Thông báo mời thầu

Thi công sửa chữa

Tìm thấy: 14:31 16/06/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa tòa nhà Phủ Chủ tịch năm 2022
Gói thầu
Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa tòa nhà Phủ Chủ tịch năm 2022
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Không tự chủ năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:00 22/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:21 10/06/2022
đến
15:00 22/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 22/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/06/2022 (31/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Văn phòng Chủ tịch nước
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công sửa chữa
Tên dự toán là: Sửa chữa tòa nhà Phủ Chủ tịch năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 50 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Không tự chủ năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Văn phòng Chủ tịch nước + Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội + Điện thoại: 080.44056 Fax: 0437335256.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn công nghệ và kiểm định xây dựng Việt Nam (Địa chỉ: Tổ 52 - Nghĩa Tân – Cầu Giấy – Hà Nội); *Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật xây dựng Việt Nam * Tư vấn thẩm định giá: Công ty cổ phần Thẩm định giá - Dịch vụ Nghĩa Hưng (Địa chỉ: số 665, đường Hồng Hà, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Tổng công ty tư vấn xây dựng Việt Nam - CTCP (Địa chỉ: 243 Đê La Thành, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội) * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật xây dựng Việt Nam + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổng công ty tư vấn xây dựng Việt Nam - CTCP (Địa chỉ: 243 Đê La Thành, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội) * Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật xây dựng Việt Nam Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Văn phòng Chủ tịch nước (Số 1 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Văn phòng Chủ tịch nước , địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Chủ tịch nước + Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội + Điện thoại: 080.44056 Fax: 0437335256.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê);
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Chủ tịch nước + Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội + Điện thoại: 080.44056 Fax: 0437335256.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Chủ tịch nước + Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội + Điện thoại: 080.44056 Fax: 0437335256.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Chủ tịch nước + Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội + Điện thoại: 080.44056 Fax: 0437335256.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Chủ tịch nước + Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội + Điện thoại: 080.44056 Fax: 0437335256.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
50 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ Đại học với ngành đào tạo thuộc một trong các ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm chỉ huy trưởng Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng.75
2Cán bộ kỹ thuật xây dựng1- Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng.53
3Kiến trúc sư1- Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Kiến trúc.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng.53
4Cán bộ kỹ thuật lắp đặt hệ thống Điện1- Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện, Điện tử, điện tử - viễn thông, Tự động hóa.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng.53
5Cán bộ kỹ thuật nước:1- Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Cấp thoát nước, môi trường...- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng.53
6Cán bộ chuyên trách an toàn lao động1- Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Bảo hộ lao động, PCCC, điện - điện tử, cơ khí hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ chuyên trách ATLĐ và VSMT Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng.32
7Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán1- Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Kinh tế xây dựng hoặc kinh tế.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ quản lý thanh quyết toán Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng..32
8Công nhân14Bậc 3/7Công nhân sơn 5 người; Công nhân hàn 01 người; Công nhân mộc 5 người; Công nhân nề và cơ khí: 03 người32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỬA CHỮA, TU BỔ, SƠN LẠI CỬA GỖ MẶT NGOÀI
BCửa đi
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Tháo tận dụng lạiChương V - E-HSMT112,6641m2
2Cạo bỏ toàn bộ các lớp sơn cũ (gồm nhiều lớp phủ dày do nhiều lần sơn) tới bề mặt thật của gỗChương V - E-HSMT258,9487m2
3Tu bổ, phục hồi cửa đi (dưới pano gỗ, trên nan chớp hoặc ô kính kết hợp hoa sắt)Chương V - E-HSMT31,9202m2
4Đánh giấy ráp vào kết cấu gỗ trước khi sơnChương V - E-HSMT258,94871m2
5Sơn cửa đi (dưới pano gỗ, trên nan chớp hoặc ô kính kết hợp hoa sắt) - (2 lớp kháng dầu)Chương V - E-HSMT258,94871m2
6Sơn cửa đi (dưới pano gỗ, trên nan chớp hoặc ô kính kết hợp hoa sắt) - (3 lớp: 1lót, 1màu, 1phủ)Chương V - E-HSMT258,94871m2
7Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E-HSMT112,6641m2 cấu kiện
8Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - E-HSMT30,6663m2
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT30,6663m2
CCửa sổ cánh chớp
1Tháo dỡ cánh cửa - Tháo tận dụngChương V - E-HSMT160,7938m2
2Cạo bỏ toàn bộ các lớp sơn cũ (gồm nhiều lớp phủ dày do nhiều lần sơn) tới bề mặt thật của gỗ - cửa chớpChương V - E-HSMT366,5096m2
3Tu bổ, phục hồi cửa sổ cánh chớpChương V - E-HSMT41,89m2
4Đánh giấy ráp vào kết cấu gỗ trước khi sơnChương V - E-HSMT366,50961m2
5Sơn cửa sổ cánh chớp - (2 lớp kháng dầu)Chương V - E-HSMT366,50961m2
6Sơn cửa sổ cánh chớp - 3 lớp (1lót, 1màu, 1phủ)Chương V - E-HSMT366,50961m2
7Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E-HSMT160,7938m2 cấu kiện
DKhuôn cửa
1Cạo bỏ toàn bộ các lớp sơn cũ (gồm nhiều lớp phủ dày do nhiều lần sơn) tới bề mặt thật của gỗ - khuôn cửaChương V - E-HSMT179,4228m2
2Tu bổ, phục chế khuôn cửa thẳngChương V - E-HSMT1,9984m3
3Tu bổ, phục chế khuôn cửa phức tạpChương V - E-HSMT0,1082m3
4Đánh giấy ráp vào kết cấu gỗ trước khi sơnChương V - E-HSMT179,4228m2
5Sơn khuôn cửa gỗ - 2 lớp kháng dầuChương V - E-HSMT179,4228m2
6Sơn khuôn cửa gỗ - 3 lớp (1lót, 1màu, 1phủ)Chương V - E-HSMT179,4228m2
EPhụ kiện cửa
1Tháo dỡ khóa cửa phục vụ công tác bảo dưỡng, thay mớiChương V - E-HSMT14bộ
2Sửa chữa bảo dưỡng khóa cửa điChương V - E-HSMT11bộ
3Cung cấp khóa mới thay khóa hỏng ko sửa đượcChương V - E-HSMT3bộ
4Lắp lại khóa sau khí sửa và mua mớiChương V - E-HSMT14bộ
5Tháo dỡ clemon cửa sổ, cửa điChương V - E-HSMT184bộ
6Bảo dưỡng, phục chế clemon cửa đi, cửa sổChương V - E-HSMT166bộ
7Cấp mới clemon cửa đi - Do cái cũ hỏng không sửa đượcChương V - E-HSMT5bộ
8Cấp mới clemon cửa sổ - Do cái cũ hỏng không sửa đượcChương V - E-HSMT13bộ
9Lắp lại clemon cửa sổ, cửa điChương V - E-HSMT184bộ
10Tháo dỡ bản lề cũ và lắp đặt lại sau khi phục chếChương V - E-HSMT944bộ
11Phục chế bản lềChương V - E-HSMT94bộ
FCông tác khác
1Bốc xếp cửa sau khi tháo khỏi khuôn về vị trí tập kết chờ để bốc lên xe ô tô mang đi tu bổChương V - E-HSMT10,9383m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiChương V - E-HSMT10,9383m3
3Vận chuyển bằng thủ công 500m tiếp theo - gỗ các loạiChương V - E-HSMT10,9383m3
4Bốc xếp cửa gỗ lên xe vận chuyển về xưởng và vận chuyển đến công trìnhChương V - E-HSMT10,9383m3
5Bốc xếp cửa gỗ xuống xe vận chuyển về xưởng và vận chuyển đến công trìnhChương V - E-HSMT10,9383m3
6Vận chuyển cánh cửa gỗ về xưởng để tu bổ, phục hồi trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - E-HSMT10,9383m3
7Vận chuyển cánh cửa gỗ về xưởng để tu bổ, phục hồi 59 km tiếp theo bằng ô tô - 2,5TChương V - E-HSMT10,9383m3
8Vận chuyển cánh cửa gỗ về công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - E-HSMT10,9383m3
9Vận chuyển cánh cửa gỗ về công trình 59 km tiếp theo bằng ô tô - 2,5TChương V - E-HSMT10,9383m3
10Bốc xếp cửa sau khi xe chở đến công trình mang đến vị trí lắp đặtChương V - E-HSMT10,9383m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiChương V - E-HSMT10,9383m3
12Vận chuyển bằng thủ công 500m tiếp theo - gỗ các loạiChương V - E-HSMT10,9383m3
13Vệ sinh lớp sơn tường khu vực xung quanh khuôn cửaChương V - E-HSMT489,6744m2
14Bả vào khu vực xung quanh khuôn cửaChương V - E-HSMT; Bột bả Dulux hoặc tương đương489,6744m2
15Sơn tường khu vực xung quanh khuôn đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT; Sơn Dulux hoặc tương đương489,6744m2
GSỬA CHỮA PHÒNG 205
HPhần phá dỡ
1Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc ra ngoài khu vực thi côngChương V - E-HSMT4công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E-HSMT2,8m2
3Tháo dỡ khuôn cửa điChương V - E-HSMT6,84m
4Tháo dỡ dỡ vách ngăn phòng bằng tấm thạch caoChương V - E-HSMT64,352m2
5Tháo dỡ tủ quần áoChương V - E-HSMT8,3m2
6Tháo dỡ bàn đá vận chuyển về nơi quy địnhChương V - E-HSMT1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - gương soi vận chuyển về nơi quy địnhChương V - E-HSMT1bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa vận chuyển về nơi quy địnhChương V - E-HSMT1bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí tận dụng lại, vận chuyển về nơi quy địnhChương V - E-HSMT1bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - vòi sen tận dụng lại, vận chuyển về nơi quy địnhChương V - E-HSMT1bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - hộp đựng giấy vệ sinh tận dụng lại, vận chuyển về nơi quy địnhChương V - E-HSMT1bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - vòi xịt tận dụng lại, vận chuyển về nơi quy địnhChương V - E-HSMT1bộ
13Tháo dỡ vách kính tắm VK tận dụng lại, vận chuyển về nơi quy địnhChương V - E-HSMT1,68m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - E-HSMT1,1889m3
15Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E-HSMT50,436m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E-HSMT50,436m2
17Phá dỡ nền gạch vệ sinh cũChương V - E-HSMT7,7838m2
18Phá dỡ nền tạo dốc cũChương V - E-HSMT0,3892m3
19Tháo dỡ bình phong trang trí (tháo dỡ tường gỗ)Chương V - E-HSMT20m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT8,8518m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT8,8518m3
22Vận chuyển bằng thủ công 700m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT8,8518m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - E-HSMT8,8518m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 29000m bằng ô tô - 2,5TChương V - E-HSMT8,8518m3
IPhần sửa chữa
1Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT49,0796m2
2Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V - E-HSMT8,1982m2
3Chống thấm sànChương V - E-HSMT; sử dụng VICTALASTIC HQ 2 lớp định mức 3kg/m2 hoặc tương đương11,4292m2
4Chống thấm cổ ốngChương V - E-HSMT; sử dụng VICTALASTIC HQ 2 lớp định mức 3kg/m2 hoặc tương đương3cổ
5Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75Chương V - E-HSMT8,1982m2
6Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600, vữa XM M75Chương V - E-HSMT49,0796m2
7Sản xuất khung hộp mạ kẽm 50*100*3Chương V - E-HSMT0,2811tấn
8Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoChương V - E-HSMT0,2811tấn
9Thi công vách bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương V - E-HSMT65,3856m2
10Cửa đi panô đặc 1 cánh Đ1.WC1Chương V - E-HSMT2,8m2
11Khuôn cửa đơn Đ1.WC1Chương V - E-HSMT6,84md
12Cạo bỏ toàn bộ các lớp sơn cũ (gồm nhiều lớp phủ dày do nhiều lần sơn) tới bề mặt thật của gỗChương V - E-HSMT37,3m2
13Đánh giấy ráp vào kết cấu gỗ trước khi sơnChương V - E-HSMT44,98241m2
14Sơn cửa gỗ - (2 lớp kháng dầu)Chương V - E-HSMT44,98241m2
15Sơn cửa gỗ - 3 lớp (1lót, 1màu, 1phủ)Chương V - E-HSMT44,98241m2
16Lắp dựng khuôn cửa đơn cửa đi Đ1.WC1 và Đ1Chương V - E-HSMT13,68m cấu kiện
17Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E-HSMT5,6m2 cấu kiện
18Nẹp cửa đi Đ1.WCChương V - E-HSMT13,68md
19Khóa cửa đi Đ1.WC1Chương V - E-HSMT1bộ
20Bản lề InoxChương V - E-HSMT4bộ
21Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột dầm trầnChương V - E-HSMT104,31m2
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V - E-HSMT; Bột bả Dulux hoặc tương đương76,2081m2
23Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V - E-HSMT; Bột bả Dulux hoặc tương đương78,46561m2
24Phun tạo bề mặt gai sần giống bề mặt tường cũChương V - E-HSMT24,6288m2
25Sơn tường trần - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT; Sơn Dulux hoặc tương đương130,0448m2
26Sơn lên mảng tường sần - Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT; Sơn Dulux hoặc tương đương137,486m2
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E-HSMT0,762100m2
28Vận chuyển vách kính tắm từ kho, lắp dựng lại vách kính tắm VKChương V - E-HSMT1công
JPhần điện nước, thiết bị
1Đục tường để tạo rãnh sâu Chương V - E-HSMT16m
2Ống PPR -D20 - PN16Chương V - E-HSMT0,08100m
3Ống PPR -D20 - PN20Chương V - E-HSMT0,08100m
4Cút nhựa PPR - D20Chương V - E-HSMT15cái
5Cút nhựa PPR ren trong - D20Chương V - E-HSMT2cái
6Zacco ren KL trong PPR D20Chương V - E-HSMT2cái
7Đục sàn để tạo rãnh sâu > 3 cmChương V - E-HSMT6m
8Ống nhựa PVC D42Chương V - E-HSMT0,08100m
9Chếch nhựa PVC D42Chương V - E-HSMT5cái
10Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - E-HSMT. Loại Toto LHT766CR hoặc tương đương1bộ
11Xi phông chậu rửaChương V - E-HSMT. Loại Toto TVLF405 hoặc tương đương1bộ
12Dây cấp nước mới Toto cho vòi rửa cũChương V - E-HSMT2cái
13Lắp đặt vòi rửa 2 vòi - tận dụng lạiChương V - E-HSMT1bộ
14Lắp đặt gương soiChương V - E-HSMT. Loại Toto YM6090A hoặc tương đương1cái
15Lắp đặt kệ kínhChương V - E-HSMT. Loại Toto YAK201GV hoặc tương đương1cái
16Lắp đặt thanh vắt khănChương V - E-HSMT. Loại Toto YTS408BV hoặc tương đương1cái
17Lắp đặt giá để xà phòngChương V - E-HSMT. Loại Toto YAS201V hoặc tương đương1cái
18Lắp đặt giá để cốcChương V - E-HSMT. Loại Toto YAT201V hoặc tương đương1cái
19Lắp đặt lại chậu xí bệtChương V - E-HSMT1bộ
20Lắp đặt lại vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V - E-HSMT1bộ
KSỬA CHỮA PHÒNG 204
LPhần phá dỡ
1Vận chuyển đồ đạc, bàn ghế về nơi quy định để phục vụ thi côngChương V - E-HSMT5công
2Tháo dỡ quạt trầnChương V - E-HSMT1cái
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - E-HSMT1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - E-HSMT1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V - E-HSMT1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - gương soiChương V - E-HSMT1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi rửaChương V - E-HSMT1bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi senChương V - E-HSMT1bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - hộp đựng giấy vệ sinhChương V - E-HSMT1bộ
10Tháo dỡ bóng đèn tuýp đôi 1,2mChương V - E-HSMT4bộ
11Tháo dỡ toàn bộ rèm, khung hộp rèm cửa đi Đ2.5A, Đ2.4, Đ2.4B, Đ2.3Chương V - E-HSMT3công
12Tháo dỡ cánh cửa Đ2.4A, Đ2.4B - Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E-HSMT13,0536m2 cấu kiện
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - E-HSMT15,2m
14Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánChương V - E-HSMT10,413m2
15Tháo dỡ trần cũChương V - E-HSMT16,78m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E-HSMT25,895m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E-HSMT25,895m2
18Phá dỡ nền gạch vệ sinh cũChương V - E-HSMT5,2694m2
19Phá dỡ nền tạo dốc cũChương V - E-HSMT0,2635m3
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT3,3518m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT3,3518m3
22Vận chuyển bằng thủ công 700m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT3,3518m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - E-HSMT3,3518m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 29000m bằng ô tô - 2,5TChương V - E-HSMT3,3518m3
MPhần sửa chữa khu WC
1Trát lót tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 - khu WCChương V - E-HSMT24,955m2
2Chống thấm sànChương V - E-HSMT; sử dụng VICTALASTIC HQ 2 lớp định mức 3kg/m2 hoặc tương đương7,027m2
3Chống thấm cổ ốngChương V - E-HSMT; sử dụng VICTALASTIC HQ 2 lớp định mức 3kg/m2 hoặc tương đương2cổ
4Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V - E-HSMT4,96m2
5Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75Chương V - E-HSMT4,96m2
6Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600, vữa XM M75Chương V - E-HSMT24,955m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmChương V - E-HSMT4,96m2
8Cửa thăm trần 500x500Chương V - E-HSMT1bộ
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V - E-HSMT; Bột bả Dulux hoặc tương đương4,96m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT; Sơn Dulux hoặc tương đương4,96m2
11Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối, nắp êmChương V - E-HSMT. Loại Toto MS688T3 hoặc tương đương1bộ
12Lắp đặt vòi xịt rửaChương V - E-HSMT. Loại Toto TVCF201 hoặc tương đương1cái
13Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - E-HSMT. Loại Toto LHT908C hoặc tương đương1bộ
14Xi phông chậu rửaChương V - E-HSMT. Loại Toto TVLF405 hoặc tương đương1bộ
15Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V - E-HSMT. Loại Toto TLG07301V hoặc tương đương1bộ
16Lắp đặt gương soiChương V - E-HSMT. Loại Toto YM6090A hoặc tương đương1cái
17Lắp đặt kệ kínhChương V - E-HSMT. Loại Toto YAK201GV hoặc tương đương1cái
18Lắp đặt hộp giấyChương V - E-HSMT. Loại Toto YH116 hoặc tương đương1cái
19Lắp đặt thanh vắt khănChương V - E-HSMT. Loại Toto YTS408BV hoặc tương đương1cái
20Lắp đặt giá để xà phòngChương V - E-HSMT. Loại Toto YAS201V hoặc tương đương1cái
21Lắp đặt giá để cốcChương V - E-HSMT. Loại Toto YAT201V hoặc tương đương1cái
22Kệ góc inox 304 nhập khẩuChương V - E-HSMT1bộ
23Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V - E-HSMT. Loại Toto TBW01401B/ TBW01010A hoặc tương đương1bộ
24Lắp đặt phễu thuChương V - E-HSMT. Loại Toto TX1BN hoặc tương đương1cái
25Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trầnChương V - E-HSMT1cái
26Mặt thoát gió ra ngoàiChương V - E-HSMT1bộ
27Đục tường đi ống thông gió, tiết diện lỗ Chương V - E-HSMT1lỗ
28Lắp đặt ống nhựa PVC D = 89mmChương V - E-HSMT0,02100m
29Lắp đặt đèn LED downlight âm trần 25WChương V - E-HSMT2bộ
30Lắp đặt đèn sưởi âm trầnChương V - E-HSMT1bộ
31Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2Chương V - E-HSMT30m
32Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Chương V - E-HSMT14m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - E-HSMT8m
34Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc gồm 1 hạt 10A-250V và 2 hạt 20A-250V+đế âm tườngChương V - E-HSMT1cái
35Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn.Chương V - E-HSMT12m
36Ống uPVC D110Chương V - E-HSMT0,04100m
37Ống uPVC D90Chương V - E-HSMT0,06100m
38Ống uPVC D60Chương V - E-HSMT0,02100m
39Ống uPVC D42Chương V - E-HSMT0,02100m
40Chếch uPVC D110Chương V - E-HSMT3cái
41Chếch uPVCD90Chương V - E-HSMT4cái
42Chếch uPVC D60Chương V - E-HSMT2cái
43Chếch uPVC D42Chương V - E-HSMT1cái
44Cút uPVC D110Chương V - E-HSMT3cái
45Cút uPVC D90Chương V - E-HSMT3cái
46Cút uPVC D60Chương V - E-HSMT2cái
47Cút uPVC D42Chương V - E-HSMT2cái
48Ống PPR -D25 - PN16Chương V - E-HSMT0,25100m
49Ống PPR -D25 - PN20Chương V - E-HSMT0,1100m
50Cút nhựa PPR D25Chương V - E-HSMT20cái
51Côn thu PPR -D25/20Chương V - E-HSMT6cái
52Cút nhựa PPR ren trong - D20Chương V - E-HSMT6cái
53Zacco ren KL trong PPR D20Chương V - E-HSMT2cái
54Lắp đặt van chặn D25Chương V - E-HSMT2cái
NPhần sửa chữa phòng họp
1Trát má cửa sau khi tháo khuôn cửa - chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT3,8m2
2Tu bổ, phục chế lại khuôn cửa đi Đ2.4B để cánh cửa chìm vào thêm 5cmChương V - E-HSMT0,0973m3
3Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E-HSMT4,3512m2 cấu kiện
4Thi công vách bằng tấm thạch cao - bịt cửa đi Đ2.4A, Đ2.4B, hõm tườngChương V - E-HSMT24,9m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - E-HSMT41,0205m2
6Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - E-HSMT10,486m2
7Cửa thăm trần 500x500Chương V - E-HSMT1bộ
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V - E-HSMT76,4065m2
9Phun tạo bề mặt gai sần giống bề mặt tường cũ (tại vị trí sửa chữa vách thạch cao mặt phòng làm việc)Chương V - E-HSMT17,43m2
10Phào thạch caoChương V - E-HSMT45,68m
11Nẹp khuôn cửa đi Đ2.5A, Đ2.4Chương V - E-HSMT22,8m
12Sơn trần thạch cao - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT51,5065m2
13Gia công lắp dựng vách gỗ chân tường dày 14mm, phào chân tường 20x100, phào trên 50x40 sơn PU - gỗ tần bìChương V - E-HSMT14,733m2
14Sơn lên mảng tường sần - Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT66,856
15Tháo dỡ cửa bằng thủ công cửa Đ2.5A, Đ2.5B, Đ2.4, Đ2.3 - Tháo tận dụng lạiChương V - E-HSMT20,944m2
16Cạo bỏ toàn bộ các lớp sơn cũ (gồm nhiều lớp phủ dày do nhiều lần sơn) tới bề mặt thật của gỗChương V - E-HSMT45,8972m2
17Đánh giấy ráp vào kết cấu gỗ trước khi sơnChương V - E-HSMT45,8972m2
18Sơn cửa gỗ - (2 lớp kháng dầu)Chương V - E-HSMT45,8972m2
19Sơn cửa gỗ - 3 lớp (1lót, 1màu, 1phủ)Chương V - E-HSMT45,8972m2
20Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E-HSMT20,944m2 cấu kiện
21Lắp đặt đèn LED downlight âm trần 25WChương V - E-HSMT24bộ
22Lắp đặt đèn tuýp LED T5 liền thân 1,2mChương V - E-HSMT16bộ
23Lắp đặt đèn tuýp LED T5 liền thân 0,6mChương V - E-HSMT2bộ
24Lắp đặt các loại đèn chùmChương V - E-HSMT1bộ
25Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2Chương V - E-HSMT180m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - E-HSMT60m
27Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc gồm 3 hạt 10A-250V +đế âm tườngChương V - E-HSMT2cái
28Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm tường + mặt ổChương V - E-HSMT7cái
29Lắp đặt ổ cắm mạng đôiChương V - E-HSMT4cái
30Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn.Chương V - E-HSMT10m
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E-HSMT0,4102100m2
32Vệ sinh, dọn dẹp, vận chuyển sắp xếp lại đồ đạc thiết bị trước khi bàn giaoChương V - E-HSMT4công
OCÁC HẠNG MỤC SỬA CHỮA KHÁC
PHệ thống đèn khu vực hành lang, cầu thang
1Tháo dỡ hệ thống đèn hắt tường cũ, vận chuyển về nơi quy địnhChương V - E-HSMT2công
2Lắp đặt đèn tường 2 bóng - Thân đèn bằng đồng, chao đèn bằng pha lê vân đá hoặc tương đươngChương V - E-HSMT11bộ
QHệ thống đèn khu vực bên ngoài phía sau nhà
1Lắp đặt đèn treo ngoài trời, bóng tròn D230Chương V - E-HSMT6bộ
RHệ thống quạt treo trần phòng 101
1Tháo dỡ quạt trần, bảo quản 100% -Chương V - E-HSMT10cái
2Duy tu, bảo dưỡng, đánh bóng quạt trần, cân chỉnh lại cán quạtChương V - E-HSMT10bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - E-HSMT10cái
4Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E-HSMT1,28100m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm - bắc giáo thêm 2,4mChương V - E-HSMT1,28100m2
SPhòng phục vụ 106
1Tháo dỡ bàn soạn cũ, vận chuyển về nơi quy địnhChương V - E-HSMT4công
2Lắp đặt bàn đá xanh, đá granite tự nhiên dày 18mm , rộng 75cm, cạnh dán gấpChương V - E-HSMT; Đá xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương2,98m
3Lắp đặt chậu đôi 2 hố, không bàn, Inox 304Chương V - E-HSMT1bộ
4Vòi rửa bát nóng lạnhChương V - E-HSMT1bộ
TPhòng họp 104
1Tháo dỡ vách gỗ che ô thoáng cửa lâu ngày bị ố mốc bong rộpChương V - E-HSMT0,5công
2Lắp dựng vách gỗ công nghiệp phủ melamin chống nước che ô thoáng cửa điChương V - E-HSMT0,798m2
3Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ bị ố mốc bong rộpChương V - E-HSMT250m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V - E-HSMT1251m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT1251m2
6Sơn lên mảng tường sần - Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT1251m2
UPHẦN NỘI THẤT
VNội thất phòng làm việc 205
1Tủ quần áo rộng 2050 cao 2580 sâu 620 mm.
- Gỗ hương đá loại nhập khẩu và gia công tại Việt Nam - loại 4 cánh mở
- Mặt sau tấm gỗ hương đá dày 10mm
- 02 bộ tay nâng móc treo Hafele (Chính hãng) hoặc tương đương
- 01 khay kéo đồ trang sức Hafele (Chính hãng) hoặc tương đương
- 01 giá treo khăn Hafele (Chính hãng) hoặc tương đương
- Bản lề giảm chấn Hafele (Chính hãng) hoặc tương đương
- Ray trượt giảm chấn Hafele (Chính hãng) hoặc tương đương
Chương V - E-HSMT1bộ
2Tủ trưng bày rộng 2240 cao 2580 sâu 370mm - Gỗ hương đá loại nhập khẩu và gia công tại Việt Nam. - mặt sau tấm gỗ hương đá dày 10mm Chương V - E-HSMT1bộ
3Trải thảm sàn (02 lớp) - Lớp underlay ±8mm mã FT-26, chất liệu: 100% Polyester, xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương - Lớp thảm trải sàn: Loại sợi Polypropylene Gauge Nil, dày ±10,5mm. Xuất xứ U.A.E hoặc tương đươngChương V - E-HSMT0,6m2
WNội thất phòng họp 204
1Tủ để đồ trang trí rộng 1200 cao 2250 sâu 300mm, gỗ tần bì tự nhiênChương V - E-HSMT2bộ
2Quốc huy, chất liệu hợp kim ăn mòn, sơn màu theo thiết kế, đường kính D=60cmChương V - E-HSMT1bộ
3Hàng chữ "CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" - chất liệu mica mạ đồng, cao 120mmChương V - E-HSMT1bộ
4Mặt trống đồng treo tường, đường kính D=800mmChương V - E-HSMT1bộ
5Trải thảm sàn (02 lớp) - Lớp underlay ±8mm mã FT-26, chất liệu: 100% Polyester, xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương - Lớp thảm trải sàn: Loại sợi Polypropylene Gauge Nil, dày ±10,5mm. Xuất xứ U.A.E hoặc tương đươngChương V - E-HSMT40,5123m2
6Nẹp đồng chân cửaChương V - E-HSMT6,62md
7Đèn chùm pha lê: - Đường kính 1150 cao 1300 - Số lượng bóng 24, công suất 24x5W - Bát đèn, thân đèn, hạt quả trang trí bằng pha lê trắng trong suốt - Trục thân đèn bằng đồng - Hạt quả trang trí được đan tết bằng ghim móc đồng - Xuất xứ Séc hoặc tương đương Chương V - E-HSMT1cái
XNội thất phòng 106
1Bàn soạn phục vụ Inox
- Thân tủ bằng tấm inox 304 gập tạo khung, vách, đáy
- Mặt cánh tủ bằng tấm nhựa vân gỗ dày 18mm
Chương V - E-HSMT2,95md
2Bộ giá úp bát đĩa 2 tầng + cài dao thớt rộng 25cm Hafele (Chính hãng) hoặc tương đươngChương V - E-HSMT1bộ
3Bản lề giảm chấn Inox 304Chương V - E-HSMT12cái
4Ray trượt bi 3 tầng Inox 304Chương V - E-HSMT3bộ
YHệ thống đèn khu vực hành lang, cầu thang
1Đèn tường 2 bóng,
- Thân đèn bằng đồng,
- Chao đèn bằng pha lê vân đá hoặc tương đương
- Xuất xứ: Séc hoặc tương đương
Chương V - E-HSMT11bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy hàn điệnCòn hoạt động tốt1
2Ô tô vận chuyển 2,5 tấnCòn hoạt động tốt1
3Máy khoanCòn hoạt động tốt2
4Máy đụcCòn hoạt động tốt2
5Máy nén khíCòn hoạt động tốt2
6Máy cắt cầm tayCòn hoạt động tốt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy hàn điện
Còn hoạt động tốt
1
2
Ô tô vận chuyển 2,5 tấn
Còn hoạt động tốt
1
3
Máy khoan
Còn hoạt động tốt
2
4
Máy đục
Còn hoạt động tốt
2
5
Máy nén khí
Còn hoạt động tốt
2
6
Máy cắt cầm tay
Còn hoạt động tốt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Tháo tận dụng lại
112,6641 m2 Chương V - E-HSMT
2 Cạo bỏ toàn bộ các lớp sơn cũ (gồm nhiều lớp phủ dày do nhiều lần sơn) tới bề mặt thật của gỗ
258,9487 m2 Chương V - E-HSMT
3 Tu bổ, phục hồi cửa đi (dưới pano gỗ, trên nan chớp hoặc ô kính kết hợp hoa sắt)
31,9202 m2 Chương V - E-HSMT
4 Đánh giấy ráp vào kết cấu gỗ trước khi sơn
258,9487 1m2 Chương V - E-HSMT
5 Sơn cửa đi (dưới pano gỗ, trên nan chớp hoặc ô kính kết hợp hoa sắt) - (2 lớp kháng dầu)
258,9487 1m2 Chương V - E-HSMT
6 Sơn cửa đi (dưới pano gỗ, trên nan chớp hoặc ô kính kết hợp hoa sắt) - (3 lớp: 1lót, 1màu, 1phủ)
258,9487 1m2 Chương V - E-HSMT
7 Lắp dựng cửa vào khuôn
112,6641 m2 cấu kiện Chương V - E-HSMT
8 Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
30,6663 m2 Chương V - E-HSMT
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
30,6663 m2 Chương V - E-HSMT
10 Tháo dỡ cánh cửa - Tháo tận dụng
160,7938 m2 Chương V - E-HSMT
11 Cạo bỏ toàn bộ các lớp sơn cũ (gồm nhiều lớp phủ dày do nhiều lần sơn) tới bề mặt thật của gỗ - cửa chớp
366,5096 m2 Chương V - E-HSMT
12 Tu bổ, phục hồi cửa sổ cánh chớp
41,89 m2 Chương V - E-HSMT
13 Đánh giấy ráp vào kết cấu gỗ trước khi sơn
366,5096 1m2 Chương V - E-HSMT
14 Sơn cửa sổ cánh chớp - (2 lớp kháng dầu)
366,5096 1m2 Chương V - E-HSMT
15 Sơn cửa sổ cánh chớp - 3 lớp (1lót, 1màu, 1phủ)
366,5096 1m2 Chương V - E-HSMT
16 Lắp dựng cửa vào khuôn
160,7938 m2 cấu kiện Chương V - E-HSMT
17 Cạo bỏ toàn bộ các lớp sơn cũ (gồm nhiều lớp phủ dày do nhiều lần sơn) tới bề mặt thật của gỗ - khuôn cửa
179,4228 m2 Chương V - E-HSMT
18 Tu bổ, phục chế khuôn cửa thẳng
1,9984 m3 Chương V - E-HSMT
19 Tu bổ, phục chế khuôn cửa phức tạp
0,1082 m3 Chương V - E-HSMT
20 Đánh giấy ráp vào kết cấu gỗ trước khi sơn
179,4228 m2 Chương V - E-HSMT
21 Sơn khuôn cửa gỗ - 2 lớp kháng dầu
179,4228 m2 Chương V - E-HSMT
22 Sơn khuôn cửa gỗ - 3 lớp (1lót, 1màu, 1phủ)
179,4228 m2 Chương V - E-HSMT
23 Tháo dỡ khóa cửa phục vụ công tác bảo dưỡng, thay mới
14 bộ Chương V - E-HSMT
24 Sửa chữa bảo dưỡng khóa cửa đi
11 bộ Chương V - E-HSMT
25 Cung cấp khóa mới thay khóa hỏng ko sửa được
3 bộ Chương V - E-HSMT
26 Lắp lại khóa sau khí sửa và mua mới
14 bộ Chương V - E-HSMT
27 Tháo dỡ clemon cửa sổ, cửa đi
184 bộ Chương V - E-HSMT
28 Bảo dưỡng, phục chế clemon cửa đi, cửa sổ
166 bộ Chương V - E-HSMT
29 Cấp mới clemon cửa đi - Do cái cũ hỏng không sửa được
5 bộ Chương V - E-HSMT
30 Cấp mới clemon cửa sổ - Do cái cũ hỏng không sửa được
13 bộ Chương V - E-HSMT
31 Lắp lại clemon cửa sổ, cửa đi
184 bộ Chương V - E-HSMT
32 Tháo dỡ bản lề cũ và lắp đặt lại sau khi phục chế
944 bộ Chương V - E-HSMT
33 Phục chế bản lề
94 bộ Chương V - E-HSMT
34 Bốc xếp cửa sau khi tháo khỏi khuôn về vị trí tập kết chờ để bốc lên xe ô tô mang đi tu bổ
10,9383 m3 Chương V - E-HSMT
35 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại
10,9383 m3 Chương V - E-HSMT
36 Vận chuyển bằng thủ công 500m tiếp theo - gỗ các loại
10,9383 m3 Chương V - E-HSMT
37 Bốc xếp cửa gỗ lên xe vận chuyển về xưởng và vận chuyển đến công trình
10,9383 m3 Chương V - E-HSMT
38 Bốc xếp cửa gỗ xuống xe vận chuyển về xưởng và vận chuyển đến công trình
10,9383 m3 Chương V - E-HSMT
39 Vận chuyển cánh cửa gỗ về xưởng để tu bổ, phục hồi trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
10,9383 m3 Chương V - E-HSMT
40 Vận chuyển cánh cửa gỗ về xưởng để tu bổ, phục hồi 59 km tiếp theo bằng ô tô - 2,5T
10,9383 m3 Chương V - E-HSMT
41 Vận chuyển cánh cửa gỗ về công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
10,9383 m3 Chương V - E-HSMT
42 Vận chuyển cánh cửa gỗ về công trình 59 km tiếp theo bằng ô tô - 2,5T
10,9383 m3 Chương V - E-HSMT
43 Bốc xếp cửa sau khi xe chở đến công trình mang đến vị trí lắp đặt
10,9383 m3 Chương V - E-HSMT
44 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại
10,9383 m3 Chương V - E-HSMT
45 Vận chuyển bằng thủ công 500m tiếp theo - gỗ các loại
10,9383 m3 Chương V - E-HSMT
46 Vệ sinh lớp sơn tường khu vực xung quanh khuôn cửa
489,6744 m2 Chương V - E-HSMT
47 Bả vào khu vực xung quanh khuôn cửa
489,6744 m2 Chương V - E-HSMT; Bột bả Dulux hoặc tương đương
48 Sơn tường khu vực xung quanh khuôn đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
489,6744 m2 Chương V - E-HSMT; Sơn Dulux hoặc tương đương
49 Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc ra ngoài khu vực thi công
4 công Chương V - E-HSMT
50 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
2,8 m2 Chương V - E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Văn phòng Chủ tịch nước như sau:

  • Có quan hệ với 102 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,75 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 42,47%, Xây lắp 16,44%, Tư vấn 2,74%, Phi tư vấn 34,25%, Hỗn hợp 4,10%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 199.070.385.227 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 193.828.987.731 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,63%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công sửa chữa". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công sửa chữa" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 76

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây