Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:26 28/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Bình Cang
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Bình Cang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:00 08/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:51 27/06/2022
đến
07:00 08/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:00 08/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
33.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/07/2022 (03/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI P&T
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Bình Cang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI P&T , địa chỉ: Số 68/75 Hùng Vương, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa, Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Ngân Thành Phát, Địa chỉ: Số 03, ĐT 831, KP.Chiến Thắng, TT. Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng thương mại P&T, Địa chỉ: Số 68/75 Hùng Vương, Phường 4, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thủ Thừa; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng thương mại P&T, Địa chỉ: Số 68/75 Hùng Vương, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu:

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI P&T , địa chỉ: Số 68/75 Hùng Vương, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa, Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau: * Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng của Ngân hàng - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thể hiện loại công trình: Dân dụng Hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật; các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa, Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT XD huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐT XD huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường.1- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp;- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;- Có giấy chứng nhận về PCCC và CNCH;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu);55
2Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công dân dụng và hạ tầng kỹ thuật.+ Đã từng phụ trách trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu);33
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá phù hợp.- Có thời gian liên tục làm công tác quản lý chất lượng công trình, thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu);55
4Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận PCCC và CNCH;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư,…….);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỬA CHỮA DÃY 12 PHÒNG HỌC:
PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
BSỬA CHỮA DÃY 12 PHÒNG HỌC:
PHẦN LÀM MỚI
1Cắt và lắp kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,274M2
2Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,039Tấn
3Phụ kiện cửa sắt (Bản lề, chốt gài, …Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,68M2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,633M2
6Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,006Tấn
7Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,496M2
8Bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
9Lắp đặt vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
10Bộ xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
11Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi, bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Công hàn bản lề cửa sổ, tháo dỡ kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5công
CSỬA CHỮA DÃY 12 PHÒNG HỌC:
LÀM MỚI CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,065m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
11Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
12Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,765m2
13Phụ kiện cổng sắt (Bản lề, chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Trát trụ cột, lam đứng, có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,192m2
DRAM DỐC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,659m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,533m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
5Rải nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,077m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,344m2
24Công tác đá chẻ xanh nhân tạo 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,226m2
25Lát nền, sàn, đá chẻ xanh nhân tạo 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,06m2
26Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
27Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V16,576m2
28Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V12lỗ khoan
ENHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,334M3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
4Rải nilong làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,971100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,568M3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122M3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,012M3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44M3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,876M3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105Tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051Tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,066Tấn
17Xà gồ thép C 65*180*15*2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.405,346kg
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,405Tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,544Tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,544Tấn
21Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,384Tấn
22Lắp dựng giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,384Tấn
23Lợp mái Tole sóng vuông dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,232100m2
24Bulong fi 16, L 1200Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
25Bulong fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V42Bộ
26Sơn sắt thép các loại 1 nước lót bằng sơn 2 thành phần + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V184,325M2
27Xoa phẳng mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V200,06M2
28Cắt Join nền rộng 20, sâu 60mm (Tạm tính bằng 1/4 của mã hiệu AL.22111)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29310m
FSÂN ĐƯỜNG - HT CẤP, THOÁT NƯỚC:
PHẦN SÂN ĐƯỜNG (DIỆN TÍCH ĐÃ BAO GỒM NÂNG NHÀ XE HIỆN HỮU VÀ TRỪ GIAO):
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29100m3
2Rải nilongMô tả kỹ thuật theo chương V47100m2
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V376m3
4Xoa mặt nền (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.700m2
5Cắt ron ô 3,0x3,0m, sâu 5cm, rộng 5mm (Tạm tính bằng 1/4 của mã hiệu AL.22112)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,33310m
GSÂN ĐƯỜNG - HT CẤP, THOÁT NƯỚC:
PHẦN ĐÀ BÓ NỀN, ĐÀ BỒN HOA:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,514m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V45,759m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,576100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,513tấn
8Trát xà dầm, có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,713m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V196,11m2
HSÂN ĐƯỜNG - HT CẤP, THOÁT NƯỚC:
HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: PHẦN NÂNG HỐ GA HIỆN HỮU:
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V40cấu kiện
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,628m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V40cấu kiện
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,808m2
ISÂN ĐƯỜNG - HT CẤP, THOÁT NƯỚC:
HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: PHẦN NÂNG HỐ GA, ỐNG THOÁT NƯỚC LÀM MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,562100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,697m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,725m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
11Gia công thép nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,318tấn
12Lắp dựng thép nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,318tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V46,06m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,464100m
17Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3lỗ
JSÂN ĐƯỜNG - HT CẤP, THOÁT NƯỚC:
HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,664m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,055m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,87100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
7Lắp đặt vòi cấp nước fi 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
8Lắp đặt van khóa fi 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
9Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
11Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
12Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van khóa fi 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
KCỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
4Rải nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,775m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,738m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,49m
21Lát đá Granite mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,314m2
22Lát đá Granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,689m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 50x230mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,885m2
24Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V4,591m2
25Lắp đặt bulong fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt ròng rọc, dây cờMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt ống Inox đường kính 114x2,5mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
28Lắp đặt ống Inox đường kính 90x2,5mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m
29Lắp đặt ống Inox đường kính 60x2,5mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m
30Lắp đặt ống Inox đường kính 34x2,5mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
LTHẢM CỎ - DI DỜI CÂY XANH
1Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngMô tả kỹ thuật theo chương V270m3
2Vật tư đất trồngMô tả kỹ thuật theo chương V270m3
3Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V13,5100m2
4Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V13,5100m2/tháng
5Bón phân thảm cỏMô tả kỹ thuật theo chương V13,5100 m2/lần
6Cắt tỉa câyMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
7Bứng di dời cây xanh, cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
8Trồng cây xanh các loại (Cây cũ trồng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
MCẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện 6 đường lắp nổi, SINOMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA, SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt dây cáp điện CXV-16mm2, CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V320m
4Lắp đặt dây cáp điện CXV-10mm2, CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Lắp đặt ống nhựa Þ32, /// SP SINOMô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m, VNMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
7Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2, CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V25m
8Lắp đặt ốc siết cáp U16, VNMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp đặt rắc 2 sứ + sứ ống chỉ, VNMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe máy đàoĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
2Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấnĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
3Máy trộn bêtôngĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
4Máy đầm dùi, đầm bê tôngĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
5Máy cắt uốn thépĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
6Máy khoan bê tôngĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
7Máy bơm nướcĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
8Máy hànĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
9Máy đầm cócĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
10Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc máy toàn đạcĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
11Máy nén khíĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
12Giàn giáo(bộ = 42 khung+42 chéo)Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)3

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe máy đào
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
1
2
Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
2
3
Máy trộn bêtông
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
2
4
Máy đầm dùi, đầm bê tông
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
2
5
Máy cắt uốn thép
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
1
6
Máy khoan bê tông
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
1
7
Máy bơm nước
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
1
8
Máy hàn
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
1
9
Máy đầm cóc
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
1
10
Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc máy toàn đạc
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
1
11
Máy nén khí
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
1
12
Giàn giáo(bộ = 42 khung+42 chéo)
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
3

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
1,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
20 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
2 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Cắt và lắp kính cường lực dày 8mm
100,274 M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Gia công cửa sắt, hoa sắt
0,039 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Phụ kiện cửa sắt (Bản lề, chốt gài, …
1 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Lắp dựng cửa khung sắt
1,68 M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
2,633 M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Gia công lan can Inox
0,006 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Lắp dựng lan can Inox
0,496 M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Bộ xả Lavabo
7 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Lắp đặt vòi Lavabo
7 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Bộ xả tiểu nam
6 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi, bộ xả
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Công hàn bản lề cửa sổ, tháo dỡ kính cửa
5 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng
1,065 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,008 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng
0,091 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0,216 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0,216 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,014 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,043 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,002 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,006 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,026 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Gia công cổng sắt
0,171 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp dựng cửa khung sắt
6,765 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Phụ kiện cổng sắt (Bản lề, chốt gài, …)
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Trát trụ cột, lam đứng, có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
3,52 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
3,52 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
8,192 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng
4,659 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
0,533 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,033 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,034 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Rải nilong
0,134 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày
0,563 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng
0,512 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0,784 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200
1,077 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0,128 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao
1,65 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,045 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,026 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
0,162 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,022 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,004 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,028 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,034 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,018 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI P & T như sau:

  • Có quan hệ với 6 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,14 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 3.816.152.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 3.646.708.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,44%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 86

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây