Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý chợ Giếng Vuông |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cải tạo sửa chữa bố trí sắp xếp lại các hộ kinh doanh tại chợ Giếng Vuông Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào, cần cẩu). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Chợ Giếng Vuông - Chợ Giếng Vuông, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3713657. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3715175. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3870985. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách phần thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cầu | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu thép. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ LỀU QUÁN TẠM KHU BÃI XẼ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 3,4336 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 478,1896 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 13,0661 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 182,9254 | m3 |
| B | XÂY MỚI 08 KI ỐT MẶT ĐƯỜNG BẮC SƠN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4313 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,401 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,5931 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,6136 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,3843 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1564 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,6118 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,0242 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,5292 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 25,3642 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,9966 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,0115 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,0088 | m3 |
| 14 | Mua đất tôn nền | Chương V E-HSMT | 0,6285 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,6285 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,6285 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,1425 | 100m3/ 1km |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 24,6288 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,6136 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1845 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2307 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,0145 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1061 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,4576 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 133,759 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 430,2702 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 399,6382 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 133,759 | m2 |
| 33 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,2813 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,2867 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,2349 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,2349 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,6832 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,6832 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 2,4172 | 100m2 |
| 41 | Bulong liên kết bán kèo với tường | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 8,518 | 1m2 |
| 43 | Sản xuất cửa xếp có lá gió | Chương V E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 44 | Khóa cửa | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 164,161 | m2 |
| C | XÂY MỚI 01 KI ỐT MẶT ĐƯỜNG BẮC SƠN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0855 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,686 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,3375 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,461 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0773 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1003 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1182 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,267 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,1408 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,2706 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1662 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,518 | m3 |
| 14 | Mua đất tôn nền | Chương V E-HSMT | 0,0694 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0694 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0694 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 13,88 | 100m3/ 1km |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,0789 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0616 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 35,3654 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 60,7188 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,056 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 61,7748 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 35,3654 | m2 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,0349 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1376 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1376 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,4991 | 100m2 |
| 41 | Bulong liên kết bán kèo với tường | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,5497 | 1m2 |
| 43 | Sản xuất cửa xếp có lá gió | Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 44 | Khóa cửa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 27,2421 | m2 |
| D | XÂY MỚI QUẦY BÁN HÀNG DÃY 1 KHU BÃI XE (KHU E) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,43 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,3052 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,2816 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1484 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,0318 | m3 |
| 8 | Mua đất tôn nền | Chương V E-HSMT | 0,1289 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1289 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1289 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,6445 | 100m3/ 1km |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,371 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10,371 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,1746 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,1866 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,3466 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,3466 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2782 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2782 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,0183 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 31,1272 | 1m2 |
| 23 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 71,7284 | m2 |
| E | XÂY MỚI QUẦY BÁN HÀNG DÃY 2 KHU BÃI XE (KHU E) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,744 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,8442 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,1278 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1189 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,6308 | m3 |
| 7 | Mua đất tôn nền | Chương V E-HSMT | 0,1033 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1033 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1033 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V E-HSMT | 0,5165 | 10m³/ 1km |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,464 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10,464 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,1397 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,1492 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,2871 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,2871 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2473 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2473 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,9133 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 25,8515 | 1m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 63,7884 | m2 |
| F | XÂY MỚI QUẦY BÁN HÀNG DÃY 3 KHU BÃI XE (KHU E) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,43 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,3052 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,6268 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1587 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,5428 | m3 |
| 7 | Mua đất tôn nền | Chương V E-HSMT | 0,1406 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1406 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1406 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,703 | 100m3/ 1km |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,864 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,864 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,1746 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,1866 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,3614 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,3614 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,3297 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,3297 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,1909 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 32,4616 | 1m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 84,6684 | m2 |
| G | VỈA HÈ ĐƯỜNG BẮC SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 6,1846 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 2,0208 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,208 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 6,1846 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 86,5844 | m3 |
| 6 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 202,08 | m2 |
| H | THÁO DỠ NHÀ BỂ BƠI KHU SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 37,62 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 191,7755 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 215,2413 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 13,1875 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V E-HSMT | 4,1046 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 4,1046 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 57,4644 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,5483 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,5483 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 17,7415 | 100m3/ 1km |
| I | THÁO DỠ 09 KI ỐT KHU SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 154,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4732 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 55,044 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 47,0625 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 11,5125 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V E-HSMT | 0,6227 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 0,6227 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 8,7178 | m3 |
| J | XÂY MỚI KI ỐT B4 KHU SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4358 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,8428 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,5253 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,1424 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,3641 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,7821 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0806 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,0049 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1878 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,939 | 100m3/ 1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,6902 | 100m3/ 1km |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 24,3921 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,3576 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1244 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1748 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,7846 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 156,978 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 316,96 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,777 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,7284 | m3 |
| 22 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 86,458 | m2 |
| 23 | Cửa sắt xếp có lá gió | Chương V E-HSMT | 58,74 | m2 |
| 24 | Khoá cửa | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 156,978 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 324,737 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,4748 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,4748 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,371 | 100m2 |
| 30 | Máng tôn thu nước mái | Chương V E-HSMT | 30 | md |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọi chắn rác | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| K | XÂY MỚI KI ỐT B5 KHU SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,511 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,6774 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,1413 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,9955 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,4343 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,9379 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0962 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,7775 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,3056 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2054 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,027 | 100m3/ 1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,8486 | 100m3/ 1km |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 29,0332 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,4274 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1505 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2087 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,1322 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 173,678 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 380,352 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,3324 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,2741 | m3 |
| 22 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 103,7496 | m2 |
| 23 | Cửa sắt xếp có lá lá gió | Chương V E-HSMT | 70,488 | m2 |
| 24 | Khoá cửa | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 173,678 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 389,6844 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,5697 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,5697 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,6452 | 100m2 |
| 30 | Máng tôn thu nước mái | Chương V E-HSMT | 36 | md |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọi chắn rác | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| L | XÂY MỚI KI ỐT B8 KHU SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,3764 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,1828 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,2718 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,428 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,3161 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,6752 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0699 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,4769 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2249 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1515 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,7575 | 100m3/ 1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,3635 | 100m3/ 1km |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 18,5934 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,3865 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1495 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,8714 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 62,572 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 309,564 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,8878 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,7284 | m3 |
| 22 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 87,6328 | m2 |
| 23 | Cửa sắt xếp | Chương V E-HSMT | 82,236 | m2 |
| 24 | Khoá cửa | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 62,572 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 320,4518 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,3423 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,3423 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,2684 | 100m2 |
| 30 | Máng tôn thu nước mái | Chương V E-HSMT | 30 | md |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọi chắn rác | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| M | XÂY MỚI KI ỐT B9 KHU SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2388 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,6538 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,6069 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,2201 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1996 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,4193 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,1956 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1379 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1009 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,5045 | 100m3/ 1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,9081 | 100m3/ 1km |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,0223 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,2621 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1208 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0953 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,2598 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 47,668 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 175,02 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,777 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,637 | m3 |
| 22 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 53,0496 | m2 |
| 23 | Cửa sắt xếp | Chương V E-HSMT | 58,74 | m2 |
| 24 | Khoá cửa | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 47,668 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 182,797 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2157 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2157 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,7992 | 100m2 |
| 30 | Máng tôn thu nước mái | Chương V E-HSMT | 18 | md |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọi chắn rác | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| N | VỈA HÈ BAN QUẢN LÝ CHỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,3445 | 100m3 |
| 2 | Rải nylon lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 6,89 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 68,9 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 328 | m2 |
| O | THÁO DỠ LỀU QUÁN TẠM KHU C1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 387 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 3,98 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 11,72 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 164,08 | m3 |
| P | XÂY MỚI KI ỐT B6 KHU C1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,6749 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,4984 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,3949 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,822 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,5748 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,2409 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1272 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,3228 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,3814 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2935 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,4675 | 100m3/ 1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,6415 | 100m3/ 1km |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 38,3154 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2006 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2759 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,8274 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 213,92 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 507,136 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,4432 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,3654 | m3 |
| 22 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 138,3328 | m2 |
| 23 | Cửa sắt xếp Đài Loan có lá gió | Chương V E-HSMT | 93,984 | m2 |
| 24 | Khoá cửa | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 213,92 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 519,5792 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,7596 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,7596 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 2,1936 | 100m2 |
| 30 | Máng tôn thu nước mái | Chương V E-HSMT | 48 | md |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọi chắn rác | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| Q | XÂY MỚI KI ỐT B7 KHU C1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,3872 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,3021 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,6847 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,9209 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,7086 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0729 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,6186 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2132 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1695 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,8475 | 100m3/ 1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,5255 | 100m3/ 1km |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,0715 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,3227 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1124 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1583 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,6108 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 132,145 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 285,264 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,9993 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,5274 | m3 |
| 22 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 77,8122 | m2 |
| 23 | Cửa sắt xếp có lá gió | Chương V E-HSMT | 52,866 | m2 |
| 24 | Khoá cửa | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 132,145 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 292,2633 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,4273 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,4273 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,2339 | 100m2 |
| 30 | Máng tôn thu nước mái | Chương V E-HSMT | 27 | md |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọi chắn rác | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| R | THÁO DỠ LỀU QUÁN TẠO KHU C3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 105,3315 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,4955 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 73,2915 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,0593 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 51,9315 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,7684 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 27,909 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3306 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 379,14 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 59,8214 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,8891 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 325,74 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 4,8171 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 56,5125 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,0967 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 44,9829 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,8668 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 33,3999 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,6787 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 25,4214 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,5439 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 54,468 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,818 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 43,7089 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 611,9246 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 184,801 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,3709 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 2,156 | m3 |
| 30 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 8,2229 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 8,2229 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 115,1206 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 192,24 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,8918 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 7,056 | m3 |
| 36 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 13,7926 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 13,7926 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 193,0964 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 11,83 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 11,83 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 165,62 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 4,732 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 4,372 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 61,208 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 12,168 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 12,168 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 170,352 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 8,112 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 8,112 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 113,568 | m3 |
| S | XÂY MỚI NHÀ BÁN HÀNG DÃY 1 KHU C3 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 41,405 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,915 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,5088 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,4198 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,5749 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Chương V E-HSMT | 0,2156 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1858 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2024 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,54 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2113 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,1048 | tấn |
| 13 | Gia công thép bản mã | Chương V E-HSMT | 0,1596 | tấn |
| 14 | Bu lông M16 | Chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,47 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 154 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 154 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 9,0918 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép | Chương V E-HSMT | 9,0918 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 496,1214 | 1m2 |
| 21 | Gia công diềm mái thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Chương V E-HSMT | 1,4777 | tấn |
| 22 | Lắp diềm mái thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Chương V E-HSMT | 1,4777 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2 | Chương V E-HSMT | 7,8684 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2 | Chương V E-HSMT | 7,8684 | tấn |
| 25 | Lợp mái bằng tôn dày 0.4 | Chương V E-HSMT | 12,9172 | 100m2 |
| 26 | Sê nô | Chương V E-HSMT | 115,6 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,9712 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,1159 | 100m3 |
| 31 | Mua đất đắp | Chương V E-HSMT | 93,3825 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,9338 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,9338 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,669 | 100m3/ 1km |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 44,635 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 108,96 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 108,96 | m2 |
| 38 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 523,86 | m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 1,4246 | 100m2 |
| T | XÂY MỚI NHÀ BÁN HÀNG DÃY 2 KHU C3 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 16,562 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,366 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,2035 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,1679 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Chương V E-HSMT | 0,0862 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4743 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0809 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,616 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4419 | tấn |
| 13 | Gia công thép bản mã | Chương V E-HSMT | 0,0638 | tấn |
| 14 | Bu lông M16 | Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,388 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 61,6 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 61,6 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 3,1442 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép | Chương V E-HSMT | 3,1442 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 154,1942 | 1m2 |
| 21 | Gia công diềm mái thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Chương V E-HSMT | 0,642 | tấn |
| 22 | Lắp diềm mái thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Chương V E-HSMT | 0,642 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2 | Chương V E-HSMT | 2,0531 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2 | Chương V E-HSMT | 2,0531 | tấn |
| 25 | Lợp mái bằng tôn dày 0.4 | Chương V E-HSMT | 4,269 | 100m2 |
| 26 | Sê nô | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,072 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2286 | 100m3 |
| 31 | Mua đất đắp | Chương V E-HSMT | 14,388 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1439 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1439 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,7195 | 100m3/ 1km |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,43 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 38 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 134 | m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,9498 | 100m2 |
| U | XÂY MỚI NHÀ BÁN HÀNG DÃY 3 KHU C3 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 42,588 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,084 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,3456 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,5234 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,4318 | tấn |
| 6 | Gia công thép bản mã | Chương V E-HSMT | 0,1641 | tấn |
| 7 | Bu lông M16 | Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,9914 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Chương V E-HSMT | 0,2218 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2197 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2082 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,584 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2173 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,1364 | tấn |
| 15 | Gia công thép bản mã | Chương V E-HSMT | 0,1641 | tấn |
| 16 | Bu lông M16 | Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,712 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 158,4 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 158,4 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 9,0257 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép | Chương V E-HSMT | 9,0257 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 403,1687 | 1m2 |
| 23 | Gia công diềm mái thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Chương V E-HSMT | 1,3224 | tấn |
| 24 | Lắp diềm mái thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Chương V E-HSMT | 1,3224 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2 | Chương V E-HSMT | 7,4832 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2 | Chương V E-HSMT | 7,4832 | tấn |
| 27 | Lợp mái bằng tôn dày 0.4 | Chương V E-HSMT | 12,7126 | 100m2 |
| 28 | Sê nô | Chương V E-HSMT | 106,11 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,4002 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,9313 | 100m3 |
| 33 | Mua đất đắp | Chương V E-HSMT | 50,7502 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,5075 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,5075 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,5375 | 100m3/ 1km |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 46,564 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 110,91 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 110,91 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 544,65 | m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 1,4246 | 100m2 |
| V | XÂY MỚI NHÀ BÁN HÀNG DÃY 4 KHU C3 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 28,392 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,056 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,3489 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,2879 | tấn |
| 6 | Gia công thép bản mã | Chương V E-HSMT | 0,1094 | tấn |
| 7 | Bu lông M16 | Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,9942 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Chương V E-HSMT | 0,1478 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8131 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1393 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,056 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1449 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,7576 | tấn |
| 15 | Gia công thép bản mã | Chương V E-HSMT | 0,1094 | tấn |
| 16 | Bu lông M16 | Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,808 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 105,6 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 158,4 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 6,3521 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép | Chương V E-HSMT | 6,3521 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 293,0921 | 1m2 |
| 23 | Gia công diềm mái thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Chương V E-HSMT | 1,0096 | tấn |
| 24 | Lắp diềm mái thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Chương V E-HSMT | 1,0096 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2 | Chương V E-HSMT | 4,4577 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2 | Chương V E-HSMT | 4,4577 | tấn |
| 27 | Lợp mái bằng tôn dày 0.4 | Chương V E-HSMT | 8,3694 | 100m2 |
| 28 | Sê nô | Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,392 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,487 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,548 | 100m3 |
| 33 | Mua đất đắp | Chương V E-HSMT | 40,338 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4034 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4034 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,017 | 100m3/ 1km |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,402 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 65,85 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 65,85 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 320,9 | m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 1,4246 | 100m2 |
| W | XÂY MỚI QUẦY BÁN HÀNG DÃY 1 KHU C3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 5,39 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,3696 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,016 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm D88.3x2.5 | Chương V E-HSMT | 0,4006 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,4006 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,6452 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,6452 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 66,864 | 1m2 |
| 10 | Gia công diềm mái thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 | Chương V E-HSMT | 0,1408 | tấn |
| 11 | Lắp diềm mái thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 | Chương V E-HSMT | 0,1408 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Chương V E-HSMT | 0,7032 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Chương V E-HSMT | 0,7032 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn dày 0.4 | Chương V E-HSMT | 2,3138 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,232 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,3694 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp | Chương V E-HSMT | 31,59 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,3159 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,5795 | 100m3/ 1km |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,5251 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,79 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 14,79 | m2 |
| 23 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 186 | m2 |
| X | XÂY MỚI QUẦY BÁN HÀNG DÃY 2, 3 KHU C3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 17,64 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,2096 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,0526 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm D88.3x2.5 | Chương V E-HSMT | 1,3111 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 1,3111 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,8035 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,8035 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 42,624 | 1m2 |
| 10 | Gia công diềm mái thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 | Chương V E-HSMT | 0,4239 | tấn |
| 11 | Lắp diềm mái thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 | Chương V E-HSMT | 0,4239 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Chương V E-HSMT | 1,051 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Chương V E-HSMT | 1,051 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn dày 0.4 | Chương V E-HSMT | 4,3552 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,504 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,481 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp | Chương V E-HSMT | 30,46 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,3046 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m3/ 1km |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,5989 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 23 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 272 | m2 |
| Y | THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ ĐÃ XUỐNG CẤP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 70,748 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 24,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 24,4004 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 5,304 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V E-HSMT | 29,7044 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V E-HSMT | 29,7044 | m3 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 1,0524 | 100m2 |
| Z | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2749 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,706 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,2524 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4029 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,6334 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,9061 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,1559 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1434 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0836 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,418 | 100m3/ 1km |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,0757 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,8943 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1697 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0375 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5937 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,6166 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,393 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,8436 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,0719 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0409 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2759 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 101,784 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 78,4982 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 30,58 | m |
| 29 | Ốp tường gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 104,16 | m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,4216 | m3 |
| 31 | Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,5196 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 67,6504 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 67,6504 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ FA 4400, kính dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 14,22 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi đồng bộ | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Cửa sổ nhôm hệ FA 4400, kính dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ đồng bộ | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Khóa cửa | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Vách ngăn Compact dày 18mm | Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 284,4412 | m2 |
| 42 | Ống PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 43 | Chếch PVC D90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Rọ chắn rác | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1287 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7148 | m3 |
| 47 | Ván khuôn đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 50 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,8874 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,82 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0741 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,7288 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,0343 | m3 |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Van 2 chiều PPR D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Van 2 chiều PPR D32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Phụ kiện + chân chậu | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi gạt | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Ống PPR D50 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 72 | Ống PPR D32 | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 73 | Ống PPR D25 | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 74 | Tê ren trong PPR D25-25*1/2 | Chương V E-HSMT | 0,2 | cái |
| 75 | Cút PPR D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Cút PPR D32 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Cút PPR D25 | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 78 | Tê PPR D25 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 79 | Côn PPR D50-32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Côn PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Zắc co ren ngoài PPR D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Cút ren trong PPR D25-25*1/2 | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 83 | Nút bịt PPR D25 | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 84 | Kép nối thép | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 85 | Ống PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 86 | Ống PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 87 | Ống PVC D42 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 88 | Ống PVC D60 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 89 | Y PVC 45o D110 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Y PVC 45o D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Y PVC 45o D60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Chếch PVC D110 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Chếch PVC D90 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Cút PVC D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Cút PVC D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Cút PVC D60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Cút PVC D42 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Côn PVC D90-42 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Côn PVC D60-42 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Phễu thoát sàn Inox | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Aptomat MCB 2P 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Aptomat MCB 1P 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Đèn Led 300x300 18W | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 107 | Đèn Led 200x200 12W | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 108 | Vỏ hộp nhựa âm tường chứa 5 modul | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Hộp đấu dây | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 110 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 111 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 112 | Ống nhựa cứng D16 | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| AA | SÂN KHU CHỢ PHIÊN, HỐ GA, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon cách ly | Chương V E-HSMT | 5,5 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 55 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 550 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 1,7482 | m3 |
| 6 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,3706 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8741 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,0935 | m3 |
| 9 | Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,78 | m2 |
| 10 | Láng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,45 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,3276 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất hố ga | Chương V E-HSMT | 1,2012 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0317 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1585 | 100m3/ 1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2853 | 100m3/ 1km |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 1,7482 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 24,4748 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 20,6 | m3 |
| 22 | Đào đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 21,75 | 1m3 |
| 23 | Đào đường ống thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,2381 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m3/ 1km |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4896 | 100m3/ 1km |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 20,6 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 128,75 | m3 |
| 30 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,904 | m3 |
| 31 | Ống PPR D32 | Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 32 | Ống PPR D25 | Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 33 | Tê PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 34 | Cút PPR D25 | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 35 | Cút ren PPR D25 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Nút bịt PPR D25 1/2 | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 37 | Van gạt PPR D25 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Ống PVC D200 | Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 39 | Ống PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 40 | Cút PVC 90o D110 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| AB | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Khớp nối đầu lăng D65 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | Chương V E-HSMT | 12 | cuộn |
| 5 | Lăng chữa cháy D65 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1,72 | 100m |
| 8 | Tê thép D100 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Bích thép D100 | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Chếch thép D100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Gioăng D100 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V E-HSMT | 625 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 625 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V E-HSMT | 1.332 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 1.282 | m |
| 18 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V E-HSMT | 7,2 | 10 đầu |
| 19 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 2,8 | 5 chuông |
| 20 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 2,8 | 5 nút |
| 22 | Hộp đấu nối kỹ thuật chuyên dụng | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Đinh, vít nở | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 25 | Băng cách điện, thiết hàn, cốt đấu dây | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 26 | Bulong + Ecu bắt trụ nước chữa cháy | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 27 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Acquy dự phòng 24v/1.2ah | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Trở kháng cuối dây | Chương V E-HSMT | 12 | chiếc |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 47,64 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 90,09 | 1m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,6945 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,2064 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 56,34 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 47,64 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 666,96 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,6945 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,4725 | 100m3/ 1km |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 6,2505 | 100m3/ 1km |
| AC | XÂY MỚI CẦU QUA SUỐI LAO LY | |||
| 1 | Gia công dầm dọc dàn kín | Chương V E-HSMT | 4,1833 | tấn |
| 2 | Gia công dầm ngang dàn kín | Chương V E-HSMT | 1,1712 | tấn |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Chương V E-HSMT | 5,3545 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm dầm cầu | Chương V E-HSMT | 5,2392 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 102,62 | m2 |
| 6 | Bulon M20 | Chương V E-HSMT | 168 | bộ |
| 7 | Sản xuất thép tấm grating | Chương V E-HSMT | 1,013 | tấn |
| 8 | Tấm tôn tạo nhám dày 3mm | Chương V E-HSMT | 0,791 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bản mặt cầu | Chương V E-HSMT | 1,804 | tấn |
| 10 | Bulong M16 | Chương V E-HSMT | 144 | bộ |
| 11 | Gia công gối đầu | Chương V E-HSMT | 0,3598 | tấn |
| 12 | Lắp dựng gối đầu | Chương V E-HSMT | 0,3598 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 26,86 | 1m2 |
| 14 | Mạ kẽm gối đầu | Chương V E-HSMT | 0,3598 | tấn |
| 15 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,6405 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 0,6405 | m2 |
| 17 | Sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 31,53 | 1m2 |
| 18 | Mạ kẽm lan can | Chương V E-HSMT | 0,6404 | tấn |
| 19 | Bulong M16; l=100 | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 20 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT | 0,3675 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1336 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,4156 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,0952 | tấn |
| 25 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 26 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (Cọc ép xiên) | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 27 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,2063 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 15,4 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,156 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,2204 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,9433 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 37 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,45 | m2 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1715 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,8575 | 100m3/ 1km |
| 41 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,5435 | 100m3/ 1km |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 2 | Cần cẩu | >= 10T | 1 |
| 3 | Máy nén khí | >= 360m3/giờ | 1 |
| 4 | Búa căn khí nén | >= 3m3/phút | 1 |
| 5 | Máy phát điện | >= 5KVA | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | >= 70Kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | >= 23KW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | >= 150l | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | >= 1,0KW | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 13 | Ô tô tải thùng | >= 5T | 1 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép | >= 5KW | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7KW | 1 |
| 16 | Máy khoan đứng | >= 4,5KW | 1 |
| 17 | Máy khoan bê tông | >= 1,5KW | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
>= 0,4m3 |
1 |
2 |
Cần cẩu |
>= 10T |
1 |
3 |
Máy nén khí |
>= 360m3/giờ |
1 |
4 |
Búa căn khí nén |
>= 3m3/phút |
1 |
5 |
Máy phát điện |
>= 5KVA |
1 |
6 |
Máy đầm cóc |
>= 70Kg |
1 |
7 |
Máy hàn |
>= 23KW |
2 |
8 |
Máy trộn bê tông |
>= 250l |
1 |
9 |
Máy trộn vữa |
>= 150l |
1 |
10 |
Máy đầm dùi |
>= 1,5KW |
1 |
11 |
Máy đầm bàn |
>= 1,0KW |
1 |
12 |
Ô tô tự đổ |
>= 5T |
1 |
13 |
Ô tô tải thùng |
>= 5T |
1 |
14 |
Máy cắt, uốn thép |
>= 5KW |
2 |
15 |
Máy cắt gạch đá |
>= 1,7KW |
1 |
16 |
Máy khoan đứng |
>= 4,5KW |
1 |
17 |
Máy khoan bê tông |
>= 1,5KW |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 3,4336 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | 478,1896 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 13,0661 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 182,9254 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | 0,4313 | 100m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,401 | 1m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 6,5931 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,6136 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3843 | 100m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1564 | tấn | Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6118 | tấn | Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,0242 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 19,5292 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 25,3642 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,9966 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0115 | 100m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 15,0088 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Mua đất tôn nền | 0,6285 | 100m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | 0,6285 | 100m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,6285 | 100m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 3,1425 | 100m3/ 1km | Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 24,6288 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,6136 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1845 | 100m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0191 | tấn | Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2307 | tấn | Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0145 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1061 | 100m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,006 | tấn | Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0364 | tấn | Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,4576 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 133,759 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 430,2702 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,16 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 399,6382 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 133,759 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | 0,2813 | tấn | Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0054 | tấn | Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Lắp cột thép các loại | 0,2867 | tấn | Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2349 | tấn | Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2349 | tấn | Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,6832 | tấn | Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6832 | tấn | Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,4172 | 100m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Bulong liên kết bán kèo với tường | 30 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,518 | 1m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Sản xuất cửa xếp có lá gió | 42,24 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Khóa cửa | 8 | bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 164,161 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | 0,0855 | 100m3 | Chương V E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Có những điều bí ẩn mà con người chỉ có thể phỏng đoán, những điều chỉ có thể khám phá từng phần khi mỗi tuổi qua đi. "
Bram Stoker
Sự kiện trong nước: Đêm 30-8 rạng ngày 31-8-1917 300 binh sĩ do Đội Cấn chỉ huy đã phát động khởi nghĩa tại Thái Nguyên. Lương Ngọc Quyến được cử làm cố vấn kiêm Phó tư lệnh. Nghĩa quân giết chết tên chúa ngục Thái Nguyên, giải phóng toàn bộ tù nhân, trong số đó phần lớn là tù chính trị trong các vụ đề Thám, Duy Tân, Đông Du. Nghĩa quân làm chủ Thái Nguyên suốt bảy ngày. Giặc Pháp đưa viện binh từ Hà Nội lên phản công dữ dội. Đội Cấn nêu cao tinh thần thà chết không hàng giặc, đã tự sát tại khu cǎn cứ Núi Pháo. Vì tàn phế, không đi được, Lương Ngọc Quyến cũng tự sát để nghĩa quân dễ dàng rút lui nhằm bảo tồn lực lượng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban Quản lý chợ Giếng Vuông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban Quản lý chợ Giếng Vuông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.