Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH PHI |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp mộ khu tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ huyện Duy Xuyên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh hỗ trợ. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + hợp đồng lao động + tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tương tự), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác…theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Phước; Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.36502361 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Duy Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 0235.877529 - Fax : 0235.877539 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Anh Phi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Duy Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô th; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt 480 mộ mộ Ốp đá granit tự nhiên, có giá trị ≥ 4.500.000.000 đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trung câp hạ tầng đô thị trở lên(Có bằng tốt nghiệp kèm theo). Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng đảm nhận Kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên có giá trị ≥ 4.500.000.000 đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trung cấp bảo hộ lao động trở lên (Có bằng tốt nghiệp kèm theo), có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng Phụ trách quản lý an toan lao đông trực tiếp 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ ≥ 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên có giá trị ≥ 4.500.000.000 đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Trung cấp vật liệu xây dựng & cấu kiện (Có bằng tốt nghiệp kèm theo).Đã từng Phụ trách chất lượng trực tiếp 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ ≥ 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên có giá trị ≥ 4.500.000.000 đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng | 2 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề nghề thi công công trình Đã từng đảm nhận thi công trực tiếp 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ ≥ 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên có giá trị ≥ 4.500.000.000 đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | * Cải tạo, nâng cấp mộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,134 | m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,134 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,134 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,134 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,134 | m³ |
| 6 | Đục nhám bề mặt tường lớp đá mài cũ để xây ốp gạch vào mộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 835,006 | m² |
| 7 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,078 | m³ |
| 8 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,078 | m³ |
| 9 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,199 | m³ |
| 10 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,199 | m³ |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,995 | 1000viên |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,995 | 1000viên |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,332 | tấn |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,332 | tấn |
| 15 | Vận chuyển đá granít tím Bình Định bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,626 | 100m² |
| 16 | Vận chuyển đá granít tím Bình Định bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,626 | 100m² |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,146 | m³ |
| 18 | Gia cố, lắp dựng cốt thép tấm đan và thanh giằng trên mộ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,442 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan và thanh giằng trên mộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,149 | 100m² |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,38 | m³ |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 825 | cấu kiện |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.208 | m² |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,839 | m² |
| 24 | Ốp đá granít tím Bình Định, sử dụng Móc sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.032,314 | m² |
| 25 | Cung cấp lắp đặt bia tấm bia mộ Liệt Sĩ đá Non nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 811 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt bia tấm bia mộ Khu C đá Non Nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 27 | Đổ cát trắng vào mộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,669 | m³ |
| 28 | Lắp đặt nồi hương đá non nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 818 | cái |
| 29 | Lắp đặt bình hoa đá non nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 818 | cái |
| B | * Sân Hành lễ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | m³ |
| 4 | Xây bồn hoa bằng gạch đặc 5,5x9x19cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m³ |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,979 | m² |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,264 | m³ |
| 7 | Cắt khe bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | m³ |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m² |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,995 | m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,51 | m³ |
| 12 | Lát nền, sàn đá đá sa thạch tiết diện đá sa thạch - nhám xanh - nhám ráp - XSK # 167, tiết diện 30x60cm, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,65 | m² |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,979 | m² |
| C | Sân khấu | |||
| 1 | Vệ sinh nền trước khi lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,25 | m² |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gốm tiết diện 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,25 | m² |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,12 | m² |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,12 | m² |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. | 1 |
| 3 | Máy hàn 23KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 5KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (Giấy chứng nhận đăng ký xe và Kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. | 2 |
| 8 | Máy thuỷ bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm đất cầm tay 70kg |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. |
1 |
2 |
Máy đầm dùi 1,5kW |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. |
1 |
3 |
Máy hàn 23KW |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. |
1 |
4 |
Máy cắt gạch đá 5KW |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. |
2 |
5 |
Ô tô tự đổ 7 tấn |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (Giấy chứng nhận đăng ký xe và Kiểm định còn thời hạn) |
1 |
6 |
Máy khoan cầm tay |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. |
2 |
7 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. |
2 |
8 |
Máy thuỷ bình |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 65,134 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 65,134 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 65,134 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | 65,134 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấn | 65,134 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Đục nhám bề mặt tường lớp đá mài cũ để xây ốp gạch vào mộ | 835,006 | m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 341,078 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 341,078 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 25,199 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 25,199 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, gạch xây các loại | 27,995 | 1000viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, gạch xây các loại | 27,995 | 1000viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | 74,332 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | 74,332 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Vận chuyển đá granít tím Bình Định bằng thủ công, 10m khởi điểm | 30,626 | 100m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Vận chuyển đá granít tím Bình Định bằng thủ công, 10m tiếp theo | 30,626 | 100m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, vữa XM mác 75 | 81,146 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Gia cố, lắp dựng cốt thép tấm đan và thanh giằng trên mộ, đường kính ≤10mm | 2,442 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan và thanh giằng trên mộ | 8,149 | 100m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 29,38 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kg | 825 | cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 2.208 | m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 23,839 | m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Ốp đá granít tím Bình Định, sử dụng Móc sắt | 3.032,314 | m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Cung cấp lắp đặt bia tấm bia mộ Liệt Sĩ đá Non nước trắng | 811 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Cung cấp lắp đặt bia tấm bia mộ Khu C đá Non Nước | 7 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Đổ cát trắng vào mộ | 123,669 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Lắp đặt nồi hương đá non nước | 818 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Lắp đặt bình hoa đá non nước | 818 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 0,303 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | 5,18 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,476 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Xây bồn hoa bằng gạch đặc 5,5x9x19cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | 1,56 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,979 | m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,264 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Cắt khe bê tông mặt đường | 0,292 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 0,292 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,61 | 100m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 238,995 | m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 30,51 | m³ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Lát nền, sàn đá đá sa thạch tiết diện đá sa thạch - nhám xanh - nhám ráp - XSK # 167, tiết diện 30x60cm, dày 2cm | 303,65 | m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | 20,979 | m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Vệ sinh nền trước khi lát gạch | 70,25 | m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Lát nền, sàn bằng gốm tiết diện 40x40cm | 70,25 | m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | 23,12 | m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | 23,12 | m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Vấn đề với phần lớn con người là họ nghĩ với hy vọng, hoặc sợ hãi, hoặc ước mong chứ không phải bằng trí óc. "
Will Durant
Sự kiện trong nước: Đáp ứng nguyện vọng tha thiết của toàn dân, Trung ương Đảng, Quốc hội và Chính phủ ta đã quyết định giữ gìn lâu dài thi hài Chủ tịch Hồ Chí Minh và xây dựng lǎng của Người tại Quảng trường Ba Đình lịch sử. Ngày 2-9-1973 công trình xây dựng lǎng Chủ tịch Hồ Chí Minh được chính thức khởi công. Việc xây dựng lǎng được Liên Xô hết lòng giúp đỡ. Ngày 29-8-1975, Trung ương Đảng, Quốc hội, Chính phủ và Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tổ chức trọng thể lễ khánh thành lǎng Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Hội trường Ba Đình.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH PHI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH PHI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.