Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:25 21/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, Khối phố 3, phường Vĩnh Điện; thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, ĐT 0905.552789
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thi công xây dựng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách thị xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:00 31/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:15 21/05/2022
đến
11:00 31/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 31/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
33.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/05/2022 (27/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TVT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 40 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TVT , địa chỉ: K316/10/2 Núi Thành, Phường Hoà Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, Khối phố 3, phường Vĩnh Điện; thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, ĐT 0905.552789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH tư vấn thiết kế & xây dựng Tân Khoa; - Công ty CP Phương Ngọc Anh - Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH tư vấn thiết kế & xây dựng TVT; - Đơn vị thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TVT , địa chỉ: K316/10/2 Núi Thành, Phường Hoà Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, Khối phố 3, phường Vĩnh Điện; thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, ĐT 0905.552789

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: - Tài liệu chứng minh Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối với E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình đảm nhận, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, Khối phố 3, phường Vĩnh Điện; thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, ĐT 0905.552789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Nguyễn Xuân Hà, 22 – Hoàng Diệu, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, ĐT 0235.3503555;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư, địa chỉ nhận đơn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
40 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu1- Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.55
2Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng103 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:- Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
3Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật1- Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
4Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
5Công nhân kỹ thuật20- Về bậc thợ: tối thiếu bậc 3.0/7, Thẻ an toàn lao động trong xây dựng.- Có tối thiểu 02 công nhân hàn hoặc cơ khí.- Có tối thiểu 03 công nhân cơ điện- Có tối thiểu 02 công nhân cấp thoát nước11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATHÁO DỠ VÀ PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V252,7683m2
2Tháo dỡ hệ thống kim thu sắt cũChương V1công trình
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V0,7937tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V19,3424m3
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V433,7m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V138,905m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V4,94m2
8Tháo dỡ khung hoa bảo vệ cửaChương V73,916m2
9Tháo dỡ lan canChương V5,6448m2
10Tháo dỡ lan can gỗChương V9,179m
11Tháo dỡ trầnChương V138,08m2
12Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V1bộ
13Vận chuyển xà bần các loại từ cao xuốngChương V19,3424m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V466,744m2
15Phá dỡ lớp vữa láng nềnChương V466,744m2
16Phá lớp vữa trát Granito tường, cột, trụ, bậc cấpChương V21,1425m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V31,15m2
18Tháo dỡ bệ xíChương V2bộ
19Tháo dỡ chậu tiểuChương V2bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V2bộ
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V0,49m3
22Tháo dỡ và đào đường ống cấp, thoát nước hộp kỹ thuậtChương V1trọn gói
23Hút hầm vệ sinh hiện trạngChương V11 hầm
24Vận chuyển xà bần, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,433100m3
BCẢI TẠO PHẦN MÁI
1Đục nhám mặt bê tôngChương V21,6m2
2Ván khuôn gỗ sàn máiChương V1,4464100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,9976tấn
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V15,844m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,06100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,006tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,0544tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,225m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V11,7048m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,1705100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0112tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,1632tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,2789m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0263100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,002tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0183tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,1125m3
18Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V305,818m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V17,05m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V3m2
21Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V2,63m2
22Gia công xà gồ thépChương V0,8325tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V0,8325tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V78,56161m2
25Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ có ke vuông chống bãoChương V2,5277100m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V1,6416100m2
CBÊN TRONG KHỐI NHÀ
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V0,49m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V0,2457m3
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V5,6m2
4Trát chành cửa dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V66,96m2
5Lắp dựng tấm sàn lõi mốp (xốp) 10cmChương V17m2
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,035tấn
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,7m3
8Lát nền, sàn, gạch Granite 600*600mm, vữa XM mác 75Chương V474,76m2
9Lát nền, sàn gạch Granite 300*600mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40Chương V9,1m2
10Lát đá bậc tam cấp, cầu thang (đá đen Kim sa)Chương V19,8668m2
11Lát đá bậc tam cấp, cầu thang (đá Rubi đỏ)Chương V13,5305m2
12Lát đá Granite tự nhiên (đá đen kim sa) mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V7,024m2
13Ốp đá granit tự nhiên đá Rubi đỏ vào tường có chốt InoxChương V6,9952m2
14Ốp đá granit tự nhiên đá đen Kim sa vào tường có chốt InoxChương V1,28m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V129,7811m2
16Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch Granite 300x600mmChương V47,34m2
17Dán gạch vỉ Inax, XM PCB40Chương V82,4411m2
18Ốp chân tường, viền tường đá tự nhiên quy cách 100*200mmChương V4,2m2
19Vệ sinh nền sàn trước khi chống thấmChương V105,9m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V105,9m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầm trần trong nhàChương V185,9214m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầm trần ngoài nhàChương V344,8787m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V87,72m2
24Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V118,104m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V328,2196m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V437,864m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V533,9771m2
28Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V575,554m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.013,418m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V862,1967m2
31Sơn trụ bằng sơn giả đá 1 nước lót + 2 nước phủChương V4,8984m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V2,5704100m2
33GCLD tấm nhựa PVC giả gỗ ốp tườngChương V65,384m2
34GCLD chỉ nhựa PVC giả gỗ ốp tườngChương V47,34m
35GCLD chỉ nẹp mạ đồng trang trí váchChương V11,04m
36GCLD tủ nhựa PVC tủ lavaboChương V2,4m
37GCLD cửa đi nhôm Xingfa 1 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG (hoặc tương đương)Chương V23,37m2
38GCLD cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG (hoặc tương đương)Chương V45,63m2
39GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa 2-4 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG loại 1 (hoặc tương đương)Chương V82,84m2
40GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa 2-4 cánh mở hất, kính trắng cường lực dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG loại 1 (hoặc tương đương)Chương V1,56m2
41GCLD vách kính trắng cường lực dày 8,0mm, hệ khung nhôm Xingfa phụ kiện KingLong đồng bộChương V4,94m2
42Sản xuất lan can Inox 304 hộp 30*30*1,4 ly tay vịn hộp 50*50*1,4 lyChương V16,02m2
43Lắp dựng lan can InoxChương V16,02m2
44Gia công lắp dựng tay vịn hộp 50*50*1,4 lyChương V7,5m
45GCLD trụ đề ba cầu thang: gỗ N2, KT 180x180x1250mmChương V1trụ
46GCLD lan can kính cầu thang, kính cường lực dày 8mm, tay vịn gỗ phun PU hoàn thiệnChương V10,1m
47Gia công khung hoa bảo vệ hộp inox 15x15x1.2mm SUC 304Chương V69,58m2
48Lắp dựng khung hoa bảo vệ cửaChương V69,58m2
49Gia công lắp đặt bảng hiệu led Bảng tên "PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH THỊ XÃ ĐIỆN BÀN" ( hệ khung thép hộp, mặt sau ốp tấm Alu dày 2mm, mặt trước chạy chữ điện tử)Chương V3,18m2
DHỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Tubi led 1,2m (1 bóng) 18WChương V23bộ
2Lắp đặt đèn Tubi led 1,2m (2 bóng) âm trần 36WChương V9bộ
3Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần 12WChương V4bộ
4Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần 8WChương V84bộ
5Lắp đặt đèn Led ốp trần 18WChương V16bộ
6Lắp đặt quạt trần 70W loại 3 cánhChương V4cái
7Lắp đặt quạt treo tườngChương V2cái
8Lắp đặt quạt đảo trầnChương V17cái
9Hộp điều khiển quạtChương V21cái
10Lắp đặt Aptomat khối (MCCB) loại 3 pha cường độ dòng điện 80AChương V1cái
11Lắp đặt Aptomat khối (MCCB) loại 3 pha cường độ dòng điện 63AChương V2cái
12Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50AChương V1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V4cái
14Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32AChương V7cái
15Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25AChương V16cái
16Lắp đặt Aptomat tép (MCB)loại 1 pha cường độ dòng điện 10AChương V2cái
17Lắp đặt cáp điện loại CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2Chương V30m
18Lắp đặt cáp điện loại CU/XLPE/PVC (4x10) mm2Chương V7m
19Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Chương V115m
20Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Chương V115m
21Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Chương V380m
22Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Chương V610m
23Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Chương V2.090m
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 150x150x40mmChương V20hộp
25Lắp đặt hộp đế âm atomat, công tắc, ổ cắm kích thước 100x65x40mmChương V135hộp
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmChương V34m
27Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V35m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V250m
29Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V720m
30Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 24 MODULChương V1hộp
31Sản xuất lắp đặt điện nhựa âm tường 12 MODULChương V1hộp
32Lắp đặt ổ cắm đôiChương V62cái
33Lắp đặt ổ cắm đơnChương V11cái
34Mặt che ổ cắm đôiChương V73cái
35Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V4cái
36Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V52cái
37Mặt che công tắc 1,2,3 lỗChương V75cái
38Vật tư phụ (Tít kê, ốc vít)Chương V1
39Băng keo điệnChương V20cuộn
ECẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt inax nguyên khối + Vòi xịtChương V2bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấyChương V2cái
3Lắp đặt chậu tiểu nam Inax+ van nhấn xả tự độngChương V2bộ
4Lắp đặt chậu rửa lavabol đặt bàn InaxChương V2bộ
5Lắp đặt vòi Lavabo Inax cảm ứng tự động xảChương V2bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21Chương V2bộ
7Lắp đặt máy sấy tay tự độngChương V2bộ
8Lắp đặt phễu thu INOXChương V2cái
9Lắp đặt gương soiChương V2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V0,08100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V0,09100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V0,17100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V0,14100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V0,27100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V0,22100m
17Lắp đặt lơi nhựa PVC D114Chương V4cái
18Lắp đặt lơi nhựa PVC D90Chương V2cái
19Lắp đặt lơi nhựa PVC D42Chương V4cái
20Lắp đặt lơi nhựa PVC D27Chương V10cái
21Lắp đặt lơi nhựa PVC D34Chương V6cái
22Lắp đặt quả cầu chắn rác D90Chương V8cái
23Lắp đặt Lắp đặt tê cong PVC D114Chương V3cái
24Lắp đặt tê cong PVC D90Chương V4cái
25Lắp đặt tê cong PVC D60Chương V6cái
26Lắp đặt nối nhựa Y PVC D114Chương V2cái
27Lắp đặt nối nhựa Y PVC D90/60Chương V2cái
28Lắp đặt co PVC D114Chương V4cái
29Lắp đặt co PVC D90Chương V3cái
30Lắp đặt co PVC D60Chương V8cái
31Lắp đặt co PVC D42Chương V2cái
32Lắp đặt co PVC D27Chương V6cái
33Lắp đặt co PVC D34Chương V8cái
34Lắp đặt co PVC D21Chương V4cái
35Lắp đặt phao cơChương V1cái
36Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng, D27/21Chương V6cái
37Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, D21Chương V2cái
38Lắp đặt nút trám nhựa PVC 21Chương V8cái
39Lắp đặt chậu PVC D60/34Chương V3cái
40Lắp đặt chậu PVC D42/27Chương V3cái
41Lắp đặt chậu PVC D27/21Chương V3cái
42Lắp đặt van khóa đồng D42Chương V2cái
43Lắp đặt van khóa đồng D27Chương V1cái
44Lắp đặt tê PVC D60Chương V3cái
45Lắp đặt tê PVC D42Chương V2cái
46Lắp đặt tê PVC D27Chương V5cái
47Lắp đặt tê PVC D42/27Chương V5cái
48Dây nối mềm D21Chương V4cái
FHỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét chủ động phóng tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ cấp III 51mChương V1cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà dây cáp đồng S=70mm2Chương V30m
3Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng p.pháp hàn, D = 60mmChương V0,035100m
4Lắp đặt dây cáp neo D10Chương V18m
5Kẹp kiểm traChương V1bộ
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 34mmChương V20m
7Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đấtChương V2hộp
GTHÔNG TIN - CAMERA
1Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 100x60mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V80m
2Lắp đặt dây mạng CAT6Chương V300m
3Lắp đặt tủ rack 15UChương V1cái
4Tủ Rack 19” 15U TMC Rack 15U-D800Chương V1cái
5Router phát wifi ốp trần băng tần kép Totolink CA1200 - AC1200 POEChương V7cái
6Router mạng LINKSYS EA7500 AC1900Chương V1cái
7Nguồn camera 12V-2A VANTECH PSU-01HChương V6cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bàn 1kW1kW1
2Máy đầm dùi 1,5kW1,5kW2
3Máy cắt gạch đá 1,7kW1,7kW2
4Máy cắt uốn cốt thép 5kW5kW1
5Máy hàn 14kW14kW1
6Máy hàn 23kW23kW1
7Máy khoan cầm tay 0,62kW0,62kW1
8Máy trộn bê tông 250l250l1
9Máy trộn vữa 80l80l1
10Máy đầm cóc11
11Máy bơm nước11
12Máy phát điện7.5kw1
13Máy tời điện 2,2 kW2,2 kW1
14Ngoài ra còn các thiết bị khác: Máy thủy bình...11

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bàn 1kW
1kW
1
2
Máy đầm dùi 1,5kW
1,5kW
2
3
Máy cắt gạch đá 1,7kW
1,7kW
2
4
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
5kW
1
5
Máy hàn 14kW
14kW
1
6
Máy hàn 23kW
23kW
1
7
Máy khoan cầm tay 0,62kW
0,62kW
1
8
Máy trộn bê tông 250l
250l
1
9
Máy trộn vữa 80l
80l
1
10
Máy đầm cóc
1
1
11
Máy bơm nước
1
1
12
Máy phát điện
7.5kw
1
13
Máy tời điện 2,2 kW
2,2 kW
1
14
Ngoài ra còn các thiết bị khác: Máy thủy bình...
1
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
252,7683 m2 Chương V
2 Tháo dỡ hệ thống kim thu sắt cũ
1 công trình Chương V
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m
0,7937 tấn Chương V
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
19,3424 m3 Chương V
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn
433,7 m Chương V
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
138,905 m2 Chương V
7 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao
4,94 m2 Chương V
8 Tháo dỡ khung hoa bảo vệ cửa
73,916 m2 Chương V
9 Tháo dỡ lan can
5,6448 m2 Chương V
10 Tháo dỡ lan can gỗ
9,179 m Chương V
11 Tháo dỡ trần
138,08 m2 Chương V
12 Tháo dỡ hệ thống điện cũ
1 bộ Chương V
13 Vận chuyển xà bần các loại từ cao xuống
19,3424 m3 Chương V
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
466,744 m2 Chương V
15 Phá dỡ lớp vữa láng nền
466,744 m2 Chương V
16 Phá lớp vữa trát Granito tường, cột, trụ, bậc cấp
21,1425 m2 Chương V
17 Tháo dỡ gạch ốp tường
31,15 m2 Chương V
18 Tháo dỡ bệ xí
2 bộ Chương V
19 Tháo dỡ chậu tiểu
2 bộ Chương V
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác
2 bộ Chương V
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
0,49 m3 Chương V
22 Tháo dỡ và đào đường ống cấp, thoát nước hộp kỹ thuật
1 trọn gói Chương V
23 Hút hầm vệ sinh hiện trạng
1 1 hầm Chương V
24 Vận chuyển xà bần, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,433 100m3 Chương V
25 Đục nhám mặt bê tông
21,6 m2 Chương V
26 Ván khuôn gỗ sàn mái
1,4464 100m2 Chương V
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,9976 tấn Chương V
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
15,844 m3 Chương V
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,06 100m2 Chương V
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,006 tấn Chương V
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,0544 tấn Chương V
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
0,225 m3 Chương V
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
11,7048 m3 Chương V
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,1705 100m2 Chương V
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0112 tấn Chương V
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,1632 tấn Chương V
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
1,2789 m3 Chương V
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,0263 100m2 Chương V
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,002 tấn Chương V
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,0183 tấn Chương V
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
0,1125 m3 Chương V
42 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40
305,818 m2 Chương V
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
17,05 m2 Chương V
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
3 m2 Chương V
45 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40
2,63 m2 Chương V
46 Gia công xà gồ thép
0,8325 tấn Chương V
47 Lắp dựng xà gồ thép
0,8325 tấn Chương V
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
78,5616 1m2 Chương V
49 Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ có ke vuông chống bão
2,5277 100m2 Chương V
50 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
1,6416 100m2 Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TVT như sau:

  • Có quan hệ với 9 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,50 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 9.872.790.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 9.822.037.297 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,51%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 181

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây