Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Category | Goods code | Amount | Calculation Unit | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Asitol | 926 | Lít | - Công thức: C3H6O - Điểm nóng chảy: -95°C - Điểm sôi: 65 °C - Mật độ: 784 kg/m3 - Dạng bào chế: Dung dịch | ||
| 2 | Băng cách điện | 1.143 | Cuộn | - Độ dày: ≤ 0,15mm - Độ rộng: ≤ 20mm - Vật liệu: Nhựa PVC | ||
| 3 | Băng dính 15 x 20000 mm | 394 | Cuộn | - Độ rộng: 15mm - Chiều dài: 20000mm - Màu sắc: Trong suốt | ||
| 4 | Băng dính 50 x 20000 mm | 312 | Cuộn | - Độ rộng: 50mm - Chiều dài: 20000mm - Màu sắc: Trong suốt | ||
| 5 | Bảng đồng tiếp đất | 168 | Tấm | - Quy cách: Khoan sẵn các lỗ D8 hoặc D10 - Đồng bộ đi kèm: 02 sứ cách điện | ||
| 6 | Băng lau đầu connetor quang | 529 | Cuộn | - Chuẩn connector: SC, FC, ST, D4, MU, LC, MT, DIN - Tuổi thọ: 500 lần lau - Chất liệu: Màng polyester dệt khô sợi siêu nhỏ 2μm siêu mịn | ||
| 7 | Biển báo độ cao | 1.089 | Chiếc | - Vật liệu: Tôn, nhôm hoặc nhựa cứng - Màu sắc: Đỏ, chữ màu vàng - Dây treo biển: Dây đai inox, chiều dài mỗi dây 200mm, đường kính lõi thép 1mm - Thể hiện độ cao của tuyến cáp triển khai | ||
| 8 | Biển tên cáp | 24.442 | Chiếc | - Vật liệu: Nhựa - Màu sắc: Đỏ, chữ màu vàng - Phải thể hiện: "Cáp quang quân sự" và địa chỉ liên hệ của đơn vị quản lý khi cần thiết | ||
| 9 | Bột hóa chất GEM cải tạo đất | 59 | 10 kg | - Cấu tạo: Dạng bột, có thể lắp đặt khô hoặc với nước - Tác dụng: Làm giảm điện trở suất của đất từ 50% - 90% - Điện trở suất của hóa chất: ≤ 12Ohm.cm - Tuổi thọ: ≥ 25 năm - Đóng gói: Đóng thành từng bao, chắc chắn, dễ dàng vận chuyển thi công tại công trường. Mỗi bao có trọng lượng tiêu chuẩn không quá 20kg | ||
| 10 | Bulông liên kết F16x180 | 24.018 | Bộ | - Kích thước ren: 16mm - Chiều dài: 180mm - Chất liệu: Inox | ||
| 11 | Bulông M10 | 1.826 | Bộ | - Kích thước ren: 10mm - Chất liệu: Inox | ||
| 12 | Bulông M12 | 240 | Bộ | - Kích thước ren: 12mm - Chất liệu: Inox | ||
| 13 | Bulông M12 (bao gồm cả vòng đệm cách điện) | 672 | Bộ | - Kích thước ren: 12mm - Chất liệu: Inox - Quy cách: Gồm cả vòng đệm cách điện | ||
| 14 | Bulông M6 | 360 | Bộ | - Kích thước ren: 6mm - Chất liệu: Inox | ||
| 15 | Bulông M8x10cm | 132 | Bộ | - Kích thước ren: 8mm - Chiều dài: 10cm - Chất liệu: Inox | ||
| 16 | Bút đánh dấu | 12 | Cái | - Kích thước nét: 4.0mm - Màu sắc: Vàng hoặc xanh lá | ||
| 17 | Chổi quét sơn | 146 | Cái | - Kích thước: 2,5 ÷ 10cm | ||
| 18 | Cọc L50x50x5-2500 | 3.071 | Cọc | - Chất liệu: Thép - Kiểu cách: Hình chữ L - Độ dài: 2,5m | ||
| 19 | Côliê cột tròn + Tấm kẹp | 24.018 | Bộ | - Kích thước: Phi 16 ÷ 60mm - Chất liệu: Inox | ||
| 20 | Cồn công nghiệp 70 độ | 374 | Lít | - Nồng độ/Hàm lượng: Ethanol 70% - Dạng bào chế: Dung dịch - Tuổi thọ: 24 tháng | ||
| 21 | Cồn công nghiệp 90 độ | 510 | Kg | - Nồng độ/Hàm lượng: Ethanol 96% - Dạng bào chế: Dung dịch - Tuổi thọ: 24 tháng | ||
| 22 | Dây thép F2 | 423 | Kg | - Vật liệu: Thép mạ kẽm - Đường kính: 2mm - Quy cách đóng gói: Cuộn 25÷50kg/cuộn | ||
| 23 | Điện cực tiếp đất L = 2,4 m | 531 | Điện cực | - Vật liệu: Thép mạ lớp đồng dày 50 ÷ 100um - Đường kính: 16mm - Chiều dài: 2,4m - Màu sắc: Màu vàng đồng | ||
| 24 | Dung dịch axit | 3.600 | Lít | - Công thức: H2SO4 - Tên: Axit Sunfuric | ||
| 25 | Giá ắc quy gia công | 8 | Bộ | - Chất liệu: Thép mạ hoặc inox - Kiểu cách: Khung giá 2-4 tầng, mỗi tầng chứa được 4-12 bình ắc quy | ||
| 26 | Giá đỡ thiết bị | 60 | Bộ | - Chất liệu: Thép mạ - Kích thước: Lắp vừa tủ rack 19inches - Màu sắc: Ghi sáng (trùng màu tủ rack) | ||
| 27 | Giấy A4 | 367 | Ram | - Kích thước: 210x297mm - Định lượng: 70gsm | ||
| 28 | Giấy in 60 x 20000 mm | 84 | Cuộn | - Kích thước: 60x20000mm - Định lượng: 70gsm - Màu sắc: Trắng | ||
| 29 | Giấy lau mịn | 3.104 | Hộp | - Thành phần: 100% bột giấy nguyên chất - Định lượng: 13,5 gsm | ||
| 30 | Keo dán | 179 | Kg | - Trong suốt, gắn kết nhanh, tốc độ đóng rắn nhanh, bám dính mạnh, phù hợp sử dụng rộng rãi, vật liệu liên kết đa dạng như: gỗ, vải, kim loại, gốm sứ, nhựa, da, cao su, ... | ||
| 31 | Khung bể cáp 2 nắp đan gang 950x910 (gồm nắp ghi gang và khung ghi gang) | 478 | Chiếc | - Nắp bể hè chịu trọng tải 12 tấn, 2 nắp cánh; sơn tĩnh điện - Kích thước: 950x910mm hoặc tương đương | ||
| 32 | Lạt nhựa 5 x 150mm | 1.010 | Cái | - Vật liệu: Nhựa Nylon, chống axit, chống ăn mòn - Độ rộng: 5mm - Độ dài: 150mm | ||
| 33 | Lạt nhựa 5 x 200 mm | 107.205 | Cái | - Vật liệu: Nhựa Nylon, chống axit, chống ăn mòn - Độ rộng: 5mm - Độ dài: 200mm | ||
| 34 | Lạt nhựa 5x300mm | 1.865 | Cái | - Vật liệu: Nhựa Nylon, chống axit, chống ăn mòn - Độ rộng: 5mm - Độ dài: 300mm | ||
| 35 | Măng sông cáp quang MX 12Fo | 709 | Bộ | - Vật liệu vỏ: Polycarbonate (PC) - Dung lượng sợi/khay: 12-24 - Số khay lắp đặt: 1 - Dung lượng tối đa: 120 sợi - Đường kính cáp lắp đặt lớn nhất: 22mm - Số cổng vào/ra cáp: 2/2 - Chuẩn kháng nước: IP67 - Nhiệt độ chịu đựng: -40 ~ 70 độ C - Kích thước: (410x170x75)mm - Kiểu lắp đặt: Nằm ngang - Phụ kiện: Ốc bắt tủ rack, ống gen co nhiệt (12 cái/60mm), đai xiết inox, lạt nhựa | ||
| 36 | Máy nắn 48V/400A M1 DU400 | 2 | Bộ | * Chỉ tiêu kỹ thuật chung - Tủ thiết bị nguồn chỉnh lưu được thiết kế đồng bộ, phải bao gồm các module chức năng: Module máy nắn (Rectifier), module điều khiển và giám sát, khối kết nối AC, khối phân phối DC và kết nối ắc quy - Điện AC sử dụng: Có thể sử dụng điện 1pha hoặc 3 pha 380VAC/220VAC, tần số 50Hz - Yêu cầu đối với thiết bị nguồn và các module nắn: Công suất một module từ 1500W đến 3500W. Có thể nâng cấp hệ thống tới 400A/48VDC bằng cách bổ sung thêm các module nắn. - Điện áp DC cung cấp của hệ thống: -48VDC, điện áp ra có thể điều chỉnh tối thiểu từ -42VDC đến -58VDC - Module nắn được trang bị chức năng thay thế nóng (Hot swappable): Cho phép thay thế nóng mà không làm ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống - Kết nối, giao tiếp: Có khả năng kết nối mạng và cài đặt, điều chỉnh tham số bộ nguồn qua máy tính bằng cổng serial RS232 hoặc cổng mạng Ethernet - Công nghệ: Công nghệ chuyển mạch (switch mode), xử lý tín hiệu số (DSP) để tăng hiệu quả sử dụng - Chế độ nạp: Có khả năng nạp cho tổ ắc quy -48VDC ở chế độ nạp đệm hoặc nạp bổ sung - Hệ thống có trang bị LVD (Low Voltage Disconection) với dải điều chỉnh rộng: LVD với dải điều chỉnh rộng có thể chỉnh từ 40VDC đến 50VDC. Điểm đóng trở lại chỉnh được từ 47VDC đến 57VDC - Khả năng chống sét AC: Có khả năng chịu 5 lần xung sét: + Điện áp 5kV với dạng sóng 10/700 μs + Dòng điện 20kA với dạng sóng 8/20μs - Khả năng chống sét DC: 10kA với dạng sóng 8/20μs * Tiêu chuẩn điện vào: - Điện làm việc: 1 pha (200÷240)VAC, tần số (45÷65)Hz - Dải điện điện áp làm việc: (85÷290)VAC - Công suất khối máy nắn: ≥ 2900W - Bảo vệ đầu vào: Có chức năng ngắt/khởi động lại điện áp DC đầu ra khi điện áp AC vào 305V - Hệ số công suất: ≥ 0,99 - Thời gian khởi động: Được cài đặt thông qua bộ điều khiển - Hiệu suất máy nắn: ≥92% - Nhiệt độ hoạt động của máy nắn: 00C đến 650C * Tiêu chuẩn điện DC cấp ra: - Thời gian quá độ đạt được điện áp ra DC danh định kể từ khi cấp điện cho tủ nguồn: 8giây đến 128 giây - Điện áp nạp đệm (FC): Điều chỉnh từ (42÷ 58)VDC - Điện áp nạp bù (BC/Equal.): Điều chỉnh từ (42÷ 58)VDC - Giới hạn dòng nạp cho ắc quy, có thể điều chỉnh: Từ 10% đến 25% dung lượng ắc quy | ||
| 37 | Mỡ bôi trơn | 130 | Kg | - Nhiệt độ hoạt động: -30°C ÷ 120°C | ||
| 38 | Nhãn đánh dấu | 3.840 | Cái | - Màu sắc: Chữ đen, nền trắng - Độ rộng: 6 - 12mm - Chịu lực ma sát, ánh nắng, hoá chất thông thường, chịu được thời tiết khắc nhiệt (-80°C ÷ +150°C) - Chống thấm nước , bám dính cao | ||
| 39 | Nhựa thông | 61 | Kg | - Dạng vật liệu: Rắn | ||
| 40 | Que hàn | 202 | Kg | - Chất liệu: Que hàn đồng - Đường kính que hàn: 1,6 - 4,0mm - Chiều dài que hàn: 1000mm - Quy cách đóng gói: 10kg/bó | ||
| 41 | Sàn giả 600x600 và phụ kiện (chân đỡ 30cm, lưới dây đất) | 77 | M2 | - Kích thước 01 tấm: 600x600x35mm. - Trọng lượng trung bình: 13kg/ tấm - Lõi của tấm được phủ chất liệu bê tông nhẹ nhằm cách nhiệt và cách âm. - Mặt hoàn thiện bằng HPL (High Pressure Laminate), có độ dày là 1,2mm; có vân màu sáng, chống cháy, chống mài mòn, chống xước. - Xung quanh tấm được viền nhựa PVC nhằm tạo sự chắc chắn và bảo vệ tấm. - Chiều cao chân đế: 300mm - Độ chống tĩnh điện: 1.59×108 ~ 2.2 x 108 ohm | ||
| 42 | Sơn màu | 105 | Kg | - Dùng để sơn trên sắt thép, đồ gỗ trong nhà hoặc ngoài trời - Sơn khô tự nhiên, thời gian khô ≤ 22 giờ - Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50% | ||
| 43 | Sơn nội thất chống thấm Dulux | 23 | Thùng | - Bề mặt hoàn thiện: Bề mặt mờ - Độ phủ: 10 - 12 m2/lít/lớp - Thời gian khô: 1-2 giờ - Số lớp: 1 | ||
| 44 | Sơn tổng hợp | 12 | Kg | - Dùng để sơn trên sắt thép, đồ gỗ trong nhà hoặc ngoài trời - Sơn khô tự nhiên, thời gian khô ≤ 22 giờ - Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50% | ||
| 45 | Sơn trắng | 226 | kg | - Dùng để sơn trên sắt thép, đồ gỗ trong nhà hoặc ngoài trời - Sơn khô tự nhiên, thời gian khô ≤ 22 giờ - Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50% - Màu sắc: Trắng | ||
| 46 | Tấm kẹp, bulông 12 x140 đến 12 x160 | 24.018 | Bộ | - Vật liệu: Thép mạ hoặc sắt - Đường kính: 12mm - Chiều dài: 140 ÷ 160mm | ||
| 47 | Táp sắt | 890 | Chiếc | - Vật liệu: Thép hoặc sắt - Chiều dài: 2,4 ÷ 3,0m | ||
| 48 | Tem đánh dấu | 3.006 | Cái | - Màu sắc: Chữ đen, nền trắng - Độ rộng: 6 - 12mm - Chịu lực ma sát, ánh nắng, hoá chất thông thường, chịu được thời tiết khắc nhiệt (-80°C ÷ 150°C) - Chống thấm nước , bám dính cao | ||
| 49 | Thép F1 | 59 | Kg | - Vật liệu: Thép mạ kẽm - Đường kính: 1mm - Quy cách đóng gói: Cuộn 25-50kg/cuộn | ||
| 50 | Thép F2 | 541 | Kg | - Vật liệu: Thép mạ kẽm - Đường kính: 2mm - Quy cách đóng gói: Cuộn 25-50kg/cuộn |
Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO as follows:
- Has relationships with 172 contractor.
- The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.12 contractors.
- Proportion of bidding fields: Goods 97.27%, Construction 0.78%, Consulting 0.00%, Non-consulting 1.95%, Mixed 0.00%, Other 0%.
- The total value according to the bidding package with valid IMP is: 800,749,985,560 VND, in which the total winning value is: 788,775,242,753 VND.
- The savings rate is: 1.50%.
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor Hightech Telecommunication Center:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding Hightech Telecommunication Center:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.