Thông báo mời thầu

thi công san lắp

Tìm thấy: 11:36 01/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
San lấp mặt bằng trước cổng Xí nghiệp sản xuất hỗn hợp Cao su
Gói thầu
thi công san lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
San lấp mặt bằng trước cổng Xí nghiệp sản xuất hỗn hợp Cao su
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Tự có và Vốn vay
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
13:00 08/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:26 01/04/2022
đến
13:00 08/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
13:00 08/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/04/2022 (06/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: thi công san lắp
Tên dự án là: San lấp mặt bằng trước cổng Xí nghiệp sản xuất hỗn hợp Cao su
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Tự có và Vốn vay
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân , địa chỉ: 77 Điện Biên Phủ Phường Đakao Quân 1 Tp Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Bên Chủ đầu tư: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất, + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Nghi Hân + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân , địa chỉ: 77 Điện Biên Phủ Phường Đakao Quân 1 Tp Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Bên Chủ đầu tư: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất, + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên Chủ đầu tư: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất, + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bên Chủ đầu tư: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất, + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Nghi Hân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bên Chủ đầu tư: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất, + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Nghi Hân
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Bên Chủ đầu tư: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất, + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1chỉ huy trưởng1Chỉ huy trưởng: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Trường hợp cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng thì có xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng)55
2cán bộ kỹ thuật1Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu); Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phân công công tác)33
3cán bộ hạ tầng kỹ thuật1Cán bộ phụ trách hạ tầng: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã làm cán bộ phụ trách hạ tầng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phân công công tác).33
4cán bộ điện1Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phân công công tác).33
5cán bộ nước1Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phân công công tác).33
6cán bộ thanh quyết toán - thanh toán1Cán bộ phụ trách thanh toán: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND((Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phân công công tác).33
7cán bộ an toàn1Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người- 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phân công công tác).33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: San lấp, nền đường, cống. Nhà bảo vệ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừngTheo hồ sơ thiết kế9,519100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2,856100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế9,52100m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế285,610m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế2,856100m3
6Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế30,1rọ
7Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế19rọ
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế10,829100m3
9Vệ sinh, rửa đường ra vào trong quá trình thi côngTheo hồ sơ thiết kế12ngày
10Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng Theo hồ sơ thiết kế1141tấn
11Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiêt bị- Máy, thiết bị có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế1141tấn
12Vận chuyển tiếp 1 km máy và thiết bị- Máy, thiết bị có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế5701tấn
13Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy- khối lượng Theo hồ sơ thiết kế1141tấn
14Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏngTheo hồ sơ thiết kế0,198100m3
15Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,22100m3
16Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế0,418m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,418100m3/km
18Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5câyTheo hồ sơ thiết kế0,6100m2
19Vận chuyển cây đã chặt khởi công trườngTheo hồ sơ thiết kế1
20Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,056100m2
21Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế17,6m3
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế11đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmTheo hồ sơ thiết kế12mối nối
24Lắp đặt gối cống cho cống đk 1200mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế64,302m3
26Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,009100m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,36m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,068100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,878100m2
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế12,413m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,616tấn
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,072100m2
33Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,9m3
34Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,156100m3
35Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế6,6100m2
36Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế165m3
37Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế137,5m3
38Trải lớp nylon tránh mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế715m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,184100m2
40Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế110m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế9,9tấn
42Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,139100m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,53m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,068100m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,476100m2
46Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế5,95m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,338tấn
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,204100m2
49Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,55m3
50Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế8,4m3
51Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,307100m3
52Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế0,103m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,103100m3/km
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,207m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,536m3
56Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cmTheo hồ sơ thiết kế7,213m3
57Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,336m3
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,074100m2
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,096100m2
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,067100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,085tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,22tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,019tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,083tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,037tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,252tấn
67Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,096100m2
68Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,142100m2
69Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,198100m2
70Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,56m3
71Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,008m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,457m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,996m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế41,85m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế36,26m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế19,76m2
77Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế97,87m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế36,26m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế61,61m2
80Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế10,5m2
81Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế2,8m2
82Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế6,72m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế14,36m2
84Ốp đá tự nhiên vào Cột trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế9,6m2
85Đóng trần thạch cao trần nổi 600*600 (khung xương Vĩnh Tường, tấm dày 9mm)Theo hồ sơ thiết kế10,5m2
86Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm. ( tay nắm, phụ kiện…)Theo hồ sơ thiết kế6,84m2
87Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm. ( tay nắm, phụ kiện…)Theo hồ sơ thiết kế2,6m2
88Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm kính mờ ( tay nắm, phụ kiện…)Theo hồ sơ thiết kế1,6m2
89Len gạch chân nềnTheo hồ sơ thiết kế10,4md
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế37,441m2
91Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế12,48m2
92Cung cấp khung thép hộp trang trí đỉnh trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
93Cung cấp, lắp đặt xà gồ mạ kẽm C~45*80*2Theo hồ sơ thiết kế27md
94Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,168100m2
95Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
96Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ thiết kế50m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
100Lắp đặt quạt ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế1cái
101Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế4cái
102Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế2cái
103Dimer quạt trần 2 nút bậtTheo hồ sơ thiết kế1
104CCLĐ MCB 2P_32A, 6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
105CCLĐ RCCB 2P_20A, 30mmA, 4,5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
106CCLĐ MCB 1P _20A, 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
107CCLĐ MCB 1P _6A, 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
108Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế1tủ
109Lắp đặt đèn báoTheo hồ sơ thiết kế1bộ
110CCLĐ cọc tiếp địa D1 dài 2,4mTheo hồ sơ thiết kế4cây
111CCLĐ đèn áp trần vuông 140x140, bóng led 12WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
112CCLĐ đèn trụ cổng đk 300 bóng led 12W (cả dây, phụ kiện..công tắc)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
113CCLĐ dây chờ điện, công tắc cho Cổng xếpTheo hồ sơ thiết kế1bộ
114CCLĐ đèn chiếu rọi cho bảng tên loại 24W (cả dây, phụ kiện..công tắc)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
115Xí bệtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
116Lavabo + vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
117Gương soiTheo hồ sơ thiết kế1cái
118Kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế1cái
119Giá treo khănTheo hồ sơ thiết kế1cái
120Hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế1cái
121Hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế1cái
122Vòi lấy nước D27Theo hồ sơ thiết kế1cái
123Vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế1cái
124Vòi tắm 1vòi +1hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
125Phểu thu 150x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
126Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế10m
127Ống PVC D25Theo hồ sơ thiết kế10m
128Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế6m
129Ống PVC D114Theo hồ sơ thiết kế5m
130Ống PVC D168Theo hồ sơ thiết kế6m
131Co PVC D25Theo hồ sơ thiết kế5cái
132Co PVC D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
133Co PVC D114Theo hồ sơ thiết kế3cái
134Co răng ngòai PVC D20Theo hồ sơ thiết kế6cái
135Co lơi PVC D114Theo hồ sơ thiết kế3cái
136Tê PVC D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
137Chữ Y PVC D114Theo hồ sơ thiết kế2cái
138Van đồng 2 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
139Hai đầu răng D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
140Nối răng ngòai D20Theo hồ sơ thiết kế3cái
141Cao su nonTheo hồ sơ thiết kế2cuộn
142Quả cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
143Cung cấp, lắp đặt Cổng xếp iNOX304 cao 1,6m như bản vẽ (ray cổng, mô tơ điện, đấu nối vào Nhà bảo vệ….)Theo hồ sơ thiết kế14,5md
144Cung cấp, lắp đặt cửa sắt cổng phụTheo hồ sơ thiết kế2,7m2
145Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox tên Xí nghiệp theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế1bộ
146Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,44m3
147Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,51m2
148Ốp đá tự nhiên mặt bảng tên xí nghiệpTheo hồ sơ thiết kế3,51m2
149Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,17100m3
150Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế4,5m3
151Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế15đoạn ống
152Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế15mối nối
153Lắp đặt gối cống cho cống đk 600mmTheo hồ sơ thiết kế30cái
154Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,154m3
155Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,263100m3
156Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,35m3
157Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế8,381m3
158Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,434100m2
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,372tấn
160Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế0,24tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1ô tô tự đổÔ tô tải tự đổ 10TNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.1
2cần cẩuCần cẩuNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
3máy lu bánh thép tự hànhMáy lu bánh thép tự hànhNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
4Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
5máy ủi hoặc máy sanMáy ủi hoặc máy sanNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
6máy cắt gạchMáy cắt gạch- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
7máy cắt sắtMáy cắt sắt- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
8máy hànMáy hàn- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê2
9máy trộn bê tôngMáy trộn bê tông ≥ 250 lít- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.4
10máy đầm bànMáy đầm bàn- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
11máy đầm dùiMáy đầm dùi- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
12máy khoanMáy khoan- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
13giàn dáoGiàn giáo- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1 bộ : 42 chân 42 chéo5

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
ô tô tự đổ
Ô tô tải tự đổ 10TNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
1
2
cần cẩu
Cần cẩuNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
1
3
máy lu bánh thép tự hành
Máy lu bánh thép tự hànhNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
1
4
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
1
5
máy ủi hoặc máy san
Máy ủi hoặc máy sanNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
1
6
máy cắt gạch
Máy cắt gạch- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
7
máy cắt sắt
Máy cắt sắt- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
8
máy hàn
Máy hàn- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
2
9
máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
4
10
máy đầm bàn
Máy đầm bàn- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
11
máy đầm dùi
Máy đầm dùi- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
12
máy khoan
Máy khoan- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
13
giàn dáo
Giàn giáo- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1 bộ : 42 chân 42 chéo
5

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng
9,519 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
2,856 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
9,52 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển
285,6 10m3 Theo hồ sơ thiết kế
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90
2,856 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
6 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn
30,1 rọ Theo hồ sơ thiết kế
7 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn
19 rọ Theo hồ sơ thiết kế
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90
10,829 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
9 Vệ sinh, rửa đường ra vào trong quá trình thi công
12 ngày Theo hồ sơ thiết kế
10 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng
114 1tấn Theo hồ sơ thiết kế
11 Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiêt bị- Máy, thiết bị có khối lượng
114 1tấn Theo hồ sơ thiết kế
12 Vận chuyển tiếp 1 km máy và thiết bị- Máy, thiết bị có khối lượng
570 1tấn Theo hồ sơ thiết kế
13 Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy- khối lượng
114 1tấn Theo hồ sơ thiết kế
14 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng
0,198 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
15 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
0,22 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
16 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá
0,418 m3 Theo hồ sơ thiết kế
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,418 100m3/km Theo hồ sơ thiết kế
18 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5cây
0,6 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
19 Vận chuyển cây đã chặt khởi công trường
1 Theo hồ sơ thiết kế
20 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình
1,056 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
21 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
17,6 m3 Theo hồ sơ thiết kế
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính
11 đoạn ống Theo hồ sơ thiết kế
23 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm
12 mối nối Theo hồ sơ thiết kế
24 Lắp đặt gối cống cho cống đk 1200mm
12 cái Theo hồ sơ thiết kế
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200
64,302 m3 Theo hồ sơ thiết kế
26 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III
0,009 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
0,36 m3 Theo hồ sơ thiết kế
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,068 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày
0,878 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300
12,413 m3 Theo hồ sơ thiết kế
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép
0,616 tấn Theo hồ sơ thiết kế
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày
0,072 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
33 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
0,9 m3 Theo hồ sơ thiết kế
34 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III
0,156 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
35 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình
6,6 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
36 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
165 m3 Theo hồ sơ thiết kế
37 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
137,5 m3 Theo hồ sơ thiết kế
38 Trải lớp nylon tránh mất nước xi măng
715 m2 Theo hồ sơ thiết kế
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày
0,184 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
40 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300
110 m3 Theo hồ sơ thiết kế
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép
9,9 tấn Theo hồ sơ thiết kế
42 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III
0,139 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
1,53 m3 Theo hồ sơ thiết kế
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,068 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày
0,476 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
46 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300
5,95 m3 Theo hồ sơ thiết kế
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép
0,338 tấn Theo hồ sơ thiết kế
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày
0,204 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
49 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
2,55 m3 Theo hồ sơ thiết kế
50 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
8,4 m3 Theo hồ sơ thiết kế

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NGHI HÂN như sau:

  • Có quan hệ với 36 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,51 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 5,83%, Xây lắp 80,58%, Tư vấn 3,88%, Phi tư vấn 8,74%, Hỗn hợp 0,97%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 87.224.311.651 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 85.281.959.379 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,23%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "thi công san lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "thi công san lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 67

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây