Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI P&T |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Bình Cang Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau: * Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng của Ngân hàng - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thể hiện loại công trình: Dân dụng Hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật; các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa, Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT XD huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐT XD huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp;- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;- Có giấy chứng nhận về PCCC và CNCH;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công dân dụng và hạ tầng kỹ thuật.+ Đã từng phụ trách trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá phù hợp.- Có thời gian liên tục làm công tác quản lý chất lượng công trình, thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu); | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận PCCC và CNCH;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư,…….);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA DÃY 12 PHÒNG HỌC: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| B | SỬA CHỮA DÃY 12 PHÒNG HỌC: PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Cắt và lắp kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,274 | M2 |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | Tấn |
| 3 | Phụ kiện cửa sắt (Bản lề, chốt gài, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | M2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,633 | M2 |
| 6 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | M2 |
| 8 | Bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 10 | Bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi, bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Công hàn bản lề cửa sổ, tháo dỡ kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| C | SỬA CHỮA DÃY 12 PHÒNG HỌC: LÀM MỚI CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 11 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,765 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cổng sắt (Bản lề, chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,192 | m2 |
| D | RAM DỐC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,659 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m2 |
| 24 | Công tác đá chẻ xanh nhân tạo 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,226 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, đá chẻ xanh nhân tạo 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m2 |
| 26 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,576 | m2 |
| 28 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lỗ khoan |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,971 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,568 | M3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | M3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,012 | M3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | M3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | M3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | Tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | Tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | Tấn |
| 17 | Xà gồ thép C 65*180*15*2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.405,346 | kg |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | Tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | Tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | Tấn |
| 23 | Lợp mái Tole sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | 100m2 |
| 24 | Bulong fi 16, L 1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 25 | Bulong fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót bằng sơn 2 thành phần + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,325 | M2 |
| 27 | Xoa phẳng mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,06 | M2 |
| 28 | Cắt Join nền rộng 20, sâu 60mm (Tạm tính bằng 1/4 của mã hiệu AL.22111) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | 10m |
| F | SÂN ĐƯỜNG - HT CẤP, THOÁT NƯỚC: PHẦN SÂN ĐƯỜNG (DIỆN TÍCH ĐÃ BAO GỒM NÂNG NHÀ XE HIỆN HỮU VÀ TRỪ GIAO): | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | m3 |
| 4 | Xoa mặt nền (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.700 | m2 |
| 5 | Cắt ron ô 3,0x3,0m, sâu 5cm, rộng 5mm (Tạm tính bằng 1/4 của mã hiệu AL.22112) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,333 | 10m |
| G | SÂN ĐƯỜNG - HT CẤP, THOÁT NƯỚC: PHẦN ĐÀ BÓ NỀN, ĐÀ BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,514 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,759 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | tấn |
| 8 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,713 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,11 | m2 |
| H | SÂN ĐƯỜNG - HT CẤP, THOÁT NƯỚC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: PHẦN NÂNG HỐ GA HIỆN HỮU: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,808 | m2 |
| I | SÂN ĐƯỜNG - HT CẤP, THOÁT NƯỚC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: PHẦN NÂNG HỐ GA, ỐNG THOÁT NƯỚC LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,697 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Gia công thép nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thép nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,06 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | 100m |
| 17 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lỗ |
| J | SÂN ĐƯỜNG - HT CẤP, THOÁT NƯỚC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,664 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,055 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt vòi cấp nước fi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van khóa fi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,738 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m |
| 21 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,314 | m2 |
| 22 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,689 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,885 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,591 | m2 |
| 25 | Lắp đặt bulong fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ròng rọc, dây cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống Inox đường kính 114x2,5mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống Inox đường kính 90x2,5mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống Inox đường kính 60x2,5mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống Inox đường kính 34x2,5mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| L | THẢM CỎ - DI DỜI CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m3 |
| 2 | Vật tư đất trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 100m2 |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 100m2/tháng |
| 5 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 100 m2/lần |
| 6 | Cắt tỉa cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 7 | Bứng di dời cây xanh, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh các loại (Cây cũ trồng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| M | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 6 đường lắp nổi, SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA, Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điện CXV-16mm2, CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp điện CXV-10mm2, CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa Þ32, /// SP SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m, VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2, CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt ốc siết cáp U16, VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt rắc 2 sứ + sứ ống chỉ, VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe máy đào | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 2 | Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 3 | Máy trộn bêtông | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi, đầm bê tông | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 8 | Máy hàn | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc máy toàn đạc | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 12 | Giàn giáo(bộ = 42 khung+42 chéo) | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 3 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe máy đào |
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
1 |
2 |
Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn |
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
2 |
3 |
Máy trộn bêtông |
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
2 |
4 |
Máy đầm dùi, đầm bê tông |
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
2 |
5 |
Máy cắt uốn thép |
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
1 |
6 |
Máy khoan bê tông |
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
1 |
7 |
Máy bơm nước |
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
1 |
8 |
Máy hàn |
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
1 |
9 |
Máy đầm cóc |
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
1 |
10 |
Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc máy toàn đạc |
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
1 |
11 |
Máy nén khí |
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
1 |
12 |
Giàn giáo(bộ = 42 khung+42 chéo) |
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
3 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,68 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Cắt và lắp kính cường lực dày 8mm | 100,274 | M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,039 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Phụ kiện cửa sắt (Bản lề, chốt gài, … | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt | 1,68 | M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,633 | M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Gia công lan can Inox | 0,006 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Lắp dựng lan can Inox | 0,496 | M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Bộ xả Lavabo | 7 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Lắp đặt vòi Lavabo | 7 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Bộ xả tiểu nam | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi, bộ xả | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Công hàn bản lề cửa sổ, tháo dỡ kính cửa | 5 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 1,065 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,008 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,091 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,216 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,216 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,014 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,043 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Gia công cổng sắt | 0,171 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt | 6,765 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Phụ kiện cổng sắt (Bản lề, chốt gài, …) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,52 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,52 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,192 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 4,659 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,533 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,033 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,034 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Rải nilong | 0,134 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | 0,563 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,512 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,784 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,077 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,128 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 1,65 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,045 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,162 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,034 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI P & T như sau:
- Có quan hệ với 6 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,14 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 3.816.152.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 3.646.708.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,44%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Không thể đi đến cuối cuộc đời mà không tin tưởng. Điều đó cũng giống như bị cầm tù trong xà lim tồi tệ nhất trong tất cả các xà lim – bản thân mình. "
Graham Greene
Sự kiện ngoài nước: Hǎngri Bácbuýt (Henri Barbusse) là nhà vǎn Pháp, người giữ vai trò tiên phong trong việc tuyên truyền và phát triển tư tưởng vǎn học theo hướng thực hiện xã hội chủ nghĩa ở Pháp, sinh ngày 18-5-1873. Ông là người nhiệt thành ca ngợi cách mạng tháng Mười Nga. Nǎm 1923 ông ra nhập Đảng Cộng sản Pháp. Các tiểu thuyết và truyện ký của ông có :"Những người van nài", "Địa ngục", "Khói lửa", "Ánh sáng", "Xiềng xích", "Stalin"... trong số này tiểu thuyết "Khói lửa" được coi là viên gạch đặt nền móng cho vǎn học xã hội chủ nghĩa Pháp. Lê-nin khi nói về giá trị vǎn chương Bacbuýt đã nhận định: Ta có thể xem tiểu thuyết "Khói lửa" và "Ánh sáng" là những khẳng định đặc biệt rõ rệt về sự phát triển ý thức cách mạng của quần chúng đang diễn ra ở khắp nơi..." Bacbuýt được mời đi thǎm Liên Xô và qua đời tại Mátxcơva vào ngày 30-8-1935.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủ Thừa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủ Thừa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.