Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

No. 07 - Construction work

Find: 15:48 06/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Traffic road in An Thanh commune, Tu Ky district
Name of Tender Notice
No. 07 - Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Traffic road in An Thanh commune, Tu Ky district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Capital from the commune budget, support from superiors and other lawful capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
16:00 16/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:42 06/09/2022
to
16:00 16/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 16/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
65.000.000 VND
Amount in text format
Sixty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ
5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
2
Máy đầm cóc
5KW hoặc 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
3
Máy đầm dùi
1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
4
Máy đầm bàn
1,0KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
5
Máy trộn bê tông
250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
6
Máy ủi
110CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
7
Máy đào
0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
8
Máy lu rung
25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
9
Máy lu bánh thép
10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
10
Máy lu bánh hơi
16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
11
Máy cắt bê tông
7,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Vét bùn, vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
17,8525 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
2 Đánh cấp mái taluy đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
1,6114 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
3 Cắt bê tông mặt đường hiện trạng
6,081 10m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
4 Đào bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
36,07 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% cơ giới)
20,102 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
6 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% thủ công)
223,356 1m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
7 Đào hoàn trả mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
0,4568 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
8 Đắp hoàn trả bờ mương đất cấp II tận dụng
20,52 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
9 Đắp đất lề, taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
43,5181 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
10 Đất mua ngoài
3.624,816 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
11 Đắp bù nền đường cát đen bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
2,1479 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
12 Đắp nền đường cát đen bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
20,2172 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
13 Móng dưới cấp phối đá dăm loại 2
10,7825 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
14 Móng trên cấp phối đá dăm loại 1
9,4347 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
15 Rải 01 lớp nilon lót
59,84 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường M300 đá 2x4
1.474,74 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
17 Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đường
7,9 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
18 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất I
0,1287 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
19 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II
0,298 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
20 Đắp trả móng kè đất cấp II tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,2435 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
21 Đóng cọc tre gia cố móng bằng máy đào 0,5m3
12,47 100m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
22 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm
2 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
23 Gạch xây móng kè VXM M75
9,98 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
24 Gạch xây tường kè VXM M75
15,63 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2
3,93 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn gỗ đổ bê tông giằng đỉnh kè
0,21 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
27 Vải địa bọc đầu ống
0,0175 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
28 Ống nhựa PVC D50 thoát nước
3,92 m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
29 Cốt thép D
0,063 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
30 Cốt thép D>10mm giằng kè
0,075 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
31 Đóng cọc tre gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3
108,92 100m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
32 Phên nứa
653,49 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
33 Cọc gỗ D=(6-8)cm dài 4m nẹp ngang
1.212 m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
34 Dây thép
383,42 kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
35 Đào bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
4,54 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
36 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
0,0907 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
37 Đắp nền đường cát đen bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
0,1838 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
38 Móng dưới cấp phối đá dăm loại 2
0,098 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
39 Móng trên cấp phối đá dăm loại 1
0,0858 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường M300 đá 2x4
57,78 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
41 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
15,75 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
42 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất I
0,2307 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
43 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II
0,2796 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
44 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw
1,09 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
45 Đắp trả hố móng cống đất cấp II tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,1042 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
46 Đắp trả hố móng cống đất cấp II tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,1707 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
47 Đóng cọc tre gia cố móng bằng máy đào 0,5m3
32,28 100m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
48 Thi công lớp đá dăm đệm móng dày 10cm
6 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
49 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 đá 2x4
23,37 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
50 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng cống đổ tại chỗ
0,66 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG DBC as follows:

  • Has relationships with 101 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.21 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 2.47%, Construction 92.23%, Consulting 1.06%, Non-consulting 4.24%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 967,256,723,137 VND, in which the total winning value is: 962,567,698,053 VND.
  • The savings rate is: 0.48%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "No. 07 - Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "No. 07 - Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 54

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second