Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chi phí phân tích mẫu nước thải |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Chi phí phân tích các chỉ tiêu nước thải ngành công nghiệp giấy và bột giấy theo QCVN 12-MT:2015/BTNMT gồm 5 chỉ tiêu: |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
3 |
pH |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
4 |
BOD5 |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
5 |
COD |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
6 |
TSS (SS) |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
7 |
Độ màu |
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
8 |
Chi phí phân tích các chỉ tiêu nước thải ngành công nghiệp dệt nhuộm theo QCVN 13-MT:2015/BTNMT gồm 7 chỉ tiêu: |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
9 |
pH |
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
10 |
Độ màu |
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
11 |
BOD5 |
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
12 |
COD |
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
13 |
TSS (SS) |
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
14 |
Cr6+ |
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
15 |
Clo dư |
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
16 |
Chi phí phân tích các chỉ tiêu nước thải sinh hoạt theo QCVN 14:2008/BTNMT gồm 7 chỉ tiêu: |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
17 |
pH |
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
18 |
BOD5 |
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
19 |
COD |
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
20 |
TSS (SS) |
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
21 |
Amoni (NH4+) |
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
22 |
Phosphat (PO43-) |
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
23 |
Dầu mỡ ĐTV |
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
24 |
Chi phí phân tích các chỉ tiêu nước thải y tế theo QCVN 28:2010/BTNMT gồm 09 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
25 |
pH |
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
26 |
BOD5 |
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
27 |
COD |
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
28 |
TSS (SS) |
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
29 |
Sunfua (S2-) |
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
30 |
Amoni (NH4+) |
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
31 |
Nitrat (NO3)- |
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
32 |
Phosphat (PO4)3- |
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
33 |
Dầu mỡ ĐTV |
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
34 |
Chi phí phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT gồm 9 chỉ tiêu: |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
35 |
pH |
38 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
36 |
BOD5 |
38 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
37 |
COD |
38 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
38 |
TSS (SS) |
38 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
39 |
Amoni (NH4+) |
38 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
40 |
Tổng N |
38 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
41 |
Tổng P |
38 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
42 |
Độ màu |
38 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
43 |
Clo dư |
38 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
44 |
Chi phí phân tích mẫu khí thải |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
45 |
Chi phí phân tích các chỉ tiêu khí thải vô cơ ngành sản xuất công nghiệp theo QCVN 19:2009/BTNMT gồm 7 chỉ tiêu: |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
46 |
Lưu lượng |
45 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
47 |
Bụi tổng |
45 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
48 |
CO |
45 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
49 |
Nox |
45 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |
||
50 |
SO2 |
45 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tp.HCM |
30 |