Thông báo mời thầu

Số 07 - Thi công xây dựng

Tìm thấy: 15:48 06/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường giao thông xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ
Gói thầu
Số 07 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường giao thông xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách xã, nguồn vốn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 16/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:42 06/09/2022
đến
16:00 16/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 16/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
65.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/09/2022 (14/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công tyTNHH thương mại và xây dựng DBC
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng
Tên dự án là: Đường giao thông xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách xã, nguồn vốn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công tyTNHH thương mại và xây dựng DBC , địa chỉ: Số nhà 12/106 Bình Lộc, Khu 5, Phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Thanh; địa chỉ: xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.749.560
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng DBC. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công tyTNHH thương mại và xây dựng DBC , địa chỉ: Số nhà 12/106 Bình Lộc, Khu 5, Phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Thanh; địa chỉ: xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.749.560

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng giao thông từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động còn thời hạn với người lao động; Nếu là nhân sự huy động từ bên ngoài phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động và cam kết tham gia toàn bộ gói thầu của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Thanh; địa chỉ: xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.749.560
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng DBC; địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc, khu 5, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0978.838.866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.061.508.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.800.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.456.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn, vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,8525100m3
2Đánh cấp mái taluy đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6114100m3
3Cắt bê tông mặt đường hiện trạngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,08110m
4Đào bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,07m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% cơ giới)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,102100m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% thủ công)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V223,3561m3
7Đào hoàn trả mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4568100m3
8Đắp hoàn trả bờ mương đất cấp II tận dụngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,52m3
9Đắp đất lề, taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,5181100m3
10Đất mua ngoàiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3.624,816m3
11Đắp bù nền đường cát đen bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1479100m3
12Đắp nền đường cát đen bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,2172100m3
13Móng dưới cấp phối đá dăm loại 2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,7825100m3
14Móng trên cấp phối đá dăm loại 1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,4347100m3
15Rải 01 lớp nilon lótBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V59,84100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường M300 đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.474,74m3
17Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,9100m2
18Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1287100m3
19Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,298100m3
20Đắp trả móng kè đất cấp II tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2435100m3
21Đóng cọc tre gia cố móng bằng máy đào 0,5m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,47100m
22Thi công lớp đá đệm móng dày 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2m3
23Gạch xây móng kè VXM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,98m3
24Gạch xây tường kè VXM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,63m3
25Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,93m3
26Ván khuôn gỗ đổ bê tông giằng đỉnh kèBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,21100m2
27Vải địa bọc đầu ốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0175100m2
28Ống nhựa PVC D50 thoát nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,92m
29Cốt thép D BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,063tấn
30Cốt thép D>10mm giằng kèBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,075tấn
31Đóng cọc tre gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V108,92100m
32Phên nứaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V653,49m2
33Cọc gỗ D=(6-8)cm dài 4m nẹp ngangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.212m
34Dây thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V383,42kg
35Đào bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,54m3
36Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0907100m3
37Đắp nền đường cát đen bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1838100m3
38Móng dưới cấp phối đá dăm loại 2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,098100m3
39Móng trên cấp phối đá dăm loại 1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0858100m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường M300 đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V57,78m3
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,75m2
BCỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2307100m3
2Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2796100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,09m3
4Đắp trả hố móng cống đất cấp II tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1042100m3
5Đắp trả hố móng cống đất cấp II tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1707100m3
6Đóng cọc tre gia cố móng bằng máy đào 0,5m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,28100m
7Thi công lớp đá dăm đệm móng dày 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6m3
8Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,37m3
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng cống đổ tại chỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,66100m2
10Mua và lắp đặt khối móng cống D80BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
11Gạch xây tường đầu VXM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,63m3
12Bê tông giằng đỉnh tường đầu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,49m3
13Ván khuôn gỗ đổ bê tông giằng đỉnh tường đầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,13100m2
14Mua và lắp đặt ống cống D80 đoạn ống dài 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V171 đoạn ống
15VXM M100 chèn mối nối cống (quy ra láng dày 2cm)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7m2
16Gạch bê tông xây thân cống VXM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,74m3
17Trát mặt trong thân cống xây gạch VXM M75 dày 2cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,56m2
18Bê tông xà mũ cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,63m3
19Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ cốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,21100m2
20Bê tông tấm đan lắp ghép M250 đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,38m3
21Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,19100m2
22Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,531tấn
23Cốt thép tấm đan ĐK >10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,216tấn
24Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V281cấu kiện
25Đắp bờ quây ngăn nước đất cấp II tận dụngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V106,5m3
26Đào thanh thải bờ quây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,852100m3
27Máy bơm 20CVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20ca
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,2119100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,7441100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4169100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
2Máy đầm cóc5KW hoặc 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
3Máy đầm dùi1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
4Máy đầm bàn1,0KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
5Máy trộn bê tông250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
6Máy ủi110CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
7Máy đào0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
8Máy lu rung25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
9Máy lu bánh thép10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
10Máy lu bánh hơi16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
11Máy cắt bê tông7,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
2
Máy đầm cóc
5KW hoặc 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
3
Máy đầm dùi
1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
4
Máy đầm bàn
1,0KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
5
Máy trộn bê tông
250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
6
Máy ủi
110CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
7
Máy đào
0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
8
Máy lu rung
25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
9
Máy lu bánh thép
10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
10
Máy lu bánh hơi
16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
11
Máy cắt bê tông
7,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Vét bùn, vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
17,8525 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
2 Đánh cấp mái taluy đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
1,6114 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
3 Cắt bê tông mặt đường hiện trạng
6,081 10m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
4 Đào bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
36,07 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% cơ giới)
20,102 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
6 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% thủ công)
223,356 1m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
7 Đào hoàn trả mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
0,4568 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
8 Đắp hoàn trả bờ mương đất cấp II tận dụng
20,52 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
9 Đắp đất lề, taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
43,5181 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
10 Đất mua ngoài
3.624,816 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
11 Đắp bù nền đường cát đen bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
2,1479 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
12 Đắp nền đường cát đen bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
20,2172 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
13 Móng dưới cấp phối đá dăm loại 2
10,7825 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
14 Móng trên cấp phối đá dăm loại 1
9,4347 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
15 Rải 01 lớp nilon lót
59,84 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường M300 đá 2x4
1.474,74 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
17 Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đường
7,9 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
18 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất I
0,1287 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
19 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II
0,298 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
20 Đắp trả móng kè đất cấp II tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,2435 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
21 Đóng cọc tre gia cố móng bằng máy đào 0,5m3
12,47 100m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
22 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm
2 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
23 Gạch xây móng kè VXM M75
9,98 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
24 Gạch xây tường kè VXM M75
15,63 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2
3,93 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn gỗ đổ bê tông giằng đỉnh kè
0,21 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
27 Vải địa bọc đầu ống
0,0175 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
28 Ống nhựa PVC D50 thoát nước
3,92 m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
29 Cốt thép D
0,063 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
30 Cốt thép D>10mm giằng kè
0,075 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
31 Đóng cọc tre gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3
108,92 100m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
32 Phên nứa
653,49 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
33 Cọc gỗ D=(6-8)cm dài 4m nẹp ngang
1.212 m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
34 Dây thép
383,42 kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
35 Đào bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
4,54 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
36 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
0,0907 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
37 Đắp nền đường cát đen bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
0,1838 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
38 Móng dưới cấp phối đá dăm loại 2
0,098 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
39 Móng trên cấp phối đá dăm loại 1
0,0858 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường M300 đá 2x4
57,78 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
41 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
15,75 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
42 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất I
0,2307 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
43 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II
0,2796 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
44 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw
1,09 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
45 Đắp trả hố móng cống đất cấp II tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,1042 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
46 Đắp trả hố móng cống đất cấp II tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,1707 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
47 Đóng cọc tre gia cố móng bằng máy đào 0,5m3
32,28 100m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
48 Thi công lớp đá dăm đệm móng dày 10cm
6 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
49 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 đá 2x4
23,37 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
50 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng cống đổ tại chỗ
0,66 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Số 07 - Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Số 07 - Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 120

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây