Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 08:33 18/06/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Trung tâm y tế huyện Việt Yên
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Trung tâm y tế huyện Việt Yên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
14:30 27/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:34 17/06/2022
đến
14:30 27/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:30 27/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/06/2022 (25/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI AN PHÁT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Trung tâm y tế huyện Việt Yên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 100 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI AN PHÁT , địa chỉ: SỐ 338 ĐƯỜNG MỸ ĐỘ,THÔN MỸ CẦU,XÃ TÂN MỸ,THÀNH PHỐ BẮC GIANG,TỈNH BẮC GIANG,VIỆT NAM
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Việt Yên. Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên. Số điện thoại: 0912550249 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và dịch vụ thương mại An Phát. Địa chỉ: 338 đường Mỹ Độ, thôn Mỹ Cầu, xã Tân Mỹ, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0974420587
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập thiết kế dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Trung Dũng Bắc Giang, địa chỉ: Xóm 8, xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0963080161. - Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và dịch vụ thương mại An Phát. Địa chỉ: 338 đường Mỹ Độ, thôn Mỹ Cầu, xã Tân Mỹ, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0974420587 - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty CP Tư vấn và Kiến trúc ASEAN; địa chỉ số 7, ngõ 98, đường Nguyễn Khắc Nhu, P. Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0983700785.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI AN PHÁT , địa chỉ: SỐ 338 ĐƯỜNG MỸ ĐỘ,THÔN MỸ CẦU,XÃ TÂN MỸ,THÀNH PHỐ BẮC GIANG,TỈNH BẮC GIANG,VIỆT NAM
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Việt Yên. Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên. Số điện thoại: 0912550249 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và dịch vụ thương mại An Phát. Địa chỉ: 338 đường Mỹ Độ, thôn Mỹ Cầu, xã Tân Mỹ, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0974420587

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Việt Yên. Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên. Số điện thoại: 0912550249 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và dịch vụ thương mại An Phát. Địa chỉ: 338 đường Mỹ Độ, thôn Mỹ Cầu, xã Tân Mỹ, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0974420587
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm y tế huyện Việt Yên, địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên; điện thoại: 0912550249
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và đầu tư Gia Hưng; địa chỉ: số 107 Trần Đăng Tuyển, P. Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0915268862
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở KH-ĐT tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3854317.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
100 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.541.135.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 50.822.700.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
tương tự về quy mô
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.568.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.541.136.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề TV giám sát thi công xây dựng chuyên ngành tương tự (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.31
2Cán bộ kỹ thuật thi công công trình1- Có bằng trung cấp xây dựng trở lên, chuyên nghành tương tự.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG NỘI BỘ:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đàoTheo chương V39,21m3
2Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V3,92110m³/1km
3Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V3,92110m³/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,2717100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V257,43m3
6Cắt khe co mặt đườngTheo chương V28,81910m
7Gỗ khe giãn mặt đườngTheo chương V0,0285m3
8Nhựa đường khe co giãn mặt đườngTheo chương V156,6567kg
9Phá dỡ kết cấu vỉa hè hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chương V42,598m3
10Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V4,259810m³/1km
11Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V4,259810m³/1km
12Đắp đất nền vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,8026100m3
13Mua đất cấp 3 về đắp vỉa hè độ chặt yêu cầu K = 0.90Theo chương V88,2838m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V39,27m3
15Lát gạch Terrazzo KT: 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V392,68m2
16Bê tông móng rãnh biên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,04m3
17Ván khuôn móng bó vỉaTheo chương V0,31100m2
18Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V4,03m3
19Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V155m
BSÂN BÊ TÔNG:
1Phá dỡ kết cấu sân hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chương V9,523m3
2Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V0,952310m³/1km
3Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V0,952310m³/1km
4Đắp đất nền vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0952100m3
5Mua đất cấp 3 về đắp nền sân bê tông độ chặt yêu cầu K = 0.90Theo chương V10,4753m3
6Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V94,895m3
7Cắt khe co sân bê tôngTheo chương V20,96710m
8Nhựa đường khe co sân bê tôngTheo chương V106,9317kg
CHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào - Kết cấu bê tôngTheo chương V10,34m3
2Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V6,64410m³/1km
3Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V6,64410m³/1km
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,561100m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V4,144m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V8,288m3
7Xây thành rãnh bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V22,794m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V108m2
9Đắp cát nền hoàn trả móng công trình bằng thủ côngTheo chương V21,64m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V7,5048100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,962tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V10,858m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V1591cấu kiện
DNÂNG THÀNH HỐ GA:
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo chương V11cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V2,4m3
3Ván khuôn móng ga gang cầu thu nướcTheo chương V0,0476100m2
4Lắp dựng cốt thép móng ga gang cầu thu nước, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0078tấn
5Bê tông móng ga gang cầu thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,16m3
6Xây nâng thành hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,19m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,41m2
8Ván khuôn mũ mố hố thuTheo chương V0,2182100m2
9Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0922tấn
10Bê tông mũ mố hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,64m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0431100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,2454tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V1,06m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo chương V110.0
15Mua song chắn rác, lắp đặt gang cầu 960x530x25mm, tải trọng 12.5 tấnTheo chương V2Bộ
ETƯỜNG CHẮN TUYẾN 1
1Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V2,5894m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V17,4196m2
FPHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V49,3096m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V4,93110m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V4,93110m³/1km
GTƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V4,8414100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V1,6138100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V32,27610m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V32,27610m³/1km
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,5004100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V15,8248m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V122,948m3
8Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V14,5834m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,467100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V7,7055m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,5551tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V39,8823m3
13Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V31,7851m3
14Xây cột, trụ bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V23,8288m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,467100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,3726tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,137m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V890,2687m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V230,6967m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.129,6504m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V0,0864tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V4,58281m2
23Dây thép gaiTheo chương V547,5md
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V10,5896m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào0,4m3 hoặc 1,25m31
2Ô tô5- 7 tấn1
3Máy cắt, uốn cốt thép5Kw1
4Máy hàn23 kW1
5Máy trộn vữa80/150 lít1
6Máy trộn bê tông250 lít1
7Máy đầm bàn1kW1
8Máy đầm dùi1,5kW1
9Máy đầm đất cầm tay50kg1
10Máy cắt BT1kW1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
0,4m3 hoặc 1,25m3
1
1
Máy đào
0,4m3 hoặc 1,25m3
1
2
Ô tô
5- 7 tấn
1
2
Ô tô
5- 7 tấn
1
3
Máy cắt, uốn cốt thép
5Kw
1
3
Máy cắt, uốn cốt thép
5Kw
1
4
Máy hàn
23 kW
1
4
Máy hàn
23 kW
1
5
Máy trộn vữa
80/150 lít
1
5
Máy trộn vữa
80/150 lít
1
6
Máy trộn bê tông
250 lít
1
6
Máy trộn bê tông
250 lít
1
7
Máy đầm bàn
1kW
1
7
Máy đầm bàn
1kW
1
8
Máy đầm dùi
1,5kW
1
8
Máy đầm dùi
1,5kW
1
9
Máy đầm đất cầm tay
50kg
1
9
Máy đầm đất cầm tay
50kg
1
10
Máy cắt BT
1kW
1
10
Máy cắt BT
1kW
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào
39,21 m3 Theo chương V
2 Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
3,921 10m³/1km Theo chương V
3 Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
3,921 10m³/1km Theo chương V
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,2717 100m3 Theo chương V
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
257,43 m3 Theo chương V
6 Cắt khe co mặt đường
28,819 10m Theo chương V
7 Gỗ khe giãn mặt đường
0,0285 m3 Theo chương V
8 Nhựa đường khe co giãn mặt đường
156,6567 kg Theo chương V
9 Phá dỡ kết cấu vỉa hè hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch
42,598 m3 Theo chương V
10 Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
4,2598 10m³/1km Theo chương V
11 Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
4,2598 10m³/1km Theo chương V
12 Đắp đất nền vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,8026 100m3 Theo chương V
13 Mua đất cấp 3 về đắp vỉa hè độ chặt yêu cầu K = 0.90
88,2838 m3 Theo chương V
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
39,27 m3 Theo chương V
15 Lát gạch Terrazzo KT: 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40
392,68 m2 Theo chương V
16 Bê tông móng rãnh biên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40
2,04 m3 Theo chương V
17 Ván khuôn móng bó vỉa
0,31 100m2 Theo chương V
18 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
4,03 m3 Theo chương V
19 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40
155 m Theo chương V
20 Phá dỡ kết cấu sân hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch
9,523 m3 Theo chương V
21 Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
0,9523 10m³/1km Theo chương V
22 Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
0,9523 10m³/1km Theo chương V
23 Đắp đất nền vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0952 100m3 Theo chương V
24 Mua đất cấp 3 về đắp nền sân bê tông độ chặt yêu cầu K = 0.90
10,4753 m3 Theo chương V
25 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
94,895 m3 Theo chương V
26 Cắt khe co sân bê tông
20,967 10m Theo chương V
27 Nhựa đường khe co sân bê tông
106,9317 kg Theo chương V
28 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào - Kết cấu bê tông
10,34 m3 Theo chương V
29 Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
6,644 10m³/1km Theo chương V
30 Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
6,644 10m³/1km Theo chương V
31 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,561 100m3 Theo chương V
32 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công
4,144 m3 Theo chương V
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40
8,288 m3 Theo chương V
34 Xây thành rãnh bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
22,794 m3 Theo chương V
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
108 m2 Theo chương V
36 Đắp cát nền hoàn trả móng công trình bằng thủ công
21,64 m3 Theo chương V
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
7,5048 100m2 Theo chương V
38 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,962 tấn Theo chương V
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
10,858 m3 Theo chương V
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
159 1cấu kiện Theo chương V
41 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg
11 cấu kiện Theo chương V
42 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
2,4 m3 Theo chương V
43 Ván khuôn móng ga gang cầu thu nước
0,0476 100m2 Theo chương V
44 Lắp dựng cốt thép móng ga gang cầu thu nước, ĐK ≤10mm
0,0078 tấn Theo chương V
45 Bê tông móng ga gang cầu thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40
0,16 m3 Theo chương V
46 Xây nâng thành hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
1,19 m3 Theo chương V
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
5,41 m2 Theo chương V
48 Ván khuôn mũ mố hố thu
0,2182 100m2 Theo chương V
49 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm
0,0922 tấn Theo chương V
50 Bê tông mũ mố hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40
1,64 m3 Theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 153

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây