Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đắk Lắk; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà khách nội bộ Bộ Chỉ huy Thời gian thực hiện hợp đồng là : 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực một trong các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT . Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk , địa chỉ: 04 Mai Hắc Đế, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0886489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 100 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình an ninh quốc phòng(Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công, an toàn lao động | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình an ninh quốc phòng (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương 5, E-HSMT | 183,88 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 183,88 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương 5, E-HSMT | 183,88 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương 5, E-HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương 5, E-HSMT | 23 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương 5, E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình 1km đầu bằng ô tô - 2,5T | Chương 5, E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Chương 5, E-HSMT | 14,72 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, gạch men ốp tường hiện trạng | Chương 5, E-HSMT | 342,2 | m2 |
| 12 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 342,2 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Chương 5, E-HSMT | 496,241 | m2 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt lớp sơn gai ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 48,99 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gạch trang trí ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 81,739 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong tầng 1 | Chương 5, E-HSMT | 1.186,07 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong tầng 2 | Chương 5, E-HSMT | 1.369,83 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 22,4196 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 336,24 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 879,13 | m2 |
| 23 | Vệ sinh mái ngói sảnh | Chương 5, E-HSMT | 29,744 | m2 |
| 24 | Trám vá tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 49,6241 | m2 |
| 25 | Trám vá tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 255,59 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương 5, E-HSMT | 915,6423 | 1m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 364,611 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 985,6296 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 3.435,03 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 7,8542 | 100m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch 400x400 tầng 1 | Chương 5, E-HSMT | 308,31 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh tầng 1 | Chương 5, E-HSMT | 46,9 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch 400x400 tầng 2 | Chương 5, E-HSMT | 423,33 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh tầng 2 | Chương 5, E-HSMT | 58,24 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 308,31 | 1m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 423,33 | 1m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 46,9 | 1m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 58,24 | 1m2 |
| 39 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương 5, E-HSMT | 24,0785 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình bằng ô tô - 2,5T, 1km đầu | Chương 5, E-HSMT | 41,839 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Chương 5, E-HSMT | 167,356 | m3 |
| 42 | Phá lớp gạch ốp đan lavabo | Chương 5, E-HSMT | 26,16 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào đan lavabo sử dụng keo dán | Chương 5, E-HSMT | 26,16 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương 5, E-HSMT | 157,626 | m2 |
| 45 | Làm tường lambris dày 1,0cm | Chương 5, E-HSMT | 17,514 | m2 |
| 46 | Sơn gỗ bằng sơn PU- 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 175,14 | 1m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương 5, E-HSMT | 498,0319 | m2 |
| 48 | Sơn gỗ bằng sơn PU- 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 498,0319 | 1m2 |
| 49 | Tháo và lắp kính chièu dày kính | Chương 5, E-HSMT | 173,6 | 1m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương 5, E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 18,2 | 1m2 |
| 52 | Phá dỡ bậc cấp trát đá mài | Chương 5, E-HSMT | 37,7795 | m2 |
| 53 | Lát đá granite tự nhiên bậc cấp, bậc cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 37,7795 | m2 |
| 54 | Vệ sinh đánh bóng bề mặt trát đá mài | Chương 5, E-HSMT | 113,8 | m2 |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ 1 khối (loại cao cấp) | Chương 5, E-HSMT | 21 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo treo tường có chân đứng (cả phụ kiện) | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo âm bàn (cả phụ kiện) | Chương 5, E-HSMT | 17 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cao cấp) | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (nóng + lạnh) | Chương 5, E-HSMT | 21 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa inox xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Chương 5, E-HSMT | 22 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 63 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 64 | Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 65 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương 5, E-HSMT | 21 | bộ |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương 5, E-HSMT | 22 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương 5, E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương 5, E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương 5, E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương 5, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương 5, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương 5, E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương 5, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương 5, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Chương 5, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương 5, E-HSMT | 63 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Chương 5, E-HSMT | 126 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-34mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương 5, E-HSMT | 26 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75-60mm | Chương 5, E-HSMT | 26 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương 5, E-HSMT | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương 5, E-HSMT | 42 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Chương 5, E-HSMT | 42 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-34mm | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-75mm | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-114mm | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 101 | Đào bể tự hoại, giếng thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 54,0964 | m3 |
| 102 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,2275 | m3 |
| 103 | Xây bể bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 10,4035 | m3 |
| 104 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75, lần 1 | Chương 5, E-HSMT | 52,71 | m2 |
| 105 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75, lần 2 | Chương 5, E-HSMT | 52,71 | m2 |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,5219 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương 5, E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,0843 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 110 | Xếp đá hộc dưới đáy giếng thấm | Chương 5, E-HSMT | 1,1304 | m3 |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương 5, E-HSMT | 23 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 77 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 150 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần 9w - Đèn sát trần | Chương 5, E-HSMT | 55 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần 18w - Đèn sát trần | Chương 5, E-HSMT | 21 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300 - Đèn sát trần | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 29 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương 5, E-HSMT | 19 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300 | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| B | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, nền sân bê tông | Chương 5, E-HSMT | 22,84 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, nền sân bê tông | Chương 5, E-HSMT | 68,21 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, bó vỉa | Chương 5, E-HSMT | 1,956 | m3 |
| 4 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 46,688 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng terazo 400x400x30 | Chương 5, E-HSMT | 466,88 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương 5, E-HSMT | 0,771 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bát tràng | Chương 5, E-HSMT | 15,42 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình bằng ô tô - 2,5T, 1km đầu | Chương 5, E-HSMT | 22,84 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Chương 5, E-HSMT | 91,36 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần trục tháp - sức nâng: 25 t | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm giấy đăng ký + kiểm định thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - côngsuất: 5 kW | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay -công suất: 0,62 kW | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) | 2 |
| 9 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) | 2 |
| 10 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 t | Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm giấy đăng ký + kiểm định thiết bị) | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần trục tháp - sức nâng: 25 t |
Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm giấy đăng ký + kiểm định thiết bị) |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW |
Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) |
2 |
3 |
Máy cắt uốn cốt thép - côngsuất: 5 kW |
Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) |
2 |
4 |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) |
2 |
5 |
Máy khoan bê tông cầm tay -công suất: 0,62 kW |
Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) |
2 |
6 |
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) |
2 |
7 |
Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít |
Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) |
2 |
8 |
Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít |
Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) |
2 |
9 |
Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t |
Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh đáp ứng đúng loại thiết bị) |
2 |
10 |
Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 t |
Hoạt động tốt, đảm bảo điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm giấy đăng ký + kiểm định thiết bị) |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 183,88 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | 183,88 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 183,88 | 1m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 21 | bộ | Chương 5, E-HSMT | ||
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 3 | bộ | Chương 5, E-HSMT | ||
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 23 | bộ | Chương 5, E-HSMT | ||
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,68 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 2,08 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 9 | Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình 1km đầu bằng ô tô - 2,5T | 3,68 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | 14,72 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, gạch men ốp tường hiện trạng | 342,2 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 12 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | 1,28 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 13 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | 1,664 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 342,2 | 1m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | 496,241 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 16 | Vệ sinh bề mặt lớp sơn gai ngoài nhà | 48,99 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gạch trang trí ngoài nhà | 81,739 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong tầng 1 | 1.186,07 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong tầng 2 | 1.369,83 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | 22,4196 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 336,24 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 879,13 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 23 | Vệ sinh mái ngói sảnh | 29,744 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 24 | Trám vá tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,6241 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 25 | Trám vá tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 255,59 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 915,6423 | 1m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 364,611 | 1m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 985,6296 | 1m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.435,03 | 1m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 7,8542 | 100m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 31 | Phá dỡ nền gạch 400x400 tầng 1 | 308,31 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 32 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh tầng 1 | 46,9 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 33 | Phá dỡ nền gạch 400x400 tầng 2 | 423,33 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 34 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh tầng 2 | 58,24 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 308,31 | 1m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 423,33 | 1m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 46,9 | 1m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 58,24 | 1m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 39 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 24,0785 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 40 | Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình bằng ô tô - 2,5T, 1km đầu | 41,839 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | 167,356 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 42 | Phá lớp gạch ốp đan lavabo | 26,16 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào đan lavabo sử dụng keo dán | 26,16 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 157,626 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 45 | Làm tường lambris dày 1,0cm | 17,514 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 46 | Sơn gỗ bằng sơn PU- 1 nước lót, 2 nước phủ | 175,14 | 1m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 498,0319 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 48 | Sơn gỗ bằng sơn PU- 1 nước lót, 2 nước phủ | 498,0319 | 1m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 49 | Tháo và lắp kính chièu dày kính | 173,6 | 1m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 18,2 | m2 | Chương 5, E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Có luật lệ rằng con người nên yêu hàng xóm như bản thân mình. Trong vài trăm năm, nhân loại nên thấy điều này là tự nhiên như hô hấp hay thẳng lưng đi; nhưng nếu con người không học được điều này, anh ta sẽ tàn lụi. "
Alfred Adler
Sự kiện trong nước: Đêm 30-8 rạng ngày 31-8-1917 300 binh sĩ do Đội Cấn chỉ huy đã phát động khởi nghĩa tại Thái Nguyên. Lương Ngọc Quyến được cử làm cố vấn kiêm Phó tư lệnh. Nghĩa quân giết chết tên chúa ngục Thái Nguyên, giải phóng toàn bộ tù nhân, trong số đó phần lớn là tù chính trị trong các vụ đề Thám, Duy Tân, Đông Du. Nghĩa quân làm chủ Thái Nguyên suốt bảy ngày. Giặc Pháp đưa viện binh từ Hà Nội lên phản công dữ dội. Đội Cấn nêu cao tinh thần thà chết không hàng giặc, đã tự sát tại khu cǎn cứ Núi Pháo. Vì tàn phế, không đi được, Lương Ngọc Quyến cũng tự sát để nghĩa quân dễ dàng rút lui nhằm bảo tồn lực lượng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk , địa chỉ: 04 Mai Hắc Đế, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk , địa chỉ: 04 Mai Hắc Đế, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.