Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Category | Goods code | Amount | Calculation Unit | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Test sốt xuất huyết Dengue NS1 | 7.500 | Test | Xác định kháng nguyên Dengue vi rut NS1 ở trong huyết thanh , huyết tương và máu toàn phần của người. '- Cộng hợp vàng : kháng thể Anti - Dengue NS1 với keo vàng; Vạch thử : Kháng thể đơn dòng ( chuột ) anti- Dengue NS1: Vạch chứng: Kháng thể dê kháng IgG chuột. - Độ nhạy tương đối :≥ 97.16% ; độ đặc hiệu tương đối : ≥99.9% - Chứng chỉ: ISO13485, CFS, PIC-GMP, IVD, CE, hoặc tương đương, có số đăng ký lưu hành | ||
| 2 | Test sốt xuất huyết định tính phát hiện các kháng thể IgG/IgM kháng Dengue | 4.000 | Test | Định tính phân biệt immunoglobulin G (IgG) và immunoglobulin M ( IgM) kháng tất cả các loại virut Dengue từ huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần của người . '- Cộng hợp vàng: Kháng nguyên tái tổ hợp đặc hiệu Dengue; Vạch thử 1: Kháng thể đơn dòng chuột kháng IgG người; Vạch thử 2: Kháng thể đơn dòng chuột kháng người IgM người; Vạch chứng : Kháng thể đơn dòng chuột kháng nguyên Dengue tái tổ hợp - Độ nhạy Dengue IgG : ≥98.29%, độ đặc hiệu Dengue IgG: ≥97.76%. - Độ nhạy Dengue IgM : ≥97.92%, độ đặc hiệu Dengue IgM : ≥99% - Chứng chỉ: ISO13485, CFS, PIC-GMP, IVD, CE, hoặc tương đương, có số đăng ký lưu hành | ||
| 3 | Test nhanh chuẩn đoán viêm gan B (HBsAg) | 4.500 | Test | Định tính kháng nguyên HBs trong huyết thanh hoặc huyết tương người. '- Cộng hợp vàng : Kháng nguyên bề mặt vi rut viêm gan B (chuột); Vạch thử: Kháng nguyên bề mặt virut viêm gan B; Vạch chứng: Kháng thể dê kháng IgG chuột. - Độ nhạy tương đối : ≥98.68% ; độ đặc hiệu tương đối : ≥99.8% - Chứng chỉ: ISO13485, CFS, PIC-GMP, IVD hoặc tương đương, có số đăng ký lưu hành | ||
| 4 | Test nhanh viêm gan C HCV | 3.000 | Test | Xét nghiệm HCV là thử nghiệm miễn dịch sắc ký phát hiện định tính kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. • Tái tổ hợp lõi HCV, NS3, NS4, NS5 Ag được sử dụng làm nguyên liệu bắt buộc. Tuổi thọ và nhiệt độ bảo quản: ≥24 tháng ở 1-30oC • Đặc tính: Độ nhạy≥99.3%, Độ đặc hiệu≥98.1% . Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, WHO hoặc tương đương. Dụng cụ xét nghiệm SD BIOLIN HCV đóng trong túi nhôm riêng rẽ, có gói hút ẩm. Dung môi thử nghiệm.Thanh thử HCV bao gồm: -Cộng hợp vàng: chất keo vàng- Protein……1±0,2µg -Vạch thử: kháng nguyên tái tổ hợp HCV( kháng nguyên lõi, NS3,NS4, NS5)……..1,5±0,3µg -Vạch chứng: kháng thể kháng Immunoglobulin người từ dê………2±0,4µg -Màng nitrocellulose……...25±5 x 4,5±0,9mm -Đệm cộng hợp…….7±1,4 x 4,5±0,9mm -Đệm mẫu………..18±3,6 x 4,5±0,9mm -Đệm hấp thụ…….18±3,6 x 4,5±0,9µg Khay nhựa | ||
| 5 | Test nhanh chuẩn đoán cúm (Influenza virus A,B) | 5.000 | Test | Phát hiện phân biệt , định tính cúm tuýp A và tuýp B trong dịch tiết mũi họng. '- Cộng hợp vàng : kháng thể đơn dòng chuột kháng influenza A; Cộng hợp vàng : Kháng thể đơn dòng chuột kháng influenza B; Vạch thử 1 : Kháng thể đơn dòng chuột kháng influenza A; Vạch thử 2 : Kháng thể đơn dòng influenza B; Vạch chứng : Kháng thể dê kháng IgG chuột. Tăm bông kiểm soát dương tính cúm A (1): cúm A bất hoạt (H1N1, H3N2). Tăm bông kiểm soát dương tính cúm B (1): cúm B bất hoạt (Lee 40). Tăm bông kiểm soát âm tính cúm (1): S. pyogenes bất hoạt (H1N1, H3N2). - Độ nhạy tương đối : ≥83.7% ( tuýp A ) , ≥94.4% ( tuýp B ); độ đặc hiệu tương đối : ≥96.67% - Ngoại kiểm: Độ chính sách ≥99,9%, độ lặp lại ≥99,9%, độ tái lặp ≥99,9% - Chứng chỉ: ISO13485, CFS, PIC-GMP, IVD, CE, hoặc tương đương, có số đăng ký lưu hành | ||
| 6 | Test chẩn đoán HIV (Alere Determine HIV ½ ) | 4.000 | Test | Độ nhạy 100% , độ dặc hiệu ≥ 99,75%, Cho kết quả nhanh trong vòng 15 phút, Độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 60 phút ,không cần sử dụng thêm bất kỳ dung dịch dịch đệm(chase) cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương , Nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn châu Âu EN ISO 13485- 2012 hoặc tương đương. Sản xuất tại nước thuộc G7. - Hàm lượng chính: Antibody, anti HIV-1, Antibody,Anti HIV-2, Antigen (pGO9-CKS/XL-1) HIV-1 Group O, Antigen,(PjC100)HIV-2, Antigen,(pOM10/PV361) HIV-1, Antigen, (pTB319/XL-1)HIV-1, HIV-1 Peptide Antigen, HIV-2 peptide Antigen. | ||
| 7 | Test nhanh chẩn đoán HIV 1/2 | 275 | Test | Định tính phân biệt kháng thể HIV loại 1 và loại 2 trong huyết thanh , huyết tương và máu toàn phần của người. '- Cộng hợp vàng kháng nguyên HIV½ tái tổ hợp; Vạch thử 1 : Kháng nguyên HIV I: (p24 và gp41) tái tổ hợp; Vạch thử 2 : Kháng nguyên HIV2 (gp36) tái tổ hợp; Vạch chứng : Kháng nguyên HIV½ tái tổ hợp đa dòng từ dê. - Độ nhạy tương tương đối :>99%, độ đặc hiệu tương đối : 99.75% - Phù hợp để chẩn đoán kháng thể HIV kháng các loại HIV subtype A, B, C, D, E, F, O - Chứng chỉ: ISO13485, CFS, PIC-GMP, IVD, có số đăng ký lưu hành | ||
| 8 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 300 | Test | Phát hiện cả HIV1 và HIV 2 Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8% Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm Được đánh giá bởi WHO, USAID, được ban hành trong Hướng dẫn Quản Lý, Điều trị và chăm sóc HIV/AIDS của BYT năm 2015. Hạn sử dụng 24 tháng, bảo quản ở 2-30°C. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, WHO. Thanh thử HIV ½ 3.0 bao gồm: -Cộng hợp vàng: kháng nguyên tái tổ hợp HIV-1 gp41, p24, HIV-2gp36- chất keo vàng……1±0.2µg -Vạch thử 1: kháng nguyên tái tổ hợp HIV-1(gp41, p24)……0.625±0.125µg -Vạch thử 2: kháng nguyên tái tổ hợp HIV-2(gp36)…..0.5±0.1µg -Vạch chứng: huyết thanh dê kháng HIV…….0.75±0.15µg -Màng nitrocellulose……...25±5 x 4,5±0,9mm -Đệm cộng hợp…….7±1,4 x 4,5±0,9mm -Đệm mẫu………..18±3,6 x 4,5±0,9mm -Đệm hấp thụ……18±3,6 x 4,5±0,9µg Khay nhựa | ||
| 9 | Chlamydia | 100 | Test | Xét nghiệm Chlamydia là thử nghiệm miễn dịch sắc ký pha rắn phát hiện nhanh, định tính kháng nguyên Chlamydia trực tiếp từ mẫu chổi tế bào, tăm bông dịch cổ tử cung Độ nhạy: ≥93.1% và Độ đặc hiệu: ≥98.8% so với nuôi cấy, độ lặp lại 100%.Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đương Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm Bộ sản phẩm: Test thử, Dung dịch chiết, dung dịch trung hòa, tăm bông vô khuẩn, ống nghiệm, ống nhỏ giọt dùng 1 lần. Hạn sử dụng 18 tháng bảo quản ở 2-30°C. Thành phần: Vạch thử: Kháng thể đơn dòng từ chuột kháng Chlamydia; Cộng hợp vàng: Kháng thể đơn dòng từ chuột kháng Chlamydia-keo vàng; vạch chứng: Huyết thanh dê kháng immunoglobulin chuột. | ||
| 10 | Test nhanh chuẩn đoán viêm ruột do Rota virus | 400 | Test | Phát hiện Rotavirut nhóm A trong phân người. '- Cộng hộp vàng : Kháng thể đơn dòng thỏ kháng Rotavirut; Vạch thử : Kháng thể đa dòng thỏ kháng Rotavirut; Vạch chứng : Kháng thể IgG dê kháng chuột. - Độ nhạy tương đối : ≥94%, độ đặc hiệu tương đối : ≥93.8% - Chứng chỉ: ISO13485, CFS, PIC-GMP, IVD, hoặc tương đương, có số đăng ký lưu hành | ||
| 11 | Phát hiện kháng thể IgM kháng Entervirus 71 | 350 | Test | Phát hiện kháng thể IgM kháng Entervirus 71 là một trong các nguyên nhân gây bệnh tay-chân-miệng. Thể tích mẫu sử dụng: 5µ huyết thanh hoặc huyết tương. Độ nhạy: 98,1%. Độ đặc hiệu: 99,1% so với RT-PCR. Hạn sử dụng 18 tháng kể từ ngày sản xuất. Kits xét nghiệm ổn định ít nhất 3 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C; Không phản ứng chéo với Echovirus, Poliovirus, Pan-enterovirus, Adenovirus, Cytomegalovirus, Herpes, Influenza, Parainfluenza virus. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE. Các thành phần hoạt chất chính: • 1 thanh thử bao gồm: cộng hợp vàng (là thành phần chính): Kháng thể đơn dòng chuột kháng Enterovirus 71 - keo vàng (1 ± 0.2µg), Vạch thử (là thành phần chính): kháng thể đơn dòng chuột kháng IgM người (4 ± 0,8 µg), Vạch chứng (là thành phần chính): kháng thể IgG dê kháng chuột (8 ± 1,6 µg), kháng nguyên Pad: kháng nguyên Enterovirus 71 tái tổ hợp (1,5 ± 0,3 µg) • Dung môi pha loãng bao gồm: đệm phosphate 100mM (5ml), sodium azit (0.01w / v%) | ||
| 12 | Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên virus hợp bào RSV | 650 | Test | Phát hiện kháng nguyên virus hợp bào (RSV) - Cộng hợp keo vàng: Kháng thể đơn dòng anti-RSV; Vạch thử: kháng thể anti-RSV từ chuột; Vạch chứng: kháng thể IgG dê kháng chuột - Độ nhạy tương đối: 98.1%, độ đặc hiệu tương đối: ≥99% - Chứng chỉ: ISO13485, CFS, PIC-GMP, IVD, có số đăng ký lưu hành | ||
| 13 | Test chẩn đoán giang mai | 100 | Test | Xét nghiệm Siphilis 3.0 là thử nghiệm miễn dịch sắc ký pha rắn phát hiện định tính tất cả kháng thể IgG, IgM, IgA kháng Treponema Pallidum (TP).Trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần của người. Độ nhạy: 99.3% và Độ đặc hiệu: 99.5% so với TPHA. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm Bảo quản ở 2-30°C. Cộng hợp vàng: Kháng nguyên Treponema pallidum tái tổ hợp( 17,15KDa)- keo vàng( 1±0,2µg); vạch thử: kháng nguyên Treponema pallidum tái tổ hợp (17,15KDa)(0,7±0,14µg); vạch chứng: huyết thanh dê kháng Treponema pallidum( 0,75±0,15µg) | ||
| 14 | Test thử ma túy morphine | 500 | Test | Xét nghiệm MOP là thử nghiệm miễn dịch sắc ký một bước, phát hiện định tính nhanh morphin trong mẫu nước tiểu người ở nồng độ giá trị cut-off của morphin là 300 ng/ml. bảo quản thanh thử ở 2~30°C. Hạn sử dụng 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE. Hoạt chất của thành phần chính • Một thanh thử gồm: Cộng hợp vàng (thành phần chính): kháng thể đơn dòng chuột kháng morphin – keo vàng (0,47μl), Vạch thử (thành phần chính): cộng hợp Morphine –BSA (0,31μg), Vạch chứng (thành phần chính): immunoglobulin dê kháng chuột (0,52μg). | ||
| 15 | Test thử phát hiện chất gây nghiện Methamphetamine | 500 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Methamphetamine (Ma túy đá) trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 500 ng/ml Độ nhạy: ≥99,8%. Độ đặc hiệu: ≥99,6% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương | ||
| 16 | Test thử phát hiện chất gây nghiện Marijuana | 500 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện THC (Bồ đà) trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 50 ng/ml Độ nhạy: ≥99,8%. Độ đặc hiệu: ≥99,6% Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương | ||
| 17 | Test thử phát hiện chất gây nghiện Amphetamine | 500 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Amphetamine (Ma túy tổng hợp) trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 1000 ng/ml Độ nhạy: ≥99,8%. Độ đặc hiệu: ≥99,6%, Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor Bệnh viện Đa khoa Đống Đa:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding Bệnh viện Đa khoa Đống Đa:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.