Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: thi công san lắp Tên dự án là: San lấp mặt bằng trước cổng Xí nghiệp sản xuất hỗn hợp Cao su Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Tự có và Vốn vay |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên Chủ đầu tư: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất, + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bên Chủ đầu tư: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất, + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Nghi Hân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bên Chủ đầu tư: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất, + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Nghi Hân |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Bên Chủ đầu tư: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất, + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 60 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Trường hợp cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng thì có xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng) | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu); Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phân công công tác) | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ hạ tầng kỹ thuật | 1 | Cán bộ phụ trách hạ tầng: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã làm cán bộ phụ trách hạ tầng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phân công công tác). | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ điện | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phân công công tác). | 3 | 3 |
| 5 | cán bộ nước | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phân công công tác). | 3 | 3 |
| 6 | cán bộ thanh quyết toán - thanh toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND((Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phân công công tác). | 3 | 3 |
| 7 | cán bộ an toàn | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người- 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phân công công tác). | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: San lấp, nền đường, cống. Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,519 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,856 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế | 9,52 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 285,6 | 10m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,856 | 100m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 30,1 | rọ |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | rọ |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,829 | 100m3 |
| 9 | Vệ sinh, rửa đường ra vào trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | ngày |
| 10 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | 1tấn |
| 11 | Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiêt bị- Máy, thiết bị có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | 1tấn |
| 12 | Vận chuyển tiếp 1 km máy và thiết bị- Máy, thiết bị có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 570 | 1tấn |
| 13 | Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy- khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | 1tấn |
| 14 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,418 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,418 | 100m3/km |
| 18 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5cây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển cây đã chặt khởi công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | 100m2 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 17,6 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt gối cống cho cống đk 1200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,302 | m3 |
| 26 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,878 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,413 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,616 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 34 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m3 |
| 35 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | 100m2 |
| 36 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | m3 |
| 37 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 137,5 | m3 |
| 38 | Trải lớp nylon tránh mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 715 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9 | tấn |
| 42 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,53 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,476 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,95 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,338 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,55 | m3 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 51 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,307 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m3/km |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,207 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,213 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,457 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,996 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,85 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,26 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,76 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 97,87 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 36,26 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 61,61 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 14,36 | m2 |
| 84 | Ốp đá tự nhiên vào Cột trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 85 | Đóng trần thạch cao trần nổi 600*600 (khung xương Vĩnh Tường, tấm dày 9mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm. ( tay nắm, phụ kiện…) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm. ( tay nắm, phụ kiện…) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm kính mờ ( tay nắm, phụ kiện…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 89 | Len gạch chân nền | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4 | md |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 37,44 | 1m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 92 | Cung cấp khung thép hộp trang trí đỉnh trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt xà gồ mạ kẽm C~45*80*2 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | md |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Dimer quạt trần 2 nút bật | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bô |
| 104 | CCLĐ MCB 2P_32A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | CCLĐ RCCB 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | CCLĐ MCB 1P _20A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | CCLĐ MCB 1P _6A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 109 | Lắp đặt đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 110 | CCLĐ cọc tiếp địa D1 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 111 | CCLĐ đèn áp trần vuông 140x140, bóng led 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 112 | CCLĐ đèn trụ cổng đk 300 bóng led 12W (cả dây, phụ kiện..công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 113 | CCLĐ dây chờ điện, công tắc cho Cổng xếp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 114 | CCLĐ đèn chiếu rọi cho bảng tên loại 24W (cả dây, phụ kiện..công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 115 | Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 116 | Lavabo + vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 117 | Gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Vòi lấy nước D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Vòi tắm 1vòi +1hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 125 | Phểu thu 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 127 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 128 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 129 | Ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 130 | Ống PVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 131 | Co PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 132 | Co PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Co PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 134 | Co răng ngòai PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 135 | Co lơi PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 136 | Tê PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Chữ Y PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Van đồng 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Hai đầu răng D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 140 | Nối răng ngòai D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 141 | Cao su non | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 142 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt Cổng xếp iNOX304 cao 1,6m như bản vẽ (ray cổng, mô tơ điện, đấu nối vào Nhà bảo vệ….) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,5 | md |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt cửa sắt cổng phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox tên Xí nghiệp theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,51 | m2 |
| 148 | Ốp đá tự nhiên mặt bảng tên xí nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 3,51 | m2 |
| 149 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,17 | 100m3 |
| 150 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 151 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | đoạn ống |
| 152 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | mối nối |
| 153 | Lắp đặt gối cống cho cống đk 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 154 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 155 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,263 | 100m3 |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,381 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,434 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,372 | tấn |
| 160 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | ô tô tự đổ | Ô tô tải tự đổ 10TNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | cần cẩu | Cần cẩuNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 3 | máy lu bánh thép tự hành | Máy lu bánh thép tự hànhNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 5 | máy ủi hoặc máy san | Máy ủi hoặc máy sanNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 6 | máy cắt gạch | Máy cắt gạch- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | máy cắt sắt | Máy cắt sắt- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | máy hàn | Máy hàn- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
| 9 | máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 10 | máy đầm bàn | Máy đầm bàn- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 11 | máy đầm dùi | Máy đầm dùi- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 12 | máy khoan | Máy khoan- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 13 | giàn dáo | Giàn giáo- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1 bộ : 42 chân 42 chéo | 5 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
ô tô tự đổ |
Ô tô tải tự đổ 10TNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
1 |
2 |
cần cẩu |
Cần cẩuNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
1 |
3 |
máy lu bánh thép tự hành |
Máy lu bánh thép tự hànhNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
1 |
4 |
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3 |
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
1 |
5 |
máy ủi hoặc máy san |
Máy ủi hoặc máy sanNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
1 |
6 |
máy cắt gạch |
Máy cắt gạch- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
2 |
7 |
máy cắt sắt |
Máy cắt sắt- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
2 |
8 |
máy hàn |
Máy hàn- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
2 |
9 |
máy trộn bê tông |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
4 |
10 |
máy đầm bàn |
Máy đầm bàn- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
2 |
11 |
máy đầm dùi |
Máy đầm dùi- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
2 |
12 |
máy khoan |
Máy khoan- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
2 |
13 |
giàn dáo |
Giàn giáo- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1 bộ : 42 chân 42 chéo |
5 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng | 9,519 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,856 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 9,52 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | 285,6 | 10m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,856 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | 30,1 | rọ | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | 19 | rọ | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,829 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | Vệ sinh, rửa đường ra vào trong quá trình thi công | 12 | ngày | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng | 114 | 1tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiêt bị- Máy, thiết bị có khối lượng | 114 | 1tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Vận chuyển tiếp 1 km máy và thiết bị- Máy, thiết bị có khối lượng | 570 | 1tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy- khối lượng | 114 | 1tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 0,198 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,22 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | 0,418 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,418 | 100m3/km | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 18 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5cây | 0,6 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Vận chuyển cây đã chặt khởi công trường | 1 | lô | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,056 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 17,6 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | 11 | đoạn ống | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | 12 | mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Lắp đặt gối cống cho cống đk 1200mm | 12 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 64,302 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 0,009 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,36 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,068 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,878 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 12,413 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,616 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,072 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,9 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 0,156 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 35 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 6,6 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 36 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 165 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 37 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 137,5 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 38 | Trải lớp nylon tránh mất nước xi măng | 715 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,184 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 110 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 9,9 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 42 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 0,139 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,53 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,068 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,476 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 46 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 5,95 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,338 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,204 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 49 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,55 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 8,4 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NGHI HÂN như sau:
- Có quan hệ với 36 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,51 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 5,83%, Xây lắp 80,58%, Tư vấn 3,88%, Phi tư vấn 8,74%, Hỗn hợp 0,97%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 87.224.311.651 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 85.281.959.379 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,23%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Người sáng suốt nên có tiền bạc trong đầu, nhưng không phải ở trong tim. "
Jonathan Swift
Sự kiện trong nước: Chấp hành chủ trương của Tỉnh uỷ Nghệ An phát động phong trào thực dân Pháp thực hiện yêu sách của nông dân, ngày 30-8-1930, Huyện uỷ Nam Đàn lãnh đạo 3.000 nông dân có vũ trang tự vệ biểu tình thị uy lên huyện lỵ, đòi chi huyện giải quyết các yêu sách. Bọn nha lại, lính tráng khiếp sợ đứng im. Quần chúng ập đến phá cửa nhà lao để giải phóng tù chính trị; vào công đường lục hồ sơ các vụ án đem đốt. Tri huyện phải ký tên, đóng ấn vào bản yêu sách của quần chúng, trong đó có lời ghi cam kết: "Từ nay về sau, tri huyện không được nhiễu hại nhân dân". Thừa thắng, quần chúng kéo về làng thị uy, trừng trị bọn hào lý phản động, đồng thời thực hiện những yêu sách của mình.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV Cao su Thống Nhất đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty TNHH MTV Cao su Thống Nhất đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.