Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a2 - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 40 m Khu tam giác |
480 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
2 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a2 - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 80m ven đường vào chùa Ngọc Quý |
960 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
3 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a2 - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 80m đường giữa lô từ chùa Ngọc Quý đến lô cốt |
960 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
4 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a2 - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 80m ranh lô a3 - a5 |
960 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
5 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a2 - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 120m ven đường núi |
1440 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
6 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a3 - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 80m giữa lô |
640 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
7 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a3 - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 80m ranh lô giáp dân |
640 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
8 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a5 - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 80m ranh lô a5 với a6 (giáp rừng mới trồng) |
640 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
9 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a4 - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 80m giáp ranh DA cáp treo |
960 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
10 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a6 - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 140m ranh lô a6 giáp rẫy dân |
1680 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
11 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a7 - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 800m ven đường núi |
9600 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
12 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a7 - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 600m giáp danh đất dự án khu vui chơi TN |
7200 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
13 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a7 - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 50,50,80 đường ngang lô |
2160 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
14 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a8 - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 200m ranh lô ven đường núi trên |
2400 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
15 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a8 - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 288m ranh lô ven đường dưới |
3456 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
16 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a9 - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 220m ranh lô ven đường núi |
2640 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
17 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a9 - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 160 ranh dọc lô khe núi |
1920 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
18 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a9 - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 80m giữa lô |
640 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
19 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a8 - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 500m ranh lô ven đường núi đến c37 |
6000 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
20 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 180m ranh lô a7-a8 |
2160 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
21 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 80m ranh lô a8-a12 |
960 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
22 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 200m đương giữa lô a8 |
2400 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
23 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a11 - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 200m ranh lô a9-a11 |
2400 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
24 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a11 - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 280m ranh lô ven đường núi đến C37 |
3360 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
25 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a11 - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 200m ranh 03 hộ nhận khoán giáp khu dân cư |
1600 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
26 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 120m ranh lô a11-b1 |
1440 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
27 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô b3 - Khoảnh V (Núi Nhỏ)/ 390m lô b3 |
4560 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
28 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a1 - Khoảnh VI (Núi Nhỏ)/ 220m ranh lô ven đường Hải Đăng |
2640 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
29 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a2 - Khoảnh VI (Núi Nhỏ)/ 120m ranh đất dự án lô a1 |
1440 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
30 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ - Khoảnh VI (Núi Nhỏ)/ 80m ranh lô a1-a2 |
640 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
31 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ - Khoảnh VI (Núi Nhỏ)/ 80m giữa lô a2 |
640 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
32 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a4 - Khoảnh VI (Núi Nhỏ)/ 350mx2 đường đất trên núi, từ bộ đội lên lô cốt a3V |
8400 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
33 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a5 - Khoảnh VI (Núi Nhỏ)/ 120mx2 góc cuối lô |
3600 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
34 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a6 - Khoảnh VI (Núi Nhỏ)/ 700m ven đường Hải Đăng đến C37 |
8400 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
35 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a8 - Khoảnh VI (Núi Nhỏ)/ 180m lô a6 ranh dự án Cáp Treo |
2160 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
36 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a8 - Khoảnh VI (Núi Nhỏ)/ 180m ranh lô a8 ven Hải Đăng |
2160 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
37 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a8 - Khoảnh VI (Núi Nhỏ)/ 120m đường ngang cuối lô a8 |
960 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
38 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a8 - Khoảnh VI (Núi Nhỏ)/ 80m đường ngang giữa lô a8 |
640 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
39 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô b3 - Khoảnh VI (Núi Nhỏ)/ 250m cuối lô bộ độ C37 tập trận |
3000 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
40 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô b1 - Khoảnh VI (Núi Nhỏ)/ 500m ranh lô ven đường núi b4-b7 |
6000 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
41 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô b2 - Khoảnh VI (Núi Nhỏ)/ 400m ranh lô ven đường núi |
4800 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
42 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô b5 - Khoảnh VI (Núi Nhỏ)/ 350m bao quanh lô giáp đường |
2800 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
43 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô b8 - Khoảnh VI (Núi Nhỏ)/ 85,5m ranh cuối lô b8 |
684 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
44 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ - Khoảnh VI (Núi Nhỏ)/ 260m x2, 356m đường núi ranh lô b7-b8-b9 |
10512 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
45 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô b6 - Khoảnh VI (Núi Nhỏ)/ 200m ven đường núi |
2400 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
46 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ - Khoảnh VI (Núi Nhỏ)/ 80, 80m ngang lô b6 và lô b3 |
1440 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
47 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a1 - Khoảnh I (Núi Lớn)/ 350m ven đường núi |
4200 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
48 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a1 - Khoảnh I (Núi Lớn)/ 200m ranh lô giáp đất Hội CTĐ |
1830.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
49 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a1 - Khoảnh I (Núi Lớn)/ 250m ranh lô trên đỉnh núi |
2044 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |
||
50 |
LÀM ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA/ Lô a1 - Khoảnh I (Núi Lớn)/ 160m x2 giữa lô |
2560 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Núi Lớn, núi Nhỏ, thành phố Vũng Tàu |
60 |