Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy khoan tạo lỗ (cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 0,6m), kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
1 |
2 |
Cần cẩu ≥ 25 tấn, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm tra kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lực |
1 |
3 |
Ô tô chuyển trộn bê tông tươi, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
1 |
4 |
Máy bơm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
1 |
1 |
HẠNG MỤC : CỌC THÍ NGHIỆM D600 ( 2 cọc ) |
||||
2 |
Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào lớp đất (KQ,01) độ sâu <=30m, trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 600mm ( đã bao gồm lắp, nhổ ống vách) |
17.2 |
m |
||
3 |
Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào lớp đất từ số 02, ở độ sau <=30m trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 600mm ( bố sung CP khoan do khoan vào lớp cát chặt vừa, nhân hệ số 1,2 vào ĐM khoan tương ứng) |
36.8 |
m |
||
4 |
Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào lớp đất (03) độ sâu <=30m, trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 600mm |
6 |
m |
||
5 |
Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào lớp đất (03) độ sâu >30m, trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 600mm (bổ sung chi phí khoan do khoan ở độ sâu>30m: nhân hs 1,015 vào đơn giá NC, MTC) |
5.6 |
m |
||
6 |
Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, độ sau >30m, trên cạn, đường kính lỗ khoan 600mm |
18.52 |
m |
||
7 |
Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn |
23.7384 |
m3 |
||
8 |
Sản xuất ống vách (2 ống - sử dụng cho cả cọc đại trà) (Công tác lắp đặt, nhổ ống vách đã bao gồm trong định mức khoan cọc) (hao hụt 3.5%) |
1.4198 |
tấn |
||
9 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg |
0.3572 |
tấn |
||
10 |
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg |
0.3572 |
tấn |
||
11 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc 600mm, đá 1x2, mác 400, PCB30 |
23.5089 |
m3 |
||
12 |
Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm |
0.5432 |
tấn |
||
13 |
Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm |
2.7714 |
tấn |
||
14 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông con kê, đá 1x2, mác 400, PCB30 |
0.199 |
m3 |
||
15 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg |
176 |
1 cấu kiện |
||
16 |
ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, D59.9mm dày 2mm (Chưa bao gồm măng sông, nút bịt) |
0.845 |
100m |
||
17 |
Măng sông nối ống thép đen D59.9mm |
14 |
cái |
||
18 |
ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, D88.3mm dày 2,5mm (Chưa bao gồm măng sông, nút bịt) |
0.83 |
100m |
||
19 |
Măng sông nối ống thép đen D88.3mm |
14 |
cái |
||
20 |
Đào xúc mùn khoan lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 |
0.2374 |
100m3 |
||
21 |
Đào xúc đất phế thải dung dịch Bentonit (lấy 30% dung dịch) bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I |
0.0712 |
100m3 |
||
22 |
Vận chuyển mùn khoan, phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
0.3674 |
100m3 |
||
23 |
Vận chuyển mùn khoan, phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
0.3674 |
100m3/1km |
||
24 |
Vận chuyển mùn khoan, phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II |
0.3674 |
100m3/1km |
||
25 |
Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn |
4.7138 |
m3 |
||
26 |
Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV |
0.0471 |
100m3 |
||
27 |
Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV |
0.0471 |
100m3/1km |
||
28 |
Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV |
0.0471 |
100m3/1km |
||
29 |
Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM M100, PCB30 |
1.0773 |
m3 |