Thông báo mời thầu

Phần xây dựng

Tìm thấy: 15:48 17/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường GTNĐ từ đường liên thôn ra nghĩa trang thôn Ngô Đồng, xã Hồng Dương
Gói thầu
Phần xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường GTNĐ từ đường liên thôn ra nghĩa trang thôn Ngô Đồng, xã Hồng Dương
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện hỗ trợ và nguồn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 28/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:40 17/07/2022
đến
09:00 28/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 28/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/07/2022 (26/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Hồng Dương
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Phần xây dựng
Tên dự án là: Đường GTNĐ từ đường liên thôn ra nghĩa trang thôn Ngô Đồng, xã Hồng Dương
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện hỗ trợ và nguồn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Hồng Dương , địa chỉ: xã Hồng Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Dương; Địa chỉ: Xã Hồng Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Hồng Dương, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng thương mại Thanh Bình, địa chỉ: Thôn Mã Kiều, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội; + Thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị huyện Thanh Oai, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Thanh Oai, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng HATICO, địa chỉ: Tầng 7 tòa nhà hỗn hợp Sông Đà - Hà Đông, Km10 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – KH huyện Thanh Oai, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Thanh Oai, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Hồng Dương; Địa chỉ: Xã Hồng Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Hồng Dương; Địa chỉ: Xã Hồng Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Hồng Dương , địa chỉ: xã Hồng Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Dương; Địa chỉ: Xã Hồng Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Những tài liệu chứng minh về chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định pháp luật; - Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu để chứng minh năng lực tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 như sau: + Báo cáo tài chính được kiểm toán của năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo tài chính được cơ quan thuế kiểm tra quyết toán thuế của năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo tài chính nộp cơ quan thuế qua mạng (kèm theo xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp báo cáo tài chính) của năm 2019, 2020, 2021;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Dương; Địa chỉ: Xã Hồng Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hồng Dương; Địa chỉ: Xã Hồng Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hồng Dương; Địa chỉ: Xã Hồng Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai; địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Thanh Oai, , thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng:1kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng giao thông còn hiệu lực; (kèm theo bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ)53
2Cán bộ kỹ thuật:1kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình giao thông tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V35,746m3
2Đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,2172100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4568100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1116100m3
5Mua đất để đắp tạm tính hệ số đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V516,2292m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5746100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5746100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V396,0836m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V71,95m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,5975100m3
BKÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3682100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V52,16m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V207,1463m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V288,84m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3292100m
6Vải địa bịt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431100m2
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V49,8m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2874100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0808100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0808100m3
CCẢI TẠO KÈ ĐÁ HỘC
1Xây gạch đặc không nung cơ kè, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,87m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,22m2
DCỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,38m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
3Mua sắm đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Mua sắm đế cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D400Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1029100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0809100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0809100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàodung tích gầu ≤ 0,8 m31
2Máy lu bánh thép≤ 16 Tấn1
3Máy đầm cócKhông yêu cầu2
4Máy đầm bànKhông yêu cầu2
5Máy đầm dùi1,5 KW2
6Máy trộn bê tông250l2
7Máy trộn vữa150l2
8Máy cắt, uốn thép≤ 5 kW2
9Máy hàn≤ 23 kW2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
dung tích gầu ≤ 0,8 m3
1
2
Máy lu bánh thép
≤ 16 Tấn
1
3
Máy đầm cóc
Không yêu cầu
2
4
Máy đầm bàn
Không yêu cầu
2
5
Máy đầm dùi
1,5 KW
2
6
Máy trộn bê tông
250l
2
7
Máy trộn vữa
150l
2
8
Máy cắt, uốn thép
≤ 5 kW
2
9
Máy hàn
≤ 23 kW
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất bằng thủ công, đất cấp II
35,746 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào bằng máy
3,2172 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,4568 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95
4,1116 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Mua đất để đắp tạm tính hệ số đầm chặt K95
516,2292 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
3,5746 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi
3,5746 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
396,0836 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
71,95 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
3,5975 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng
4,3682 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
52,16 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
207,1463 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày
288,84 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm
0,3292 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Vải địa bịt ống
0,0431 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
49,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,2874 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
4,0808 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi
4,0808 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Xây gạch đặc không nung cơ kè, vữa XM mác 75
16,87 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
154,22 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
18,38 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
1,15 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Mua sắm đế cống D400
6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Mua sắm đế cống D1000
12 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D400
2 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính
4 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm
1 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm
2 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đắp đất móng cống
0,1029 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
0,0809 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi
0,0809 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Phần xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Phần xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 72

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây