Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Nhà ở Đội công tác Cồn Ngang Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu, bản chụp đối với hóa đơn tài chính, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình):1/Giấy CN ĐKKD.2/Báo cáo tài chính, thông báo xác nhận đã nộp thuế.3/Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính.4/Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Trường hợp nhà thầu không có kèm các tài liệu chứng minh thì nhà thầu phải kê khai theo mẫu 10b cột “Hạng mục tương tự” trên Webfrom hệ thống theo quy định của hợp đồng tương tự, nếu nhà thầu không kê khai và không kèm tài liệu chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).5/Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).6/Có ≥ 35 công nhân bậc 3/7 trở lên. Trong đó có: ≥ 02 công nhân vận hành máy và ≥ 33 công nhân có các nghề Nề/Coffa/Hàn/Cốt thép/Sơn/Cấp thoát nước/Điện. Các tài liệu chứng minh: Chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề. Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ, không phải bản sao chứng thực) của tất các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm để đối chiếu. Nếu nhà thầu không cung cấp hoặc tài liệu chứng minh không đúng với kê khai, xem như việc kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý, nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và không đạt.7/Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Nếu nhà thầu không có kèm theo E-HSDT, trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi chủ đầu tư trao hợp đồng theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020, nếu nhà thầu không có xem như nhà thầu không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Mục 2 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, chủ đầu tư sẽ thực hiện theo quy định hiện hành). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Khu phố 4, Phường 5, Thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 510 927. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, Số 23, đường 30 tháng 4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3977184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu Tư tỉnh Tiền Giang, số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: 0273. 3873381 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc giám sát hệ thống điện công trình hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật điện cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc địa kỹ thuật công trình trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạt cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ Quản lý môi trường | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc quản lý tài nguyên môi trường trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý môi trường cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vật liệu cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | 100m2 |
| 2 | Trải tấm nhựa nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.934,4 | M2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,7488 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,105 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0191 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9724 | 100m2 |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | mối nối |
| 11 | Thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918,45 | Kg |
| 12 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.469,2 | Kg |
| 13 | Thép ống d30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,16 | Kg |
| 14 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 30x30cm, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,165 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,848 | m3 |
| 17 | Trải tấm nhựa nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1 | M2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,207 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,664 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,467 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0519 | tấn |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,979 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,951 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,207 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,581 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7992 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4009 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6654 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,358 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,433 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,068 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,419 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5474 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8408 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6758 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2821 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3774 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,868 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,234 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,234 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,723 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7034 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9186 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 92 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x8, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,822 | m3 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,017 | m3 |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,267 | m3 |
| 95 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,495 | m cấu kiện |
| 96 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6325 | m2 cấu kiện |
| 97 | Cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | M2 |
| 98 | Cửa đi gổ căm xe, panel gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | M2 |
| 99 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, lambris nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,545 | M2 |
| 100 | Cửa sổ gổ căm xe, kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0375 | M2 |
| 101 | Ổ khoá tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 102 | Trần prima dày 6mm khung kim loại nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | M2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,733 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,04 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,5025 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,3495 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,095 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,111 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,015 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,921 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,355 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,887 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,02 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,632 | m2 |
| 116 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,12 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,996 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,5025 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,3495 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,167 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,534 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 981,6695 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,8835 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,538 | m2 |
| 125 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,538 | m2 |
| 126 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m2 |
| 127 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | m2 |
| 128 | Trải tấm nhựa nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m2 |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4475 | tấn |
| 131 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500(nhám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,568 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 (Terazzo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | m2 |
| 136 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,055 | m2 |
| 137 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m2 |
| 138 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m2 |
| 139 | Lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m2 |
| 140 | Lan can bông inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m2 |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | 100m2 |
| 143 | Trải tấm nhựa nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,4 | m2 |
| 144 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m3 |
| 145 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,285 | 10m |
| 146 | Xoa mặt và lăn nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,4 | m2 |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 148 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 149 | Trải nhựa nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | M2 |
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 151 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | m3 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 159 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,274 | m2 |
| 160 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 162 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,036 | m3 |
| 163 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | m3 |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 174 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,384 | m2 |
| 175 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,694 | m2 |
| 176 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,444 | m3 |
| 178 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,772 | m3 |
| 179 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,689 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,861 | m2 |
| 189 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,898 | m2 |
| 190 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,938 | m2 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,857 | m3 |
| 192 | Lắp đặt ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ốngPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m |
| 200 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 201 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 203 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 205 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 214 | Lắp đặt khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt khâu rút PVC 60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 218 | Co răng trong thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 219 | Tê răng trong thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 220 | Khởi thủy PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Móc nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 222 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 223 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 224 | Bộ xả tiểu tự động ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 225 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa 1 vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 228 | Phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 230 | Vòi rửa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 231 | Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt phễu thu D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 234 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt van PVC khóa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt van PVC khóa 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Khâu nối PVC D34 (cà rá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Khâu nối PVC D42 (cà rá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Rọ đồng D34 (lúp pê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Rọ đồng D42 (lúp pê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt van phao ren đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 246 | Cầu dao chống rò 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 248 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 249 | Bồn Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 250 | Máy bơm số 1 (Q=4M3/H; H=30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 251 | Máy bơm số 2 (Q=6M3/H; H=20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 252 | Bình chữa cháy CO2, loại 5kg + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 253 | Bảng nội qui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 254 | Cầu chắc rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 255 | Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 13 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 256 | Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 9 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 257 | Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 258 | Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 259 | Lắp đặt MCP 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt MCP 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt MCP 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt MCP 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 263 | Lắp đặt MCP 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt MCP 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt MCP 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 266 | Lắp đặt MCP 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 267 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 268 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 270 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 271 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 272 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 273 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 274 | Lắp đặt hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | hộp |
| 275 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m,led 1x10w, siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 276 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, led 1x20w, siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 277 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, led 2x20w, siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 278 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 279 | Lắp đặt quạt trần + dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 280 | Lắp đặt máy điều hoà 2 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 281 | Máy điều hòa 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 282 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 283 | Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 285 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 286 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 287 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 288 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 289 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 290 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 291 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 292 | Lắp đặt dây cáp hạ thế CXV/DSTA/PVC D 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 295 | Ống xoắn TFP40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 296 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 297 | Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 298 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mối |
| 299 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| 300 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 301 | Đầu coss các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 302 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bịt |
| 303 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuộn |
| 304 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 305 | Gia công kim thu sét, bán kính bảo vệ 51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 306 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 307 | Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép D4 có tăng đưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 308 | Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 309 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 310 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mối |
| 311 | Lắp đặt cáp đồng trần D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 312 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 313 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 314 | Kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 315 | Gia công hệ khung dàn (thép tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | tấn |
| 316 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (thép tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | tấn |
| 317 | Thép hình C 80x40x20x1.8 mm (thép tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | md |
| 318 | Thép hình C 125x50x20x2 mm (thép tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,55 | md |
| 319 | Thép ống D90x2.7 mm (thép tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | md |
| 320 | Thép hình chử U 120x50x5 (thép tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| 321 | Bản mã 200x130x5 mm + thép la 30x3mm + thép V 50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,91 | Kg |
| 322 | Bu long các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | Con |
| 323 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 324 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | tấn |
| 325 | Cung cấp tấm thu năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 326 | Lắp tấm thu năng lượng mặt trời ≥22kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | tấm |
| 327 | Cung cấp Inverter off-grid MPPT 5 kw và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 328 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 329 | Lắp đặt cầu chì bảo vệ DC 15A/1000 VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 330 | Lắp đặt MCP 2P 32A, 100VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 331 | Cung cấp và lắp đặt Domino 4 tiếp điểm, 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 332 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện AC ( tủ tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 333 | Lắp đặt MCP 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 334 | Dây dẫn, máng nhựa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 335 | Bộ giám sát năng lượng hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 336 | Chống sét lan truyền phía DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 337 | Chống sét phía AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 338 | Bình ắc quy LiFePO4 3.2-400Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 339 | Bộ Solar Charger Controler ( SCC) S3-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 340 | Lắp đặt máy phát điện 3kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 341 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2 (NLMT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | m |
| 342 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 343 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| B | HẠNG MỤC :VẬN CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| 1 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công: Vật liệu rời đã đóng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,507 | Tấn |
| 2 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công: Vật tư, phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.873,6611 | Tấn |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ: Cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.037,1681 | Tấn |
| 4 | Thuê xà lan vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Ca |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 5 | Máy trộn | Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 8 | Vận thăng hoặc tời | Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 9 | Dàn máy ép cọc | Lực ép ≥ 200 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 10 | Xe cẩu hoặc Cần trục ô tô | Trọng lượng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 11 | Cây chống thép | Đơn vị: cây. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 500 |
| 12 | Dàn giáo thép | Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 300 |
| 13 | Ván khuôn | Đơn vị: m2. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 500 |
| 14 | Xà lan thi công | Tải trọng ≥ 300 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy kinh vỹ hoặc thủy bình |
Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
1 |
1 |
Máy kinh vỹ hoặc thủy bình |
Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
1 |
2 |
Máy đào |
Dung tích gàu ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
1 |
2 |
Máy đào |
Dung tích gàu ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
1 |
3 |
Máy cắt uốn thép |
Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
1 |
3 |
Máy cắt uốn thép |
Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
1 |
4 |
Máy cắt gạch đá |
Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
1 |
4 |
Máy cắt gạch đá |
Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
1 |
5 |
Máy trộn |
Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
2 |
5 |
Máy trộn |
Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
2 |
6 |
Máy đầm dùi |
Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
2 |
6 |
Máy đầm dùi |
Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
2 |
7 |
Máy hàn |
Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
2 |
7 |
Máy hàn |
Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
2 |
8 |
Vận thăng hoặc tời |
Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
1 |
8 |
Vận thăng hoặc tời |
Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
1 |
9 |
Dàn máy ép cọc |
Lực ép ≥ 200 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
1 |
9 |
Dàn máy ép cọc |
Lực ép ≥ 200 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
1 |
10 |
Xe cẩu hoặc Cần trục ô tô |
Trọng lượng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
1 |
10 |
Xe cẩu hoặc Cần trục ô tô |
Trọng lượng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
1 |
11 |
Cây chống thép |
Đơn vị: cây. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
500 |
11 |
Cây chống thép |
Đơn vị: cây. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
500 |
12 |
Dàn giáo thép |
Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
300 |
12 |
Dàn giáo thép |
Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
300 |
13 |
Ván khuôn |
Đơn vị: m2. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
500 |
13 |
Ván khuôn |
Đơn vị: m2. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
500 |
14 |
Xà lan thi công |
Tải trọng ≥ 300 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
1 |
14 |
Xà lan thi công |
Tải trọng ≥ 300 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 6,66 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Trải tấm nhựa nilon (luôn công) | 1.934,4 | M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 193,7488 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 5,105 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,351 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 23,0191 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0776 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,1753 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 12,9724 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 130 | mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Thép tấm dày 5mm | 918,45 | Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Thép tấm dày 8mm | 1.469,2 | Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Thép ống d30 | 31,16 | Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 30x30cm, cấp đất I | 22,165 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,412 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 155,848 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Trải tấm nhựa nilon (luôn công) | 48,1 | M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,207 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,136 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 30,664 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,208 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,314 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,151 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,467 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,919 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,0519 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 120,979 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 4,951 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 12,207 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 2,581 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,085 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,111 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,081 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,423 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,157 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,23 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,557 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,575 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,421 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 41,7992 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,4009 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6654 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,493 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0521 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,223 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,649 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,358 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,455 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Tiền Giang như sau:
- Có quan hệ với 21 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,71 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 16,00%, Xây lắp 56,00%, Tư vấn 24,00%, Phi tư vấn 4,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 130.233.680.725 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 127.077.352.266 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,42%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sẽ vui hơn khi nói chuyện với người không sử dụng những từ dài và khó, thay vì thế, sử dụng từ ngắn và dễ như “Bữa trưa thì sao?” "
A. A. Milne
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1952, chị Bùi Thị Cúc, chiến sĩ công an tỉnh Hưng Yên được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh truy tặng Huân chương Độc lập hạng ba. Chị Bùi Thị Cúc đã có công trừ gian xây dựng cơ sở kháng chiến địa phương. Chị bị địch bắt, chúng tra tấn cực kỳ dã man, chị vẫn giữ vững tinh thần, không khai báo và đã hy sinh khi mới 23 tuổi. Tháng 8-1995, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ra quyết định truy tặng chị Bùi Thị Cúc danh hiệu "Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Tiền Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Tiền Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.