Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 11:10 19/04/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Housing for Con Ngang Task Force
Name of Tender Notice
Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Housing for Con Ngang Task Force
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Provincial budget capital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
16:00 29/04/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
11:04 19/04/2022
to
16:00 29/04/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 29/04/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
110.000.000 VND
Amount in text format
One hundred ten million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
1
Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
3
Máy cắt uốn thép
Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
3
Máy cắt uốn thép
Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
4
Máy cắt gạch đá
Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
4
Máy cắt gạch đá
Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
5
Máy trộn
Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
2
5
Máy trộn
Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
2
6
Máy đầm dùi
Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
2
6
Máy đầm dùi
Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
2
7
Máy hàn
Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
2
7
Máy hàn
Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
2
8
Vận thăng hoặc tời
Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
8
Vận thăng hoặc tời
Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
9
Dàn máy ép cọc
Lực ép ≥ 200 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
9
Dàn máy ép cọc
Lực ép ≥ 200 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
10
Xe cẩu hoặc Cần trục ô tô
Trọng lượng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
10
Xe cẩu hoặc Cần trục ô tô
Trọng lượng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
11
Cây chống thép
Đơn vị: cây. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
500
11
Cây chống thép
Đơn vị: cây. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
500
12
Dàn giáo thép
Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
300
12
Dàn giáo thép
Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
300
13
Ván khuôn
Đơn vị: m2. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
500
13
Ván khuôn
Đơn vị: m2. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
500
14
Xà lan thi công
Tải trọng ≥ 300 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
14
Xà lan thi công
Tải trọng ≥ 300 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Dọn dẹp mặt bằng
6,66 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Trải tấm nhựa nilon (luôn công)
1.934,4 M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300
193,7488 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
5,105 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
0,351 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm
23,0191 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm
0,0776 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm
0,1753 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột
12,9724 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm
130 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Thép tấm dày 5mm
918,45 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Thép tấm dày 8mm
1.469,2 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Thép ống d30
31,16 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 30x30cm, cấp đất I
22,165 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
2,412 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I
155,848 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Trải tấm nhựa nilon (luôn công)
48,1 M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
4,207 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
0,136 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300
30,664 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
1,208 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,022 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,045 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,314 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,151 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,467 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,919 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
2,0519 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
120,979 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300
4,951 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300
12,207 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
2,581 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,085 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,111 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,081 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,423 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,157 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,23 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,557 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,575 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,421 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300
41,7992 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
3,4009 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,6654 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,493 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0521 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,223 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,649 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,358 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
2,455 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 51

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second