Thông báo mời thầu

Mua vật tư phụ

Tìm thấy: 11:04 11/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua vật tư phụ
Gói thầu
Mua vật tư phụ
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư phục vụ lắp đặt thiết bị truyền dẫn, truyền hình, hệ thống truyền hình giao ban trực tuyến Bộ Quốc phòng
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Hợp đồng số 03/2021/BTLTTLL-V7 ngày 16/12/2021 giữa Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc và Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
14:00 22/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
30 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:56 11/03/2022
đến
14:00 22/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 22/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
99.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/03/2022 (21/05/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua vật tư phụ
Tên dự toán là: Mua vật tư phụ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Hợp đồng số 03/2021/BTLTTLL-V7 ngày 16/12/2021 giữa Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc và Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Tổ chuyên gia và Hội đồng thẩm định vật tư kỹ thuật, hàng hóa Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - số 9 Quân Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - số 9 Quân Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc Hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho các năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cáo kiểm toán (nếu có)...; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. - Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V; tài liệu về thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (nếu có); giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu có).
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 03 năm.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 30 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tổng hợp/Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đ/c Hoàng Ngọc Huynh - Trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp - Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281.
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 5 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 5 %

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STTMô tả dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vị tínhĐịa điểm thực hiện dịch vụNgày hoàn thành dịch vụ
1Vận chuyển1LầnTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
2Bảo hành1LầnTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng60Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Asitol926LítTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
2Băng cách điện1.143CuộnTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
3Băng dính 15 x 20000 mm394CuộnTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
4Băng dính 50 x 20000 mm312CuộnTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
5Bảng đồng tiếp đất168TấmTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
6Băng lau đầu connetor quang529CuộnTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
7Biển báo độ cao1.089ChiếcTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
8Biển tên cáp24.442ChiếcTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
9Bột hóa chất GEM cải tạo đất5910 kgTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
10Bulông liên kết F16x18024.018BộTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
11Bulông M101.826BộTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
12Bulông M12240BộTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
13Bulông M12 (bao gồm cả vòng đệm cách điện)672BộTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
14Bulông M6360BộTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
15Bulông M8x10cm132BộTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
16Bút đánh dấu12CáiTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
17Chổi quét sơn146CáiTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
18Cọc L50x50x5-25003.071CọcTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
19Côliê cột tròn + Tấm kẹp24.018BộTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
20Cồn công nghiệp 70 độ374LítTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
21Cồn công nghiệp 90 độ510KgTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
22Dây thép F2423KgTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
23Điện cực tiếp đất L = 2,4 m531Điện cựcTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
24Dung dịch axit3.600LítTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
25Giá ắc quy gia công8BộTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
26Giá đỡ thiết bị60BộTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
27Giấy A4367RamTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
28Giấy in 60 x 20000 mm84CuộnTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
29Giấy lau mịn3.104HộpTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
30Keo dán179KgTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
31Khung bể cáp 2 nắp đan gang 950x910 (gồm nắp ghi gang và khung ghi gang)478ChiếcTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
32Lạt nhựa 5 x 150mm1.010CáiTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
33Lạt nhựa 5 x 200 mm107.205CáiTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
34Lạt nhựa 5x300mm1.865CáiTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
35Măng sông cáp quang MX 12Fo709BộTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
36Máy nắn 48V/400A M1 DU4002BộTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
37Mỡ bôi trơn130KgTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
38Nhãn đánh dấu3.840CáiTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
39Nhựa thông61KgTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
40Que hàn202KgTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
41Sàn giả 600x600 và phụ kiện (chân đỡ 30cm, lưới dây đất)77M2Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
42Sơn màu105KgTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
43Sơn nội thất chống thấm Dulux23ThùngTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
44Sơn tổng hợp12KgTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
45Sơn trắng226kgTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
46Tấm kẹp, bulông 12 x140 đến 12 x16024.018BộTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
47Táp sắt890ChiếcTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
48Tem đánh dấu3.006CáiTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
49Thép F159KgTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
50Thép F2541KgTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
51Thép F44.760KgTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
52Thép tròn hoặc dẹt mạ kẽm3.422MétTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
53Thiếc hàn61KgTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
54Thiếc không chì6KgTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
55Vách nhôm kính 5mm kèm cửa Việt Nhật20M2Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
56Vít nở M8160BộTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
57Xi măng PC30119.500KgTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
58Xi măng PC40144.337KgTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
59Bàn trực khai thác chữ L gỗ gõ đỏ3ChiếcTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
60Ghế Hòa Phát bọc da, chân quỳ, màu đen17ChiếcTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
61Giấy giáp số 0161TờTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
62Giấy giáp số 1466TờTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
63Giấy giáp số 264TờTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
64Giẻ lau310KgTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
65Gỗ chống nhóm V (sồi đá)2,7M3Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
66Gỗ đà nẹp nhóm V (sồi đá)0,5M3Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
67Gỗ ván cầu công tác, ván khuôn nhóm V (sồi đá)91M3Tại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
68Đinh, vít nở M141.095BộTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
69Đinh các loại758KgTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
70Đinh, vít nở M12720BộTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
71Thang cáp 20cm50MétTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
72Thang cáp 30cm70MétTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày
73Thang cáp 40cm30MétTại chân công trình của Chủ đầu tư (03trung tâm truyền hình (SCH K2000, A91, A99) và 364 điểm cầu truyền hình tại SCH các đơn vị trong toàn quân)≤ 20 ngày

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
102 cán bộhỗ trợ kỹ thuật2Có bằng đại học chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông22

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Asitol
926 Lít - Công thức: C3H6O - Điểm nóng chảy: -95°C - Điểm sôi: 65 °C - Mật độ: 784 kg/m3 - Dạng bào chế: Dung dịch
2 Băng cách điện
1.143 Cuộn - Độ dày: ≤ 0,15mm - Độ rộng: ≤ 20mm - Vật liệu: Nhựa PVC
3 Băng dính 15 x 20000 mm
394 Cuộn - Độ rộng: 15mm - Chiều dài: 20000mm - Màu sắc: Trong suốt
4 Băng dính 50 x 20000 mm
312 Cuộn - Độ rộng: 50mm - Chiều dài: 20000mm - Màu sắc: Trong suốt
5 Bảng đồng tiếp đất
168 Tấm - Quy cách: Khoan sẵn các lỗ D8 hoặc D10 - Đồng bộ đi kèm: 02 sứ cách điện
6 Băng lau đầu connetor quang
529 Cuộn - Chuẩn connector: SC, FC, ST, D4, MU, LC, MT, DIN - Tuổi thọ: 500 lần lau - Chất liệu: Màng polyester dệt khô sợi siêu nhỏ 2μm siêu mịn
7 Biển báo độ cao
1.089 Chiếc - Vật liệu: Tôn, nhôm hoặc nhựa cứng - Màu sắc: Đỏ, chữ màu vàng - Dây treo biển: Dây đai inox, chiều dài mỗi dây 200mm, đường kính lõi thép 1mm - Thể hiện độ cao của tuyến cáp triển khai
8 Biển tên cáp
24.442 Chiếc - Vật liệu: Nhựa - Màu sắc: Đỏ, chữ màu vàng - Phải thể hiện: "Cáp quang quân sự" và địa chỉ liên hệ của đơn vị quản lý khi cần thiết
9 Bột hóa chất GEM cải tạo đất
59 10 kg - Cấu tạo: Dạng bột, có thể lắp đặt khô hoặc với nước - Tác dụng: Làm giảm điện trở suất của đất từ 50% - 90% - Điện trở suất của hóa chất: ≤ 12Ohm.cm - Tuổi thọ: ≥ 25 năm - Đóng gói: Đóng thành từng bao, chắc chắn, dễ dàng vận chuyển thi công tại công trường. Mỗi bao có trọng lượng tiêu chuẩn không quá 20kg
10 Bulông liên kết F16x180
24.018 Bộ - Kích thước ren: 16mm - Chiều dài: 180mm - Chất liệu: Inox
11 Bulông M10
1.826 Bộ - Kích thước ren: 10mm - Chất liệu: Inox
12 Bulông M12
240 Bộ - Kích thước ren: 12mm - Chất liệu: Inox
13 Bulông M12 (bao gồm cả vòng đệm cách điện)
672 Bộ - Kích thước ren: 12mm - Chất liệu: Inox - Quy cách: Gồm cả vòng đệm cách điện
14 Bulông M6
360 Bộ - Kích thước ren: 6mm - Chất liệu: Inox
15 Bulông M8x10cm
132 Bộ - Kích thước ren: 8mm - Chiều dài: 10cm - Chất liệu: Inox
16 Bút đánh dấu
12 Cái - Kích thước nét: 4.0mm - Màu sắc: Vàng hoặc xanh lá
17 Chổi quét sơn
146 Cái - Kích thước: 2,5 ÷ 10cm
18 Cọc L50x50x5-2500
3.071 Cọc - Chất liệu: Thép - Kiểu cách: Hình chữ L - Độ dài: 2,5m
19 Côliê cột tròn + Tấm kẹp
24.018 Bộ - Kích thước: Phi 16 ÷ 60mm - Chất liệu: Inox
20 Cồn công nghiệp 70 độ
374 Lít - Nồng độ/Hàm lượng: Ethanol 70% - Dạng bào chế: Dung dịch - Tuổi thọ: 24 tháng
21 Cồn công nghiệp 90 độ
510 Kg - Nồng độ/Hàm lượng: Ethanol 96% - Dạng bào chế: Dung dịch - Tuổi thọ: 24 tháng
22 Dây thép F2
423 Kg - Vật liệu: Thép mạ kẽm - Đường kính: 2mm - Quy cách đóng gói: Cuộn 25÷50kg/cuộn
23 Điện cực tiếp đất L = 2,4 m
531 Điện cực - Vật liệu: Thép mạ lớp đồng dày 50 ÷ 100um - Đường kính: 16mm - Chiều dài: 2,4m - Màu sắc: Màu vàng đồng
24 Dung dịch axit
3.600 Lít - Công thức: H2SO4 - Tên: Axit Sunfuric
25 Giá ắc quy gia công
8 Bộ - Chất liệu: Thép mạ hoặc inox - Kiểu cách: Khung giá 2-4 tầng, mỗi tầng chứa được 4-12 bình ắc quy
26 Giá đỡ thiết bị
60 Bộ - Chất liệu: Thép mạ - Kích thước: Lắp vừa tủ rack 19inches - Màu sắc: Ghi sáng (trùng màu tủ rack)
27 Giấy A4
367 Ram - Kích thước: 210x297mm - Định lượng: 70gsm
28 Giấy in 60 x 20000 mm
84 Cuộn - Kích thước: 60x20000mm - Định lượng: 70gsm - Màu sắc: Trắng
29 Giấy lau mịn
3.104 Hộp - Thành phần: 100% bột giấy nguyên chất - Định lượng: 13,5 gsm
30 Keo dán
179 Kg - Trong suốt, gắn kết nhanh, tốc độ đóng rắn nhanh, bám dính mạnh, phù hợp sử dụng rộng rãi, vật liệu liên kết đa dạng như: gỗ, vải, kim loại, gốm sứ, nhựa, da, cao su, ...
31 Khung bể cáp 2 nắp đan gang 950x910 (gồm nắp ghi gang và khung ghi gang)
478 Chiếc - Nắp bể hè chịu trọng tải 12 tấn, 2 nắp cánh; sơn tĩnh điện - Kích thước: 950x910mm hoặc tương đương
32 Lạt nhựa 5 x 150mm
1.010 Cái - Vật liệu: Nhựa Nylon, chống axit, chống ăn mòn - Độ rộng: 5mm - Độ dài: 150mm
33 Lạt nhựa 5 x 200 mm
107.205 Cái - Vật liệu: Nhựa Nylon, chống axit, chống ăn mòn - Độ rộng: 5mm - Độ dài: 200mm
34 Lạt nhựa 5x300mm
1.865 Cái - Vật liệu: Nhựa Nylon, chống axit, chống ăn mòn - Độ rộng: 5mm - Độ dài: 300mm
35 Măng sông cáp quang MX 12Fo
709 Bộ - Vật liệu vỏ: Polycarbonate (PC) - Dung lượng sợi/khay: 12-24 - Số khay lắp đặt: 1 - Dung lượng tối đa: 120 sợi - Đường kính cáp lắp đặt lớn nhất: 22mm - Số cổng vào/ra cáp: 2/2 - Chuẩn kháng nước: IP67 - Nhiệt độ chịu đựng: -40 ~ 70 độ C - Kích thước: (410x170x75)mm - Kiểu lắp đặt: Nằm ngang - Phụ kiện: Ốc bắt tủ rack, ống gen co nhiệt (12 cái/60mm), đai xiết inox, lạt nhựa
36 Máy nắn 48V/400A M1 DU400
2 Bộ * Chỉ tiêu kỹ thuật chung - Tủ thiết bị nguồn chỉnh lưu được thiết kế đồng bộ, phải bao gồm các module chức năng: Module máy nắn (Rectifier), module điều khiển và giám sát, khối kết nối AC, khối phân phối DC và kết nối ắc quy - Điện AC sử dụng: Có thể sử dụng điện 1pha hoặc 3 pha 380VAC/220VAC, tần số 50Hz - Yêu cầu đối với thiết bị nguồn và các module nắn: Công suất một module từ 1500W đến 3500W. Có thể nâng cấp hệ thống tới 400A/48VDC bằng cách bổ sung thêm các module nắn. - Điện áp DC cung cấp của hệ thống: -48VDC, điện áp ra có thể điều chỉnh tối thiểu từ -42VDC đến -58VDC - Module nắn được trang bị chức năng thay thế nóng (Hot swappable): Cho phép thay thế nóng mà không làm ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống - Kết nối, giao tiếp: Có khả năng kết nối mạng và cài đặt, điều chỉnh tham số bộ nguồn qua máy tính bằng cổng serial RS232 hoặc cổng mạng Ethernet - Công nghệ: Công nghệ chuyển mạch (switch mode), xử lý tín hiệu số (DSP) để tăng hiệu quả sử dụng - Chế độ nạp: Có khả năng nạp cho tổ ắc quy -48VDC ở chế độ nạp đệm hoặc nạp bổ sung - Hệ thống có trang bị LVD (Low Voltage Disconection) với dải điều chỉnh rộng: LVD với dải điều chỉnh rộng có thể chỉnh từ 40VDC đến 50VDC. Điểm đóng trở lại chỉnh được từ 47VDC đến 57VDC - Khả năng chống sét AC: Có khả năng chịu 5 lần xung sét: + Điện áp 5kV với dạng sóng 10/700 μs + Dòng điện 20kA với dạng sóng 8/20μs - Khả năng chống sét DC: 10kA với dạng sóng 8/20μs * Tiêu chuẩn điện vào: - Điện làm việc: 1 pha (200÷240)VAC, tần số (45÷65)Hz - Dải điện điện áp làm việc: (85÷290)VAC - Công suất khối máy nắn: ≥ 2900W - Bảo vệ đầu vào: Có chức năng ngắt/khởi động lại điện áp DC đầu ra khi điện áp AC vào 305V - Hệ số công suất: ≥ 0,99 - Thời gian khởi động: Được cài đặt thông qua bộ điều khiển - Hiệu suất máy nắn: ≥92% - Nhiệt độ hoạt động của máy nắn: 00C đến 650C * Tiêu chuẩn điện DC cấp ra: - Thời gian quá độ đạt được điện áp ra DC danh định kể từ khi cấp điện cho tủ nguồn: 8giây đến 128 giây - Điện áp nạp đệm (FC): Điều chỉnh từ (42÷ 58)VDC - Điện áp nạp bù (BC/Equal.): Điều chỉnh từ (42÷ 58)VDC - Giới hạn dòng nạp cho ắc quy, có thể điều chỉnh: Từ 10% đến 25% dung lượng ắc quy
37 Mỡ bôi trơn
130 Kg - Nhiệt độ hoạt động: -30°C ÷ 120°C
38 Nhãn đánh dấu
3.840 Cái - Màu sắc: Chữ đen, nền trắng - Độ rộng: 6 - 12mm - Chịu lực ma sát, ánh nắng, hoá chất thông thường, chịu được thời tiết khắc nhiệt (-80°C ÷ +150°C) - Chống thấm nước , bám dính cao
39 Nhựa thông
61 Kg - Dạng vật liệu: Rắn
40 Que hàn
202 Kg - Chất liệu: Que hàn đồng - Đường kính que hàn: 1,6 - 4,0mm - Chiều dài que hàn: 1000mm - Quy cách đóng gói: 10kg/bó
41 Sàn giả 600x600 và phụ kiện (chân đỡ 30cm, lưới dây đất)
77 M2 - Kích thước 01 tấm: 600x600x35mm. - Trọng lượng trung bình: 13kg/ tấm - Lõi của tấm được phủ chất liệu bê tông nhẹ nhằm cách nhiệt và cách âm. - Mặt hoàn thiện bằng HPL (High Pressure Laminate), có độ dày là 1,2mm; có vân màu sáng, chống cháy, chống mài mòn, chống xước. - Xung quanh tấm được viền nhựa PVC nhằm tạo sự chắc chắn và bảo vệ tấm. - Chiều cao chân đế: 300mm - Độ chống tĩnh điện: 1.59×108 ~ 2.2 x 108 ohm
42 Sơn màu
105 Kg - Dùng để sơn trên sắt thép, đồ gỗ trong nhà hoặc ngoài trời - Sơn khô tự nhiên, thời gian khô ≤ 22 giờ - Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50%
43 Sơn nội thất chống thấm Dulux
23 Thùng - Bề mặt hoàn thiện: Bề mặt mờ - Độ phủ: 10 - 12 m2/lít/lớp - Thời gian khô: 1-2 giờ - Số lớp: 1
44 Sơn tổng hợp
12 Kg - Dùng để sơn trên sắt thép, đồ gỗ trong nhà hoặc ngoài trời - Sơn khô tự nhiên, thời gian khô ≤ 22 giờ - Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50%
45 Sơn trắng
226 kg - Dùng để sơn trên sắt thép, đồ gỗ trong nhà hoặc ngoài trời - Sơn khô tự nhiên, thời gian khô ≤ 22 giờ - Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50% - Màu sắc: Trắng
46 Tấm kẹp, bulông 12 x140 đến 12 x160
24.018 Bộ - Vật liệu: Thép mạ hoặc sắt - Đường kính: 12mm - Chiều dài: 140 ÷ 160mm
47 Táp sắt
890 Chiếc - Vật liệu: Thép hoặc sắt - Chiều dài: 2,4 ÷ 3,0m
48 Tem đánh dấu
3.006 Cái - Màu sắc: Chữ đen, nền trắng - Độ rộng: 6 - 12mm - Chịu lực ma sát, ánh nắng, hoá chất thông thường, chịu được thời tiết khắc nhiệt (-80°C ÷ 150°C) - Chống thấm nước , bám dính cao
49 Thép F1
59 Kg - Vật liệu: Thép mạ kẽm - Đường kính: 1mm - Quy cách đóng gói: Cuộn 25-50kg/cuộn
50 Thép F2
541 Kg - Vật liệu: Thép mạ kẽm - Đường kính: 2mm - Quy cách đóng gói: Cuộn 25-50kg/cuộn

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua vật tư phụ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua vật tư phụ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 159

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây