Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| Number | Business Registration ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0105798851 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ VÀ THƯƠNG MẠI NHẬT MINH |
9.813.204.000 VND | 98.132.040 VND | 60 day |
1 |
Asitol |
HHG4NMMVTP 01
|
926 |
Lít |
- Công thức: C3H6O
- Điểm nóng chảy: -95°C
- Điểm sôi: 65 °C
- Mật độ: 784 kg/m3
- Dạng bào chế: Dung dịch |
Việt Nam
|
87,400 |
|
2 |
Băng cách điện |
HHG4NMMVTP 02
|
1.143 |
Cuộn |
- Độ dày: ≤ 0,15mm
- Độ rộng: ≤ 20mm
- Vật liệu: Nhựa PVC |
Việt Nam
|
11,600 |
|
3 |
Băng dính 15 x 20000 mm |
HHG4NMMVTP 03
|
394 |
Cuộn |
- Độ rộng: 15mm
- Chiều dài: 20000mm
- Màu sắc: Trong suốt |
Việt Nam
|
7,500 |
|
4 |
Băng dính 50 x 20000 mm |
HHG4NMMVTP 04
|
312 |
Cuộn |
- Độ rộng: 50mm
- Chiều dài: 20000mm
- Màu sắc: Trong suốt |
Việt Nam
|
8,200 |
|
5 |
Bảng đồng tiếp đất |
HHG4NMMVTP 05
|
168 |
Tấm |
- Quy cách: Khoan sẵn các lỗ D8 hoặc D10
- Đồng bộ đi kèm: 02 sứ cách điện |
Việt Nam
|
408,000 |
|
6 |
Băng lau đầu connetor quang |
HHG4NMMVTP 06
|
529 |
Cuộn |
- Chuẩn connector: SC, FC, ST, D4, MU, LC, MT, DIN
- Tuổi thọ: 500 lần lau
- Chất liệu: Màng polyester dệt khô sợi siêu nhỏ 2μm siêu mịn |
Việt Nam
|
11,600 |
|
7 |
Biển báo độ cao |
HHG4NMMVTP 07
|
1.089 |
Chiếc |
- Vật liệu: Tôn, nhôm hoặc nhựa cứng
- Màu sắc: Đỏ, chữ màu vàng
- Dây treo biển: Dây đai inox, chiều dài mỗi dây 200mm, đường kính lõi thép 1mm
- Thể hiện độ cao của tuyến cáp triển khai |
Việt Nam
|
40,800 |
|
8 |
Biển tên cáp |
HHG4NMMVTP 08
|
24.442 |
Chiếc |
- Vật liệu: Nhựa
- Màu sắc: Đỏ, chữ màu vàng
- Phải thể hiện: "Cáp quang quân sự" và địa chỉ liên hệ của đơn vị quản lý khi cần thiết |
Việt Nam
|
40,800 |
|
9 |
Bột hóa chất GEM cải tạo đất |
HHG4NMMVTP 09
|
59 |
10 kg |
- Cấu tạo: Dạng bột, có thể lắp đặt khô hoặc với nước
- Tác dụng: Làm giảm điện trở suất của đất từ 50% - 90%
- Điện trở suất của hóa chất: ≤ 12Ohm.cm
- Tuổi thọ: ≥ 25 năm
- Đóng gói: Đóng thành từng bao, chắc chắn, dễ dàng vận chuyển thi công tại công trường. Mỗi bao có trọng lượng tiêu chuẩn không quá 20kg |
Ấn Độ
|
652,900 |
|
10 |
Bulông liên kết F16x180 |
HHG4NMMVTP 10
|
24.018 |
Bộ |
- Kích thước ren: 16mm
- Chiều dài: 180mm
- Chất liệu: Inox |
Việt Nam
|
5,800 |
|
11 |
Bulông M10 |
HHG4NMMVTP 11
|
1.826 |
Bộ |
- Kích thước ren: 10mm
- Chất liệu: Inox |
Việt Nam
|
5,800 |
|
12 |
Bulông M12 |
HHG4NMMVTP 12
|
240 |
Bộ |
- Kích thước ren: 12mm
- Chất liệu: Inox |
Việt Nam
|
5,800 |
|
13 |
Bulông M12 (bao gồm cả vòng đệm cách điện) |
HHG4NMMVTP 13
|
672 |
Bộ |
- Kích thước ren: 12mm
- Chất liệu: Inox
- Quy cách: Gồm cả vòng đệm cách điện |
Việt Nam
|
8,100 |
|
14 |
Bulông M6 |
HHG4NMMVTP 14
|
360 |
Bộ |
- Kích thước ren: 6mm
- Chất liệu: Inox |
Việt Nam
|
5,800 |
|
15 |
Bulông M8x10cm |
HHG4NMMVTP 15
|
132 |
Bộ |
- Kích thước ren: 8mm
- Chiều dài: 10cm
- Chất liệu: Inox |
Việt Nam
|
5,800 |
|
16 |
Bút đánh dấu |
HHG4NMMVTP 16
|
12 |
Cái |
- Kích thước nét: 4.0mm
- Màu sắc: Vàng hoặc xanh lá |
Việt Nam
|
11,600 |
|
17 |
Chổi quét sơn |
HHG4NMMVTP 17
|
146 |
Cái |
- Kích thước: 2,5 ÷ 10cm |
Việt Nam
|
9,300 |
|
18 |
Cọc L50x50x5-2500 |
HHG4NMMVTP 18
|
3.071 |
Cọc |
- Chất liệu: Thép
- Kiểu cách: Hình chữ L
- Độ dài: 2,5m |
Việt Nam
|
110,700 |
|
19 |
Côliê cột tròn + Tấm kẹp |
HHG4NMMVTP 19
|
24.018 |
Bộ |
- Kích thước: Phi 16 ÷ 60mm
- Chất liệu: Inox |
Việt Nam
|
52,000 |
|
20 |
Cồn công nghiệp 70 độ |
HHG4NMMVTP 20
|
374 |
Lít |
- Nồng độ/Hàm lượng: Ethanol 70%
- Dạng bào chế: Dung dịch
- Tuổi thọ: 24 tháng |
Việt Nam
|
26,800 |
|
21 |
Cồn công nghiệp 90 độ |
HHG4NMMVTP 21
|
510 |
Kg |
- Nồng độ/Hàm lượng: Ethanol 96%
- Dạng bào chế: Dung dịch
- Tuổi thọ: 24 tháng |
Việt Nam
|
26,800 |
|
22 |
Dây thép F2 |
HHG4NMMVTP 22
|
423 |
Kg |
- Vật liệu: Thép mạ kẽm
- Đường kính: 2mm
- Quy cách đóng gói: Cuộn 25÷50kg/cuộn |
Việt Nam
|
58,300 |
|
23 |
Điện cực tiếp đất L = 2,4 m |
HHG4NMMVTP 23
|
531 |
Điện cực |
- Vật liệu: Thép mạ lớp đồng dày 50 ÷ 100um
- Đường kính: 16mm
- Chiều dài: 2,4m
- Màu sắc: Màu vàng đồng |
Việt Nam
|
349,800 |
|
24 |
Dung dịch axit |
HHG4NMMVTP 24
|
3.600 |
Lít |
- Công thức: H2SO4
- Tên: Axit Sunfuric |
Việt Nam
|
34,900 |
|
25 |
Giá ắc quy gia công |
HHG4NMMVTP 25
|
8 |
Bộ |
- Chất liệu: Thép mạ hoặc inox
- Kiểu cách: Khung giá 2-4 tầng, mỗi tầng chứa được 4-12 bình ắc quy |
Việt Nam
|
9,328,000 |
|
26 |
Giá đỡ thiết bị |
HHG4NMMVTP 26
|
60 |
Bộ |
- Chất liệu: Thép mạ
- Kích thước: Lắp vừa tủ rack 19inches
- Màu sắc: Ghi sáng (trùng màu tủ rack) |
Việt Nam
|
174,900 |
|
27 |
Giấy A4 |
HHG4NMMVTP 27
|
367 |
Ram |
- Kích thước: 210x297mm
- Định lượng: 70gsm |
Việt Nam
|
66,000 |
|
28 |
Giấy in 60 x 20000 mm |
HHG4NMMVTP 28
|
84 |
Cuộn |
- Kích thước: 60x20000mm
- Định lượng: 70gsm
- Màu sắc: Trắng |
Việt Nam
|
17,000 |
|
29 |
Giấy lau mịn |
HHG4NMMVTP 29
|
3.104 |
Hộp |
- Thành phần: 100% bột giấy nguyên chất
- Định lượng: 13,5 gsm |
Việt Nam
|
29,000 |
|
30 |
Keo dán |
HHG4NMMVTP 30
|
179 |
Kg |
- Trong suốt, gắn kết nhanh, tốc độ đóng rắn nhanh, bám dính mạnh, phù hợp sử dụng rộng rãi, vật liệu liên kết đa dạng như: gỗ, vải, kim loại, gốm sứ, nhựa, da, cao su, ... |
Việt Nam
|
58,300 |
|
31 |
Khung bể cáp 2 nắp đan gang 950x910 (gồm nắp ghi gang và khung ghi gang) |
HHG4NMMVTP 31
|
478 |
Chiếc |
- Nắp bể hè chịu trọng tải 12 tấn, 2 nắp cánh; sơn tĩnh điện
- Kích thước: 950x910mm hoặc tương đương |
Việt Nam
|
6,410,000 |
|
32 |
Lạt nhựa 5 x 150mm |
HHG4NMMVTP 32
|
1.010 |
Cái |
- Vật liệu: Nhựa Nylon, chống axit, chống ăn mòn
- Độ rộng: 5mm
- Độ dài: 150mm |
Việt Nam
|
500 |
|
33 |
Lạt nhựa 5 x 200 mm |
HHG4NMMVTP 33
|
107.205 |
Cái |
- Vật liệu: Nhựa Nylon, chống axit, chống ăn mòn
- Độ rộng: 5mm
- Độ dài: 200mm |
Việt Nam
|
500 |
|
34 |
Lạt nhựa 5x300mm |
HHG4NMMVTP 34
|
1.865 |
Cái |
- Vật liệu: Nhựa Nylon, chống axit, chống ăn mòn
- Độ rộng: 5mm
- Độ dài: 300mm |
Việt Nam
|
500 |
|
35 |
Măng sông cáp quang MX 12Fo |
HHG4NMMVTP 35
|
709 |
Bộ |
- Vật liệu vỏ: Polycarbonate (PC)
- Dung lượng sợi/khay: 12-24
- Số khay lắp đặt: 1
- Dung lượng tối đa: 120 sợi
- Đường kính cáp lắp đặt lớn nhất: 22mm
- Số cổng vào/ra cáp: 2/2
- Chuẩn kháng nước: IP67
- Nhiệt độ chịu đựng: -40 ~ 70 độ C
- Kích thước: (410x170x75)mm
- Kiểu lắp đặt: Nằm ngang
- Phụ kiện: Ốc bắt tủ rack, ống gen co nhiệt (12 cái/60mm), đai xiết inox, lạt nhựa |
Việt Nam
|
524,700 |
|
36 |
Máy nắn 48V/400A M1 DU400 |
HHG4NMMVTP 36
|
2 |
Bộ |
* Chỉ tiêu kỹ thuật chung
- Tủ thiết bị nguồn chỉnh lưu được thiết kế đồng bộ, phải bao gồm các module chức năng: Module máy nắn (Rectifier), module điều khiển và giám sát, khối kết nối AC, khối phân phối DC và kết nối ắc quy
- Điện AC sử dụng: Có thể sử dụng điện 1pha hoặc 3 pha 380VAC/220VAC, tần số 50Hz
- Yêu cầu đối với thiết bị nguồn và các module nắn: Công suất một module từ 1500W đến 3500W. Có thể nâng cấp hệ thống tới 400A/48VDC bằng cách bổ sung thêm các module nắn.
- Điện áp DC cung cấp của hệ thống: -48VDC, điện áp ra có thể điều chỉnh tối thiểu từ -42VDC đến -58VDC
- Module nắn được trang bị chức năng thay thế nóng (Hot swappable): Cho phép thay thế nóng mà không làm ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống
- Kết nối, giao tiếp: Có khả năng kết nối mạng và cài đặt, điều chỉnh tham số bộ nguồn qua máy tính bằng cổng serial RS232 hoặc cổng mạng Ethernet
- Công nghệ: Công nghệ chuyển mạch (switch mode), xử lý tín hiệu số (DSP) để tăng hiệu quả sử dụng
- Chế độ nạp: Có khả năng nạp cho tổ ắc quy -48VDC ở chế độ nạp đệm hoặc nạp bổ sung
- Hệ thống có trang bị LVD (Low Voltage Disconection) với dải điều chỉnh rộng: LVD với dải điều chỉnh rộng có thể chỉnh từ 40VDC đến 50VDC. Điểm đóng trở lại chỉnh được từ 47VDC đến 57VDC
- Khả năng chống sét AC: Có khả năng chịu 5 lần xung sét:
+ Điện áp 5kV với dạng sóng 10/700 μs
+ Dòng điện 20kA với dạng sóng 8/20μs
- Khả năng chống sét DC: 10kA với dạng sóng 8/20μs
* Tiêu chuẩn điện vào:
- Điện làm việc: 1 pha (200÷240)VAC, tần số (45÷65)Hz
- Dải điện điện áp làm việc: (85÷290)VAC
- Công suất khối máy nắn: ≥ 2900W
- Bảo vệ đầu vào: Có chức năng ngắt/khởi động lại điện áp DC đầu ra khi điện áp AC vào < 85V hay tăng > 305V
- Hệ số công suất: ≥ 0,99
- Thời gian khởi động: Được cài đặt thông qua bộ điều khiển
- Hiệu suất máy nắn: ≥92%
- Nhiệt độ hoạt động của máy nắn: 00C đến 650C
* Tiêu chuẩn điện DC cấp ra:
- Thời gian quá độ đạt được điện áp ra DC danh định kể từ khi cấp điện cho tủ nguồn: 8giây đến 128 giây
- Điện áp nạp đệm (FC): Điều chỉnh từ (42÷ 58)VDC
- Điện áp nạp bù (BC/Equal.): Điều chỉnh từ (42÷ 58)VDC
- Giới hạn dòng nạp cho ắc quy, có thể điều chỉnh: Từ 10% đến 25% dung lượng ắc quy |
Việt Nam
|
134,600,000 |
|
37 |
Mỡ bôi trơn |
HHG4NMMVTP 37
|
130 |
Kg |
- Nhiệt độ hoạt động: -30°C ÷ 120°C |
Việt Nam
|
17,400 |
|
38 |
Nhãn đánh dấu |
HHG4NMMVTP 38
|
3.840 |
Cái |
- Màu sắc: Chữ đen, nền trắng
- Độ rộng: 6 - 12mm
- Chịu lực ma sát, ánh nắng, hoá chất thông thường, chịu được thời tiết khắc nhiệt (-80°C ÷ +150°C)
- Chống thấm nước , bám dính cao |
Việt Nam
|
8,100 |
|
39 |
Nhựa thông |
HHG4NMMVTP 39
|
61 |
Kg |
- Dạng vật liệu: Rắn |
Việt Nam
|
40,800 |
|
40 |
Que hàn |
HHG4NMMVTP 40
|
202 |
Kg |
- Chất liệu: Que hàn đồng
- Đường kính que hàn: 1,6 - 4,0mm
- Chiều dài que hàn: 1000mm
- Quy cách đóng gói: 10kg/bó |
Việt Nam
|
34,000 |
|
41 |
Sàn giả 600x600 và phụ kiện (chân đỡ 30cm, lưới dây đất) |
HHG4NMMVTP 41
|
77 |
M2 |
- Kích thước 01 tấm: 600x600x35mm.
- Trọng lượng trung bình: 13kg/ tấm
- Lõi của tấm được phủ chất liệu bê tông nhẹ nhằm cách nhiệt và cách âm.
- Mặt hoàn thiện bằng HPL (High Pressure Laminate), có độ dày là 1,2mm; có vân màu sáng, chống cháy, chống mài mòn, chống xước.
- Xung quanh tấm được viền nhựa PVC nhằm tạo sự chắc chắn và bảo vệ tấm.
- Chiều cao chân đế: 300mm
- Độ chống tĩnh điện: 1.59×108 ~ 2.2 x 108 ohm |
Trung Quốc
|
2,273,700 |
|
42 |
Sơn màu |
HHG4NMMVTP 42
|
105 |
Kg |
- Dùng để sơn trên sắt thép, đồ gỗ trong nhà hoặc ngoài trời
- Sơn khô tự nhiên, thời gian khô ≤ 22 giờ
- Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50% |
Việt Nam
|
122,000 |
|
43 |
Sơn nội thất chống thấm Dulux |
HHG4NMMVTP 43
|
23 |
Thùng |
- Bề mặt hoàn thiện: Bề mặt mờ
- Độ phủ: 10 - 12 m2/lít/lớp
- Thời gian khô: 1-2 giờ
- Số lớp: 1 |
Việt Nam
|
1,690,700 |
|
44 |
Sơn tổng hợp |
HHG4NMMVTP 44
|
12 |
Kg |
- Dùng để sơn trên sắt thép, đồ gỗ trong nhà hoặc ngoài trời
- Sơn khô tự nhiên, thời gian khô ≤ 22 giờ
- Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50% |
Việt Nam
|
122,000 |
|
45 |
Sơn trắng |
HHG4NMMVTP 45
|
226 |
kg |
- Dùng để sơn trên sắt thép, đồ gỗ trong nhà hoặc ngoài trời
- Sơn khô tự nhiên, thời gian khô ≤ 22 giờ
- Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50%
- Màu sắc: Trắng |
Việt Nam
|
110,000 |
|
46 |
Tấm kẹp, bulông 12 x140 đến 12 x160 |
HHG4NMMVTP 46
|
24.018 |
Bộ |
- Vật liệu: Thép mạ hoặc sắt
- Đường kính: 12mm
- Chiều dài: 140 ÷ 160mm |
Việt Nam
|
25,500 |
|
47 |
Táp sắt |
HHG4NMMVTP 47
|
890 |
Chiếc |
- Vật liệu: Thép hoặc sắt
- Chiều dài: 2,4 ÷ 3,0m |
Việt Nam
|
555,000 |
|
48 |
Tem đánh dấu |
HHG4NMMVTP 48
|
3.006 |
Cái |
- Màu sắc: Chữ đen, nền trắng
- Độ rộng: 6 - 12mm
- Chịu lực ma sát, ánh nắng, hoá chất thông thường, chịu được thời tiết khắc nhiệt (-80°C ÷ 150°C)
- Chống thấm nước , bám dính cao |
Trung Quốc
|
500 |
|
49 |
Thép F1 |
HHG4NMMVTP 49
|
59 |
Kg |
- Vật liệu: Thép mạ kẽm
- Đường kính: 1mm
- Quy cách đóng gói: Cuộn 25-50kg/cuộn |
Việt Nam
|
20,000 |
|
50 |
Thép F2 |
HHG4NMMVTP 50
|
541 |
Kg |
- Vật liệu: Thép mạ kẽm
- Đường kính: 2mm
- Quy cách đóng gói: Cuộn 25-50kg/cuộn |
Việt Nam
|
19,000 |
|
51 |
Thép F4 |
HHG4NMMVTP 51
|
4.760 |
Kg |
- Vật liệu: Thép mạ kẽm
- Đường kính: 4mm
- Quy cách đóng gói: Cuộn 25-50kg/cuộn |
Việt Nam
|
19,000 |
|
52 |
Thép tròn hoặc dẹt mạ kẽm |
HHG4NMMVTP 52
|
3.422 |
Mét |
- Vật liệu: Thép mạ kẽm
- Quy cách đóng gói: Cuộn 25-50kg/cuộn |
Việt Nam
|
19,000 |
|
53 |
Thiếc hàn |
HHG4NMMVTP 53
|
61 |
Kg |
- Đường kính: 0,8mm
- Thành phần: 99.3 thiếc - 0.7 đồng
- Nhiệt độ nóng chảy: ~227°C |
Việt Nam
|
460,000 |
|
54 |
Thiếc không chì |
HHG4NMMVTP 54
|
6 |
Kg |
- Đường kính: 0,8mm
- Thành phần: 99.3 thiếc - 0.7 đồng
- Nhiệt độ nóng chảy: ~227°C |
Việt Nam
|
460,000 |
|
55 |
Vách nhôm kính 5mm kèm cửa Việt Nhật |
HHG4NMMVTP 55
|
20 |
M2 |
- Vật liệu khung: Nhôm lõi thép
- Màu sắc khung: Trắng
- Kiểu cách kính: kính cường lực
- Độ dày kính: 5mm |
Việt Nam
|
1,962,000 |
|
56 |
Vít nở M8 |
HHG4NMMVTP 56
|
160 |
Bộ |
- Vật liệu đinh: Thép hoặc inox
- Vật liệu nở: Nhựa
- Kích thước ren: 8mm |
Việt Nam
|
1,300 |
|
57 |
Xi măng PC30 |
HHG4NMMVTP 57
|
119.500 |
Kg |
- Hình dáng: Dạng bột, có độ mịn cao
- Màu sắc: Màu xám đen có ánh xanh.
- Cường độ chịu nén: Sau 3 ngày đạt mức 16 N/mm2; Sau 28 ngày đạt 30 N/mm2 |
Việt Nam
|
1,300 |
|
58 |
Xi măng PC40 |
HHG4NMMVTP 58
|
144.337 |
Kg |
- Hình dáng: Dạng bột, có độ mịn cao
- Màu sắc: Màu xám đen có ánh xanh.
- Cường độ chịu nén: Sau 3 ngày đạt mức 21 N/mm2; Sau 28 ngày đạt 40 N/mm2 |
Việt Nam
|
1,400 |
|
59 |
Bàn trực khai thác chữ L gỗ gõ đỏ |
HHG4NMMVTP 59
|
3 |
Chiếc |
- Chất liệu: Gỗ gõ đỏ đã được xử lý chống ẩm mốc, côn trùng
- Bản lề chắc chắn, có tuổi thọ cao |
Việt Nam
|
46,640,000 |
|
60 |
Ghế Hòa Phát bọc da, chân quỳ, màu đen |
HHG4NMMVTP 60
|
17 |
Chiếc |
- Chất liệu khung: Thép mạ chân dẹt
- Chất liệu da: Da thật, da công nghiệp hoặc PVC cao cấp
- Kiểu dáng: Ghế họp kiểu chân quỳ khung thép mạ. |
Việt Nam
|
2,915,000 |
|
61 |
Giấy giáp số 0 |
HHG4NMMVTP 61
|
161 |
Tờ |
- Kích thước: 27 x 21 cm
- Độ nhám: >P100 |
Việt Nam
|
5,800 |
|
62 |
Giấy giáp số 1 |
HHG4NMMVTP 62
|
466 |
Tờ |
- Kích thước: 27 x 21 cm
- Độ nhám: P100 |
Việt Nam
|
5,800 |
|
63 |
Giấy giáp số 2 |
HHG4NMMVTP 63
|
64 |
Tờ |
- Kích thước: 27 x 21 cm
- Độ nhám: P60 |
Việt Nam
|
5,800 |
|
64 |
Giẻ lau |
HHG4NMMVTP 64
|
310 |
Kg |
- Chất liệu: Giẻ khô, mềm
- Không đổ lông khi sử dụng |
Việt Nam
|
10,000 |
|
65 |
Gỗ chống nhóm V (sồi đá) |
HHG4NMMVTP 65
|
2.7 |
M3 |
- Sử dụng gỗ nặng trung bình, tỷ trọng từ 0,65 –0,80 |
Việt Nam
|
2,137,000 |
|
66 |
Gỗ đà nẹp nhóm V (sồi đá) |
HHG4NMMVTP 66
|
.5 |
M3 |
- Sử dụng gỗ nặng trung bình, tỷ trọng từ 0,65 –0,80 |
Việt Nam
|
2,137,000 |
|
67 |
Gỗ ván cầu công tác, ván khuôn nhóm V (sồi đá) |
HHG4NMMVTP 67
|
91 |
M3 |
- Sử dụng gỗ nặng trung bình, tỷ trọng từ 0,65 –0,80 |
Việt Nam
|
2,137,000 |
|
68 |
Đinh, vít nở M14 |
HHG4NMMVTP 68
|
1.095 |
Bộ |
- Vật liệu đinh: Thép hoặc inox
- Vật liệu nở: Nhựa
- Kích thước ren: 14mm |
Việt Nam
|
6,900 |
|
69 |
Đinh các loại |
HHG4NMMVTP 69
|
758 |
Kg |
- Vật liệu đinh: Thép hoặc inox |
Việt Nam
|
6,900 |
|
70 |
Đinh, vít nở M12 |
HHG4NMMVTP 70
|
720 |
Bộ |
- Vật liệu đinh: Thép hoặc inox
- Vật liệu nở: Nhựa
- Kích thước ren: 12mm |
Việt Nam
|
6,900 |
|
71 |
Thang cáp 20cm |
HHG4NMMVTP 71
|
50 |
Mét |
- Vật liệu: Thép mạ kẽm hoặc inox
- Độ rộng: 20cm |
Việt Nam
|
348,800 |
|
72 |
Thang cáp 30cm |
HHG4NMMVTP 72
|
70 |
Mét |
- Vật liệu: Thép mạ kẽm hoặc inox
- Độ rộng: 30cm |
Việt Nam
|
408,000 |
|
73 |
Thang cáp 40cm |
HHG4NMMVTP 73
|
30 |
Mét |
- Vật liệu: Thép mạ kẽm hoặc inox
- Độ rộng: 40cm |
Việt Nam
|
583,000 |