Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Diazepam |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 4 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 4 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
500 |
Ống/lọ |
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo TT 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/2ml; Đường dùng:Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền |
|||||||
2 |
PP2600365587 |
Diosmectit |
Bệnh viện đa khoa Yên Thế, thôn Hoàng Hoa Thám, xã Yên Thế, tỉnh Bắc Ninh |
1 ngày kể từ khi nhận dự trù |
5 ngày kể từ khi nhận dự trù |
||||||||||
3 |
Diosmectit |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 4 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 4 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
10000 |
Gói |
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo TT 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 3g; Đường dùng:Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |
|||||||
4 |
PP2600365588 |
Levothyroxin (muối natri) |
Bệnh viện đa khoa Yên Thế, thôn Hoàng Hoa Thám, xã Yên Thế, tỉnh Bắc Ninh |
1 ngày kể từ khi nhận dự trù |
5 ngày kể từ khi nhận dự trù |
||||||||||
5 |
Levothyroxin (muối natri) |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 1 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 1 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
120000 |
Viên |
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo TT 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 50mcg; Đường dùng:Uống; Dạng bào chế:Viên |
|||||||
6 |
PP2600365589 |
Levothyroxin (muối natri) |
Bệnh viện đa khoa Yên Thế, thôn Hoàng Hoa Thám, xã Yên Thế, tỉnh Bắc Ninh |
1 ngày kể từ khi nhận dự trù |
5 ngày kể từ khi nhận dự trù |
||||||||||
7 |
Levothyroxin (muối natri) |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 1 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 1 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
20000 |
Viên |
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo TT 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 75mcg; Đường dùng:Uống; Dạng bào chế:Viên |
|||||||
8 |
PP2600365590 |
Methyldopa |
Bệnh viện đa khoa Yên Thế, thôn Hoàng Hoa Thám, xã Yên Thế, tỉnh Bắc Ninh |
1 ngày kể từ khi nhận dự trù |
5 ngày kể từ khi nhận dự trù |
||||||||||
9 |
Methyldopa |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 4 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 4 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
100000 |
Viên |
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo TT 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng:Uống; Dạng bào chế:Viên |
|||||||
10 |
PP2600365591 |
N-acetylcystein |
Bệnh viện đa khoa Yên Thế, thôn Hoàng Hoa Thám, xã Yên Thế, tỉnh Bắc Ninh |
1 ngày kể từ khi nhận dự trù |
5 ngày kể từ khi nhận dự trù |
||||||||||
11 |
N-acetylcystein |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 2 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 2 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
30000 |
Viên |
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo TT 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Đường dùng:Uống; Dạng bào chế:Viên nang |
|||||||
12 |
PP2600365592 |
Natri clorid |
Bệnh viện đa khoa Yên Thế, thôn Hoàng Hoa Thám, xã Yên Thế, tỉnh Bắc Ninh |
1 ngày kể từ khi nhận dự trù |
5 ngày kể từ khi nhận dự trù |
||||||||||
13 |
Natri clorid |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 4 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 4 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
7000 |
Chai/lọ |
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo TT 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 0,9%; 1000ml; Đường dùng:Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế:Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền |
|||||||
14 |
PP2600365593 |
Natri clorid |
Bệnh viện đa khoa Yên Thế, thôn Hoàng Hoa Thám, xã Yên Thế, tỉnh Bắc Ninh |
1 ngày kể từ khi nhận dự trù |
5 ngày kể từ khi nhận dự trù |
||||||||||
15 |
Natri clorid |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 4 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 4 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
30000 |
Chai/lọ |
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo TT 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 0,9%; 500ml; Đường dùng:Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế:Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền |
|||||||
16 |
PP2600365594 |
Paracetamol |
Bệnh viện đa khoa Yên Thế, thôn Hoàng Hoa Thám, xã Yên Thế, tỉnh Bắc Ninh |
1 ngày kể từ khi nhận dự trù |
5 ngày kể từ khi nhận dự trù |
||||||||||
17 |
Paracetamol |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 1 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 1 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
1000 |
Viên |
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo TT 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Đặt trực tràng; Dạng bào chế:Thuốc đặt hậu môn/trực tràng |
|||||||
18 |
PP2600365595 |
Sitagliptin |
Bệnh viện đa khoa Yên Thế, thôn Hoàng Hoa Thám, xã Yên Thế, tỉnh Bắc Ninh |
1 ngày kể từ khi nhận dự trù |
5 ngày kể từ khi nhận dự trù |
||||||||||
19 |
Sitagliptin |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 4 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 4 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
50000 |
Viên |
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo TT 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng:Uống; Dạng bào chế:Viên |
|||||||
20 |
PP2600365582 |
Acarbose |
Bệnh viện đa khoa Yên Thế, thôn Hoàng Hoa Thám, xã Yên Thế, tỉnh Bắc Ninh |
1 ngày kể từ khi nhận dự trù |
5 ngày kể từ khi nhận dự trù |
||||||||||
21 |
Acarbose |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 2 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 2 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
100000 |
Viên |
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo TT 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Đường dùng:Uống; Dạng bào chế:Viên |
|||||||
22 |
PP2600365583 |
Acarbose |
Bệnh viện đa khoa Yên Thế, thôn Hoàng Hoa Thám, xã Yên Thế, tỉnh Bắc Ninh |
1 ngày kể từ khi nhận dự trù |
5 ngày kể từ khi nhận dự trù |
||||||||||
23 |
Acarbose |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 2 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 2 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
50000 |
Viên |
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo TT 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Đường dùng:Uống; Dạng bào chế:Viên |
|||||||
24 |
PP2600365584 |
Ambroxol |
Bệnh viện đa khoa Yên Thế, thôn Hoàng Hoa Thám, xã Yên Thế, tỉnh Bắc Ninh |
1 ngày kể từ khi nhận dự trù |
5 ngày kể từ khi nhận dự trù |
||||||||||
25 |
Ambroxol |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 4 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 4 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
30000 |
Viên |
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo TT 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 30mg; Đường dùng:Uống; Dạng bào chế:Viên |
|||||||
26 |
PP2600365585 |
Budesonid, formoterol |
Bệnh viện đa khoa Yên Thế, thôn Hoàng Hoa Thám, xã Yên Thế, tỉnh Bắc Ninh |
1 ngày kể từ khi nhận dự trù |
5 ngày kể từ khi nhận dự trù |
||||||||||
27 |
Budesonid, formoterol |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 5 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Đáp ứng kỹ thuật nhóm 5 theo quy định tại điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT năm 2025 |
Nhà thầu cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
3000 |
Ống/Lọ, Bình/Tube |
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5 theo TT 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 200mcg, 6mcg; Đường dùng: Đường hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/phun mù định liều |
|||||||
28 |
PP2600365586 |
Diazepam |
Bệnh viện đa khoa Yên Thế, thôn Hoàng Hoa Thám, xã Yên Thế, tỉnh Bắc Ninh |
1 ngày kể từ khi nhận dự trù |
5 ngày kể từ khi nhận dự trù |