Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Sinh phẩm chẩn đoán Gói thầu số 04 Sinh phẩm chẩn đoán 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tại đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn dự thầu (Mẫu số 08). 2. Giấy ủy quyền (Mẫu số 05). Đồng thời, nhà thầu cần phải gửi bản sao có công chứng Điều lệ công ty hoặc Quyết định thành lập chi nhánh, hoặc Quyết định bổ nhiệm để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền. 3. Thỏa thuận liên danh (Mẫu số 06). Nêu rõ % công việc cho từng thành viên. 4. Bảo lãnh dự thầu bản gốc (Mẫu số 07A) áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập (Mẫu số 07B) áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh hoặc Séc 5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu: a) Đầy đủ giấy phép đăng ký kinh doanh có chức năng và đủ điều kiện mua bán hoặc sản xuất trang thiết bị y tế. (bản sao có công chứng) b) Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). c) Kiện tụng đang giải quyết. d) Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (Mẫu số 10A). Tối thiểu 01 Hợp đồng (kèm Hóa đơn tài chính) các mặt hàng tương tự đã và đang thực hiện trong thời gian 03 năm liên tục gần đây tính tới thời điểm đóng thầu. e) Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13). Báo cáo tài chính, thuế từ năm 2018 đến năm 2020 (Có công chứng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). f) Bản kê khai thông tin về các thành viên của nhà thầu liên danh đối với nhà thầu liên danh. g) Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A) h) Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B). i) Bản kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C). j) Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 6. Cam kết của nhà thầu. 7. Tài liệu khác có liên quan đến Hồ sơ dự thầu (nếu có). 8. Nhà thầu phải nộp cùng tất cả các tài liệu tại mục E-CDNT 10.2(c) trong HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485/ CE hoặc tương đương. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu hiện đang còn hiệu lực như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số KT, quy cách đóng gói… của hàng hóa dự thầu. - Nhà thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà SX (hoặc ủy quyền của nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam). - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế (nếu có). - Có Catalogue gốc, các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ) hợp lệ khi giao hàng bản gốc hoặc bản sao công chứng; bản dịch công chứng của các CO, CQ trên; kèm theo bộ chứng từ nhập khẩu (hóa đơn) tờ khai Hải quan, với dấu sao y của nhà nhập khẩu. - Nhà thầu cung cấp chứng thư kiểm tra chất lượng, xuất xứ hàng hóa của cơ quan kiểm tra chất lượng có thẩm quyền. + Giấy chứng nhận lưu hành trang thiết bị y tế dự thầu (nếu có); + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế và có Kết quả phân loại trang thiết bị y tế quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về Quản lý Trang thiết bị y tế, Nghị định số 169/NĐ/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ và thông tư số 14/2020/TT- BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế; + Chứng nhận kiểm tra về chất lượng/an toàn (nếu có) theo quy định hiện hành khi giao hàng; + Tài liệu hướng dẫn sử dụng; hóa đơn tài chính. * Đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: phải được Bộ Y tế cấp số đăng ký lưu hành sản phẩm theo quy định tại Thông tư số 07/2002/TT-BYT ngày 30/5/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 12.2 | Tên hàng hóa, model, hãng sản xuất, xuất xứ, quy cách, số lượng, đơn giá (chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, đã được vận chuyển đến nơi sử dụng), giá chào thầu đã bao gồm các loại thuế và lệ phí, chi phí bảo quản, công vận chuyển, bàn giao, bốc xếp hàng hóa tới nơi sử dụng. (Bảng chào giá dự thầu theo Mẫu số 18 Chương IV) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) (theo Mẫu số 19 Chương IV). |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng: Tối thiểu còn 30 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên. - Tối thiểu còn 18 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 đến dưới 36 tháng. - Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 đến dưới 24 tháng. - Tối thiểu còn 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 đến dưới 18 tháng. - Tối thiểu còn 03 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 06 đến dưới 12 tháng. - Tối thiểu còn 02 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 03 đến dưới 06 tháng. - Tối thiểu còn 01 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 02 đến dưới 03 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy ủy quyền bán hàng của nhà SX (hoặc ủy quyền của nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam). - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu như trong Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp tiêu tài liệu chứng minh về xuất xứ hàng hoá (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) cho bên mời thầu trước khi giao hàng. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Đống Đa / 192 Nguyễn Lương Bằng - Đống Đa - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc bệnh viện; Điện thoại: 043.5115268 (trong giờ hành chính) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Đống Đa; Điện thoại: 024.35117698 (trong giờ hành chính) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Vật tư, thiết bị y tế - Bệnh viện đa khoa Đống Đa -192, Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 024.35117698 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Test sốt xuất huyết Dengue NS1 | 7.500 | Test | Xác định kháng nguyên Dengue vi rut NS1 ở trong huyết thanh , huyết tương và máu toàn phần của người. '- Cộng hợp vàng : kháng thể Anti - Dengue NS1 với keo vàng; Vạch thử : Kháng thể đơn dòng ( chuột ) anti- Dengue NS1: Vạch chứng: Kháng thể dê kháng IgG chuột. - Độ nhạy tương đối :≥ 97.16% ; độ đặc hiệu tương đối : ≥99.9% - Chứng chỉ: ISO13485, CFS, PIC-GMP, IVD, CE, hoặc tương đương, có số đăng ký lưu hành | ||
| 2 | Test sốt xuất huyết định tính phát hiện các kháng thể IgG/IgM kháng Dengue | 4.000 | Test | Định tính phân biệt immunoglobulin G (IgG) và immunoglobulin M ( IgM) kháng tất cả các loại virut Dengue từ huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần của người . '- Cộng hợp vàng: Kháng nguyên tái tổ hợp đặc hiệu Dengue; Vạch thử 1: Kháng thể đơn dòng chuột kháng IgG người; Vạch thử 2: Kháng thể đơn dòng chuột kháng người IgM người; Vạch chứng : Kháng thể đơn dòng chuột kháng nguyên Dengue tái tổ hợp - Độ nhạy Dengue IgG : ≥98.29%, độ đặc hiệu Dengue IgG: ≥97.76%. - Độ nhạy Dengue IgM : ≥97.92%, độ đặc hiệu Dengue IgM : ≥99% - Chứng chỉ: ISO13485, CFS, PIC-GMP, IVD, CE, hoặc tương đương, có số đăng ký lưu hành | ||
| 3 | Test nhanh chuẩn đoán viêm gan B (HBsAg) | 4.500 | Test | Định tính kháng nguyên HBs trong huyết thanh hoặc huyết tương người. '- Cộng hợp vàng : Kháng nguyên bề mặt vi rut viêm gan B (chuột); Vạch thử: Kháng nguyên bề mặt virut viêm gan B; Vạch chứng: Kháng thể dê kháng IgG chuột. - Độ nhạy tương đối : ≥98.68% ; độ đặc hiệu tương đối : ≥99.8% - Chứng chỉ: ISO13485, CFS, PIC-GMP, IVD hoặc tương đương, có số đăng ký lưu hành | ||
| 4 | Test nhanh viêm gan C HCV | 3.000 | Test | Xét nghiệm HCV là thử nghiệm miễn dịch sắc ký phát hiện định tính kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. • Tái tổ hợp lõi HCV, NS3, NS4, NS5 Ag được sử dụng làm nguyên liệu bắt buộc. Tuổi thọ và nhiệt độ bảo quản: ≥24 tháng ở 1-30oC • Đặc tính: Độ nhạy≥99.3%, Độ đặc hiệu≥98.1% . Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, WHO hoặc tương đương. Dụng cụ xét nghiệm SD BIOLIN HCV đóng trong túi nhôm riêng rẽ, có gói hút ẩm. Dung môi thử nghiệm.Thanh thử HCV bao gồm: -Cộng hợp vàng: chất keo vàng- Protein……1±0,2µg -Vạch thử: kháng nguyên tái tổ hợp HCV( kháng nguyên lõi, NS3,NS4, NS5)……..1,5±0,3µg -Vạch chứng: kháng thể kháng Immunoglobulin người từ dê………2±0,4µg -Màng nitrocellulose……...25±5 x 4,5±0,9mm -Đệm cộng hợp…….7±1,4 x 4,5±0,9mm -Đệm mẫu………..18±3,6 x 4,5±0,9mm -Đệm hấp thụ…….18±3,6 x 4,5±0,9µg Khay nhựa | ||
| 5 | Test nhanh chuẩn đoán cúm (Influenza virus A,B) | 5.000 | Test | Phát hiện phân biệt , định tính cúm tuýp A và tuýp B trong dịch tiết mũi họng. '- Cộng hợp vàng : kháng thể đơn dòng chuột kháng influenza A; Cộng hợp vàng : Kháng thể đơn dòng chuột kháng influenza B; Vạch thử 1 : Kháng thể đơn dòng chuột kháng influenza A; Vạch thử 2 : Kháng thể đơn dòng influenza B; Vạch chứng : Kháng thể dê kháng IgG chuột. Tăm bông kiểm soát dương tính cúm A (1): cúm A bất hoạt (H1N1, H3N2). Tăm bông kiểm soát dương tính cúm B (1): cúm B bất hoạt (Lee 40). Tăm bông kiểm soát âm tính cúm (1): S. pyogenes bất hoạt (H1N1, H3N2). - Độ nhạy tương đối : ≥83.7% ( tuýp A ) , ≥94.4% ( tuýp B ); độ đặc hiệu tương đối : ≥96.67% - Ngoại kiểm: Độ chính sách ≥99,9%, độ lặp lại ≥99,9%, độ tái lặp ≥99,9% - Chứng chỉ: ISO13485, CFS, PIC-GMP, IVD, CE, hoặc tương đương, có số đăng ký lưu hành | ||
| 6 | Test chẩn đoán HIV (Alere Determine HIV ½ ) | 4.000 | Test | Độ nhạy 100% , độ dặc hiệu ≥ 99,75%, Cho kết quả nhanh trong vòng 15 phút, Độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 60 phút ,không cần sử dụng thêm bất kỳ dung dịch dịch đệm(chase) cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương , Nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn châu Âu EN ISO 13485- 2012 hoặc tương đương. Sản xuất tại nước thuộc G7. - Hàm lượng chính: Antibody, anti HIV-1, Antibody,Anti HIV-2, Antigen (pGO9-CKS/XL-1) HIV-1 Group O, Antigen,(PjC100)HIV-2, Antigen,(pOM10/PV361) HIV-1, Antigen, (pTB319/XL-1)HIV-1, HIV-1 Peptide Antigen, HIV-2 peptide Antigen. | ||
| 7 | Test nhanh chẩn đoán HIV 1/2 | 275 | Test | Định tính phân biệt kháng thể HIV loại 1 và loại 2 trong huyết thanh , huyết tương và máu toàn phần của người. '- Cộng hợp vàng kháng nguyên HIV½ tái tổ hợp; Vạch thử 1 : Kháng nguyên HIV I: (p24 và gp41) tái tổ hợp; Vạch thử 2 : Kháng nguyên HIV2 (gp36) tái tổ hợp; Vạch chứng : Kháng nguyên HIV½ tái tổ hợp đa dòng từ dê. - Độ nhạy tương tương đối :>99%, độ đặc hiệu tương đối : 99.75% - Phù hợp để chẩn đoán kháng thể HIV kháng các loại HIV subtype A, B, C, D, E, F, O - Chứng chỉ: ISO13485, CFS, PIC-GMP, IVD, có số đăng ký lưu hành | ||
| 8 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 300 | Test | Phát hiện cả HIV1 và HIV 2 Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8% Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm Được đánh giá bởi WHO, USAID, được ban hành trong Hướng dẫn Quản Lý, Điều trị và chăm sóc HIV/AIDS của BYT năm 2015. Hạn sử dụng 24 tháng, bảo quản ở 2-30°C. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, WHO. Thanh thử HIV ½ 3.0 bao gồm: -Cộng hợp vàng: kháng nguyên tái tổ hợp HIV-1 gp41, p24, HIV-2gp36- chất keo vàng……1±0.2µg -Vạch thử 1: kháng nguyên tái tổ hợp HIV-1(gp41, p24)……0.625±0.125µg -Vạch thử 2: kháng nguyên tái tổ hợp HIV-2(gp36)…..0.5±0.1µg -Vạch chứng: huyết thanh dê kháng HIV…….0.75±0.15µg -Màng nitrocellulose……...25±5 x 4,5±0,9mm -Đệm cộng hợp…….7±1,4 x 4,5±0,9mm -Đệm mẫu………..18±3,6 x 4,5±0,9mm -Đệm hấp thụ……18±3,6 x 4,5±0,9µg Khay nhựa | ||
| 9 | Chlamydia | 100 | Test | Xét nghiệm Chlamydia là thử nghiệm miễn dịch sắc ký pha rắn phát hiện nhanh, định tính kháng nguyên Chlamydia trực tiếp từ mẫu chổi tế bào, tăm bông dịch cổ tử cung Độ nhạy: ≥93.1% và Độ đặc hiệu: ≥98.8% so với nuôi cấy, độ lặp lại 100%.Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đương Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm Bộ sản phẩm: Test thử, Dung dịch chiết, dung dịch trung hòa, tăm bông vô khuẩn, ống nghiệm, ống nhỏ giọt dùng 1 lần. Hạn sử dụng 18 tháng bảo quản ở 2-30°C. Thành phần: Vạch thử: Kháng thể đơn dòng từ chuột kháng Chlamydia; Cộng hợp vàng: Kháng thể đơn dòng từ chuột kháng Chlamydia-keo vàng; vạch chứng: Huyết thanh dê kháng immunoglobulin chuột. | ||
| 10 | Test nhanh chuẩn đoán viêm ruột do Rota virus | 400 | Test | Phát hiện Rotavirut nhóm A trong phân người. '- Cộng hộp vàng : Kháng thể đơn dòng thỏ kháng Rotavirut; Vạch thử : Kháng thể đa dòng thỏ kháng Rotavirut; Vạch chứng : Kháng thể IgG dê kháng chuột. - Độ nhạy tương đối : ≥94%, độ đặc hiệu tương đối : ≥93.8% - Chứng chỉ: ISO13485, CFS, PIC-GMP, IVD, hoặc tương đương, có số đăng ký lưu hành | ||
| 11 | Phát hiện kháng thể IgM kháng Entervirus 71 | 350 | Test | Phát hiện kháng thể IgM kháng Entervirus 71 là một trong các nguyên nhân gây bệnh tay-chân-miệng. Thể tích mẫu sử dụng: 5µ huyết thanh hoặc huyết tương. Độ nhạy: 98,1%. Độ đặc hiệu: 99,1% so với RT-PCR. Hạn sử dụng 18 tháng kể từ ngày sản xuất. Kits xét nghiệm ổn định ít nhất 3 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C; Không phản ứng chéo với Echovirus, Poliovirus, Pan-enterovirus, Adenovirus, Cytomegalovirus, Herpes, Influenza, Parainfluenza virus. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE. Các thành phần hoạt chất chính: • 1 thanh thử bao gồm: cộng hợp vàng (là thành phần chính): Kháng thể đơn dòng chuột kháng Enterovirus 71 - keo vàng (1 ± 0.2µg), Vạch thử (là thành phần chính): kháng thể đơn dòng chuột kháng IgM người (4 ± 0,8 µg), Vạch chứng (là thành phần chính): kháng thể IgG dê kháng chuột (8 ± 1,6 µg), kháng nguyên Pad: kháng nguyên Enterovirus 71 tái tổ hợp (1,5 ± 0,3 µg) • Dung môi pha loãng bao gồm: đệm phosphate 100mM (5ml), sodium azit (0.01w / v%) | ||
| 12 | Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên virus hợp bào RSV | 650 | Test | Phát hiện kháng nguyên virus hợp bào (RSV) - Cộng hợp keo vàng: Kháng thể đơn dòng anti-RSV; Vạch thử: kháng thể anti-RSV từ chuột; Vạch chứng: kháng thể IgG dê kháng chuột - Độ nhạy tương đối: 98.1%, độ đặc hiệu tương đối: ≥99% - Chứng chỉ: ISO13485, CFS, PIC-GMP, IVD, có số đăng ký lưu hành | ||
| 13 | Test chẩn đoán giang mai | 100 | Test | Xét nghiệm Siphilis 3.0 là thử nghiệm miễn dịch sắc ký pha rắn phát hiện định tính tất cả kháng thể IgG, IgM, IgA kháng Treponema Pallidum (TP).Trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần của người. Độ nhạy: 99.3% và Độ đặc hiệu: 99.5% so với TPHA. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm Bảo quản ở 2-30°C. Cộng hợp vàng: Kháng nguyên Treponema pallidum tái tổ hợp( 17,15KDa)- keo vàng( 1±0,2µg); vạch thử: kháng nguyên Treponema pallidum tái tổ hợp (17,15KDa)(0,7±0,14µg); vạch chứng: huyết thanh dê kháng Treponema pallidum( 0,75±0,15µg) | ||
| 14 | Test thử ma túy morphine | 500 | Test | Xét nghiệm MOP là thử nghiệm miễn dịch sắc ký một bước, phát hiện định tính nhanh morphin trong mẫu nước tiểu người ở nồng độ giá trị cut-off của morphin là 300 ng/ml. bảo quản thanh thử ở 2~30°C. Hạn sử dụng 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE. Hoạt chất của thành phần chính • Một thanh thử gồm: Cộng hợp vàng (thành phần chính): kháng thể đơn dòng chuột kháng morphin – keo vàng (0,47μl), Vạch thử (thành phần chính): cộng hợp Morphine –BSA (0,31μg), Vạch chứng (thành phần chính): immunoglobulin dê kháng chuột (0,52μg). | ||
| 15 | Test thử phát hiện chất gây nghiện Methamphetamine | 500 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Methamphetamine (Ma túy đá) trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 500 ng/ml Độ nhạy: ≥99,8%. Độ đặc hiệu: ≥99,6% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương | ||
| 16 | Test thử phát hiện chất gây nghiện Marijuana | 500 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện THC (Bồ đà) trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 50 ng/ml Độ nhạy: ≥99,8%. Độ đặc hiệu: ≥99,6% Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương | ||
| 17 | Test thử phát hiện chất gây nghiện Amphetamine | 500 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Amphetamine (Ma túy tổng hợp) trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 1000 ng/ml Độ nhạy: ≥99,8%. Độ đặc hiệu: ≥99,6%, Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Test sốt xuất huyết Dengue NS1 | 7.500 | Test | Kho hóa chất, vật tư tiêu hao Bệnh viện ĐK Đống Đa | Cung cấp thành từng đợt theo đơn dự trù hàng hóa của Bệnh viện. |
| 2 | Test sốt xuất huyết định tính phát hiện các kháng thể IgG/IgM kháng Dengue | 4.000 | Test | Kho hóa chất, vật tư tiêu hao Bệnh viện ĐK Đống Đa | Cung cấp thành từng đợt theo đơn dự trù hàng hóa của Bệnh viện. |
| 3 | Test nhanh chuẩn đoán viêm gan B (HBsAg) | 4.500 | Test | Kho hóa chất, vật tư tiêu hao Bệnh viện ĐK Đống Đa | Cung cấp thành từng đợt theo đơn dự trù hàng hóa của Bệnh viện. |
| 4 | Test nhanh viêm gan C HCV | 3.000 | Test | Kho hóa chất, vật tư tiêu hao Bệnh viện ĐK Đống Đa | Cung cấp thành từng đợt theo đơn dự trù hàng hóa của Bệnh viện. |
| 5 | Test nhanh chuẩn đoán cúm (Influenza virus A,B) | 5.000 | Test | Kho hóa chất, vật tư tiêu hao Bệnh viện ĐK Đống Đa | Cung cấp thành từng đợt theo đơn dự trù hàng hóa của Bệnh viện. |
| 6 | Test chẩn đoán HIV (Alere Determine HIV ½ ) | 4.000 | Test | Kho hóa chất, vật tư tiêu hao Bệnh viện ĐK Đống Đa | Cung cấp thành từng đợt theo đơn dự trù hàng hóa của Bệnh viện. |
| 7 | Test nhanh chẩn đoán HIV 1/2 | 275 | Test | Kho hóa chất, vật tư tiêu hao Bệnh viện ĐK Đống Đa | Cung cấp thành từng đợt theo đơn dự trù hàng hóa của Bệnh viện. |
| 8 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 300 | Test | Kho hóa chất, vật tư tiêu hao Bệnh viện ĐK Đống Đa | Cung cấp thành từng đợt theo đơn dự trù hàng hóa của Bệnh viện. |
| 9 | Chlamydia | 100 | Test | Kho hóa chất, vật tư tiêu hao Bệnh viện ĐK Đống Đa | Cung cấp thành từng đợt theo đơn dự trù hàng hóa của Bệnh viện. |
| 10 | Test nhanh chuẩn đoán viêm ruột do Rota virus | 400 | Test | Kho hóa chất, vật tư tiêu hao Bệnh viện ĐK Đống Đa | Cung cấp thành từng đợt theo đơn dự trù hàng hóa của Bệnh viện. |
| 11 | Phát hiện kháng thể IgM kháng Entervirus 71 | 350 | Test | Kho hóa chất, vật tư tiêu hao Bệnh viện ĐK Đống Đa | Cung cấp thành từng đợt theo đơn dự trù hàng hóa của Bệnh viện. |
| 12 | Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên virus hợp bào RSV | 650 | Test | Kho hóa chất, vật tư tiêu hao Bệnh viện ĐK Đống Đa | Cung cấp thành từng đợt theo đơn dự trù hàng hóa của Bệnh viện. |
| 13 | Test chẩn đoán giang mai | 100 | Test | Kho hóa chất, vật tư tiêu hao Bệnh viện ĐK Đống Đa | Cung cấp thành từng đợt theo đơn dự trù hàng hóa của Bệnh viện. |
| 14 | Test thử ma túy morphine | 500 | Test | Kho hóa chất, vật tư tiêu hao Bệnh viện ĐK Đống Đa | Cung cấp thành từng đợt theo đơn dự trù hàng hóa của Bệnh viện. |
| 15 | Test thử phát hiện chất gây nghiện Methamphetamine | 500 | Test | Kho hóa chất, vật tư tiêu hao Bệnh viện ĐK Đống Đa | Cung cấp thành từng đợt theo đơn dự trù hàng hóa của Bệnh viện. |
| 16 | Test thử phát hiện chất gây nghiện Marijuana | 500 | Test | Kho hóa chất, vật tư tiêu hao Bệnh viện ĐK Đống Đa | Cung cấp thành từng đợt theo đơn dự trù hàng hóa của Bệnh viện. |
| 17 | Test thử phát hiện chất gây nghiện Amphetamine | 500 | Test | Kho hóa chất, vật tư tiêu hao Bệnh viện ĐK Đống Đa | Cung cấp thành từng đợt theo đơn dự trù hàng hóa của Bệnh viện. |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý, giám sát giao hàng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh, thiết bị y tế và dược sỹ đại học( Đính kèm bằng đại học và hợp đồng lao động phô tô công chứng) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng | 2 | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thiết bị y tế và dược sỹ( Đính kèm bằng đại học và hợp đồng lao động phô tô công chứng) | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Test sốt xuất huyết Dengue NS1 | 7.500 | Test | Xác định kháng nguyên Dengue vi rut NS1 ở trong huyết thanh , huyết tương và máu toàn phần của người. '- Cộng hợp vàng : kháng thể Anti - Dengue NS1 với keo vàng; Vạch thử : Kháng thể đơn dòng ( chuột ) anti- Dengue NS1: Vạch chứng: Kháng thể dê kháng IgG chuột. - Độ nhạy tương đối :≥ 97.16% ; độ đặc hiệu tương đối : ≥99.9% - Chứng chỉ: ISO13485, CFS, PIC-GMP, IVD, CE, hoặc tương đương, có số đăng ký lưu hành | ||
| 2 | Test sốt xuất huyết định tính phát hiện các kháng thể IgG/IgM kháng Dengue | 4.000 | Test | Định tính phân biệt immunoglobulin G (IgG) và immunoglobulin M ( IgM) kháng tất cả các loại virut Dengue từ huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần của người . '- Cộng hợp vàng: Kháng nguyên tái tổ hợp đặc hiệu Dengue; Vạch thử 1: Kháng thể đơn dòng chuột kháng IgG người; Vạch thử 2: Kháng thể đơn dòng chuột kháng người IgM người; Vạch chứng : Kháng thể đơn dòng chuột kháng nguyên Dengue tái tổ hợp - Độ nhạy Dengue IgG : ≥98.29%, độ đặc hiệu Dengue IgG: ≥97.76%. - Độ nhạy Dengue IgM : ≥97.92%, độ đặc hiệu Dengue IgM : ≥99% - Chứng chỉ: ISO13485, CFS, PIC-GMP, IVD, CE, hoặc tương đương, có số đăng ký lưu hành | ||
| 3 | Test nhanh chuẩn đoán viêm gan B (HBsAg) | 4.500 | Test | Định tính kháng nguyên HBs trong huyết thanh hoặc huyết tương người. '- Cộng hợp vàng : Kháng nguyên bề mặt vi rut viêm gan B (chuột); Vạch thử: Kháng nguyên bề mặt virut viêm gan B; Vạch chứng: Kháng thể dê kháng IgG chuột. - Độ nhạy tương đối : ≥98.68% ; độ đặc hiệu tương đối : ≥99.8% - Chứng chỉ: ISO13485, CFS, PIC-GMP, IVD hoặc tương đương, có số đăng ký lưu hành | ||
| 4 | Test nhanh viêm gan C HCV | 3.000 | Test | Xét nghiệm HCV là thử nghiệm miễn dịch sắc ký phát hiện định tính kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. • Tái tổ hợp lõi HCV, NS3, NS4, NS5 Ag được sử dụng làm nguyên liệu bắt buộc. Tuổi thọ và nhiệt độ bảo quản: ≥24 tháng ở 1-30oC • Đặc tính: Độ nhạy≥99.3%, Độ đặc hiệu≥98.1% . Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, WHO hoặc tương đương. Dụng cụ xét nghiệm SD BIOLIN HCV đóng trong túi nhôm riêng rẽ, có gói hút ẩm. Dung môi thử nghiệm.Thanh thử HCV bao gồm: -Cộng hợp vàng: chất keo vàng- Protein……1±0,2µg -Vạch thử: kháng nguyên tái tổ hợp HCV( kháng nguyên lõi, NS3,NS4, NS5)……..1,5±0,3µg -Vạch chứng: kháng thể kháng Immunoglobulin người từ dê………2±0,4µg -Màng nitrocellulose……...25±5 x 4,5±0,9mm -Đệm cộng hợp…….7±1,4 x 4,5±0,9mm -Đệm mẫu………..18±3,6 x 4,5±0,9mm -Đệm hấp thụ…….18±3,6 x 4,5±0,9µg Khay nhựa | ||
| 5 | Test nhanh chuẩn đoán cúm (Influenza virus A,B) | 5.000 | Test | Phát hiện phân biệt , định tính cúm tuýp A và tuýp B trong dịch tiết mũi họng. '- Cộng hợp vàng : kháng thể đơn dòng chuột kháng influenza A; Cộng hợp vàng : Kháng thể đơn dòng chuột kháng influenza B; Vạch thử 1 : Kháng thể đơn dòng chuột kháng influenza A; Vạch thử 2 : Kháng thể đơn dòng influenza B; Vạch chứng : Kháng thể dê kháng IgG chuột. Tăm bông kiểm soát dương tính cúm A (1): cúm A bất hoạt (H1N1, H3N2). Tăm bông kiểm soát dương tính cúm B (1): cúm B bất hoạt (Lee 40). Tăm bông kiểm soát âm tính cúm (1): S. pyogenes bất hoạt (H1N1, H3N2). - Độ nhạy tương đối : ≥83.7% ( tuýp A ) , ≥94.4% ( tuýp B ); độ đặc hiệu tương đối : ≥96.67% - Ngoại kiểm: Độ chính sách ≥99,9%, độ lặp lại ≥99,9%, độ tái lặp ≥99,9% - Chứng chỉ: ISO13485, CFS, PIC-GMP, IVD, CE, hoặc tương đương, có số đăng ký lưu hành | ||
| 6 | Test chẩn đoán HIV (Alere Determine HIV ½ ) | 4.000 | Test | Độ nhạy 100% , độ dặc hiệu ≥ 99,75%, Cho kết quả nhanh trong vòng 15 phút, Độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 60 phút ,không cần sử dụng thêm bất kỳ dung dịch dịch đệm(chase) cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương , Nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn châu Âu EN ISO 13485- 2012 hoặc tương đương. Sản xuất tại nước thuộc G7. - Hàm lượng chính: Antibody, anti HIV-1, Antibody,Anti HIV-2, Antigen (pGO9-CKS/XL-1) HIV-1 Group O, Antigen,(PjC100)HIV-2, Antigen,(pOM10/PV361) HIV-1, Antigen, (pTB319/XL-1)HIV-1, HIV-1 Peptide Antigen, HIV-2 peptide Antigen. | ||
| 7 | Test nhanh chẩn đoán HIV 1/2 | 275 | Test | Định tính phân biệt kháng thể HIV loại 1 và loại 2 trong huyết thanh , huyết tương và máu toàn phần của người. '- Cộng hợp vàng kháng nguyên HIV½ tái tổ hợp; Vạch thử 1 : Kháng nguyên HIV I: (p24 và gp41) tái tổ hợp; Vạch thử 2 : Kháng nguyên HIV2 (gp36) tái tổ hợp; Vạch chứng : Kháng nguyên HIV½ tái tổ hợp đa dòng từ dê. - Độ nhạy tương tương đối :>99%, độ đặc hiệu tương đối : 99.75% - Phù hợp để chẩn đoán kháng thể HIV kháng các loại HIV subtype A, B, C, D, E, F, O - Chứng chỉ: ISO13485, CFS, PIC-GMP, IVD, có số đăng ký lưu hành | ||
| 8 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 300 | Test | Phát hiện cả HIV1 và HIV 2 Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8% Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm Được đánh giá bởi WHO, USAID, được ban hành trong Hướng dẫn Quản Lý, Điều trị và chăm sóc HIV/AIDS của BYT năm 2015. Hạn sử dụng 24 tháng, bảo quản ở 2-30°C. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, WHO. Thanh thử HIV ½ 3.0 bao gồm: -Cộng hợp vàng: kháng nguyên tái tổ hợp HIV-1 gp41, p24, HIV-2gp36- chất keo vàng……1±0.2µg -Vạch thử 1: kháng nguyên tái tổ hợp HIV-1(gp41, p24)……0.625±0.125µg -Vạch thử 2: kháng nguyên tái tổ hợp HIV-2(gp36)…..0.5±0.1µg -Vạch chứng: huyết thanh dê kháng HIV…….0.75±0.15µg -Màng nitrocellulose……...25±5 x 4,5±0,9mm -Đệm cộng hợp…….7±1,4 x 4,5±0,9mm -Đệm mẫu………..18±3,6 x 4,5±0,9mm -Đệm hấp thụ……18±3,6 x 4,5±0,9µg Khay nhựa | ||
| 9 | Chlamydia | 100 | Test | Xét nghiệm Chlamydia là thử nghiệm miễn dịch sắc ký pha rắn phát hiện nhanh, định tính kháng nguyên Chlamydia trực tiếp từ mẫu chổi tế bào, tăm bông dịch cổ tử cung Độ nhạy: ≥93.1% và Độ đặc hiệu: ≥98.8% so với nuôi cấy, độ lặp lại 100%.Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đương Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm Bộ sản phẩm: Test thử, Dung dịch chiết, dung dịch trung hòa, tăm bông vô khuẩn, ống nghiệm, ống nhỏ giọt dùng 1 lần. Hạn sử dụng 18 tháng bảo quản ở 2-30°C. Thành phần: Vạch thử: Kháng thể đơn dòng từ chuột kháng Chlamydia; Cộng hợp vàng: Kháng thể đơn dòng từ chuột kháng Chlamydia-keo vàng; vạch chứng: Huyết thanh dê kháng immunoglobulin chuột. | ||
| 10 | Test nhanh chuẩn đoán viêm ruột do Rota virus | 400 | Test | Phát hiện Rotavirut nhóm A trong phân người. '- Cộng hộp vàng : Kháng thể đơn dòng thỏ kháng Rotavirut; Vạch thử : Kháng thể đa dòng thỏ kháng Rotavirut; Vạch chứng : Kháng thể IgG dê kháng chuột. - Độ nhạy tương đối : ≥94%, độ đặc hiệu tương đối : ≥93.8% - Chứng chỉ: ISO13485, CFS, PIC-GMP, IVD, hoặc tương đương, có số đăng ký lưu hành | ||
| 11 | Phát hiện kháng thể IgM kháng Entervirus 71 | 350 | Test | Phát hiện kháng thể IgM kháng Entervirus 71 là một trong các nguyên nhân gây bệnh tay-chân-miệng. Thể tích mẫu sử dụng: 5µ huyết thanh hoặc huyết tương. Độ nhạy: 98,1%. Độ đặc hiệu: 99,1% so với RT-PCR. Hạn sử dụng 18 tháng kể từ ngày sản xuất. Kits xét nghiệm ổn định ít nhất 3 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C; Không phản ứng chéo với Echovirus, Poliovirus, Pan-enterovirus, Adenovirus, Cytomegalovirus, Herpes, Influenza, Parainfluenza virus. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE. Các thành phần hoạt chất chính: • 1 thanh thử bao gồm: cộng hợp vàng (là thành phần chính): Kháng thể đơn dòng chuột kháng Enterovirus 71 - keo vàng (1 ± 0.2µg), Vạch thử (là thành phần chính): kháng thể đơn dòng chuột kháng IgM người (4 ± 0,8 µg), Vạch chứng (là thành phần chính): kháng thể IgG dê kháng chuột (8 ± 1,6 µg), kháng nguyên Pad: kháng nguyên Enterovirus 71 tái tổ hợp (1,5 ± 0,3 µg) • Dung môi pha loãng bao gồm: đệm phosphate 100mM (5ml), sodium azit (0.01w / v%) | ||
| 12 | Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên virus hợp bào RSV | 650 | Test | Phát hiện kháng nguyên virus hợp bào (RSV) - Cộng hợp keo vàng: Kháng thể đơn dòng anti-RSV; Vạch thử: kháng thể anti-RSV từ chuột; Vạch chứng: kháng thể IgG dê kháng chuột - Độ nhạy tương đối: 98.1%, độ đặc hiệu tương đối: ≥99% - Chứng chỉ: ISO13485, CFS, PIC-GMP, IVD, có số đăng ký lưu hành | ||
| 13 | Test chẩn đoán giang mai | 100 | Test | Xét nghiệm Siphilis 3.0 là thử nghiệm miễn dịch sắc ký pha rắn phát hiện định tính tất cả kháng thể IgG, IgM, IgA kháng Treponema Pallidum (TP).Trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần của người. Độ nhạy: 99.3% và Độ đặc hiệu: 99.5% so với TPHA. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm Bảo quản ở 2-30°C. Cộng hợp vàng: Kháng nguyên Treponema pallidum tái tổ hợp( 17,15KDa)- keo vàng( 1±0,2µg); vạch thử: kháng nguyên Treponema pallidum tái tổ hợp (17,15KDa)(0,7±0,14µg); vạch chứng: huyết thanh dê kháng Treponema pallidum( 0,75±0,15µg) | ||
| 14 | Test thử ma túy morphine | 500 | Test | Xét nghiệm MOP là thử nghiệm miễn dịch sắc ký một bước, phát hiện định tính nhanh morphin trong mẫu nước tiểu người ở nồng độ giá trị cut-off của morphin là 300 ng/ml. bảo quản thanh thử ở 2~30°C. Hạn sử dụng 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE. Hoạt chất của thành phần chính • Một thanh thử gồm: Cộng hợp vàng (thành phần chính): kháng thể đơn dòng chuột kháng morphin – keo vàng (0,47μl), Vạch thử (thành phần chính): cộng hợp Morphine –BSA (0,31μg), Vạch chứng (thành phần chính): immunoglobulin dê kháng chuột (0,52μg). | ||
| 15 | Test thử phát hiện chất gây nghiện Methamphetamine | 500 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Methamphetamine (Ma túy đá) trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 500 ng/ml Độ nhạy: ≥99,8%. Độ đặc hiệu: ≥99,6% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương | ||
| 16 | Test thử phát hiện chất gây nghiện Marijuana | 500 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện THC (Bồ đà) trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 50 ng/ml Độ nhạy: ≥99,8%. Độ đặc hiệu: ≥99,6% Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương | ||
| 17 | Test thử phát hiện chất gây nghiện Amphetamine | 500 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Amphetamine (Ma túy tổng hợp) trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 1000 ng/ml Độ nhạy: ≥99,8%. Độ đặc hiệu: ≥99,6%, Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Bạn không thể nói điều mà bạn không biết. Bạn không thể chia sẻ điều mà bạn không cảm thấy. Bạn không thể thể hiện điều mà bạn không có. Và bạn không thể cho thứ mà bạn không sở hữu. Để cho đi và chia sẻ, và để điều đó hữu ích, đầu tiên bạn phải có nó. Giao tiếp tốt bắt đầu bằng sự chuẩn bị tốt. "
Jim Rohn
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Đống Đa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện Đa khoa Đống Đa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.