Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TVT |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: - Tài liệu chứng minh Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối với E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình đảm nhận, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, Khối phố 3, phường Vĩnh Điện; thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, ĐT 0905.552789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Nguyễn Xuân Hà, 22 – Hoàng Diệu, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, ĐT 0235.3503555; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư, địa chỉ nhận đơn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 40 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng | 1 | 03 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:- Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Về bậc thợ: tối thiếu bậc 3.0/7, Thẻ an toàn lao động trong xây dựng.- Có tối thiểu 02 công nhân hàn hoặc cơ khí.- Có tối thiểu 03 công nhân cơ điện- Có tối thiểu 02 công nhân cấp thoát nước | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ VÀ PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 252,7683 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống kim thu sắt cũ | Chương V | 1 | công trình |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,7937 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 19,3424 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 433,7 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 138,905 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 4,94 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khung hoa bảo vệ cửa | Chương V | 73,916 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can | Chương V | 5,6448 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V | 9,179 | m |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V | 138,08 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Vận chuyển xà bần các loại từ cao xuống | Chương V | 19,3424 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 466,744 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Chương V | 466,744 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát Granito tường, cột, trụ, bậc cấp | Chương V | 21,1425 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 31,15 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V | 0,49 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ và đào đường ống cấp, thoát nước hộp kỹ thuật | Chương V | 1 | trọn gói |
| 23 | Hút hầm vệ sinh hiện trạng | Chương V | 1 | 1 hầm |
| 24 | Vận chuyển xà bần, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,433 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO PHẦN MÁI | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 21,6 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 1,4464 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,9976 | tấn |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 15,844 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,006 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0544 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 11,7048 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1705 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0112 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1632 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,2789 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0263 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,002 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0183 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,1125 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 305,818 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 17,05 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 3 | m2 |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 2,63 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,8325 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,8325 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 78,5616 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ có ke vuông chống bão | Chương V | 2,5277 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 1,6416 | 100m2 |
| C | BÊN TRONG KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,49 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,2457 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 5,6 | m2 |
| 4 | Trát chành cửa dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 66,96 | m2 |
| 5 | Lắp dựng tấm sàn lõi mốp (xốp) 10cm | Chương V | 17 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,035 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,7 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600*600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 474,76 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Granite 300*600mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 9,1 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang (đá đen Kim sa) | Chương V | 19,8668 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang (đá Rubi đỏ) | Chương V | 13,5305 | m2 |
| 12 | Lát đá Granite tự nhiên (đá đen kim sa) mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 7,024 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên đá Rubi đỏ vào tường có chốt Inox | Chương V | 6,9952 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên đá đen Kim sa vào tường có chốt Inox | Chương V | 1,28 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 129,7811 | m2 |
| 16 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch Granite 300x600mm | Chương V | 47,34 | m2 |
| 17 | Dán gạch vỉ Inax, XM PCB40 | Chương V | 82,4411 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường đá tự nhiên quy cách 100*200mm | Chương V | 4,2 | m2 |
| 19 | Vệ sinh nền sàn trước khi chống thấm | Chương V | 105,9 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 105,9 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầm trần trong nhà | Chương V | 185,9214 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầm trần ngoài nhà | Chương V | 344,8787 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 87,72 | m2 |
| 24 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V | 118,104 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V | 328,2196 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V | 437,864 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 533,9771 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 575,554 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.013,418 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 862,1967 | m2 |
| 31 | Sơn trụ bằng sơn giả đá 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 4,8984 | m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 2,5704 | 100m2 |
| 33 | GCLD tấm nhựa PVC giả gỗ ốp tường | Chương V | 65,384 | m2 |
| 34 | GCLD chỉ nhựa PVC giả gỗ ốp tường | Chương V | 47,34 | m |
| 35 | GCLD chỉ nẹp mạ đồng trang trí vách | Chương V | 11,04 | m |
| 36 | GCLD tủ nhựa PVC tủ lavabo | Chương V | 2,4 | m |
| 37 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa 1 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG (hoặc tương đương) | Chương V | 23,37 | m2 |
| 38 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG (hoặc tương đương) | Chương V | 45,63 | m2 |
| 39 | GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa 2-4 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG loại 1 (hoặc tương đương) | Chương V | 82,84 | m2 |
| 40 | GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa 2-4 cánh mở hất, kính trắng cường lực dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG loại 1 (hoặc tương đương) | Chương V | 1,56 | m2 |
| 41 | GCLD vách kính trắng cường lực dày 8,0mm, hệ khung nhôm Xingfa phụ kiện KingLong đồng bộ | Chương V | 4,94 | m2 |
| 42 | Sản xuất lan can Inox 304 hộp 30*30*1,4 ly tay vịn hộp 50*50*1,4 ly | Chương V | 16,02 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 16,02 | m2 |
| 44 | Gia công lắp dựng tay vịn hộp 50*50*1,4 ly | Chương V | 7,5 | m |
| 45 | GCLD trụ đề ba cầu thang: gỗ N2, KT 180x180x1250mm | Chương V | 1 | trụ |
| 46 | GCLD lan can kính cầu thang, kính cường lực dày 8mm, tay vịn gỗ phun PU hoàn thiện | Chương V | 10,1 | m |
| 47 | Gia công khung hoa bảo vệ hộp inox 15x15x1.2mm SUC 304 | Chương V | 69,58 | m2 |
| 48 | Lắp dựng khung hoa bảo vệ cửa | Chương V | 69,58 | m2 |
| 49 | Gia công lắp đặt bảng hiệu led Bảng tên "PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH THỊ XÃ ĐIỆN BÀN" ( hệ khung thép hộp, mặt sau ốp tấm Alu dày 2mm, mặt trước chạy chữ điện tử) | Chương V | 3,18 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Tubi led 1,2m (1 bóng) 18W | Chương V | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Tubi led 1,2m (2 bóng) âm trần 36W | Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần 12W | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần 8W | Chương V | 84 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W | Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 70W loại 3 cánh | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V | 17 | cái |
| 9 | Hộp điều khiển quạt | Chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat khối (MCCB) loại 3 pha cường độ dòng điện 80A | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat khối (MCCB) loại 3 pha cường độ dòng điện 63A | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat tép (MCB)loại 1 pha cường độ dòng điện 10A | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp điện loại CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2 | Chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện loại CU/XLPE/PVC (4x10) mm2 | Chương V | 7 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 115 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 115 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 380 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 610 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 2.090 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 150x150x40mm | Chương V | 20 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp đế âm atomat, công tắc, ổ cắm kích thước 100x65x40mm | Chương V | 135 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Chương V | 34 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 35 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 250 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 720 | m |
| 30 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 24 MODUL | Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Sản xuất lắp đặt điện nhựa âm tường 12 MODUL | Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 62 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 11 | cái |
| 34 | Mặt che ổ cắm đôi | Chương V | 73 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 52 | cái |
| 37 | Mặt che công tắc 1,2,3 lỗ | Chương V | 75 | cái |
| 38 | Vật tư phụ (Tít kê, ốc vít) | Chương V | 1 | Lô |
| 39 | Băng keo điện | Chương V | 20 | cuộn |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt inax nguyên khối + Vòi xịt | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax+ van nhấn xả tự động | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabol đặt bàn Inax | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi Lavabo Inax cảm ứng tự động xả | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy sấy tay tự động | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu INOX | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V | 0,09 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V | 0,17 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V | 0,27 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D27 | Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D34 | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Lắp đặt tê cong PVC D114 | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê cong PVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối nhựa Y PVC D114 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối nhựa Y PVC D90/60 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt co PVC D114 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt co PVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt co PVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt co PVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt co PVC D27 | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt co PVC D34 | Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt co PVC D21 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng, D27/21 | Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, D21 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút trám nhựa PVC 21 | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu PVC D60/34 | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu PVC D42/27 | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu PVC D27/21 | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa đồng D42 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê PVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PVC D27 | Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PVC D42/27 | Chương V | 5 | cái |
| 48 | Dây nối mềm D21 | Chương V | 4 | cái |
| F | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét chủ động phóng tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ cấp III 51m | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà dây cáp đồng S=70mm2 | Chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng p.pháp hàn, D = 60mm | Chương V | 0,035 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp neo D10 | Chương V | 18 | m |
| 5 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 34mm | Chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V | 2 | hộp |
| G | THÔNG TIN - CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 100x60mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây mạng CAT6 | Chương V | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ rack 15U | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ Rack 19” 15U TMC Rack 15U-D800 | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Router phát wifi ốp trần băng tần kép Totolink CA1200 - AC1200 POE | Chương V | 7 | cái |
| 6 | Router mạng LINKSYS EA7500 AC1900 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Nguồn camera 12V-2A VANTECH PSU-01H | Chương V | 6 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 1kW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn 14kW | 14kW | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kW | 23kW | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,62kW | 0,62kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | 250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80l | 80l | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | 1 | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | 1 | 1 |
| 12 | Máy phát điện | 7.5kw | 1 |
| 13 | Máy tời điện 2,2 kW | 2,2 kW | 1 |
| 14 | Ngoài ra còn các thiết bị khác: Máy thủy bình... | 1 | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm bàn 1kW |
1kW |
1 |
2 |
Máy đầm dùi 1,5kW |
1,5kW |
2 |
3 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
1,7kW |
2 |
4 |
Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
5kW |
1 |
5 |
Máy hàn 14kW |
14kW |
1 |
6 |
Máy hàn 23kW |
23kW |
1 |
7 |
Máy khoan cầm tay 0,62kW |
0,62kW |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông 250l |
250l |
1 |
9 |
Máy trộn vữa 80l |
80l |
1 |
10 |
Máy đầm cóc |
1 |
1 |
11 |
Máy bơm nước |
1 |
1 |
12 |
Máy phát điện |
7.5kw |
1 |
13 |
Máy tời điện 2,2 kW |
2,2 kW |
1 |
14 |
Ngoài ra còn các thiết bị khác: Máy thủy bình... |
1 |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 252,7683 | m2 | Chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ hệ thống kim thu sắt cũ | 1 | công trình | Chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 0,7937 | tấn | Chương V | ||
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 19,3424 | m3 | Chương V | ||
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 433,7 | m | Chương V | ||
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 138,905 | m2 | Chương V | ||
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 4,94 | m2 | Chương V | ||
| 8 | Tháo dỡ khung hoa bảo vệ cửa | 73,916 | m2 | Chương V | ||
| 9 | Tháo dỡ lan can | 5,6448 | m2 | Chương V | ||
| 10 | Tháo dỡ lan can gỗ | 9,179 | m | Chương V | ||
| 11 | Tháo dỡ trần | 138,08 | m2 | Chương V | ||
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 1 | bộ | Chương V | ||
| 13 | Vận chuyển xà bần các loại từ cao xuống | 19,3424 | m3 | Chương V | ||
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 466,744 | m2 | Chương V | ||
| 15 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | 466,744 | m2 | Chương V | ||
| 16 | Phá lớp vữa trát Granito tường, cột, trụ, bậc cấp | 21,1425 | m2 | Chương V | ||
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 31,15 | m2 | Chương V | ||
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | Chương V | ||
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu | 2 | bộ | Chương V | ||
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 2 | bộ | Chương V | ||
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,49 | m3 | Chương V | ||
| 22 | Tháo dỡ và đào đường ống cấp, thoát nước hộp kỹ thuật | 1 | trọn gói | Chương V | ||
| 23 | Hút hầm vệ sinh hiện trạng | 1 | 1 hầm | Chương V | ||
| 24 | Vận chuyển xà bần, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,433 | 100m3 | Chương V | ||
| 25 | Đục nhám mặt bê tông | 21,6 | m2 | Chương V | ||
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,4464 | 100m2 | Chương V | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,9976 | tấn | Chương V | ||
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 15,844 | m3 | Chương V | ||
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,06 | 100m2 | Chương V | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,006 | tấn | Chương V | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0544 | tấn | Chương V | ||
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,225 | m3 | Chương V | ||
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 11,7048 | m3 | Chương V | ||
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1705 | 100m2 | Chương V | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0112 | tấn | Chương V | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,1632 | tấn | Chương V | ||
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2789 | m3 | Chương V | ||
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0263 | 100m2 | Chương V | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,002 | tấn | Chương V | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0183 | tấn | Chương V | ||
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1125 | m3 | Chương V | ||
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 305,818 | m2 | Chương V | ||
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 17,05 | m2 | Chương V | ||
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3 | m2 | Chương V | ||
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 2,63 | m2 | Chương V | ||
| 46 | Gia công xà gồ thép | 0,8325 | tấn | Chương V | ||
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8325 | tấn | Chương V | ||
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 78,5616 | 1m2 | Chương V | ||
| 49 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ có ke vuông chống bão | 2,5277 | 100m2 | Chương V | ||
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,6416 | 100m2 | Chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TVT như sau:
- Có quan hệ với 9 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,50 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 9.872.790.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 9.822.037.297 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,51%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Tại sao con người phải sống? Em không nên hỏi tại sao con người phải sống, mà nên hỏi là con người phải làm thế nào mới có thể sống, mới có thể sống thật tốt. "
Tiên Chanh
Sự kiện trong nước: Chấp hành chủ trương của Tỉnh uỷ Nghệ An phát động phong trào thực dân Pháp thực hiện yêu sách của nông dân, ngày 30-8-1930, Huyện uỷ Nam Đàn lãnh đạo 3.000 nông dân có vũ trang tự vệ biểu tình thị uy lên huyện lỵ, đòi chi huyện giải quyết các yêu sách. Bọn nha lại, lính tráng khiếp sợ đứng im. Quần chúng ập đến phá cửa nhà lao để giải phóng tù chính trị; vào công đường lục hồ sơ các vụ án đem đốt. Tri huyện phải ký tên, đóng ấn vào bản yêu sách của quần chúng, trong đó có lời ghi cam kết: "Từ nay về sau, tri huyện không được nhiễu hại nhân dân". Thừa thắng, quần chúng kéo về làng thị uy, trừng trị bọn hào lý phản động, đồng thời thực hiện những yêu sách của mình.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, Khối phố 3, phường Vĩnh Điện; thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, ĐT 0905.552789 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, Khối phố 3, phường Vĩnh Điện; thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, ĐT 0905.552789 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.