Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 11:10 19/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà ở Đội công tác Cồn Ngang
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà ở Đội công tác Cồn Ngang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 29/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:04 19/04/2022
đến
16:00 29/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 29/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
110.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/04/2022 (27/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nhà ở Đội công tác Cồn Ngang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Khu phố 4 - Phường 5 - Thị xã Gò Công - Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Khu phố 4, Phường 5, Thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 510 927.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc và Xây dựng Bảo Khang - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phú Hưng Vinh - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Tiền Giang - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt - Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Nam Sông Trà - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Nam Sông Trà.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Khu phố 4 - Phường 5 - Thị xã Gò Công - Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Khu phố 4, Phường 5, Thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 510 927.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
(Các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu, bản chụp đối với hóa đơn tài chính, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình):1/Giấy CN ĐKKD.2/Báo cáo tài chính, thông báo xác nhận đã nộp thuế.3/Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính.4/Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Trường hợp nhà thầu không có kèm các tài liệu chứng minh thì nhà thầu phải kê khai theo mẫu 10b cột “Hạng mục tương tự” trên Webfrom hệ thống theo quy định của hợp đồng tương tự, nếu nhà thầu không kê khai và không kèm tài liệu chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).5/Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).6/Có ≥ 35 công nhân bậc 3/7 trở lên. Trong đó có: ≥ 02 công nhân vận hành máy và ≥ 33 công nhân có các nghề Nề/Coffa/Hàn/Cốt thép/Sơn/Cấp thoát nước/Điện. Các tài liệu chứng minh: Chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề. Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ, không phải bản sao chứng thực) của tất các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm để đối chiếu. Nếu nhà thầu không cung cấp hoặc tài liệu chứng minh không đúng với kê khai, xem như việc kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý, nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và không đạt.7/Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Nếu nhà thầu không có kèm theo E-HSDT, trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi chủ đầu tư trao hợp đồng theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020, nếu nhà thầu không có xem như nhà thầu không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Mục 2 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, chủ đầu tư sẽ thực hiện theo quy định hiện hành).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Khu phố 4, Phường 5, Thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 510 927.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, Số 23, đường 30 tháng 4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3977184
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu Tư tỉnh Tiền Giang, số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: 0273. 3873381
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự).53
2Kỹ thuật thi công xây dựng1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự).53
3Kỹ thuật thi công điện1- Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc giám sát hệ thống điện công trình hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật điện cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự).53
4Cán bộ phụ trách trắc địa1- Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc địa kỹ thuật công trình trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạt cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự).53
5Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự).53
6Cán bộ Quản lý môi trường1- Là Kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc quản lý tài nguyên môi trường trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý môi trường cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự).53
7Cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu1- Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vật liệu cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự).53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,66100m2
2Trải tấm nhựa nilon (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.934,4M2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V193,7488m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,105tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,0191tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0776tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1753tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12,9724100m2
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V130mối nối
11Thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V918,45Kg
12Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.469,2Kg
13Thép ống d30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,16Kg
14Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 30x30cm, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,165100m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,412m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V155,848m3
17Trải tấm nhựa nilon (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1M2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,207m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V30,664m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,208100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,467tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,919tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0519tấn
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V120,979m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,951m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V12,207m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,581100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,423tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,575tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,421tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7992m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4009100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6654tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,493tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,358tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,455tấn
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V45,433m3
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,068100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,419tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5474tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8408m3
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,6758100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3326tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2821tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3774tấn
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,868m3
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V7,43m3
67Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,697100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,234m3
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,234m3
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
88Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,723m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7034m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9186m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403m3
92Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x8, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,822m3
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,017m3
94Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,267m3
95Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V219,495m cấu kiện
96Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V76,6325m2 cấu kiện
97Cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương V9,8M2
98Cửa đi gổ căm xe, panel gỗMô tả kỹ thuật theo chương V26,25M2
99Cửa đi 1 cánh khung nhôm, lambris nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,545M2
100Cửa sổ gổ căm xe, kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V34,0375M2
101Ổ khoá tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
102Trần prima dày 6mm khung kim loại nổi (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3M2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
104Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500Mô tả kỹ thuật theo chương V35,733m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V70,04m2
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V444,5025m2
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V433,3495m2
108Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,095m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V194,111m2
110Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,015m2
111Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,921m2
112Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,355m2
113Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,887m2
114Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,02m2
115Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V369,632m2
116Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,12m2
117Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,996m2
118Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V444,5025m2
119Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V433,3495m2
120Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V537,167m2
121Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V563,534m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V981,6695m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V996,8835m2
124Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,538m2
125Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V75,538m2
126Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,06m2
127Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V3,975m2
128Trải tấm nhựa nilon (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V112m2
129Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4475tấn
131Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3m2
132Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500(nhám)Mô tả kỹ thuật theo chương V112m2
133Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V275,568m2
134Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 (Terazzo)Mô tả kỹ thuật theo chương V72m2
135Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V77,4m2
136Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V193,055m2
137Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,78m2
138Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V42,5m2
139Lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V11,78m2
140Lan can bông inoxMô tả kỹ thuật theo chương V42,5m2
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,56m2
142Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,316100m2
143Trải tấm nhựa nilon (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V491,4m2
144Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V49,14m3
145Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V12,28510m
146Xoa mặt và lăn nhám mặtMô tả kỹ thuật theo chương V491,4m2
147Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
148Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
149Trải nhựa nilon tránh mất nước BTMô tả kỹ thuật theo chương V5,12M2
150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
151Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
152Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
153Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
155Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
156Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,055m3
157Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
158Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
159Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,274m2
160Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
161Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
162Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,036m3
163Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529m3
164Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
165Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,077m3
166Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
171Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
172Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,888m3
173Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
174Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,384m2
175Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,694m2
176Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
177Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,444m3
178Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,772m3
179Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
180Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
181Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V7,689m3
182Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m2
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,415tấn
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,369tấn
187Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V34,861m2
189Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,898m2
190Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,938m2
191Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,857m3
192Lắp đặt ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
193Lắp đặt ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
194Lắp đặt ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
195Lắp đặt ốngPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
196Lắp đặt ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
197Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
198Lắp đặt ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
199Lắp đặt ống HDPE D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,475100m
200Lắp đặt co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
201Lắp đặt co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
202Lắp đặt co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
203Lắp đặt co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
204Lắp đặt co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
205Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
206Lắp đặt co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
207Lắp đặt tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
208Lắp đặt tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
209Lắp đặt tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
210Lắp đặt tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
211Lắp đặt tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
212Lắp đặt tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
213Lắp đặt khâu rút PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
214Lắp đặt khâu rút PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
215Lắp đặt khâu rút PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
216Lắp đặt khâu rút PVC 60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
217Lắp đặt khâu rút PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
218Co răng trong thau D21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
219Tê răng trong thau D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
220Khởi thủy PVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
221Móc nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
222Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
223Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
224Bộ xả tiểu tự động ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
225Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
226Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
227Lắp đặt vòi rửa 1 vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
228Phụ kiện 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
229Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
230Vòi rửa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
231Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
232Lắp đặt phễu thu D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
233Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
234Lắp đặt van khóa 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Lắp đặt van khóa 1 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
236Lắp đặt van khóa 2 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
237Lắp đặt van khóa 2 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
238Lắp đặt van PVC khóa 2 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
239Lắp đặt van PVC khóa 2 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
240Khâu nối PVC D34 (cà rá)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
241Khâu nối PVC D42 (cà rá)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
242Rọ đồng D34 (lúp pê)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
243Rọ đồng D42 (lúp pê)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
244Lắp đặt van phao ren đồng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
245Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 wayMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
246Cầu dao chống rò 2 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
247Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
248Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
249Bồn Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
250Máy bơm số 1 (Q=4M3/H; H=30m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
251Máy bơm số 2 (Q=6M3/H; H=20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
252Bình chữa cháy CO2, loại 5kg + giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
253Bảng nội quiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
254Cầu chắc rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
255Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 13 wayMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
256Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 9 wayMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
257Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 wayMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
258Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 wayMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
259Lắp đặt MCP 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
260Lắp đặt MCP 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
261Lắp đặt MCP 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
262Lắp đặt MCP 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
263Lắp đặt MCP 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
264Lắp đặt MCP 2P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
265Lắp đặt MCP 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
266Lắp đặt MCP 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
267Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
268Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
269Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
270Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
271Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
272Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V35Cái
273Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
274Lắp đặt hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo chương V51hộp
275Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m,led 1x10w, siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
276Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, led 1x20w, siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
277Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, led 2x20w, siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
278Lắp đặt đèn exitMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
279Lắp đặt quạt trần + dimerMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
280Lắp đặt máy điều hoà 2 HPMô tả kỹ thuật theo chương V5máy
281Máy điều hòa 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
282Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
283Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
284Lắp đặt ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
285Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
286Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.120m
287Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
288Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
289Lắp đặt dây đơn, loại dây 5,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V176m
290Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
291Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
292Lắp đặt dây cáp hạ thế CXV/DSTA/PVC D 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
293Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
294Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
295Ống xoắn TFP40Mô tả kỹ thuật theo chương V40Mét
296Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
297Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
298Mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3Mối
299Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V5Kg
300Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
301Đầu coss các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
302Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V30Bịt
303Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20Cuộn
304Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 51mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
305Gia công kim thu sét, bán kính bảo vệ 51mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
306Trụ đỡ kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
307Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép D4 có tăng đưaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
308Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
309Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
310Mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo chương V6Mối
311Lắp đặt cáp đồng trần D50Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
312Lắp đặt ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
313Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
314Kẹp giữ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
315Gia công hệ khung dàn (thép tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,055tấn
316Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (thép tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,055tấn
317Thép hình C 80x40x20x1.8 mm (thép tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,6md
318Thép hình C 125x50x20x2 mm (thép tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V312,55md
319Thép ống D90x2.7 mm (thép tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4md
320Thép hình chử U 120x50x5 (thép tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6md
321Bản mã 200x130x5 mm + thép la 30x3mm + thép V 50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V84,91Kg
322Bu long các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V146Con
323Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
324Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,85tấn
325Cung cấp tấm thu năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
326Lắp tấm thu năng lượng mặt trời ≥22kgMô tả kỹ thuật theo chương V63tấm
327Cung cấp Inverter off-grid MPPT 5 kw và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
328Cung cấp và lắp đặt tủ điện DCMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
329Lắp đặt cầu chì bảo vệ DC 15A/1000 VDCMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
330Lắp đặt MCP 2P 32A, 100VDCMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
331Cung cấp và lắp đặt Domino 4 tiếp điểm, 30AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
332Cung cấp và lắp đặt tủ điện AC ( tủ tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
333Lắp đặt MCP 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
334Dây dẫn, máng nhựa, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
335Bộ giám sát năng lượng hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
336Chống sét lan truyền phía DCMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
337Chống sét phía ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
338Bình ắc quy LiFePO4 3.2-400AhMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
339Bộ Solar Charger Controler ( SCC) S3-60AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
340Lắp đặt máy phát điện 3kwMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
341Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2 (NLMT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.260m
342Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
343Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
BHẠNG MỤC :VẬN CHUYỂN VẬT TƯ
1Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công: Vật liệu rời đã đóng baoMô tả kỹ thuật theo chương V163,507Tấn
2Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công: Vật tư, phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1.873,6611Tấn
3Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ: Cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2.037,1681Tấn
4Thuê xà lan vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V20Ca

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy kinh vỹ hoặc thủy bìnhTài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
2Máy đàoDung tích gàu ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
3Máy cắt uốn thépTài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
4Máy cắt gạch đáTài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
5Máy trộnDung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.2
6Máy đầm dùiTài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.2
7Máy hànTài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.2
8Vận thăng hoặc tờiSức nâng ≥ 0,8 tấn. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
9Dàn máy ép cọcLực ép ≥ 200 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
10Xe cẩu hoặc Cần trục ô tôTrọng lượng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
11Cây chống thépĐơn vị: cây. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.500
12Dàn giáo thépĐơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.300
13Ván khuônĐơn vị: m2. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.500
14Xà lan thi côngTải trọng ≥ 300 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
1
Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
3
Máy cắt uốn thép
Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
3
Máy cắt uốn thép
Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
4
Máy cắt gạch đá
Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
4
Máy cắt gạch đá
Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
5
Máy trộn
Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
2
5
Máy trộn
Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
2
6
Máy đầm dùi
Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
2
6
Máy đầm dùi
Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
2
7
Máy hàn
Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
2
7
Máy hàn
Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
2
8
Vận thăng hoặc tời
Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
8
Vận thăng hoặc tời
Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
9
Dàn máy ép cọc
Lực ép ≥ 200 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
9
Dàn máy ép cọc
Lực ép ≥ 200 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
10
Xe cẩu hoặc Cần trục ô tô
Trọng lượng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
10
Xe cẩu hoặc Cần trục ô tô
Trọng lượng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
11
Cây chống thép
Đơn vị: cây. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
500
11
Cây chống thép
Đơn vị: cây. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
500
12
Dàn giáo thép
Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
300
12
Dàn giáo thép
Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
300
13
Ván khuôn
Đơn vị: m2. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
500
13
Ván khuôn
Đơn vị: m2. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
500
14
Xà lan thi công
Tải trọng ≥ 300 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
14
Xà lan thi công
Tải trọng ≥ 300 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Dọn dẹp mặt bằng
6,66 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Trải tấm nhựa nilon (luôn công)
1.934,4 M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300
193,7488 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
5,105 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
0,351 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm
23,0191 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm
0,0776 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm
0,1753 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột
12,9724 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm
130 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Thép tấm dày 5mm
918,45 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Thép tấm dày 8mm
1.469,2 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Thép ống d30
31,16 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 30x30cm, cấp đất I
22,165 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
2,412 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I
155,848 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Trải tấm nhựa nilon (luôn công)
48,1 M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
4,207 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
0,136 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300
30,664 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
1,208 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,022 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,045 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,314 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,151 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,467 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,919 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
2,0519 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
120,979 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300
4,951 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300
12,207 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
2,581 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,085 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,111 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,081 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,423 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,157 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,23 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,557 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,575 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,421 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300
41,7992 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
3,4009 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,6654 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,493 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0521 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,223 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,649 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,358 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
2,455 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Tiền Giang như sau:

  • Có quan hệ với 21 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,71 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 16,00%, Xây lắp 56,00%, Tư vấn 24,00%, Phi tư vấn 4,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 130.233.680.725 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 127.077.352.266 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,42%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 105

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây