Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:45 17/04/2022
Trạng thái gói thầu
Thông báo đã bị hủy

Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo sửa chữa bố trí sắp xếp lại các hộ kinh doanh tại chợ Giếng Vuông
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Cải tạo sửa chữa bố trí sắp xếp lại các hộ kinh doanh tại chợ Giếng Vuông
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Sự nghiệp kinh tế
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:00 21/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:44 08/04/2022
đến
08:00 21/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 21/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
135.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/04/2022 (19/08/2022)

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m
3,4336 m3 Chương V E-HSMT
2 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m
478,1896 m2 Chương V E-HSMT
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
13,0661 m3 Chương V E-HSMT
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
182,9254 m3 Chương V E-HSMT
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III
0,4313 100m3 Chương V E-HSMT
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
2,401 1m3 Chương V E-HSMT
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
6,5931 m3 Chương V E-HSMT
8 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
1,6136 m3 Chương V E-HSMT
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,3843 100m2 Chương V E-HSMT
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1564 tấn Chương V E-HSMT
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,6118 tấn Chương V E-HSMT
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
4,0242 m3 Chương V E-HSMT
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
19,5292 m3 Chương V E-HSMT
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30
25,3642 m3 Chương V E-HSMT
15 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
0,9966 m3 Chương V E-HSMT
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,0115 100m3 Chương V E-HSMT
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30
15,0088 m3 Chương V E-HSMT
18 Mua đất tôn nền
0,6285 100m3 Chương V E-HSMT
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III
0,6285 100m3 Chương V E-HSMT
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,6285 100m3 Chương V E-HSMT
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III
3,1425 100m3/ 1km Chương V E-HSMT
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
24,6288 m3 Chương V E-HSMT
23 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
2,6136 m3 Chương V E-HSMT
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,1845 100m2 Chương V E-HSMT
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0191 tấn Chương V E-HSMT
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,2307 tấn Chương V E-HSMT
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
1,0145 m3 Chương V E-HSMT
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,1061 100m2 Chương V E-HSMT
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,006 tấn Chương V E-HSMT
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,0364 tấn Chương V E-HSMT
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
0,4576 m3 Chương V E-HSMT
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
133,759 m2 Chương V E-HSMT
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
430,2702 m2 Chương V E-HSMT
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
6,16 m2 Chương V E-HSMT
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
399,6382 m2 Chương V E-HSMT
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
133,759 m2 Chương V E-HSMT
37 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm
0,2813 tấn Chương V E-HSMT
38 Gia công cột bằng thép tấm
0,0054 tấn Chương V E-HSMT
39 Lắp cột thép các loại
0,2867 tấn Chương V E-HSMT
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
0,2349 tấn Chương V E-HSMT
41 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
0,2349 tấn Chương V E-HSMT
42 Gia công xà gồ thép mạ kẽm
0,6832 tấn Chương V E-HSMT
43 Lắp dựng xà gồ thép
0,6832 tấn Chương V E-HSMT
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
2,4172 100m2 Chương V E-HSMT
45 Bulong liên kết bán kèo với tường
30 cái Chương V E-HSMT
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
8,518 1m2 Chương V E-HSMT
47 Sản xuất cửa xếp có lá gió
42,24 m2 Chương V E-HSMT
48 Khóa cửa
8 bộ Chương V E-HSMT
49 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30
164,161 m2 Chương V E-HSMT
50 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III
0,0855 100m3 Chương V E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 81

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây