Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Mở rộng trường THCS Hoàng Hoa Thám, thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu.. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu(6)Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng IV hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) (7) xác nhận của cơ quan thuế tính đến hết ngày 30/4/2022 và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tam Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc số điện thoại 02113.858.031 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Tam Sơn (địa chỉ thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.858.031) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Tam Sơn (địa chỉ thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.858.031) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Sông Lô |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học (kỹ sư) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc cơ sở hạ tầng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Trình độ đại học (kỹ sư) chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc cơ sở hạ tầng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền, tường rào | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 41,0994 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất độ chặt k90 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 624,246 | 100m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 321,437 | m3 |
| 4 | Đắp đất tường rào tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 177,6288 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2842 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 143,8082 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3117 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,0682 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6703 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,6434 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 37,3648 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 452,672 | m2 |
| 13 | Sơn trụ cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 452,672 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,7995 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 71,4964 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.299,936 | m2 |
| 17 | Trát gờ ngang tường vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 220,7664 | m |
| 18 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.322,0126 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 29,5434 | m2 |
| 21 | Sơn tĩnh điện hàng rào sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 566,99 | kg |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Đào thoát nước - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 253,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng độ chặt k95 (Đắp đất móng) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,9388 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5301 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cửa cống M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 49,01 | m3 |
| 6 | Bê tông cống M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 174,95 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,7074 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,804 | tấn |
| 9 | Làm khớp nối Syka | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 51,6 | m |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,32 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy lu | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đào | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy ủi | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt uốn cốt thép |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
2 |
Máy đầm cóc |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
3 |
Máy hàn điện |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
4 |
Máy lu |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
5 |
Máy trộn vữa |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
6 |
Máy trộn bê tông |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
7 |
Ô tô tự đổ |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
3 |
8 |
Máy đầm bàn |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
9 |
Máy đào |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
10 |
Máy ủi |
hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I bao gồm vận chuyển đổ bỏ | 41,0994 | 100m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 2 | San đầm đất độ chặt k90 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | 624,246 | 100m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 3 | Đào móng - Cấp đất III bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hết | 321,437 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 4 | Đắp đất tường rào tận dụng đất đào để đắp | 177,6288 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 5 | Bê tông lót móng M100 | 0,2842 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 143,8082 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 7 | Ván khuôn giằng móng | 1,3117 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | 3,0682 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | 0,6703 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 10 | Bê tông giằng móng M200 | 21,6434 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 37,3648 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 12 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | 452,672 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 13 | Sơn trụ cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 452,672 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25 | 20,7995 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | 71,4964 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.299,936 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 17 | Trát gờ ngang tường vữa XM M75 | 220,7664 | m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 18 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.322,0126 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 19 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | 0,567 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 29,5434 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 21 | Sơn tĩnh điện hàng rào sắt | 566,99 | kg | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 22 | Đào thoát nước - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | 253,43 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 23 | Đắp đất hoàn trả móng độ chặt k95 (Đắp đất móng) | 1,9388 | 100m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 24 | Bê tông lót móng M150 | 60,97 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 25 | Ván khuôn móng | 0,5301 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 26 | Bê tông cửa cống M200 | 49,01 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 27 | Bê tông cống M250 | 174,95 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 28 | Ván khuôn cống | 9,7074 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | 23,804 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 30 | Làm khớp nối Syka | 51,6 | m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 10,32 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy phê bình hành động, chứ đừng phê bình con người. "
Mary Kay Ash
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.