Buy extra supplies

        Watching
Tender ID
Views
214
Contractor selection plan ID
Name of Tender Notice
Buy extra supplies
Bidding method
Online bidding
Tender value
9.821.492.000 VND
Estimated price
9.821.492.000 VND
Completion date
09:57 31/03/2022
Contract Period
60 ngày
Bid award
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Contract Period
1 0105798851

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ VÀ THƯƠNG MẠI NHẬT MINH

9.813.204.000 VND 98.132.040 VND 60 day
List of goods
Number Goods name Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Asitol
HHG4NMMVTP 01
926
Lít
- Công thức: C3H6O - Điểm nóng chảy: -95°C - Điểm sôi: 65 °C - Mật độ: 784 kg/m3 - Dạng bào chế: Dung dịch
Việt Nam
87,400
2
Băng cách điện
HHG4NMMVTP 02
1.143
Cuộn
- Độ dày: ≤ 0,15mm - Độ rộng: ≤ 20mm - Vật liệu: Nhựa PVC
Việt Nam
11,600
3
Băng dính 15 x 20000 mm
HHG4NMMVTP 03
394
Cuộn
- Độ rộng: 15mm - Chiều dài: 20000mm - Màu sắc: Trong suốt
Việt Nam
7,500
4
Băng dính 50 x 20000 mm
HHG4NMMVTP 04
312
Cuộn
- Độ rộng: 50mm - Chiều dài: 20000mm - Màu sắc: Trong suốt
Việt Nam
8,200
5
Bảng đồng tiếp đất
HHG4NMMVTP 05
168
Tấm
- Quy cách: Khoan sẵn các lỗ D8 hoặc D10 - Đồng bộ đi kèm: 02 sứ cách điện
Việt Nam
408,000
6
Băng lau đầu connetor quang
HHG4NMMVTP 06
529
Cuộn
- Chuẩn connector: SC, FC, ST, D4, MU, LC, MT, DIN - Tuổi thọ: 500 lần lau - Chất liệu: Màng polyester dệt khô sợi siêu nhỏ 2μm siêu mịn
Việt Nam
11,600
7
Biển báo độ cao
HHG4NMMVTP 07
1.089
Chiếc
- Vật liệu: Tôn, nhôm hoặc nhựa cứng - Màu sắc: Đỏ, chữ màu vàng - Dây treo biển: Dây đai inox, chiều dài mỗi dây 200mm, đường kính lõi thép 1mm - Thể hiện độ cao của tuyến cáp triển khai
Việt Nam
40,800
8
Biển tên cáp
HHG4NMMVTP 08
24.442
Chiếc
- Vật liệu: Nhựa - Màu sắc: Đỏ, chữ màu vàng - Phải thể hiện: "Cáp quang quân sự" và địa chỉ liên hệ của đơn vị quản lý khi cần thiết
Việt Nam
40,800
9
Bột hóa chất GEM cải tạo đất
HHG4NMMVTP 09
59
10 kg
- Cấu tạo: Dạng bột, có thể lắp đặt khô hoặc với nước - Tác dụng: Làm giảm điện trở suất của đất từ 50% - 90% - Điện trở suất của hóa chất: ≤ 12Ohm.cm - Tuổi thọ: ≥ 25 năm - Đóng gói: Đóng thành từng bao, chắc chắn, dễ dàng vận chuyển thi công tại công trường. Mỗi bao có trọng lượng tiêu chuẩn không quá 20kg
Ấn Độ
652,900
10
Bulông liên kết F16x180
HHG4NMMVTP 10
24.018
Bộ
- Kích thước ren: 16mm - Chiều dài: 180mm - Chất liệu: Inox
Việt Nam
5,800
11
Bulông M10
HHG4NMMVTP 11
1.826
Bộ
- Kích thước ren: 10mm - Chất liệu: Inox
Việt Nam
5,800
12
Bulông M12
HHG4NMMVTP 12
240
Bộ
- Kích thước ren: 12mm - Chất liệu: Inox
Việt Nam
5,800
13
Bulông M12 (bao gồm cả vòng đệm cách điện)
HHG4NMMVTP 13
672
Bộ
- Kích thước ren: 12mm - Chất liệu: Inox - Quy cách: Gồm cả vòng đệm cách điện
Việt Nam
8,100
14
Bulông M6
HHG4NMMVTP 14
360
Bộ
- Kích thước ren: 6mm - Chất liệu: Inox
Việt Nam
5,800
15
Bulông M8x10cm
HHG4NMMVTP 15
132
Bộ
- Kích thước ren: 8mm - Chiều dài: 10cm - Chất liệu: Inox
Việt Nam
5,800
16
Bút đánh dấu
HHG4NMMVTP 16
12
Cái
- Kích thước nét: 4.0mm - Màu sắc: Vàng hoặc xanh lá
Việt Nam
11,600
17
Chổi quét sơn
HHG4NMMVTP 17
146
Cái
- Kích thước: 2,5 ÷ 10cm
Việt Nam
9,300
18
Cọc L50x50x5-2500
HHG4NMMVTP 18
3.071
Cọc
- Chất liệu: Thép - Kiểu cách: Hình chữ L - Độ dài: 2,5m
Việt Nam
110,700
19
Côliê cột tròn + Tấm kẹp
HHG4NMMVTP 19
24.018
Bộ
- Kích thước: Phi 16 ÷ 60mm - Chất liệu: Inox
Việt Nam
52,000
20
Cồn công nghiệp 70 độ
HHG4NMMVTP 20
374
Lít
- Nồng độ/Hàm lượng: Ethanol 70% - Dạng bào chế: Dung dịch - Tuổi thọ: 24 tháng
Việt Nam
26,800
21
Cồn công nghiệp 90 độ
HHG4NMMVTP 21
510
Kg
- Nồng độ/Hàm lượng: Ethanol 96% - Dạng bào chế: Dung dịch - Tuổi thọ: 24 tháng
Việt Nam
26,800
22
Dây thép F2
HHG4NMMVTP 22
423
Kg
- Vật liệu: Thép mạ kẽm - Đường kính: 2mm - Quy cách đóng gói: Cuộn 25÷50kg/cuộn
Việt Nam
58,300
23
Điện cực tiếp đất L = 2,4 m
HHG4NMMVTP 23
531
Điện cực
- Vật liệu: Thép mạ lớp đồng dày 50 ÷ 100um - Đường kính: 16mm - Chiều dài: 2,4m - Màu sắc: Màu vàng đồng
Việt Nam
349,800
24
Dung dịch axit
HHG4NMMVTP 24
3.600
Lít
- Công thức: H2SO4 - Tên: Axit Sunfuric
Việt Nam
34,900
25
Giá ắc quy gia công
HHG4NMMVTP 25
8
Bộ
- Chất liệu: Thép mạ hoặc inox - Kiểu cách: Khung giá 2-4 tầng, mỗi tầng chứa được 4-12 bình ắc quy
Việt Nam
9,328,000
26
Giá đỡ thiết bị
HHG4NMMVTP 26
60
Bộ
- Chất liệu: Thép mạ - Kích thước: Lắp vừa tủ rack 19inches - Màu sắc: Ghi sáng (trùng màu tủ rack)
Việt Nam
174,900
27
Giấy A4
HHG4NMMVTP 27
367
Ram
- Kích thước: 210x297mm - Định lượng: 70gsm
Việt Nam
66,000
28
Giấy in 60 x 20000 mm
HHG4NMMVTP 28
84
Cuộn
- Kích thước: 60x20000mm - Định lượng: 70gsm - Màu sắc: Trắng
Việt Nam
17,000
29
Giấy lau mịn
HHG4NMMVTP 29
3.104
Hộp
- Thành phần: 100% bột giấy nguyên chất - Định lượng: 13,5 gsm
Việt Nam
29,000
30
Keo dán
HHG4NMMVTP 30
179
Kg
- Trong suốt, gắn kết nhanh, tốc độ đóng rắn nhanh, bám dính mạnh, phù hợp sử dụng rộng rãi, vật liệu liên kết đa dạng như: gỗ, vải, kim loại, gốm sứ, nhựa, da, cao su, ...
Việt Nam
58,300
31
Khung bể cáp 2 nắp đan gang 950x910 (gồm nắp ghi gang và khung ghi gang)
HHG4NMMVTP 31
478
Chiếc
- Nắp bể hè chịu trọng tải 12 tấn, 2 nắp cánh; sơn tĩnh điện - Kích thước: 950x910mm hoặc tương đương
Việt Nam
6,410,000
32
Lạt nhựa 5 x 150mm
HHG4NMMVTP 32
1.010
Cái
- Vật liệu: Nhựa Nylon, chống axit, chống ăn mòn - Độ rộng: 5mm - Độ dài: 150mm
Việt Nam
500
33
Lạt nhựa 5 x 200 mm
HHG4NMMVTP 33
107.205
Cái
- Vật liệu: Nhựa Nylon, chống axit, chống ăn mòn - Độ rộng: 5mm - Độ dài: 200mm
Việt Nam
500
34
Lạt nhựa 5x300mm
HHG4NMMVTP 34
1.865
Cái
- Vật liệu: Nhựa Nylon, chống axit, chống ăn mòn - Độ rộng: 5mm - Độ dài: 300mm
Việt Nam
500
35
Măng sông cáp quang MX 12Fo
HHG4NMMVTP 35
709
Bộ
- Vật liệu vỏ: Polycarbonate (PC) - Dung lượng sợi/khay: 12-24 - Số khay lắp đặt: 1 - Dung lượng tối đa: 120 sợi - Đường kính cáp lắp đặt lớn nhất: 22mm - Số cổng vào/ra cáp: 2/2 - Chuẩn kháng nước: IP67 - Nhiệt độ chịu đựng: -40 ~ 70 độ C - Kích thước: (410x170x75)mm - Kiểu lắp đặt: Nằm ngang - Phụ kiện: Ốc bắt tủ rack, ống gen co nhiệt (12 cái/60mm), đai xiết inox, lạt nhựa
Việt Nam
524,700
36
Máy nắn 48V/400A M1 DU400
HHG4NMMVTP 36
2
Bộ
* Chỉ tiêu kỹ thuật chung - Tủ thiết bị nguồn chỉnh lưu được thiết kế đồng bộ, phải bao gồm các module chức năng: Module máy nắn (Rectifier), module điều khiển và giám sát, khối kết nối AC, khối phân phối DC và kết nối ắc quy - Điện AC sử dụng: Có thể sử dụng điện 1pha hoặc 3 pha 380VAC/220VAC, tần số 50Hz - Yêu cầu đối với thiết bị nguồn và các module nắn: Công suất một module từ 1500W đến 3500W. Có thể nâng cấp hệ thống tới 400A/48VDC bằng cách bổ sung thêm các module nắn. - Điện áp DC cung cấp của hệ thống: -48VDC, điện áp ra có thể điều chỉnh tối thiểu từ -42VDC đến -58VDC - Module nắn được trang bị chức năng thay thế nóng (Hot swappable): Cho phép thay thế nóng mà không làm ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống - Kết nối, giao tiếp: Có khả năng kết nối mạng và cài đặt, điều chỉnh tham số bộ nguồn qua máy tính bằng cổng serial RS232 hoặc cổng mạng Ethernet - Công nghệ: Công nghệ chuyển mạch (switch mode), xử lý tín hiệu số (DSP) để tăng hiệu quả sử dụng - Chế độ nạp: Có khả năng nạp cho tổ ắc quy -48VDC ở chế độ nạp đệm hoặc nạp bổ sung - Hệ thống có trang bị LVD (Low Voltage Disconection) với dải điều chỉnh rộng: LVD với dải điều chỉnh rộng có thể chỉnh từ 40VDC đến 50VDC. Điểm đóng trở lại chỉnh được từ 47VDC đến 57VDC - Khả năng chống sét AC: Có khả năng chịu 5 lần xung sét: + Điện áp 5kV với dạng sóng 10/700 μs + Dòng điện 20kA với dạng sóng 8/20μs - Khả năng chống sét DC: 10kA với dạng sóng 8/20μs * Tiêu chuẩn điện vào: - Điện làm việc: 1 pha (200÷240)VAC, tần số (45÷65)Hz - Dải điện điện áp làm việc: (85÷290)VAC - Công suất khối máy nắn: ≥ 2900W - Bảo vệ đầu vào: Có chức năng ngắt/khởi động lại điện áp DC đầu ra khi điện áp AC vào < 85V hay tăng > 305V - Hệ số công suất: ≥ 0,99 - Thời gian khởi động: Được cài đặt thông qua bộ điều khiển - Hiệu suất máy nắn: ≥92% - Nhiệt độ hoạt động của máy nắn: 00C đến 650C * Tiêu chuẩn điện DC cấp ra: - Thời gian quá độ đạt được điện áp ra DC danh định kể từ khi cấp điện cho tủ nguồn: 8giây đến 128 giây - Điện áp nạp đệm (FC): Điều chỉnh từ (42÷ 58)VDC - Điện áp nạp bù (BC/Equal.): Điều chỉnh từ (42÷ 58)VDC - Giới hạn dòng nạp cho ắc quy, có thể điều chỉnh: Từ 10% đến 25% dung lượng ắc quy
Việt Nam
134,600,000
37
Mỡ bôi trơn
HHG4NMMVTP 37
130
Kg
- Nhiệt độ hoạt động: -30°C ÷ 120°C
Việt Nam
17,400
38
Nhãn đánh dấu
HHG4NMMVTP 38
3.840
Cái
- Màu sắc: Chữ đen, nền trắng - Độ rộng: 6 - 12mm - Chịu lực ma sát, ánh nắng, hoá chất thông thường, chịu được thời tiết khắc nhiệt (-80°C ÷ +150°C) - Chống thấm nước , bám dính cao
Việt Nam
8,100
39
Nhựa thông
HHG4NMMVTP 39
61
Kg
- Dạng vật liệu: Rắn
Việt Nam
40,800
40
Que hàn
HHG4NMMVTP 40
202
Kg
- Chất liệu: Que hàn đồng - Đường kính que hàn: 1,6 - 4,0mm - Chiều dài que hàn: 1000mm - Quy cách đóng gói: 10kg/bó
Việt Nam
34,000
41
Sàn giả 600x600 và phụ kiện (chân đỡ 30cm, lưới dây đất)
HHG4NMMVTP 41
77
M2
- Kích thước 01 tấm: 600x600x35mm. - Trọng lượng trung bình: 13kg/ tấm - Lõi của tấm được phủ chất liệu bê tông nhẹ nhằm cách nhiệt và cách âm. - Mặt hoàn thiện bằng HPL (High Pressure Laminate), có độ dày là 1,2mm; có vân màu sáng, chống cháy, chống mài mòn, chống xước. - Xung quanh tấm được viền nhựa PVC nhằm tạo sự chắc chắn và bảo vệ tấm. - Chiều cao chân đế: 300mm - Độ chống tĩnh điện: 1.59×108 ~ 2.2 x 108 ohm
Trung Quốc
2,273,700
42
Sơn màu
HHG4NMMVTP 42
105
Kg
- Dùng để sơn trên sắt thép, đồ gỗ trong nhà hoặc ngoài trời - Sơn khô tự nhiên, thời gian khô ≤ 22 giờ - Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50%
Việt Nam
122,000
43
Sơn nội thất chống thấm Dulux
HHG4NMMVTP 43
23
Thùng
- Bề mặt hoàn thiện: Bề mặt mờ - Độ phủ: 10 - 12 m2/lít/lớp - Thời gian khô: 1-2 giờ - Số lớp: 1
Việt Nam
1,690,700
44
Sơn tổng hợp
HHG4NMMVTP 44
12
Kg
- Dùng để sơn trên sắt thép, đồ gỗ trong nhà hoặc ngoài trời - Sơn khô tự nhiên, thời gian khô ≤ 22 giờ - Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50%
Việt Nam
122,000
45
Sơn trắng
HHG4NMMVTP 45
226
kg
- Dùng để sơn trên sắt thép, đồ gỗ trong nhà hoặc ngoài trời - Sơn khô tự nhiên, thời gian khô ≤ 22 giờ - Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50% - Màu sắc: Trắng
Việt Nam
110,000
46
Tấm kẹp, bulông 12 x140 đến 12 x160
HHG4NMMVTP 46
24.018
Bộ
- Vật liệu: Thép mạ hoặc sắt - Đường kính: 12mm - Chiều dài: 140 ÷ 160mm
Việt Nam
25,500
47
Táp sắt
HHG4NMMVTP 47
890
Chiếc
- Vật liệu: Thép hoặc sắt - Chiều dài: 2,4 ÷ 3,0m
Việt Nam
555,000
48
Tem đánh dấu
HHG4NMMVTP 48
3.006
Cái
- Màu sắc: Chữ đen, nền trắng - Độ rộng: 6 - 12mm - Chịu lực ma sát, ánh nắng, hoá chất thông thường, chịu được thời tiết khắc nhiệt (-80°C ÷ 150°C) - Chống thấm nước , bám dính cao
Trung Quốc
500
49
Thép F1
HHG4NMMVTP 49
59
Kg
- Vật liệu: Thép mạ kẽm - Đường kính: 1mm - Quy cách đóng gói: Cuộn 25-50kg/cuộn
Việt Nam
20,000
50
Thép F2
HHG4NMMVTP 50
541
Kg
- Vật liệu: Thép mạ kẽm - Đường kính: 2mm - Quy cách đóng gói: Cuộn 25-50kg/cuộn
Việt Nam
19,000
51
Thép F4
HHG4NMMVTP 51
4.760
Kg
- Vật liệu: Thép mạ kẽm - Đường kính: 4mm - Quy cách đóng gói: Cuộn 25-50kg/cuộn
Việt Nam
19,000
52
Thép tròn hoặc dẹt mạ kẽm
HHG4NMMVTP 52
3.422
Mét
- Vật liệu: Thép mạ kẽm - Quy cách đóng gói: Cuộn 25-50kg/cuộn
Việt Nam
19,000
53
Thiếc hàn
HHG4NMMVTP 53
61
Kg
- Đường kính: 0,8mm - Thành phần: 99.3 thiếc - 0.7 đồng - Nhiệt độ nóng chảy: ~227°C
Việt Nam
460,000
54
Thiếc không chì
HHG4NMMVTP 54
6
Kg
- Đường kính: 0,8mm - Thành phần: 99.3 thiếc - 0.7 đồng - Nhiệt độ nóng chảy: ~227°C
Việt Nam
460,000
55
Vách nhôm kính 5mm kèm cửa Việt Nhật
HHG4NMMVTP 55
20
M2
- Vật liệu khung: Nhôm lõi thép - Màu sắc khung: Trắng - Kiểu cách kính: kính cường lực - Độ dày kính: 5mm
Việt Nam
1,962,000
56
Vít nở M8
HHG4NMMVTP 56
160
Bộ
- Vật liệu đinh: Thép hoặc inox - Vật liệu nở: Nhựa - Kích thước ren: 8mm
Việt Nam
1,300
57
Xi măng PC30
HHG4NMMVTP 57
119.500
Kg
- Hình dáng: Dạng bột, có độ mịn cao - Màu sắc: Màu xám đen có ánh xanh. - Cường độ chịu nén: Sau 3 ngày đạt mức 16 N/mm2; Sau 28 ngày đạt 30 N/mm2
Việt Nam
1,300
58
Xi măng PC40
HHG4NMMVTP 58
144.337
Kg
- Hình dáng: Dạng bột, có độ mịn cao - Màu sắc: Màu xám đen có ánh xanh. - Cường độ chịu nén: Sau 3 ngày đạt mức 21 N/mm2; Sau 28 ngày đạt 40 N/mm2
Việt Nam
1,400
59
Bàn trực khai thác chữ L gỗ gõ đỏ
HHG4NMMVTP 59
3
Chiếc
- Chất liệu: Gỗ gõ đỏ đã được xử lý chống ẩm mốc, côn trùng - Bản lề chắc chắn, có tuổi thọ cao
Việt Nam
46,640,000
60
Ghế Hòa Phát bọc da, chân quỳ, màu đen
HHG4NMMVTP 60
17
Chiếc
- Chất liệu khung: Thép mạ chân dẹt - Chất liệu da: Da thật, da công nghiệp hoặc PVC cao cấp - Kiểu dáng: Ghế họp kiểu chân quỳ khung thép mạ.
Việt Nam
2,915,000
61
Giấy giáp số 0
HHG4NMMVTP 61
161
Tờ
- Kích thước: 27 x 21 cm - Độ nhám: >P100
Việt Nam
5,800
62
Giấy giáp số 1
HHG4NMMVTP 62
466
Tờ
- Kích thước: 27 x 21 cm - Độ nhám: P100
Việt Nam
5,800
63
Giấy giáp số 2
HHG4NMMVTP 63
64
Tờ
- Kích thước: 27 x 21 cm - Độ nhám: P60
Việt Nam
5,800
64
Giẻ lau
HHG4NMMVTP 64
310
Kg
- Chất liệu: Giẻ khô, mềm - Không đổ lông khi sử dụng
Việt Nam
10,000
65
Gỗ chống nhóm V (sồi đá)
HHG4NMMVTP 65
2.7
M3
- Sử dụng gỗ nặng trung bình, tỷ trọng từ 0,65 –0,80
Việt Nam
2,137,000
66
Gỗ đà nẹp nhóm V (sồi đá)
HHG4NMMVTP 66
.5
M3
- Sử dụng gỗ nặng trung bình, tỷ trọng từ 0,65 –0,80
Việt Nam
2,137,000
67
Gỗ ván cầu công tác, ván khuôn nhóm V (sồi đá)
HHG4NMMVTP 67
91
M3
- Sử dụng gỗ nặng trung bình, tỷ trọng từ 0,65 –0,80
Việt Nam
2,137,000
68
Đinh, vít nở M14
HHG4NMMVTP 68
1.095
Bộ
- Vật liệu đinh: Thép hoặc inox - Vật liệu nở: Nhựa - Kích thước ren: 14mm
Việt Nam
6,900
69
Đinh các loại
HHG4NMMVTP 69
758
Kg
- Vật liệu đinh: Thép hoặc inox
Việt Nam
6,900
70
Đinh, vít nở M12
HHG4NMMVTP 70
720
Bộ
- Vật liệu đinh: Thép hoặc inox - Vật liệu nở: Nhựa - Kích thước ren: 12mm
Việt Nam
6,900
71
Thang cáp 20cm
HHG4NMMVTP 71
50
Mét
- Vật liệu: Thép mạ kẽm hoặc inox - Độ rộng: 20cm
Việt Nam
348,800
72
Thang cáp 30cm
HHG4NMMVTP 72
70
Mét
- Vật liệu: Thép mạ kẽm hoặc inox - Độ rộng: 30cm
Việt Nam
408,000
73
Thang cáp 40cm
HHG4NMMVTP 73
30
Mét
- Vật liệu: Thép mạ kẽm hoặc inox - Độ rộng: 40cm
Việt Nam
583,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second