Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 11:16 12/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng CSHT khu dân cư thôn Lãn Tranh 1+2 xã Liên Chung, huyện Tân Yên (GĐ2)
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng CSHT khu dân cư thôn Lãn Tranh 1+2 xã Liên Chung, huyện Tân Yên (GĐ2)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
19:00 25/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:11 12/05/2022
đến
19:00 25/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
19:00 25/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/05/2022 (23/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng CSHT khu dân cư thôn Lãn Tranh 1+2 xã Liên Chung, huyện Tân Yên (GĐ2)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức , địa chỉ: Lô 12-B2, Chợ Quán Thành, phường Xương Giang, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần ĐTXD Nhật Đức, địa chỉ: Lô 12 - B2 Chợ Quán Thành, P. Xương Giang, TP Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0965080245
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng KXC; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Yên; - Tư vấn lập E-HSMT, phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần ĐTXD Nhật Đức; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc GIang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức , địa chỉ: Lô 12-B2, Chợ Quán Thành, phường Xương Giang, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần ĐTXD Nhật Đức, địa chỉ: Lô 12 - B2 Chợ Quán Thành, P. Xương Giang, TP Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0965080245

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần ĐTXD Nhật Đức, địa chỉ: Lô 12 - B2 Chợ Quán Thành, P. Xương Giang, TP Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0965080245
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phốBắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông còn hiệu lực. Có kèm theo CMND hoặc CCCD.31
2Kỹ thuật thi công2Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Thủy Lợi;- Có tên trong Biên bản Bàn giao hoặc Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. Có kèm theo CMND hoặc CCCD.11
3Cán bộ phụ trách ATLĐ1Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡngvề An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. Có kèm theo CMND hoặc CCCD11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASan nền
1Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,1511100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V307,938100m3
3Mua đất cấp 3 để đắpTheo yêu cầu chương V308,4714100m3
BGiao thông
1Đào xúc đất ITheo yêu cầu chương V14,9303100m3
2Đào nền đường đất IIITheo yêu cầu chương V0,4166100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu chương V44,8077100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V20,1228100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu chương V6,5844100m3
6Mua đất đắp K90, báo giá tại chân công trìnhTheo yêu cầu chương V49,2885100m3
7Mua đất đắp K95, báo giá tại chân công trìnhTheo yêu cầu chương V22,3222100m3
8Mua đất đắp K98, báo giá tại chân công trìnhTheo yêu cầu chương V7,6379100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu chương V2,3718100m3
10Nilon chống thấmTheo yêu cầu chương V1.321,97m2
11Bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V262,45m3
12Cắt khe dọcTheo yêu cầu chương V10,48210m
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu chương V19,2410m
14Nhựa đường làm khe co giãnTheo yêu cầu chương V103,0669kg
15Gỗ làm khe giãnTheo yêu cầu chương V0,0755m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,6518100m2
17Bê tông rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V10,1m3
18Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x50mTheo yêu cầu chương V34m
19Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x100mTheo yêu cầu chương V292m
20Lát gạch giả đá M200, dày 45 ± 3mm (mặt men sần, giả đá) màu ghi xámTheo yêu cầu chương V1.991,7m2
21Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V199,17m3
22Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V8,38m3
23Xây bó hè gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V13,82m3
24Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,8069100m3
25Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V3,7488m3
26Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu chương V4,1237m3
27Miết mạch tường gạch loại lồiTheo yêu cầu chương V37,488m2
28Trồng cây sang đỏ đường kính gốc 16-25cm, cao >=6mTheo yêu cầu chương V30cây
29Đất màu trồng câyTheo yêu cầu chương V16,2m3
CThoát nước mưa
1Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V4,9706100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu chương V28,93m3
3Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm. Tải trọng CTheo yêu cầu chương V201 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo yêu cầu chương V20mối nối
5Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm. Tải trọng ATheo yêu cầu chương V731 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm. Tải trọng CTheo yêu cầu chương V51 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo yêu cầu chương V78mối nối
8Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm, tải trọng ATheo yêu cầu chương V521 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng đường kính 1000mmTheo yêu cầu chương V52mối nối
10Lắp đặt khối móng bê tông Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu chương V104cái
11Lắp đặt khối móng bê tông Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu chương V156cái
12Lắp đặt khối móng bê tông Đường kính 400mmTheo yêu cầu chương V40cái
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V0,2098100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V3,0454100m3
15Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V1,5482100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu chương V5,05m3
17Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V7,58m3
18Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V0,1619100m2
19Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V26,44m3
20Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V79,24m2
21Bê tông xà dầm, giằng cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V3,08m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,276100m2
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V0,244tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V0,244tấn
25Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V1,84m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V0,161tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0984100m2
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V0,3709tấn
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V2,45m3
30Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V0,1347100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,2744tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V301cấu kiện
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,9846100m3
34Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V1,2m3
35Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,0331100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V1,07m3
37Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V5,47m2
38Bê tông xà dầm, giằng cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,44m3
39Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,0712100m2
40Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,53m3
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V0,056tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0358100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu chương V151cấu kiện
44Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,2145100m2
45Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V2,7m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,0565tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V0,0704tấn
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V0,0938tấn
49Mua ghi gang thu nước mặt KT 570x355x4 tải trong 12,5 tấn:Theo yêu cầu chương V15tấm
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chương V151 cấu kiện
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu chương V0,7674m3
52Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,0995100m2
53Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V2,1586m3
54Xây tường đầu, tường cánh gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V2,6298m3
55Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V7,027m2
DThoát nước thải
1Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,1071100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mmTheo yêu cầu chương V0,243100 m
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,0717100m3
4Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,0312100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu chương V0,27m3
6Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V0,4m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0098100m2
8Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V1,03m3
9Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V3,54m2
10Bê tông xà dầm, giằng cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,17m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,0203100m2
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,14m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V0,0153tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0051100m2
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V0,0271tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu chương V21cấu kiện
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,0161100m3
18Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V5,2754100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu chương V33,638m3
20Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V33,638m3
21Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,712100m2
22Bê tông xà dầm, giằng cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V25,732m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V2,881100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V93,916m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V426,89m2
26Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V17,66m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,4966100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V2,5074tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu chương V3561cấu kiện
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V2,1709100m3
31Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,7155100m3
32Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V2,95m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0236100m2
34Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V6,8m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,057100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,0322tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,7832tấn
38Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V16,4m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V1,6736100m2
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,6404tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V1,3867tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,0674tấn
43Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V3,83m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,2333100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,5293tấn
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V21,6m2
47Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V89,95m2
48Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V89,95m2
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V89,95m2
50Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu chương V77,31m2
51Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,34m3
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V0,021tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0043100m2
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu chương V61 cấu kiện
55Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,2803100m3
ECọc phân lô
1Đào móng cột, đất IIITheo yêu cầu chương V3,03191m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu chương V0,2115100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,0727tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,825m3
5Sơn cọc phân lôTheo yêu cầu chương V10,725m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V751cấu kiện
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V0,0253100m3
FĐiện ĐM12
1Tháo dỡ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo yêu cầu chương V3cột
2Tháo dỡ dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 50 mm2Theo yêu cầu chương V0,17321km dây
3Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,273100m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V1,092100m2
5Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V25,2234m3
6Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,504100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,504100m3
GĐiện theo ĐG767
1Mua cột điện BTLT-10BTheo yêu cầu chương V21cái
2Dựng cột bê tông, cao Theo yêu cầu chương V21cột
3Thép làm tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu chương V360,36Kg
4Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo yêu cầu chương V1,4826100kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo yêu cầu chương V4,210 cọc
6Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Theo yêu cầu chương V0,134km/dây
7Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo yêu cầu chương V0,134km/dây
8Kẹp bổ trợ 4Theo yêu cầu chương V4cái
9Móc treo cápTheo yêu cầu chương V4cái
10Đai thép INox + khóa đaiTheo yêu cầu chương V4bộ
11Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp)Theo yêu cầu chương V4cái
12Ghíp bọc kép IPC 25-95Theo yêu cầu chương V2cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy ủiHoạt động tốt1
2Máy luHoạt động tốt1
3Máy đàoHoạt động tốt2
4Ô tô tự đổHoạt động tốt1
5Đầm bànHoạt động tốt2
6Đầm dùiHoạt động tốt2
7Đầm cócHoạt động tốt1
8Máy trộn bê tôngHoạt động tốt2
9Máy trộn vữaHoạt động tốt2
10Máy cắt uốn thépHoạt động tốt1
11Máy bơm nướcHoạt động tốt1
12Máy toàn đạc điện tửHoạt động tốt1
13Máy Kinh vỹ hoặc thủy bìnhHoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy ủi
Hoạt động tốt
1
2
Máy lu
Hoạt động tốt
1
3
Máy đào
Hoạt động tốt
2
4
Ô tô tự đổ
Hoạt động tốt
1
5
Đầm bàn
Hoạt động tốt
2
6
Đầm dùi
Hoạt động tốt
2
7
Đầm cóc
Hoạt động tốt
1
8
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt
2
9
Máy trộn vữa
Hoạt động tốt
2
10
Máy cắt uốn thép
Hoạt động tốt
1
11
Máy bơm nước
Hoạt động tốt
1
12
Máy toàn đạc điện tử
Hoạt động tốt
1
13
Máy Kinh vỹ hoặc thủy bình
Hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III
0,1511 100m3 Theo yêu cầu chương V
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85
307,938 100m3 Theo yêu cầu chương V
3 Mua đất cấp 3 để đắp
308,4714 100m3 Theo yêu cầu chương V
4 Đào xúc đất I
14,9303 100m3 Theo yêu cầu chương V
5 Đào nền đường đất III
0,4166 100m3 Theo yêu cầu chương V
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9
44,8077 100m3 Theo yêu cầu chương V
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
20,1228 100m3 Theo yêu cầu chương V
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98
6,5844 100m3 Theo yêu cầu chương V
9 Mua đất đắp K90, báo giá tại chân công trình
49,2885 100m3 Theo yêu cầu chương V
10 Mua đất đắp K95, báo giá tại chân công trình
22,3222 100m3 Theo yêu cầu chương V
11 Mua đất đắp K98, báo giá tại chân công trình
7,6379 100m3 Theo yêu cầu chương V
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
2,3718 100m3 Theo yêu cầu chương V
13 Nilon chống thấm
1.321,97 m2 Theo yêu cầu chương V
14 Bê tông M250, đá 2x4, PCB40
262,45 m3 Theo yêu cầu chương V
15 Cắt khe dọc
10,482 10m Theo yêu cầu chương V
16 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4
19,24 10m Theo yêu cầu chương V
17 Nhựa đường làm khe co giãn
103,0669 kg Theo yêu cầu chương V
18 Gỗ làm khe giãn
0,0755 m3 Theo yêu cầu chương V
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,6518 100m2 Theo yêu cầu chương V
20 Bê tông rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
10,1 m3 Theo yêu cầu chương V
21 Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x50m
34 m Theo yêu cầu chương V
22 Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x100m
292 m Theo yêu cầu chương V
23 Lát gạch giả đá M200, dày 45 ± 3mm (mặt men sần, giả đá) màu ghi xám
1.991,7 m2 Theo yêu cầu chương V
24 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40
199,17 m3 Theo yêu cầu chương V
25 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
8,38 m3 Theo yêu cầu chương V
26 Xây bó hè gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
13,82 m3 Theo yêu cầu chương V
27 Đào móng đất III
0,8069 100m3 Theo yêu cầu chương V
28 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
3,7488 m3 Theo yêu cầu chương V
29 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40
4,1237 m3 Theo yêu cầu chương V
30 Miết mạch tường gạch loại lồi
37,488 m2 Theo yêu cầu chương V
31 Trồng cây sang đỏ đường kính gốc 16-25cm, cao >=6m
30 cây Theo yêu cầu chương V
32 Đất màu trồng cây
16,2 m3 Theo yêu cầu chương V
33 Đào móng đất III
4,9706 100m3 Theo yêu cầu chương V
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
28,93 m3 Theo yêu cầu chương V
35 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm. Tải trọng C
20 1 đoạn ống Theo yêu cầu chương V
36 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm
20 mối nối Theo yêu cầu chương V
37 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm. Tải trọng A
73 1 đoạn ống Theo yêu cầu chương V
38 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm. Tải trọng C
5 1 đoạn ống Theo yêu cầu chương V
39 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm
78 mối nối Theo yêu cầu chương V
40 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm, tải trọng A
52 1 đoạn ống Theo yêu cầu chương V
41 Nối ống bê tông bằng đường kính 1000mm
52 mối nối Theo yêu cầu chương V
42 Lắp đặt khối móng bê tông Đường kính ≤1000mm
104 cái Theo yêu cầu chương V
43 Lắp đặt khối móng bê tông Đường kính ≤600mm
156 cái Theo yêu cầu chương V
44 Lắp đặt khối móng bê tông Đường kính 400mm
40 cái Theo yêu cầu chương V
45 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
0,2098 100m3 Theo yêu cầu chương V
46 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
3,0454 100m3 Theo yêu cầu chương V
47 Đào móng đất III
1,5482 100m3 Theo yêu cầu chương V
48 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
5,05 m3 Theo yêu cầu chương V
49 Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40
7,58 m3 Theo yêu cầu chương V
50 Ván khuôn móng cột
0,1619 100m2 Theo yêu cầu chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 55

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây