Drotaverin clohydrat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 4
Không yêu cầu
5000
Ống
Hoạt chất Drotaverin hydroclorid Hàm lượng 40mg/2ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
23
PP2500584089
Methylprednisolon Hàm lượng 40ng, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc tiêm đông khô, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Lọ
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
24
Methylprednisolon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 4
Không yêu cầu
2100
Lọ
Hoạt chất Methylprednisolon Hàm lượng 40ng, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc tiêm đông khô, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Lọ
25
PP2500584090
Carbetocin Hàm lượng 100µg/1ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
26
Carbetocin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 4
Không yêu cầu
30
Ống
Hoạt chất Carbetocin Hàm lượng 100µg/1ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
27
PP2500584091
Calci clorid dihydrat (dưới dạng Calci clorid hexahydrat) Hàm lượng 500mg/5ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
28
Calci clorid dihydrat (dưới dạng Calci clorid hexahydrat)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 4
Không yêu cầu
100
Ống
Hoạt chất Calci clorid dihydrat (dưới dạng Calci clorid hexahydrat) Hàm lượng 500mg/5ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
29
PP2500584092
Natri clorid Hàm lượng 0,9g/100ml; chai 500ml, Đường dùng Tiêm truyền, Dạng bào chế Thuốc tiêm truyền, Nhóm TCKT4, Đơn vị tính Chai
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
30
Natri clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 4
Không yêu cầu
15100
Chai
Hoạt chất Natri clorid Hàm lượng 0,9g/100ml; chai 500ml, Đường dùng Tiêm truyền, Dạng bào chế Thuốc tiêm truyền, Nhóm TCKT4, Đơn vị tính Chai
31
PP2500584093
Nước cất pha tiêm Hàm lượng 10ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
32
Nước cất pha tiêm
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 4
Không yêu cầu
50000
Ống
Hoạt chất Nước cất pha tiêm Hàm lượng 10ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 11

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây