Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Dịch vụ Công nghiệp The One | Tư vấn lập khảo sát thiết kế, lập dự án | Số nhà 265 đường Chiến Thắng, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam |
| 2 | Công ty TNHH Dịch vụ Công nghiệp The One | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | Số nhà 265 đường Chiến Thắng, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam |
| 3 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên | Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công an Huyện Tân Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công lắp đặt thiết bị Lắp đặt hệ thống Camera giám sát an ninh trên địa bàn huyện Tân Yên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu (nếu có). - Tất cả hàng hóa có đề xuất đủ: ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất), nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất, nguồn gốc, xuất xứ.) |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống). |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện. - Tài liệu chứng minh khả năng bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an huyện Tân Yên.
Địa chỉ: TDP Hợp tiến, Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 878 205 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng Công an huyện. Địa chỉ: TDP Hợp tiến, Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tân Yên. Địa chỉ: huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera giám sát an ninh | 24 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Camera Speed Dome 4MP, Zoom 32X (PTZ) | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Switch công nghiệp PoE 5Port | 16 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Din Rail Industrial Power Supply | 16 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Video Wall | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy tính để bàn cấu hình cao để cài đặt Phần mềm điều khiển hiển thị | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Màn hình 24inch hiển thị cho nhân viên điều hành | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy in màu | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ bàn, ghế làm việc cho nhân viên, quản lý | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn điều khiển camera PTZ | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ rack 42 U đựng thiết bị | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Dây HDMI | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Switch chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ nguồn cấp điện liên tục | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Nguồn điện & vật tư, phụ kiện triển khai | 3 | Gói | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Hệ điều hành Windows cho máy tính nghiệp vụ | 1 | License | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dây mạng Cat6 outdoor | 750 | Mét | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp treo CXV 2x6 | 1.120 | Mét | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ kỹ thuật ngoài trời | 16 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cọc tiếp địa | 16 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tay vươn | 16 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Vật tư phụ | 3 | Gói | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tiếp địa vàng xanh | 550 | Mét | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thiết bị chống sét đường nguồn | 16 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Thiết bị chống sét lan truyền đường tín hiệu | 27 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ổ cắm điện 3 ổ | 20 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Camera giám sát an ninh | 24 | Chiếc | Công An Huyện Tân Yên - TDP Hợp Tiến, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Camera Speed Dome 4MP, Zoom 32X (PTZ) | 3 | Chiếc | Công An Huyện Tân Yên - TDP Hợp Tiến, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Switch công nghiệp PoE 5Port | 16 | Chiếc | Công An Huyện Tân Yên - TDP Hợp Tiến, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Din Rail Industrial Power Supply | 16 | Chiếc | Công An Huyện Tân Yên - TDP Hợp Tiến, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Video Wall | 1 | Hệ thống | Công An Huyện Tân Yên - TDP Hợp Tiến, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Máy tính để bàn cấu hình cao để cài đặt Phần mềm điều khiển hiển thị | 1 | Chiếc | Công An Huyện Tân Yên - TDP Hợp Tiến, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Màn hình 24inch hiển thị cho nhân viên điều hành | 1 | Chiếc | Công An Huyện Tân Yên - TDP Hợp Tiến, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Máy in màu | 1 | Chiếc | Công An Huyện Tân Yên - TDP Hợp Tiến, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Bộ bàn, ghế làm việc cho nhân viên, quản lý | 1 | Bộ | Công An Huyện Tân Yên - TDP Hợp Tiến, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Bàn điều khiển camera PTZ | 1 | Bộ | Công An Huyện Tân Yên - TDP Hợp Tiến, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Tủ rack 42 U đựng thiết bị | 1 | Bộ | Công An Huyện Tân Yên - TDP Hợp Tiến, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Dây HDMI | 2 | Chiếc | Công An Huyện Tân Yên - TDP Hợp Tiến, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Switch chuyên dụng | 1 | Chiếc | Công An Huyện Tân Yên - TDP Hợp Tiến, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Bộ nguồn cấp điện liên tục | 1 | Chiếc | Công An Huyện Tân Yên - TDP Hợp Tiến, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Nguồn điện & vật tư, phụ kiện triển khai | 3 | Gói | Công An Huyện Tân Yên - TDP Hợp Tiến, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Hệ điều hành Windows cho máy tính nghiệp vụ | 1 | License | Công An Huyện Tân Yên - TDP Hợp Tiến, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Dây mạng Cat6 outdoor | 750 | Mét | Công An Huyện Tân Yên - TDP Hợp Tiến, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Cáp treo CXV 2x6 | 1.120 | Mét | Công An Huyện Tân Yên - TDP Hợp Tiến, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Tủ kỹ thuật ngoài trời | 16 | Chiếc | Công An Huyện Tân Yên - TDP Hợp Tiến, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Cọc tiếp địa | 16 | Bộ | Công An Huyện Tân Yên - TDP Hợp Tiến, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Tay vươn | 16 | Chiếc | Công An Huyện Tân Yên - TDP Hợp Tiến, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Vật tư phụ | 3 | Gói | Công An Huyện Tân Yên - TDP Hợp Tiến, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Tiếp địa vàng xanh | 550 | Mét | Công An Huyện Tân Yên - TDP Hợp Tiến, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Thiết bị chống sét đường nguồn | 16 | Bộ | Công An Huyện Tân Yên - TDP Hợp Tiến, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | Thiết bị chống sét lan truyền đường tín hiệu | 27 | Bộ | Công An Huyện Tân Yên - TDP Hợp Tiến, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | Ổ cắm điện 3 ổ | 20 | Chiếc | Công An Huyện Tân Yên - TDP Hợp Tiến, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sau: Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ PMP còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động- Có bản sao bằng cấp, chứng chỉ, các giấy tờ có liên quan để chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các ngành sau: Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có bản sao bằng cấp, chứng chỉ, các giấy tờ có liên quan để chứng minh.- Đã từng tham gia ít nhất 1 dự án triển khai hệ thống Camera với vai trò tương tự (chứng minh bằng xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc các chứng minh tương đương). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng một trong các nội dung sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành an toàn lao động. | 2 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera giám sát an ninh | 24 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Camera Speed Dome 4MP, Zoom 32X (PTZ) | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Switch công nghiệp PoE 5Port | 16 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Din Rail Industrial Power Supply | 16 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Video Wall | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy tính để bàn cấu hình cao để cài đặt Phần mềm điều khiển hiển thị | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Màn hình 24inch hiển thị cho nhân viên điều hành | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy in màu | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ bàn, ghế làm việc cho nhân viên, quản lý | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn điều khiển camera PTZ | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ rack 42 U đựng thiết bị | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Dây HDMI | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Switch chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ nguồn cấp điện liên tục | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Nguồn điện & vật tư, phụ kiện triển khai | 3 | Gói | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Hệ điều hành Windows cho máy tính nghiệp vụ | 1 | License | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dây mạng Cat6 outdoor | 750 | Mét | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp treo CXV 2x6 | 1.120 | Mét | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ kỹ thuật ngoài trời | 16 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cọc tiếp địa | 16 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tay vươn | 16 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Vật tư phụ | 3 | Gói | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tiếp địa vàng xanh | 550 | Mét | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thiết bị chống sét đường nguồn | 16 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Thiết bị chống sét lan truyền đường tín hiệu | 27 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ổ cắm điện 3 ổ | 20 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Không có gì ngọt bằng mật, trừ tiền bạc. "
B.Franklin
Sự kiện trong nước: Đồng chí Lê Hồng Phong tên thật là Lê Huy Doãn, sinh năm 1902 tại Hưng Nguyên, Nghệ An. Giác ngộ cách mạng khi còn là công nhân nhà máy Diêm (Vinh). Tháng 1-1924, đồng chí cùng Phạm Hồng Thái sang Xiêm, rồi qua Quảng Châu. Tháng 4-1924 được kết nạp vào Tâm Tâm Xã. Đồng chí được Nguyễn Ái Quốc chọn đưa vào cộng sản Đoàn và cử đi học Trường quân sự Hoàng Phố. Năm 1926, đồng chí sang Liên Xô học trường không quân, sau đó là trường đại học Phương Đông (Liên Xô). Năm 1932 đồng chí lại qua Trung Quốc hoạt động. Năm 1934 đồng chí phụ trách Ban lãnh đạo hải ngoại của Đảng được thành lập tại Ma Cao. Tháng 7-1935 đồng chí mang bí danh Hải An tham dự Đại hội Quốc tế Cộng sản họp tại Mátxcơva với tư cách là đại biểu Đông Dương và được bầu làm Uỷ viên Ban Chấp hành Quốc tế Cộng sản. Tháng 1-1936, đồng chí trở lại Trung Quốc triệu tập hội nghị Trung ương Đảng họp tại Thượng Hải rồi trở về nước hoạt động. Giữa năm 1938, đồng chí bị bắt ở Chợ Lớn và bị kết án 10 tháng tù. Ra khỏi tù, đồng chí trở về quê, rồi lại bị bắt vào ngày 29-9-1939 và bị kết án 5 năm tù, đày ra Côn Đảo. Sau ba năm bị tù đày, đồng chí Lê Hồng Phong đã hy sinh vào trưa ngày 6-9-1942 Đồng chí Lê Hồng Phong là một cán bộ lãnh đạo xuất sắc của Đảng. Đồng chí luôn nêu cao khí tiết cách mạng trước kẻ thù. Trước khi vĩnh biệt cuộc đời đồng chí đã dồn hết sức tàn nói to sang buồng giam bên cạnh: "Chào các đồng chí! Nhờ báo cáo với Đảng rằng đến giờ phút cuối cùng, Lê Hồng Phong vẫn một lòng tin tưởng ở thắng lợi vẻ vang của Cách mạng".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công an Huyện Tân Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công an Huyện Tân Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.