Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua vật tư phụ Tên dự toán là: Mua vật tư phụ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Hợp đồng số 03/2021/BTLTTLL-V7 ngày 16/12/2021 giữa Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc và Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc Hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho các năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cáo kiểm toán (nếu có)...; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. - Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V; tài liệu về thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (nếu có); giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 30 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tổng hợp/Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đ/c Hoàng Ngọc Huynh - Trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp - Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281. |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 5 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 5 % |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Vận chuyển | 1 | Lần | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 2 | Bảo hành | 1 | Lần | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Asitol | 926 | Lít | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 2 | Băng cách điện | 1.143 | Cuộn | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 3 | Băng dính 15 x 20000 mm | 394 | Cuộn | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 4 | Băng dính 50 x 20000 mm | 312 | Cuộn | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 5 | Bảng đồng tiếp đất | 168 | Tấm | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 6 | Băng lau đầu connetor quang | 529 | Cuộn | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 7 | Biển báo độ cao | 1.089 | Chiếc | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 8 | Biển tên cáp | 24.442 | Chiếc | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 9 | Bột hóa chất GEM cải tạo đất | 59 | 10 kg | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 10 | Bulông liên kết F16x180 | 24.018 | Bộ | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 11 | Bulông M10 | 1.826 | Bộ | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 12 | Bulông M12 | 240 | Bộ | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 13 | Bulông M12 (bao gồm cả vòng đệm cách điện) | 672 | Bộ | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 14 | Bulông M6 | 360 | Bộ | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 15 | Bulông M8x10cm | 132 | Bộ | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 16 | Bút đánh dấu | 12 | Cái | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 17 | Chổi quét sơn | 146 | Cái | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 18 | Cọc L50x50x5-2500 | 3.071 | Cọc | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 19 | Côliê cột tròn + Tấm kẹp | 24.018 | Bộ | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 20 | Cồn công nghiệp 70 độ | 374 | Lít | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 21 | Cồn công nghiệp 90 độ | 510 | Kg | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 22 | Dây thép F2 | 423 | Kg | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 23 | Điện cực tiếp đất L = 2,4 m | 531 | Điện cực | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 24 | Dung dịch axit | 3.600 | Lít | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 25 | Giá ắc quy gia công | 8 | Bộ | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 26 | Giá đỡ thiết bị | 60 | Bộ | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 27 | Giấy A4 | 367 | Ram | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 28 | Giấy in 60 x 20000 mm | 84 | Cuộn | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 29 | Giấy lau mịn | 3.104 | Hộp | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 30 | Keo dán | 179 | Kg | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 31 | Khung bể cáp 2 nắp đan gang 950x910 (gồm nắp ghi gang và khung ghi gang) | 478 | Chiếc | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 32 | Lạt nhựa 5 x 150mm | 1.010 | Cái | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 33 | Lạt nhựa 5 x 200 mm | 107.205 | Cái | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 34 | Lạt nhựa 5x300mm | 1.865 | Cái | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 35 | Măng sông cáp quang MX 12Fo | 709 | Bộ | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 36 | Máy nắn 48V/400A M1 DU400 | 2 | Bộ | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 37 | Mỡ bôi trơn | 130 | Kg | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 38 | Nhãn đánh dấu | 3.840 | Cái | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 39 | Nhựa thông | 61 | Kg | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 40 | Que hàn | 202 | Kg | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 41 | Sàn giả 600x600 và phụ kiện (chân đỡ 30cm, lưới dây đất) | 77 | M2 | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 42 | Sơn màu | 105 | Kg | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 43 | Sơn nội thất chống thấm Dulux | 23 | Thùng | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 44 | Sơn tổng hợp | 12 | Kg | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 45 | Sơn trắng | 226 | kg | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 46 | Tấm kẹp, bulông 12 x140 đến 12 x160 | 24.018 | Bộ | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 47 | Táp sắt | 890 | Chiếc | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 48 | Tem đánh dấu | 3.006 | Cái | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 49 | Thép F1 | 59 | Kg | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 50 | Thép F2 | 541 | Kg | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 51 | Thép F4 | 4.760 | Kg | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 52 | Thép tròn hoặc dẹt mạ kẽm | 3.422 | Mét | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 53 | Thiếc hàn | 61 | Kg | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 54 | Thiếc không chì | 6 | Kg | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 55 | Vách nhôm kính 5mm kèm cửa Việt Nhật | 20 | M2 | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 56 | Vít nở M8 | 160 | Bộ | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 57 | Xi măng PC30 | 119.500 | Kg | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 58 | Xi măng PC40 | 144.337 | Kg | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 59 | Bàn trực khai thác chữ L gỗ gõ đỏ | 3 | Chiếc | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 60 | Ghế Hòa Phát bọc da, chân quỳ, màu đen | 17 | Chiếc | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 61 | Giấy giáp số 0 | 161 | Tờ | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 62 | Giấy giáp số 1 | 466 | Tờ | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 63 | Giấy giáp số 2 | 64 | Tờ | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 64 | Giẻ lau | 310 | Kg | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 65 | Gỗ chống nhóm V (sồi đá) | 2,7 | M3 | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 66 | Gỗ đà nẹp nhóm V (sồi đá) | 0,5 | M3 | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 67 | Gỗ ván cầu công tác, ván khuôn nhóm V (sồi đá) | 91 | M3 | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 68 | Đinh, vít nở M14 | 1.095 | Bộ | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 69 | Đinh các loại | 758 | Kg | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 70 | Đinh, vít nở M12 | 720 | Bộ | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 71 | Thang cáp 20cm | 50 | Mét | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 72 | Thang cáp 30cm | 70 | Mét | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
| 73 | Thang cáp 40cm | 30 | Mét | Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân) | ≤ 20 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | 02 cán bộhỗ trợ kỹ thuật | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông | 2 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Asitol | 926 | Lít | - Công thức: C3H6O - Điểm nóng chảy: -95°C - Điểm sôi: 65 °C - Mật độ: 784 kg/m3 - Dạng bào chế: Dung dịch | ||
| 2 | Băng cách điện | 1.143 | Cuộn | - Độ dày: ≤ 0,15mm - Độ rộng: ≤ 20mm - Vật liệu: Nhựa PVC | ||
| 3 | Băng dính 15 x 20000 mm | 394 | Cuộn | - Độ rộng: 15mm - Chiều dài: 20000mm - Màu sắc: Trong suốt | ||
| 4 | Băng dính 50 x 20000 mm | 312 | Cuộn | - Độ rộng: 50mm - Chiều dài: 20000mm - Màu sắc: Trong suốt | ||
| 5 | Bảng đồng tiếp đất | 168 | Tấm | - Quy cách: Khoan sẵn các lỗ D8 hoặc D10 - Đồng bộ đi kèm: 02 sứ cách điện | ||
| 6 | Băng lau đầu connetor quang | 529 | Cuộn | - Chuẩn connector: SC, FC, ST, D4, MU, LC, MT, DIN - Tuổi thọ: 500 lần lau - Chất liệu: Màng polyester dệt khô sợi siêu nhỏ 2μm siêu mịn | ||
| 7 | Biển báo độ cao | 1.089 | Chiếc | - Vật liệu: Tôn, nhôm hoặc nhựa cứng - Màu sắc: Đỏ, chữ màu vàng - Dây treo biển: Dây đai inox, chiều dài mỗi dây 200mm, đường kính lõi thép 1mm - Thể hiện độ cao của tuyến cáp triển khai | ||
| 8 | Biển tên cáp | 24.442 | Chiếc | - Vật liệu: Nhựa - Màu sắc: Đỏ, chữ màu vàng - Phải thể hiện: "Cáp quang quân sự" và địa chỉ liên hệ của đơn vị quản lý khi cần thiết | ||
| 9 | Bột hóa chất GEM cải tạo đất | 59 | 10 kg | - Cấu tạo: Dạng bột, có thể lắp đặt khô hoặc với nước - Tác dụng: Làm giảm điện trở suất của đất từ 50% - 90% - Điện trở suất của hóa chất: ≤ 12Ohm.cm - Tuổi thọ: ≥ 25 năm - Đóng gói: Đóng thành từng bao, chắc chắn, dễ dàng vận chuyển thi công tại công trường. Mỗi bao có trọng lượng tiêu chuẩn không quá 20kg | ||
| 10 | Bulông liên kết F16x180 | 24.018 | Bộ | - Kích thước ren: 16mm - Chiều dài: 180mm - Chất liệu: Inox | ||
| 11 | Bulông M10 | 1.826 | Bộ | - Kích thước ren: 10mm - Chất liệu: Inox | ||
| 12 | Bulông M12 | 240 | Bộ | - Kích thước ren: 12mm - Chất liệu: Inox | ||
| 13 | Bulông M12 (bao gồm cả vòng đệm cách điện) | 672 | Bộ | - Kích thước ren: 12mm - Chất liệu: Inox - Quy cách: Gồm cả vòng đệm cách điện | ||
| 14 | Bulông M6 | 360 | Bộ | - Kích thước ren: 6mm - Chất liệu: Inox | ||
| 15 | Bulông M8x10cm | 132 | Bộ | - Kích thước ren: 8mm - Chiều dài: 10cm - Chất liệu: Inox | ||
| 16 | Bút đánh dấu | 12 | Cái | - Kích thước nét: 4.0mm - Màu sắc: Vàng hoặc xanh lá | ||
| 17 | Chổi quét sơn | 146 | Cái | - Kích thước: 2,5 ÷ 10cm | ||
| 18 | Cọc L50x50x5-2500 | 3.071 | Cọc | - Chất liệu: Thép - Kiểu cách: Hình chữ L - Độ dài: 2,5m | ||
| 19 | Côliê cột tròn + Tấm kẹp | 24.018 | Bộ | - Kích thước: Phi 16 ÷ 60mm - Chất liệu: Inox | ||
| 20 | Cồn công nghiệp 70 độ | 374 | Lít | - Nồng độ/Hàm lượng: Ethanol 70% - Dạng bào chế: Dung dịch - Tuổi thọ: 24 tháng | ||
| 21 | Cồn công nghiệp 90 độ | 510 | Kg | - Nồng độ/Hàm lượng: Ethanol 96% - Dạng bào chế: Dung dịch - Tuổi thọ: 24 tháng | ||
| 22 | Dây thép F2 | 423 | Kg | - Vật liệu: Thép mạ kẽm - Đường kính: 2mm - Quy cách đóng gói: Cuộn 25÷50kg/cuộn | ||
| 23 | Điện cực tiếp đất L = 2,4 m | 531 | Điện cực | - Vật liệu: Thép mạ lớp đồng dày 50 ÷ 100um - Đường kính: 16mm - Chiều dài: 2,4m - Màu sắc: Màu vàng đồng | ||
| 24 | Dung dịch axit | 3.600 | Lít | - Công thức: H2SO4 - Tên: Axit Sunfuric | ||
| 25 | Giá ắc quy gia công | 8 | Bộ | - Chất liệu: Thép mạ hoặc inox - Kiểu cách: Khung giá 2-4 tầng, mỗi tầng chứa được 4-12 bình ắc quy | ||
| 26 | Giá đỡ thiết bị | 60 | Bộ | - Chất liệu: Thép mạ - Kích thước: Lắp vừa tủ rack 19inches - Màu sắc: Ghi sáng (trùng màu tủ rack) | ||
| 27 | Giấy A4 | 367 | Ram | - Kích thước: 210x297mm - Định lượng: 70gsm | ||
| 28 | Giấy in 60 x 20000 mm | 84 | Cuộn | - Kích thước: 60x20000mm - Định lượng: 70gsm - Màu sắc: Trắng | ||
| 29 | Giấy lau mịn | 3.104 | Hộp | - Thành phần: 100% bột giấy nguyên chất - Định lượng: 13,5 gsm | ||
| 30 | Keo dán | 179 | Kg | - Trong suốt, gắn kết nhanh, tốc độ đóng rắn nhanh, bám dính mạnh, phù hợp sử dụng rộng rãi, vật liệu liên kết đa dạng như: gỗ, vải, kim loại, gốm sứ, nhựa, da, cao su, ... | ||
| 31 | Khung bể cáp 2 nắp đan gang 950x910 (gồm nắp ghi gang và khung ghi gang) | 478 | Chiếc | - Nắp bể hè chịu trọng tải 12 tấn, 2 nắp cánh; sơn tĩnh điện - Kích thước: 950x910mm hoặc tương đương | ||
| 32 | Lạt nhựa 5 x 150mm | 1.010 | Cái | - Vật liệu: Nhựa Nylon, chống axit, chống ăn mòn - Độ rộng: 5mm - Độ dài: 150mm | ||
| 33 | Lạt nhựa 5 x 200 mm | 107.205 | Cái | - Vật liệu: Nhựa Nylon, chống axit, chống ăn mòn - Độ rộng: 5mm - Độ dài: 200mm | ||
| 34 | Lạt nhựa 5x300mm | 1.865 | Cái | - Vật liệu: Nhựa Nylon, chống axit, chống ăn mòn - Độ rộng: 5mm - Độ dài: 300mm | ||
| 35 | Măng sông cáp quang MX 12Fo | 709 | Bộ | - Vật liệu vỏ: Polycarbonate (PC) - Dung lượng sợi/khay: 12-24 - Số khay lắp đặt: 1 - Dung lượng tối đa: 120 sợi - Đường kính cáp lắp đặt lớn nhất: 22mm - Số cổng vào/ra cáp: 2/2 - Chuẩn kháng nước: IP67 - Nhiệt độ chịu đựng: -40 ~ 70 độ C - Kích thước: (410x170x75)mm - Kiểu lắp đặt: Nằm ngang - Phụ kiện: Ốc bắt tủ rack, ống gen co nhiệt (12 cái/60mm), đai xiết inox, lạt nhựa | ||
| 36 | Máy nắn 48V/400A M1 DU400 | 2 | Bộ | * Chỉ tiêu kỹ thuật chung - Tủ thiết bị nguồn chỉnh lưu được thiết kế đồng bộ, phải bao gồm các module chức năng: Module máy nắn (Rectifier), module điều khiển và giám sát, khối kết nối AC, khối phân phối DC và kết nối ắc quy - Điện AC sử dụng: Có thể sử dụng điện 1pha hoặc 3 pha 380VAC/220VAC, tần số 50Hz - Yêu cầu đối với thiết bị nguồn và các module nắn: Công suất một module từ 1500W đến 3500W. Có thể nâng cấp hệ thống tới 400A/48VDC bằng cách bổ sung thêm các module nắn. - Điện áp DC cung cấp của hệ thống: -48VDC, điện áp ra có thể điều chỉnh tối thiểu từ -42VDC đến -58VDC - Module nắn được trang bị chức năng thay thế nóng (Hot swappable): Cho phép thay thế nóng mà không làm ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống - Kết nối, giao tiếp: Có khả năng kết nối mạng và cài đặt, điều chỉnh tham số bộ nguồn qua máy tính bằng cổng serial RS232 hoặc cổng mạng Ethernet - Công nghệ: Công nghệ chuyển mạch (switch mode), xử lý tín hiệu số (DSP) để tăng hiệu quả sử dụng - Chế độ nạp: Có khả năng nạp cho tổ ắc quy -48VDC ở chế độ nạp đệm hoặc nạp bổ sung - Hệ thống có trang bị LVD (Low Voltage Disconection) với dải điều chỉnh rộng: LVD với dải điều chỉnh rộng có thể chỉnh từ 40VDC đến 50VDC. Điểm đóng trở lại chỉnh được từ 47VDC đến 57VDC - Khả năng chống sét AC: Có khả năng chịu 5 lần xung sét: + Điện áp 5kV với dạng sóng 10/700 μs + Dòng điện 20kA với dạng sóng 8/20μs - Khả năng chống sét DC: 10kA với dạng sóng 8/20μs * Tiêu chuẩn điện vào: - Điện làm việc: 1 pha (200÷240)VAC, tần số (45÷65)Hz - Dải điện điện áp làm việc: (85÷290)VAC - Công suất khối máy nắn: ≥ 2900W - Bảo vệ đầu vào: Có chức năng ngắt/khởi động lại điện áp DC đầu ra khi điện áp AC vào 305V - Hệ số công suất: ≥ 0,99 - Thời gian khởi động: Được cài đặt thông qua bộ điều khiển - Hiệu suất máy nắn: ≥92% - Nhiệt độ hoạt động của máy nắn: 00C đến 650C * Tiêu chuẩn điện DC cấp ra: - Thời gian quá độ đạt được điện áp ra DC danh định kể từ khi cấp điện cho tủ nguồn: 8giây đến 128 giây - Điện áp nạp đệm (FC): Điều chỉnh từ (42÷ 58)VDC - Điện áp nạp bù (BC/Equal.): Điều chỉnh từ (42÷ 58)VDC - Giới hạn dòng nạp cho ắc quy, có thể điều chỉnh: Từ 10% đến 25% dung lượng ắc quy | ||
| 37 | Mỡ bôi trơn | 130 | Kg | - Nhiệt độ hoạt động: -30°C ÷ 120°C | ||
| 38 | Nhãn đánh dấu | 3.840 | Cái | - Màu sắc: Chữ đen, nền trắng - Độ rộng: 6 - 12mm - Chịu lực ma sát, ánh nắng, hoá chất thông thường, chịu được thời tiết khắc nhiệt (-80°C ÷ +150°C) - Chống thấm nước , bám dính cao | ||
| 39 | Nhựa thông | 61 | Kg | - Dạng vật liệu: Rắn | ||
| 40 | Que hàn | 202 | Kg | - Chất liệu: Que hàn đồng - Đường kính que hàn: 1,6 - 4,0mm - Chiều dài que hàn: 1000mm - Quy cách đóng gói: 10kg/bó | ||
| 41 | Sàn giả 600x600 và phụ kiện (chân đỡ 30cm, lưới dây đất) | 77 | M2 | - Kích thước 01 tấm: 600x600x35mm. - Trọng lượng trung bình: 13kg/ tấm - Lõi của tấm được phủ chất liệu bê tông nhẹ nhằm cách nhiệt và cách âm. - Mặt hoàn thiện bằng HPL (High Pressure Laminate), có độ dày là 1,2mm; có vân màu sáng, chống cháy, chống mài mòn, chống xước. - Xung quanh tấm được viền nhựa PVC nhằm tạo sự chắc chắn và bảo vệ tấm. - Chiều cao chân đế: 300mm - Độ chống tĩnh điện: 1.59×108 ~ 2.2 x 108 ohm | ||
| 42 | Sơn màu | 105 | Kg | - Dùng để sơn trên sắt thép, đồ gỗ trong nhà hoặc ngoài trời - Sơn khô tự nhiên, thời gian khô ≤ 22 giờ - Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50% | ||
| 43 | Sơn nội thất chống thấm Dulux | 23 | Thùng | - Bề mặt hoàn thiện: Bề mặt mờ - Độ phủ: 10 - 12 m2/lít/lớp - Thời gian khô: 1-2 giờ - Số lớp: 1 | ||
| 44 | Sơn tổng hợp | 12 | Kg | - Dùng để sơn trên sắt thép, đồ gỗ trong nhà hoặc ngoài trời - Sơn khô tự nhiên, thời gian khô ≤ 22 giờ - Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50% | ||
| 45 | Sơn trắng | 226 | kg | - Dùng để sơn trên sắt thép, đồ gỗ trong nhà hoặc ngoài trời - Sơn khô tự nhiên, thời gian khô ≤ 22 giờ - Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50% - Màu sắc: Trắng | ||
| 46 | Tấm kẹp, bulông 12 x140 đến 12 x160 | 24.018 | Bộ | - Vật liệu: Thép mạ hoặc sắt - Đường kính: 12mm - Chiều dài: 140 ÷ 160mm | ||
| 47 | Táp sắt | 890 | Chiếc | - Vật liệu: Thép hoặc sắt - Chiều dài: 2,4 ÷ 3,0m | ||
| 48 | Tem đánh dấu | 3.006 | Cái | - Màu sắc: Chữ đen, nền trắng - Độ rộng: 6 - 12mm - Chịu lực ma sát, ánh nắng, hoá chất thông thường, chịu được thời tiết khắc nhiệt (-80°C ÷ 150°C) - Chống thấm nước , bám dính cao | ||
| 49 | Thép F1 | 59 | Kg | - Vật liệu: Thép mạ kẽm - Đường kính: 1mm - Quy cách đóng gói: Cuộn 25-50kg/cuộn | ||
| 50 | Thép F2 | 541 | Kg | - Vật liệu: Thép mạ kẽm - Đường kính: 2mm - Quy cách đóng gói: Cuộn 25-50kg/cuộn |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu bạn muốn đóng một con tàu, đừng xua mọi người cùng nhau đi lấy gỗ, cũng đừng giao nhiệm vụ và công việc cho họ; mà hãy dạy họ khao khát sự bao la vô tận của biển khơi. "
Antoine de Saint-Exupery
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1937 Báo Nhành lúa ra số đầu tiên tại Huế. Đây là một tờ báo của những người Cộng sản ở Trung Kỳ do Hải Triều (tức Nguyễn Khoa Văn) làm chủ bút. Tờ báo đánh dấu thời kỳ Mặt trận dân chủ đấu tranh trên lĩnh vực báo chí công khai. Do bị đàn áp, tờ báo ra được tới số 9 vào ngày 13-9-1937 thì bị đình bản.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.