Thông báo mời thầu

Thi công toàn bộ các hạng mục

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:46 03/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo,sửa chữa nhà đặt máy, khu đặt bồn chứa oxy, nhà tang lễ Bệnh viện 19-8
Gói thầu
Thi công toàn bộ các hạng mục
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo,sửa chữa nhà đặt máy, khu đặt bồn chứa oxy, nhà tang lễ Bệnh viện 19-8
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Kinh phí thường xuyên
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
15:00 10/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:41 03/08/2022
đến
15:00 10/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 10/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/08/2022 (08/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Bệnh viện 198, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công toàn bộ các hạng mục
Tên dự toán là: Cải tạo,sửa chữa nhà đặt máy, khu đặt bồn chứa oxy, nhà tang lễ Bệnh viện 19-8
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 45 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện 198, Bộ Công an , địa chỉ: Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau: + Đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên . + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý I năm 2022. + Nhân sự đề xuất cho gói thầu có bản Scan hồ sơ gốc hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu. + Bản Scan bản gốc hoặc công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện 19-8 Bộ Công an; địa chỉ: Số 9, đường Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại 0243 8373747.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện 19-8 Bộ Công an; địa chỉ: Số 9, đường Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại 0243 8373747.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện 19-8 Bộ Công an; địa chỉ: Số 9, đường Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại 0243 8373747.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
45 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.700.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 340.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng. - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm: 1. Hợp đồng thi công công trình dân dụng; 2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: - Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: + Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Bản sao công chứng).- Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình- Có hợp đồng lao động với công ty có thời gian phù hợp với gói thầu.- Có bản sao chứng thực bằng cấp, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2Cán bộ kỹ thuật1- 01 kỹ sư xây dựng: Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình.33
3Cán bộ kỹ thuật1- 01 kỹ sư điện: trình độ đại học, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động33
4Cán bộ kỹ thuật1- 01 kỹ thuật chuyên ngành công nghệ hàn, có trình độ tối thiểu là cao đẳng nghề. Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình.11
5Công nhân cơ khí1- Tối thiểu 01 công nhân cơ khí có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình11
6Công nhân4- Tối thiểu 04 công nhân hàn có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc làm việc trên cao của công trình11
7Công nhân điện1- Tối thiểu 01 công nhân trung cấp nghề điện công nghiệp có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ ĐỂ MÁY
1Tháo tấm lợp tônTheo chương V0,405100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo chương V1tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V1,1605m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V6,532m2
5Don dẹp mặt bằngTheo chương V10công
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chương V93,12m2
7Tháo dỡ (ổ cắm, bảng điện, quạt trần, ...)Theo chương V1toàn bộ
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo chương V5,1018m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V0,5535m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0544tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,0726100m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chương V46,38m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chương V46,38m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V88,4641m2
15Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V88,4641m2
16Gia công xà gồ thépTheo chương V0,9552tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,9552tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,6424tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V0,6424tấn
20Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, sơn thiết bị khácTheo chương V5,87791m2
21Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V11,75581m2
22Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU (3 lớp Tôn/PU/Bạc)Theo chương V0,6601100m2
23Cửa sổ thay mới bằng cửa tôn thép chống trộm (tương đương CBG 1/2022 STT213)Theo chương V1,8m2
24Tôn úp nócTheo chương V8,92md
25Tôn úp sườnTheo chương V14,8md
26Lưới thép chống côn trùngTheo chương V5,4m2
27Máng tôn thu nướcTheo chương V17,8md
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo chương V0,8221tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V5,292m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V35,28m2
31Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo chương V35,64m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V43,04m2
33Nắp bể gia công (thép + ốp gạch)Theo chương V1cái
34Tấm alumium ngoài trời (bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)Theo chương V13,38m2
35Cửa sắt (gia công, lắp đặt, phụ kiện)Theo chương V0,296tấn
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V16,7441m2
37Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V1cái
38Lắp đặt quạt thông gió, quạt có công suất Theo chương V2cái
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2mTheo chương V4bộ
40Lắp đặt dây đơn Theo chương V50m
41Lắp đặt dây đơn Theo chương V50m
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V5cái
43Lắp đặt ổ cắm baTheo chương V1cái
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V1,195100m2
45Vận chuyển phế thải (thủ công kết hợp ô tô 2,5T)Theo chương V1toàn bộ
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V28,35m3
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V28,35m3
48Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính ống 80mmTheo chương V0,9100m
49Lưới cảnh báo cáp ngầmTheo chương V90md
50Lắp đặt dây Cáp XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo chương V90m
51Lắp đặt Tủ điện KT 300x400x220mm, loại tủ ngoài nhà sơn tĩnh điệnTheo chương V1tủ
52Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeTheo chương V2cái
BNHÀ CHỨA BÌNH Ô XY
1Dọn mặt bằng chuẩn bị thi côngTheo chương V5công
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo chương V0,792m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chương V14,4m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V14,41m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V0,54m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,54m3
7Bu lông M16Theo chương V10bộ
8Gia công cột bằng thép hình InoxTheo chương V0,5877tấn
9Lắp dựng cột thép inoxTheo chương V0,5877tấn
10Gia công xà gồ thépTheo chương V0,1263tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,1263tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU (3 lớp Tôn/PU/Bạc)Theo chương V0,2100m2
13Tôn úp sườn:Theo chương V13md
14Máng tôn thu nướcTheo chương V5md
15Phễu thu nướcTheo chương V2cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo chương V0,093100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmTheo chương V4cái
CNHÀ TANG LỄ
1Tháo dỡ mái bằng tấm nhựa xanhTheo chương V116,4m2
2Lợp mái bằng tấm nhựa màu lấy sángTheo chương V1,164100m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chương V2.008,355m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2.008,3551m2
5Cạo bỏ lớp sơnTheo chương V400,84m2
6Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V400,841m2
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V4bộ
8Tủ kính inox KT 1,5x1mTheo chương V2bộ
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V6,024100m2
10Vận chuyển phế thải, vật liệuTheo chương V1toàn bộ
11Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo chương V0,828m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,276m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,552m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,04tấn
15Gia công ray cổng sắtTheo chương V0,0282tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn vữa 150 lítDung tích => 150 lít1
2Máy khoan 0,62kW=>0,62kW2
3Máy khoan bê tông 1,5kW=>1,5kw2
4Máy hàn 8kW>=8kW4
5Máy mài 2kW=>2kW1
6Máy cắt 5kW=> 5,5kW2
7Máy phát điện>= 2kW2
8Máy cắt sắt 5kW>=5kW2
9Xe cẩu tự hành >=10 tấnChiều cao nâng tối đa: 22,7m1
10Xe ô tô tải tự đổ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn vữa 150 lít
Dung tích => 150 lít
1
2
Máy khoan 0,62kW
=>0,62kW
2
3
Máy khoan bê tông 1,5kW
=>1,5kw
2
4
Máy hàn 8kW
>=8kW
4
5
Máy mài 2kW
=>2kW
1
6
Máy cắt 5kW
=> 5,5kW
2
7
Máy phát điện
>= 2kW
2
8
Máy cắt sắt 5kW
>=5kW
2
9
Xe cẩu tự hành >=10 tấn
Chiều cao nâng tối đa: 22,7m
1
10
Xe ô tô tải tự đổ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo tấm lợp tôn
0,405 100m2 Theo chương V
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép
1 tấn Theo chương V
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
1,1605 m3 Theo chương V
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
6,532 m2 Theo chương V
5 Don dẹp mặt bằng
10 công Theo chương V
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông
93,12 m2 Theo chương V
7 Tháo dỡ (ổ cắm, bảng điện, quạt trần, ...)
1 toàn bộ Theo chương V
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày
5,1018 m3 Theo chương V
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
0,5535 m3 Theo chương V
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0544 tấn Theo chương V
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,0726 100m2 Theo chương V
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
46,38 m2 Theo chương V
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
46,38 m2 Theo chương V
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ
88,464 1m2 Theo chương V
15 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
88,464 1m2 Theo chương V
16 Gia công xà gồ thép
0,9552 tấn Theo chương V
17 Lắp dựng xà gồ thép
0,9552 tấn Theo chương V
18 Gia công cột bằng thép hình
0,6424 tấn Theo chương V
19 Lắp dựng cột thép các loại
0,6424 tấn Theo chương V
20 Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, sơn thiết bị khác
5,8779 1m2 Theo chương V
21 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
11,7558 1m2 Theo chương V
22 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU (3 lớp Tôn/PU/Bạc)
0,6601 100m2 Theo chương V
23 Cửa sổ thay mới bằng cửa tôn thép chống trộm (tương đương CBG 1/2022 STT213)
1,8 m2 Theo chương V
24 Tôn úp nóc
8,92 md Theo chương V
25 Tôn úp sườn
14,8 md Theo chương V
26 Lưới thép chống côn trùng
5,4 m2 Theo chương V
27 Máng tôn thu nước
17,8 md Theo chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép
0,8221 tấn Theo chương V
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200
5,292 m3 Theo chương V
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75
35,28 m2 Theo chương V
31 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện
35,64 m2 Theo chương V
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch
43,04 m2 Theo chương V
33 Nắp bể gia công (thép + ốp gạch)
1 cái Theo chương V
34 Tấm alumium ngoài trời (bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)
13,38 m2 Theo chương V
35 Cửa sắt (gia công, lắp đặt, phụ kiện)
0,296 tấn Theo chương V
36 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
16,744 1m2 Theo chương V
37 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần
1 cái Theo chương V
38 Lắp đặt quạt thông gió, quạt có công suất
2 cái Theo chương V
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m
4 bộ Theo chương V
40 Lắp đặt dây đơn
50 m Theo chương V
41 Lắp đặt dây đơn
50 m Theo chương V
42 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
5 cái Theo chương V
43 Lắp đặt ổ cắm ba
1 cái Theo chương V
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
1,195 100m2 Theo chương V
45 Vận chuyển phế thải (thủ công kết hợp ô tô 2,5T)
1 toàn bộ Theo chương V
46 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
28,35 m3 Theo chương V
47 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống
28,35 m3 Theo chương V
48 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính ống 80mm
0,9 100m Theo chương V
49 Lưới cảnh báo cáp ngầm
90 md Theo chương V
50 Lắp đặt dây Cáp XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2
90 m Theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công toàn bộ các hạng mục". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công toàn bộ các hạng mục" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 101

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây