Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220480117-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220480117-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT VÀ ĐẦU TƯ PHÚC LỘC |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Công trình: Trường Cao đẳng Quảng Nam Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt . - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 1 năm 2022, không còn nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Quảng Nam; địa chỉ: 431 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 02353. 812256; fax: 02353. 812256. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Vũ Thị Phương Anh – Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Quảng Nam; địa chỉ: 431 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 02353. 812256; fax: 02353. 812256. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư Phúc Lộc; địa chỉ: Số 240 Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Ái Nghĩa- huyện Đại Lộc - tỉnh Quảng Nam điện thoại: 02353.705009; fax: 02353.705009. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Quảng Nam; địa chỉ: 431 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 02353. 812256; fax: 02353. 812256 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
| 1 | Thi công xây lắp các hạng mục | Chủ đầu tư bàn giao mặt bằng thi công cho Nhà Thầu | 130 ngày |
| 2 | Đơn vị thi công hoàn chỉnh các thủ tục theo quy định gửi Chủ đầu tư đề nghị cơ quan chuyên môn kiểm tra công tác nghiệm thu trong vòng 5 ngày, kể từ ngày Nhà thầu hoàn thành 100% khối lượng theo hợp đồng | Kể từ ngày Nhà thầu hoàn thành 100% khối lượng theo hợp đồng | 10 ngày – Thời gian cố định |
| 3 | Chủ đầu tư và đơn vị thi công phối hợp tổ chức nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong vòng 5 ngày kể từ ngày cơ quan chuyên môn ban hành văn bản chấp nhận kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu công trình | Cơ quan chuyên môn ban hành văn bản chấp nhận kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu công trình | 10 ngày – Thời gian cố định |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > giá gói thầu đang xét hoặc 02 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > 2 lần giá gói thầu đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư theo giá trị và cấp công trình để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 6 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > giá gói thầu đang xét hoặc 02 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > 2 lần giá gói thầu đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư theo giá trị và cấp công trình để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hiện trường | 3 | + Kỹ thuật thi công công trình xây dựng: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > giá gói thầu đang xét hoặc 02 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > 2 lần giá gói thầu đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư theo giá trị và cấp công trình để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > giá gói thầu đang xét hoặc 02 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > 2 lần giá gói thầu đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư theo giá trị và cấp công trình để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > giá gói thầu đang xét hoặc 02 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > 2 lần giá gói thầu đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư theo giá trị và cấp công trình để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo..- Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 40 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề kèm theo CMND hoặc căn cước công dân) | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,776 | m2 |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CÁP CU/PVC 1,5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.928 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.279,2145 | m2 |
| 4 | Gia công hàng rào lưới kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5939 | 100m2 |
| 7 | Cọc nối đất bằng đồng đường kính D16MM, L=2,4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc điều khiển quạt( DIMMER) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 9 | Cáp đồng trần 50MM5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 10 | GCLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.100 | cái |
| 11 | Khối lượng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m3 |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 13 | Khối lượng đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,094 | m2 |
| 15 | Hộp nhựa 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0219 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984,705 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,094 | m2 |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CÁP CU/PVC 10MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,094 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3518 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp rong reo cũ trên mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,722 | m2 |
| 25 | Bộ xả bồn cầu 2 nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,722 | m2 |
| 27 | Gạch lát nền Granite 100x100, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,34 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484 | hộp |
| 29 | Thanh cái đồng hồ giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,24 | m2 |
| 31 | Lắp đặt tủ điện 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9775 | m2 |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CÁP CU/PVC 2,5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.601 | m |
| 34 | Bộ xả Xiphon lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CÁP CU/PVC 6MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849 | m |
| 36 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,1664 | m2 |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CÁP XLPE/PVC 4(1CX10)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m |
| 40 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cuộn |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,76 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276,26 | m2 |
| 44 | Lắp dựng Khung hoa sắt 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,7824 | m2 |
| 45 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | m3 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,9488 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ khuôn ngoại cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.318,56 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.496 | m |
| 49 | Trát chần cửa vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,484 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,49 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,14 | m2 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,403 | m3 |
| 53 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Dây dẫn điện (2X2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 57 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m3 |
| 58 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 59 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | m3 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,14 | 1m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m3 |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.774,855 | m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,94 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,84 | m2 |
| 67 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.316,6542 | m2 |
| 69 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 70 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210 | m |
| 72 | Thi công trần gỗ công nghiệp + khung xương + phụ kiện MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m2 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4826 | 100m2 |
| 74 | Dây dẫn điện (2X6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210 | m |
| 76 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp 0-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| 78 | Công tắc chuyển đổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Tháo dỡ các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8978 | tấn |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 82 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | 1 cấu kiện |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 85 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Tháo dỡ quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 87 | Lắp đặt Biến dòng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | bộ |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3275 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 93 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,14 | m2 |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 95 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,403 | m3 |
| 96 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 98 | Switch 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | hộp |
| 101 | Đèn báo pha 220V - 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 35A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 103 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.826,8385 | m2 |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Tháo dỡ phụ kiện khác (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 107 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 110 | Cáp mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 111 | Modem mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,28 | m2 |
| 113 | Phá dỡ granitô cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2175 | m2 |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 115 | Dây dẫn điện (2X4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.326 | m |
| 116 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 117 | Dây dẫn điện (2X1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.060 | m |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 119 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,403 | m3 |
| 120 | Phá dỡ tường xây gạch, thông phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,861 | m3 |
| 121 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.452,376 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào có công suất 205,9/2000KW | Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực > 3 tháng kèm theo | 1 |
| 2 | Máy trộn 450 lít | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 375 lít | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch 1,7KW | cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy duỗi sắt | Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy vận thăng 1,2T | Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy vận thăng 1,4T | Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy quét tia laser | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn 1,5 KW | đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 11 | Máy hàn 23KW | hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 12 | Ô tô tải trọng 5T | Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực > 3 tháng kèm theo | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép 5KW | cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông 0,5 KW | Khoan bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 3 |
| 15 | Máy thủy bình | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 16 | xe cẩu >15T | Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực > 3 tháng kèm theo | 1 |
| 17 | Máy đào có công suất 29,4,9/2300KW/rpm | Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực > 3 tháng kèm theo | 1 |
| 18 | Máy đầm cóc | Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 19 | Ván phủ phim (1,2x2,4)mx12mm ( m2) | Ván khuôn( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 250 |
| 20 | Giàn giáo thép (1,7x1,25)m ( m2) | Giàn giáo( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 250 |
| 21 | Phòng thí nghiệm | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào có công suất 205,9/2000KW |
Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực > 3 tháng kèm theo |
1 |
2 |
Máy trộn 450 lít |
Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông 375 lít |
Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
3 |
4 |
Máy cắt gạch 1,7KW |
cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
2 |
5 |
Máy duỗi sắt |
Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
2 |
6 |
Máy vận thăng 1,2T |
Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
1 |
7 |
Máy vận thăng 1,4T |
Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
1 |
8 |
Máy đầm dùi 1,5KW |
Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
2 |
9 |
Máy quét tia laser |
đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
1 |
10 |
Máy đầm bàn 1,5 KW |
đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
2 |
11 |
Máy hàn 23KW |
hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
2 |
12 |
Ô tô tải trọng 5T |
Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực > 3 tháng kèm theo |
2 |
13 |
Máy cắt uốn thép 5KW |
cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
2 |
14 |
Máy khoan bê tông 0,5 KW |
Khoan bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
3 |
15 |
Máy thủy bình |
đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
1 |
16 |
xe cẩu >15T |
Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực > 3 tháng kèm theo |
1 |
17 |
Máy đào có công suất 29,4,9/2300KW/rpm |
Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực > 3 tháng kèm theo |
1 |
18 |
Máy đầm cóc |
Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
1 |
19 |
Ván phủ phim (1,2x2,4)mx12mm ( m2) |
Ván khuôn( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
250 |
20 |
Giàn giáo thép (1,7x1,25)m ( m2) |
Giàn giáo( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
250 |
21 |
Phòng thí nghiệm |
Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 395,776 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CÁP CU/PVC 1,5MM2 | 5.928 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 21.279,2145 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Gia công hàng rào lưới kẽm gai | 112,2 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 50 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,5939 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Cọc nối đất bằng đồng đường kính D16MM, L=2,4M | 10 | cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc điều khiển quạt( DIMMER) | 96 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Cáp đồng trần 50MM5 | 25 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | GCLD cùm chống bão | 4.100 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Khối lượng đất đào | 5 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Lắp đặt quạt điện - quạt đảo | 96 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Khối lượng đất đắp | 5 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 451,094 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Hộp nhựa 100x100 | 48 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 9,0219 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60, vữa XM M75, PCB40 | 984,705 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 451,094 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CÁP CU/PVC 10MM2 | 240 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 451,094 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 7,3518 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 75 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Cạo bỏ lớp rong reo cũ trên mái, sê nô | 136,722 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Bộ xả bồn cầu 2 nút nhấn | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 136,722 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Gạch lát nền Granite 100x100, vữa XM M75, PCB40 | 254,34 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Lắp đặt đế nhựa | 484 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Thanh cái đồng hồ giá đỡ | 4 | thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 49,24 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Lắp đặt tủ điện 4 modul | 48 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 8,9775 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CÁP CU/PVC 2,5MM2 | 5.601 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Bộ xả Xiphon lavabo | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CÁP CU/PVC 6MM2 | 849 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 493,1664 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CÁP XLPE/PVC 4(1CX10)MM2 | 240 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 252 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 223 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Băng keo điện | 48 | cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 419,76 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 192 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.276,26 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Lắp dựng Khung hoa sắt 14x14x1,2 | 147,7824 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công | 37,12 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 640,9488 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Tháo dỡ khuôn ngoại cửa kép | 1.318,56 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 2.496 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Trát chần cửa vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 191,484 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 191,49 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Thứ khiến người ta phát ra ánh sáng không phải là châu ngọc trên quần áo mà là trí tuệ sâu trong tâm hồn. "
Ngạn ngữ Tây Ban Nha
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trường Cao Đẳng Quảng Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trường Cao Đẳng Quảng Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.