Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600019267 |
Lidocain |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
2 |
Lidocain |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
120 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
- Nồng độ, hàm lượng: 10%/38g
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Dùng ngoài
- Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/phun mù định liều |
|||||||
3 |
PP2600019268 |
Cefixim |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
4 |
Cefixim |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
12300 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 200mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
5 |
PP2600019269 |
Doxycyclin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
6 |
Doxycyclin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1600 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 100mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
7 |
PP2600019270 |
Fluconazol |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
8 |
Fluconazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
550 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 150mg
- Nhóm TCKT: N2
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
9 |
PP2600019271 |
Lactulose |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
10 |
Lactulose |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
21500 |
Gói |
- Nồng độ, hàm lượng: 10g/15ml
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
11 |
PP2600019272 |
Octreotid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
12 |
Octreotid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
7200 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
- Nồng độ, hàm lượng: 0,1mg/1ml
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Tiêm
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
13 |
PP2600019273 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
14 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
13100 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
- Nồng độ, hàm lượng: 1000IU/10ml
- Nhóm TCKT: N2
- Đường dùng: Tiêm
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
15 |
PP2600019274 |
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
16 |
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1200 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
- Nồng độ, hàm lượng: 1000IU/10ml
- Nhóm TCKT: N2
- Đường dùng: Tiêm
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
17 |
PP2600019275 |
Panax notoginseng saponins |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
18 |
Panax notoginseng saponins |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
100 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
- Nồng độ, hàm lượng: 200mg
- Nhóm TCKT: N5
- Đường dùng: Tiêm
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô |