Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Quý Bệnh viện vui lòng làm rõ tiêu chí kỹ thuật mời thầu hạng mục 221 | Do sai sót trong quá trình đánh máy, thông tin trong tiêu chí kỹ thuật của hạng mục 221 tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT như sau: Hệ số chiết suất n≥1.46. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acid trám thẩm mỹ [Etching]
|
665.000
|
665.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Bond 3M
|
14.580.000
|
14.580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Bột Oxit kẽm
|
95.000
|
95.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Calcium hydroxide
|
380.000
|
380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Camphenol (CMC)
|
2.760.000
|
2.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Chổi đánh bóng
|
2.167.200
|
2.167.200
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Composite lỏng nâu A3
|
3.696.000
|
3.696.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Composite quang trùng hợp
|
7.480.000
|
7.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Dolo Endogel hoặc tương đương
|
462.000
|
462.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Eugenol
|
570.000
|
570.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Fuji I hoặc tương đương
|
10.080.000
|
10.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Fuji IX hoặc tương đương
|
47.160.000
|
47.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Ly giấy
|
1.848.000
|
1.848.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Mũi khoan kim cương các cỡ
|
13.140.000
|
13.140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Nhám kẽ
|
2.280.000
|
2.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Ống hút nước bọt
|
4.158.000
|
4.158.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Sò đánh bóng
|
1.663.200
|
1.663.200
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Thuốc trám tạm Ceviton hoặc tương đương
|
9.828.000
|
9.828.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Đinh Kirschner các cỡ
|
2.150.000
|
2.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Đinh Kirschner có răng các cỡ [1.2- 1.5- 2.0- 2.5- 3.0mm]
|
5.400.000
|
5.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Nẹp cẳng chân các cỡ
|
3.520.000
|
3.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Nẹp cẳng tay các cỡ
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Nẹp cánh tay các cỡ
|
3.520.000
|
3.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Nẹp chữ Y cánh tay (trái, phải) các cỡ
|
3.190.000
|
3.190.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Nẹp đầu dưới cẳng chân II (trái, phải) các cỡ
|
12.650.000
|
12.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Nẹp đầu dưới xương Mác III các cỡ
|
12.650.000
|
12.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Nẹp đầu trên cẳng chân (trái, phải) các cỡ [mâm chày]
|
12.650.000
|
12.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Nẹp đầu trên cánh tay (trái, phải) các cỡ
|
37.950.000
|
37.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Nẹp đầu trên cánh tay II (trái, phải) các cỡ
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Nẹp đùi các cỡ
|
2.175.000
|
2.175.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Nẹp gót chân III các cỡ
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn + Vít khóa đi kèm
|
18.750.000
|
18.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Nẹp khóa khớp cùng đòn có móc + Vít khóa đi kèm
|
20.625.000
|
20.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Nẹp lồi cầu đùi
|
6.325.000
|
6.325.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Nẹp lòng máng các cỡ
|
1.325.000
|
1.325.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Nẹp mắc xích các cỡ
|
1.875.000
|
1.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Nẹp T các cỡ
|
3.350.000
|
3.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Nẹp T nhỏ 45 độ (trái, phải) các cỡ
|
6.700.000
|
6.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Nẹp T nhỏ các cỡ
|
6.700.000
|
6.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Nẹp xương đòn S các cỡ
|
46.000.000
|
46.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Nẹp xương mác
|
1.400.000
|
1.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Vít vỏ 3.5 các cỡ [dài 20- 24- 26- 30- 45mm]
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Vít vỏ 4.5 các cỡ [dài 30- 34- 36- 40- 44- 46- 50mm]
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Vít xốp 3.5 các cỡ 1/2 răng
|
1.900.000
|
1.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Vít xốp 4.0 các cỡ
|
2.850.000
|
2.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Vít xốp 6.5 các cỡ
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Vít xốp 6.5 các cỡ 1/2 răng
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Airway các số (sơ sinh, trẻ em, người lớn)
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Ambu (sơ sinh, trẻ em,người lớn)
|
9.479.700
|
9.479.700
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Băng keo cá nhân, VT
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Băng cuộn 9cm*2.5m
|
22.060.000
|
22.060.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Băng keo có gạc, vô trùng 150mm*100mm
|
300.000
|
300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Băng keo có gạc vô trùng 300mm*100mm
|
4.380.000
|
4.380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Băng keo có gạc, vô trùng 5*7cm
|
6.860.000
|
6.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Băng keo cuộn co giãn 10cm*10m
|
12.240.000
|
12.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Băng keo lụa 2.5cm*5m
|
126.750.000
|
126.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Băng thun 2 móc
|
6.037.500
|
6.037.500
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Băng thun 3 móc
|
24.360.000
|
24.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Bao camera nội soi 15*250cm, VT
|
2.205.000
|
2.205.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Bao cần đốt điện 10*250cm, VT
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Bao cao su
|
4.291.200
|
4.291.200
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Bao khoan điện, VT 22*220cm
|
3.400.000
|
3.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Bao tóc phẫu thuật, VT
|
8.300.000
|
8.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Bộ gây tê ngoài màng cứng
|
5.659.800
|
5.659.800
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Bông gạc 5*7cm, VT
|
354.000
|
354.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Bông gạc 8*12cm, VT
|
7.610.000
|
7.610.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Bông gòn cắt 3*3cm
|
41.822.400
|
41.822.400
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Bông gòn không thấm nước
|
3.633.090
|
3.633.090
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Bông gòn tẩm cồn 3*6cm*2 lớp, VT
|
31.213.400
|
31.213.400
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Bông gòn thấm nước
|
3.409.728
|
3.409.728
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Bông gòn viên 2cm, KVT
|
40.284.960
|
40.284.960
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Bông xốp cầm máu 5*8cm
|
20.430.000
|
20.430.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Bột bó 10cm*3.5m
|
19.000.000
|
19.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Bột bó 15cm*3.5m
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nhánh 7Fr*20 cm [ Central Venous Catheter Set 2 lumen ]
|
3.464.000
|
3.464.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng [tương đương Certofix]
|
3.570.000
|
3.570.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Chỉ thép các số [số 5, số 7]
|
300.000
|
300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 1/0 chỉ dài 90cm kim tròn 40mm
|
5.778.000
|
5.778.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 20 chỉ dài 70cm kim tròn 26mm
|
3.690.000
|
3.690.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Clip Titan
|
23.000
|
23.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Cồn 70 độ
|
46.875.000
|
46.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Cồn tuyệt đối
|
280.000
|
280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Đai Desault
|
37.200.000
|
37.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Đai lưng cao
|
2.750.000
|
2.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Đai lưng thấp
|
3.900.000
|
3.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Đai treo tay tam giác
|
7.700.000
|
7.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Đai xương đòn
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Dẫn lưu áp lực âm 400ml
|
23.997.600
|
23.997.600
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Dao chọc tiền phòng 15 độ, VT
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Dao mổ VT, các số
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Dao mổ phẩu thuật mắt phaco 2,8mm- 3,2mm, VT
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Đầu cone vàng
|
3.850.000
|
3.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Đầu cone xanh
|
297.000
|
297.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Dây đeo tay bệnh nhân
|
3.360.000
|
3.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Dây garose
|
630.000
|
630.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Dây hút dịch phẩu thuật 8mm*2m
|
27.720.000
|
27.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Dây hút đờm, dịch có khóa, VT, các cỡ
|
4.198.500
|
4.198.500
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Dây lọc máu thận nhân tạo, VT, các cỡ
|
525.250.000
|
525.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Dây nối bơm tiêm 140cm, VT
|
7.938.000
|
7.938.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Dây Oxy 2 nhánh các cỡ (sơ sinh, trẻ em,người lớn)
|
20.160.000
|
20.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Dây truyền máu
|
1.299.900
|
1.299.900
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Đè lưỡi gỗ VT
|
23.520.000
|
23.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Điện cực dán đo dẫn truyền điện cơ
|
9.450.000
|
9.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Điện cực đất loại dán cho điện cơ
|
11.550.000
|
11.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Điện cực tim
|
32.760.000
|
32.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Dung dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt 2%
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Dung dịch nhuộm bao thủy tinh thể Tryblue 0.06%
|
3.180.000
|
3.180.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Gạc 10*10cm*8 lớp, VT
|
277.920.000
|
277.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Gạc 20*20*8 lớp, VT
|
46.695.000
|
46.695.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Gạc 30*40cm*8 lớp cản quang, VT (Gạc ổ bụng)
|
100.656.000
|
100.656.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Gạc 5*6,5cm*12 lớp VT (Gạc mắt)
|
5.080.000
|
5.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Gạc 5*75cm*4 lớp cản quang, VT (mổ hở ruột thừa)
|
573.200
|
573.200
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Gạc cầu sản khoa Fi 45
|
1.935.000
|
1.935.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Gạc dẫn lưu 0,75*200cm*4 lớp, VT (Meche mũi)
|
990.600
|
990.600
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Gạc mét
|
48.850.000
|
48.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Gạc nội soi 1,5*80cm*12 lớp, cản quang, VT
|
226.850
|
226.850
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Gạc nội soi 3*30cm*4 lớp, cản quang, VT
|
1.202.000
|
1.202.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Găng khám các cỡ
|
252.720.000
|
252.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Găng phẫu thuật các cỡ, VT
|
117.840.000
|
117.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Găng soát tử cung, VT
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Găng tay không bột
|
4.928.000
|
4.928.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Gel bôi trơn Ky
|
16.200.000
|
16.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Gel siêu âm
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Giấy ECG 50mm*30m, 1 cần
|
9.360.000
|
9.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Giấy ECG 110*140mm*200P, 6 cần
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Giấy ECG 80mm*20m
|
20.815.200
|
20.815.200
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Giấy siêu âm 110mm*20m
|
34.800.000
|
34.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Giấy in 57mm*30m
|
593.250
|
593.250
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Khăn khám nha 40cm*50cm
|
1.625.400
|
1.625.400
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Khăn trải bàn mổ 80*220cm
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp, VT
|
15.780.000
|
15.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Khẩu trang y tế
|
95.040.000
|
95.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Khóa 3 ngã có dây 50cm
|
15.198.000
|
15.198.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Khóa 3 ngã không dây
|
8.820.000
|
8.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Kim chạy thận nhân tạo các cỡ
|
115.500.000
|
115.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Kim cánh bướm
|
1.250.000
|
1.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Kim điện cơ đồng tâm dài 40mm(26G)[người lớn]
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Kim điện cơ đồng tâm sử dụng nhiều lần dài 40mm(26G)
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Kim gây tê tủy sống các cỡ [G25*3 1/2", G27*3 1/2"...]
|
14.034.000
|
14.034.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Kim luồn tĩnh mạch các loại, các cỡ
|
53.676.000
|
53.676.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Kim tiêm các cỡ [18G, 23G …]
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Lam kính nhám (7105)
|
42.480
|
42.480
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Lam kính trơn (7102)
|
1.893.600
|
1.893.600
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Lam men 22*22 mm
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Lancet lấy máu
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Lọ đưng nước tiểu
|
68.640.000
|
68.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Lọ đựng phân có chất bảo quản
|
1.400.000
|
1.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Lọc khuẩn HME (Lọc vi khuẩn 3 chức năng - Filter lọc khuẩn kèm làm ẩm )
|
17.394.000
|
17.394.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Lọc khuẩn KoKo dùng cho máy đo CNHH
|
23.994.000
|
23.994.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Mask gây mê các số
|
1.320.000
|
1.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Mask Oxy có túi các cỡ
|
49.485.000
|
49.485.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Mask thanh quản các cỡ
|
1.909.900
|
1.909.900
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Mask xông KD + bầu chứa [trẻ em]
|
29.988.000
|
29.988.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Mask xông khí dung + bầu chứa [người lớn]
|
39.984.000
|
39.984.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Miếng cầm máu mũi 8*1,5*2 cm
|
6.600.000
|
6.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Miếng lưới phẫu thuật thoát vị Polypropylen 5cm*10cm [Mảnh ghép điều trị thoát vị bụng/ bẹn 5*10cm]
|
22.575.000
|
22.575.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Mở khí quản cấp cứu
|
19.999.950
|
19.999.950
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Mở khí quản nhanh
|
86.990
|
86.990
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Nẹp cẳng tay
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Nẹp cánh- bàn tay T/P (vải)
|
18.500.000
|
18.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Nẹp cố định cổ cứng
|
1.840.000
|
1.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Nẹp cổ mềm
|
840.000
|
840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Nẹp đùi
|
5.229.000
|
5.229.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Nẹp ngón tay dài (nhôm)
|
600.000
|
600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Nẹp nhôm Iselin
|
1.560.000
|
1.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Ngáng miệng
|
220.000
|
220.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Nón phẫu thuật nam VT
|
830.000
|
830.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Nút đậy kim luồn
|
4.032.000
|
4.032.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Ống eppendorf
|
3.480.000
|
3.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Ống hút điều kinh tiệt trùng,các cỡ
|
945.000
|
945.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Ống nghiệm Citrat
|
7.740.000
|
7.740.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Ống nghiệm có nắp 5ml
|
3.990.000
|
3.990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Ống nghiệm EDTA (người lớn)
|
56.400.000
|
56.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Ống nghiệm EDTA (trẻ em)
|
779.500
|
779.500
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Ống nghiệm Heparin
|
68.400.000
|
68.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Ống nghiệm không nắp 5ml
|
14.250.000
|
14.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Ống nghiệm Serum
|
15.300.000
|
15.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Ống nội khí quản có bóng các cỡ
|
14.392.000
|
14.392.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Ống nội khí quản đường mũi
|
2.625.000
|
2.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Ống nội khí quản không bóng các cỡ
|
299.800
|
299.800
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Ống thông dạ dày
|
4.088.700
|
4.088.700
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Ống thông số 28
|
77.000
|
77.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Que gòn nhựa 15cm, VT
|
2.000.000
|
2.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Que gòn lấy bệnh phẩm nữ tiệt trùng
|
20.160.000
|
20.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Tấm lót sản 40*60cm
|
9.979.200
|
9.979.200
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Tạp dề
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Tạp dề VT
|
23.310.000
|
23.310.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Test kiểm soát tiệt trùng 2 thông số dùng cho máy hơi nước
|
10.560.000
|
10.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Test kiểm soát tiệt trùng 3thông số dùng cho máy hơi nước
|
86.400
|
86.400
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 3 giờ
|
55.224.000
|
55.224.000
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Test thử đường huyết + kim ( Nhà thầu trúng thầu cung cấp Máy đo đường huyết )
|
125.000.000
|
125.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Test thử lò hấp kích thước 115mm*115mm
|
68.400.000
|
68.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Test thử thai
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Thông chữ T
|
71.970
|
71.970
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Thông tiểu 1 nhánh
|
1.099.800
|
1.099.800
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Thông tiểu 2 nhánh các cỡ
|
20.388.000
|
20.388.000
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Thông tiểu 2 nhánh số 30
|
1.119.600
|
1.119.600
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Túi cuộn tiệt trùng dẹp 150mm*200m ( Nhà thầu trúng thầu cung cấp Máy ép )
|
27.840.000
|
27.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Túi cuộn tiệt trùng dẹp 200mm*200m ( Nhà thầu trúng thầu cung cấp Máy ép )
|
29.040.000
|
29.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Túi cuộn tiệt trùng dẹp 300mm*200m ( Nhà thầu trúng thầu cung cấp Máy ép )
|
44.160.000
|
44.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Túi cuộn tiệt trùng dẹp 350mm*200m ( Nhà thầu trúng thầu cung cấp Máy ép )
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Túi đựng máu/sản, VT (bao đo máu sau khi sanh)
|
5.670.000
|
5.670.000
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Túi đựng nước tiểu, VT
|
19.200.000
|
19.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Vôi soda
|
2.050.000
|
2.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Phim X quang DI-HT 35*43cm
|
245.400.000
|
245.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Dung dịch đa enzyme làm sạch và khử nhiễm dụng cụ y tế
|
67.200.000
|
67.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Glutaraldehyde 2% + test kiểm tra nồng độ
|
45.100.000
|
45.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Dung dịch khử khuẩn nhanh bề mặt
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế.
|
23.100.000
|
23.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế
|
118.800.000
|
118.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Dung dịch khử khuẩn bề mặt bằng đường không khí
|
80.460.000
|
80.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
212
|
Dung dịch khử khuẩn bề mặt bằng đường không khí
|
183.000.000
|
183.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
213
|
Dung dịch làm sạch khử khuẩn sàn nhà
|
57.600.000
|
57.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
214
|
Dung dịch loại bỏ vết mờ ố, gỉ sét
|
5.080.000
|
5.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
215
|
Dung dịch tắm bệnh nhân trước mổ Chlohexedine digluconate 4%
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
216
|
Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlohexedine gluconate 4%
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
217
|
Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlohexedine gluconate 4%
|
145.500.000
|
145.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
218
|
Dung dịch rửa tay thường quy
|
58.080.000
|
58.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
219
|
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel
|
91.000.000
|
91.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
220
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, càng chữ C ( Nhà thầu trúng thầu cung cấp Máy Phaco, Kính hiển vi, Javal kế )
|
500.000.000
|
500.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
221
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, càng 4 điểm tựa ( Nhà thầu trúng thầu cung cấp Máy Phaco, Kính hiển vi, Javal kế )
|
1.050.000.000
|
1.050.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
222
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, càng chữ C ( Nhà thầu trúng thầu cung cấp Máy Phaco, Kính hiển vi, Javal kế )
|
689.600.000
|
689.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
223
|
Clo-test
|
35.999.460
|
35.999.460
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người thông minh biết sợ ngay cả kẻ thù yếu nhất. "
Tục ngữ La Tinh
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện Quận 4 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện Quận 4 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.