Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500584078 |
Morphin Hàm lượng 10mg/1ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
2 |
Morphin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
1000 |
Ống |
Hoạt chất Morphin Hàm lượng 10mg/1ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống |
|||||||
3 |
PP2500584079 |
Paracetamol (acetaminophen) Hàm lượng Mỗi ống 10ml chứa 1000mg, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
4 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
500 |
Ống |
Hoạt chất Paracetamol (acetaminophen) Hàm lượng Mỗi ống 10ml chứa 1000mg, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống |
|||||||
5 |
PP2500584080 |
Paracetamol Hàm lượng 300mg, Đường dùng Đặt hậu môn, Dạng bào chế Viên đạn, Nhóm TCKT 1, Đơn vị tính Viên |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
6 |
Paracetamol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 1 |
Không yêu cầu |
150 |
Viên |
Hoạt chất Paracetamol Hàm lượng 300mg, Đường dùng Đặt hậu môn, Dạng bào chế Viên đạn, Nhóm TCKT 1, Đơn vị tính Viên |
|||||||
7 |
PP2500584081 |
Paracetamol Hàm lượng 150mg, Đường dùng Đặt hậu môn, Dạng bào chế Thuốc đạn, Nhóm TCKT 1, Đơn vị tính Viên |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
8 |
Paracetamol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 1 |
Không yêu cầu |
300 |
Viên |
Hoạt chất Paracetamol Hàm lượng 150mg, Đường dùng Đặt hậu môn, Dạng bào chế Thuốc đạn, Nhóm TCKT 1, Đơn vị tính Viên |
|||||||
9 |
PP2500584082 |
Cefamandol Hàm lượng 1g, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc bột pha tiêm, Nhóm TCKT 2, Đơn vị tính Lọ |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
10 |
Cefamandol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 2 |
Không yêu cầu |
8000 |
Lọ |
Hoạt chất Cefamandol Hàm lượng 1g, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc bột pha tiêm, Nhóm TCKT 2, Đơn vị tính Lọ |
|||||||
11 |
PP2500584083 |
Cefoperazon Hàm lượng 0,5g, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc bột pha tiêm, Nhóm TCKT 2, Đơn vị tính Lọ |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
12 |
Cefoperazon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 2 |
Không yêu cầu |
7000 |
Lọ |
Hoạt chất Cefoperazon Hàm lượng 0,5g, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc bột pha tiêm, Nhóm TCKT 2, Đơn vị tính Lọ |
|||||||
13 |
PP2500584084 |
Metronidazol Hàm lượng 500mg/100ml, Đường dùng Tiêm truyền, Dạng bào chế Thuốc tiêm truyền, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Chai |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
14 |
Metronidazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
2300 |
Chai |
Hoạt chất Metronidazol Hàm lượng 500mg/100ml, Đường dùng Tiêm truyền, Dạng bào chế Thuốc tiêm truyền, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Chai |
|||||||
15 |
PP2500584085 |
Nicardipin hydroclorid Hàm lượng 10mg/10ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
16 |
Nicardipin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
30 |
Ống |
Hoạt chất Nicardipin hydroclorid Hàm lượng 10mg/10ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống |
|||||||
17 |
PP2500584086 |
Cồn 70° Hàm lượng 804,3ml/ 1000ml, Đường dùng Dùng ngoài, Dạng bào chế Dung dịch dùng ngoài, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Chai |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
18 |
Cồn 70° |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
500 |
Chai |
Hoạt chất Cồn 70° Hàm lượng 804,3ml/ 1000ml, Đường dùng Dùng ngoài, Dạng bào chế Dung dịch dùng ngoài, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Chai |
|||||||
19 |
PP2500584087 |
Drotaverin hydroclorid Hàm lượng 40mg, Đường dùng Uống, Dạng bào chế Viên, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Viên |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
20 |
Drotaverin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
20000 |
Viên |
Hoạt chất Drotaverin hydroclorid Hàm lượng 40mg, Đường dùng Uống, Dạng bào chế Viên, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Viên |
|||||||
21 |
PP2500584088 |
Drotaverin hydroclorid Hàm lượng 40mg/2ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
22 |
Drotaverin clohydrat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
5000 |
Ống |
Hoạt chất Drotaverin hydroclorid Hàm lượng 40mg/2ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống |
|||||||
23 |
PP2500584089 |
Methylprednisolon Hàm lượng 40ng, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc tiêm đông khô, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Lọ |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
24 |
Methylprednisolon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
2100 |
Lọ |
Hoạt chất Methylprednisolon Hàm lượng 40ng, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc tiêm đông khô, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Lọ |
|||||||
25 |
PP2500584090 |
Carbetocin Hàm lượng 100µg/1ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
26 |
Carbetocin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
30 |
Ống |
Hoạt chất Carbetocin Hàm lượng 100µg/1ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống |
|||||||
27 |
PP2500584091 |
Calci clorid dihydrat (dưới dạng Calci clorid hexahydrat) Hàm lượng 500mg/5ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
28 |
Calci clorid dihydrat (dưới dạng Calci clorid hexahydrat) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
100 |
Ống |
Hoạt chất Calci clorid dihydrat (dưới dạng Calci clorid hexahydrat) Hàm lượng 500mg/5ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống |
|||||||
29 |
PP2500584092 |
Natri clorid Hàm lượng 0,9g/100ml; chai 500ml, Đường dùng Tiêm truyền, Dạng bào chế Thuốc tiêm truyền, Nhóm TCKT4, Đơn vị tính Chai |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
30 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
15100 |
Chai |
Hoạt chất Natri clorid Hàm lượng 0,9g/100ml; chai 500ml, Đường dùng Tiêm truyền, Dạng bào chế Thuốc tiêm truyền, Nhóm TCKT4, Đơn vị tính Chai |
|||||||
31 |
PP2500584093 |
Nước cất pha tiêm Hàm lượng 10ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
32 |
Nước cất pha tiêm |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
50000 |
Ống |
Hoạt chất Nước cất pha tiêm Hàm lượng 10ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống |