Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 17:07 22/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đắk Lắk; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà khách nội bộ Bộ Chỉ huy
Gói thầu
Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk , địa chỉ: 04 Mai Hắc Đế, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đắk Lắk; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà khách nội bộ Bộ Chỉ huy
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 30/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:02 22/06/2022
đến
08:00 30/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 30/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
32.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/06/2022 (27/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đắk Lắk; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà khách nội bộ Bộ Chỉ huy
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 100 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk , địa chỉ: 04 Mai Hắc Đế, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk , địa chỉ: 04 Mai Hắc Đế, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập E-HSMT, Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Doanh trại - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Đăk Lăk; - Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Phong;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk , địa chỉ: 04 Mai Hắc Đế, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk , địa chỉ: 04 Mai Hắc Đế, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực một trong các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT . Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk , địa chỉ: 04 Mai Hắc Đế, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0886489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
100 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình an ninh quốc phòng(Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
2Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công, an toàn lao động2- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình an ninh quốc phòng (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỬA CHỮA NHÀ KHÁCH
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương 5, E-HSMT183,88m2
2Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT183,88m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương 5, E-HSMT183,881m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương 5, E-HSMT21bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương 5, E-HSMT3bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương 5, E-HSMT23bộ
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT3,68m3
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương 5, E-HSMT2,08m3
9Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình 1km đầu bằng ô tô - 2,5TChương 5, E-HSMT3,68m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5TChương 5, E-HSMT14,72m3
11Phá lớp vữa trát tường, gạch men ốp tường hiện trạngChương 5, E-HSMT342,2m2
12Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT1,28m3
13Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT1,664m3
14Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương 5, E-HSMT342,21m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoàiChương 5, E-HSMT496,241m2
16Vệ sinh bề mặt lớp sơn gai ngoài nhàChương 5, E-HSMT48,99m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gạch trang trí ngoài nhàChương 5, E-HSMT81,739m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong tầng 1Chương 5, E-HSMT1.186,07m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong tầng 2Chương 5, E-HSMT1.369,83m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụChương 5, E-HSMT22,4196m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàChương 5, E-HSMT336,24m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàChương 5, E-HSMT879,13m2
23Vệ sinh mái ngói sảnhChương 5, E-HSMT29,744m2
24Trám vá tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT49,6241m2
25Trám vá tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT255,59m2
26Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương 5, E-HSMT915,64231m2
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT364,6111m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT985,62961m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT3.435,031m2
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT7,8542100m2
31Phá dỡ nền gạch 400x400 tầng 1Chương 5, E-HSMT308,31m2
32Phá dỡ nền gạch vệ sinh tầng 1Chương 5, E-HSMT46,9m2
33Phá dỡ nền gạch 400x400 tầng 2Chương 5, E-HSMT423,33m2
34Phá dỡ nền gạch vệ sinh tầng 2Chương 5, E-HSMT58,24m2
35Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương 5, E-HSMT308,311m2
36Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương 5, E-HSMT423,331m2
37Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương 5, E-HSMT46,91m2
38Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương 5, E-HSMT58,241m2
39Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương 5, E-HSMT24,0785m3
40Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình bằng ô tô - 2,5T, 1km đầuChương 5, E-HSMT41,839m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5TChương 5, E-HSMT167,356m3
42Phá lớp gạch ốp đan lavaboChương 5, E-HSMT26,16m2
43Công tác ốp đá granit tự nhiên vào đan lavabo sử dụng keo dánChương 5, E-HSMT26,16m2
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương 5, E-HSMT157,626m2
45Làm tường lambris dày 1,0cmChương 5, E-HSMT17,514m2
46Sơn gỗ bằng sơn PU- 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT175,141m2
47Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương 5, E-HSMT498,0319m2
48Sơn gỗ bằng sơn PU- 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT498,03191m2
49Tháo và lắp kính chièu dày kính Chương 5, E-HSMT173,61m2
50Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương 5, E-HSMT18,2m2
51Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT18,21m2
52Phá dỡ bậc cấp trát đá màiChương 5, E-HSMT37,7795m2
53Lát đá granite tự nhiên bậc cấp, bậc cầu thangChương 5, E-HSMT37,7795m2
54Vệ sinh đánh bóng bề mặt trát đá màiChương 5, E-HSMT113,8m2
55Lắp đặt chậu xí bệt sứ 1 khối (loại cao cấp)Chương 5, E-HSMT21bộ
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo treo tường có chân đứng (cả phụ kiện)Chương 5, E-HSMT4bộ
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo âm bàn (cả phụ kiện)Chương 5, E-HSMT17bộ
58Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cao cấp)Chương 5, E-HSMT4bộ
59Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (nóng + lạnh)Chương 5, E-HSMT21bộ
60Lắp đặt vòi rửa inox xí bệtChương 5, E-HSMT21cái
61Lắp đặt phễu thu nước sàn inoxChương 5, E-HSMT22cái
62Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT21cái
63Lắp đặt kệ kínhChương 5, E-HSMT21cái
64Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinhChương 5, E-HSMT21cái
65Lắp đặt thùng đun nước nóngChương 5, E-HSMT21bộ
66Lắp đặt cầu chắn rác inoxChương 5, E-HSMT22cái
67Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmChương 5, E-HSMT13cái
68Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmChương 5, E-HSMT1cái
69Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmChương 5, E-HSMT0,42100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương 5, E-HSMT0,66100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương 5, E-HSMT1,32100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương 5, E-HSMT1,55100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương 5, E-HSMT0,5100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương 5, E-HSMT0,14100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương 5, E-HSMT0,75100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương 5, E-HSMT1,5100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương 5, E-HSMT0,42100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmChương 5, E-HSMT1,5100m
79Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương 5, E-HSMT63cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmChương 5, E-HSMT126cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmChương 5, E-HSMT13cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mmChương 5, E-HSMT8cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-34mmChương 5, E-HSMT1cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương 5, E-HSMT5cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương 5, E-HSMT26cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75-60mmChương 5, E-HSMT26cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmChương 5, E-HSMT21cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương 5, E-HSMT30cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmChương 5, E-HSMT21cái
90Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương 5, E-HSMT21cái
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmChương 5, E-HSMT10cái
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmChương 5, E-HSMT9cái
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmChương 5, E-HSMT42cái
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmChương 5, E-HSMT21cái
95Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mmChương 5, E-HSMT42cái
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-34mmChương 5, E-HSMT11cái
97Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mmChương 5, E-HSMT13cái
98Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương 5, E-HSMT1cái
99Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-75mmChương 5, E-HSMT21cái
100Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-114mmChương 5, E-HSMT21cái
101Đào bể tự hoại, giếng thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT54,0964m3
102Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT4,2275m3
103Xây bể bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều dày Chương 5, E-HSMT10,4035m3
104Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75, lần 1Chương 5, E-HSMT52,71m2
105Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75, lần 2Chương 5, E-HSMT52,71m2
106Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,5219m3
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương 5, E-HSMT0,0624100m2
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương 5, E-HSMT0,0843tấn
109Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT14cái
110Xếp đá hộc dưới đáy giếng thấmChương 5, E-HSMT1,1304m3
111Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương 5, E-HSMT23cái
112Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT77cái
113Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT150cái
114Lắp đặt đèn tròn ốp trần 9w - Đèn sát trầnChương 5, E-HSMT55bộ
115Lắp đặt đèn tròn ốp trần 18w - Đèn sát trầnChương 5, E-HSMT21bộ
116Lắp đặt đèn led vuông 300x300 - Đèn sát trầnChương 5, E-HSMT1bộ
117Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT29bộ
118Lắp đặt quạt treo tườngChương 5, E-HSMT19cái
119Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300Chương 5, E-HSMT21cái
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT200m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT100m
BCẢI TẠO SÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, nền sân bê tôngChương 5, E-HSMT22,84m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, nền sân bê tôngChương 5, E-HSMT68,21m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, bó vỉaChương 5, E-HSMT1,956m3
4Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT46,688m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng terazo 400x400x30Chương 5, E-HSMT466,88m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương 5, E-HSMT0,771m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bát tràngChương 5, E-HSMT15,42m2
8Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình bằng ô tô - 2,5T, 1km đầuChương 5, E-HSMT22,84m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5TChương 5, E-HSMT91,36m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần trục tháp - sức nâng: 25 tHoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm giấy đăng ký + kiểm định thiết bị)1
2Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kWHoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị)2
3Máy cắt uốn cốt thép - côngsuất: 5 kWHoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị)2
4Máy hàn nhiệt cầm tayHoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị)2
5Máy khoan bê tông cầm tay -công suất: 0,62 kWHoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị)2
6Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lítHoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị)2
7Máy trộn vữa - dung tích: 150 lítHoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị)2
8Máy trộn vữa - dung tích: 80 lítHoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị)2
9Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tHoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị)2
10Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 tHoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm giấy đăng ký + kiểm định thiết bị)2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần trục tháp - sức nâng: 25 t
Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm giấy đăng ký + kiểm định thiết bị)
1
2
Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị)
2
3
Máy cắt uốn cốt thép - côngsuất: 5 kW
Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị)
2
4
Máy hàn nhiệt cầm tay
Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị)
2
5
Máy khoan bê tông cầm tay -công suất: 0,62 kW
Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị)
2
6
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị)
2
7
Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị)
2
8
Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít
Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị)
2
9
Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t
Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị)
2
10
Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 t
Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm giấy đăng ký + kiểm định thiết bị)
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
183,88 m2 Chương 5, E-HSMT
2 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75
183,88 m2 Chương 5, E-HSMT
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng
183,88 1m2 Chương 5, E-HSMT
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
21 bộ Chương 5, E-HSMT
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
3 bộ Chương 5, E-HSMT
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
23 bộ Chương 5, E-HSMT
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
3,68 m3 Chương 5, E-HSMT
8 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống
2,08 m3 Chương 5, E-HSMT
9 Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình 1km đầu bằng ô tô - 2,5T
3,68 m3 Chương 5, E-HSMT
10 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T
14,72 m3 Chương 5, E-HSMT
11 Phá lớp vữa trát tường, gạch men ốp tường hiện trạng
342,2 m2 Chương 5, E-HSMT
12 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75
1,28 m3 Chương 5, E-HSMT
13 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75
1,664 m3 Chương 5, E-HSMT
14 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện
342,2 1m2 Chương 5, E-HSMT
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài
496,241 m2 Chương 5, E-HSMT
16 Vệ sinh bề mặt lớp sơn gai ngoài nhà
48,99 m2 Chương 5, E-HSMT
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gạch trang trí ngoài nhà
81,739 m2 Chương 5, E-HSMT
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong tầng 1
1.186,07 m2 Chương 5, E-HSMT
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong tầng 2
1.369,83 m2 Chương 5, E-HSMT
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ
22,4196 m2 Chương 5, E-HSMT
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà
336,24 m2 Chương 5, E-HSMT
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà
879,13 m2 Chương 5, E-HSMT
23 Vệ sinh mái ngói sảnh
29,744 m2 Chương 5, E-HSMT
24 Trám vá tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
49,6241 m2 Chương 5, E-HSMT
25 Trám vá tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
255,59 m2 Chương 5, E-HSMT
26 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
915,6423 1m2 Chương 5, E-HSMT
27 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
364,611 1m2 Chương 5, E-HSMT
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
985,6296 1m2 Chương 5, E-HSMT
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
3.435,03 1m2 Chương 5, E-HSMT
30 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao
7,8542 100m2 Chương 5, E-HSMT
31 Phá dỡ nền gạch 400x400 tầng 1
308,31 m2 Chương 5, E-HSMT
32 Phá dỡ nền gạch vệ sinh tầng 1
46,9 m2 Chương 5, E-HSMT
33 Phá dỡ nền gạch 400x400 tầng 2
423,33 m2 Chương 5, E-HSMT
34 Phá dỡ nền gạch vệ sinh tầng 2
58,24 m2 Chương 5, E-HSMT
35 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện
308,31 1m2 Chương 5, E-HSMT
36 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện
423,33 1m2 Chương 5, E-HSMT
37 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện
46,9 1m2 Chương 5, E-HSMT
38 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện
58,24 1m2 Chương 5, E-HSMT
39 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống
24,0785 m3 Chương 5, E-HSMT
40 Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình bằng ô tô - 2,5T, 1km đầu
41,839 m3 Chương 5, E-HSMT
41 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T
167,356 m3 Chương 5, E-HSMT
42 Phá lớp gạch ốp đan lavabo
26,16 m2 Chương 5, E-HSMT
43 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào đan lavabo sử dụng keo dán
26,16 m2 Chương 5, E-HSMT
44 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
157,626 m2 Chương 5, E-HSMT
45 Làm tường lambris dày 1,0cm
17,514 m2 Chương 5, E-HSMT
46 Sơn gỗ bằng sơn PU- 1 nước lót, 2 nước phủ
175,14 1m2 Chương 5, E-HSMT
47 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
498,0319 m2 Chương 5, E-HSMT
48 Sơn gỗ bằng sơn PU- 1 nước lót, 2 nước phủ
498,0319 1m2 Chương 5, E-HSMT
49 Tháo và lắp kính chièu dày kính
173,6 1m2 Chương 5, E-HSMT
50 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
18,2 m2 Chương 5, E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 93

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây