Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa dãy nhà 2 tầng Trường Trung học cơ sở Vạn Sơn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Bản gốc bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). - Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2020, 2021. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: + Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dựng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành) + Nhân sự chủ chốt: Cung cấp tài liệu theo yêu cầu tại chương IV + Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu: hoá đơn tài chính, hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. + Vật liệu thi công: Có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Trường Trung học cơ sở Vạn Sơn (Địa chỉ: Phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn, TP Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.861.261) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, phường Ngọc Xuyên, quận Đồ Sơn, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.861.303 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam (Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.804.322) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý đô thị quận Đồ Sơn (Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, phường Ngọc Xuyên, quận Đồ Sơn, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.861.303 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 60 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động phải có chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Tezzaro sân trường | Mô tả theo chương V | 1.718,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền khu vực để xe giáo viên | Mô tả theo chương V | 13,55 | m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà không khí | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Nhân công tháo dỡ quạt, đèn, thiết bị điện các phòng học | Mô tả theo chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 142,936 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, cửa sắt | Mô tả theo chương V | 0,6487 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường chắn nước mái, tường sê nô | Mô tả theo chương V | 6,1815 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tay vịn lan can hành lang bằng thép | Mô tả theo chương V | 0,1846 | tấn |
| 7 | Phá dỡ lan can hành lang, cột sảnh tầng 2, máng thu nước sảnh tầng 2, lam chắn nắng tầng 1 | Mô tả theo chương V | 10,9805 | m3 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả theo chương V | 102,521 | m2 |
| 9 | Đục tường làm cửa đi | Mô tả theo chương V | 12,44 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa granito bậc thang | Mô tả theo chương V | 24,3296 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ của lan can cầu thang | Mô tả theo chương V | 7,065 | m2 |
| 12 | vữa lát tam cấp nhà lớp học | Mô tả theo chương V | 9,42 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 1.462,361 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 752,9861 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch tầng 2 | Mô tả theo chương V | 264,6436 | m2 |
| 16 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Mô tả theo chương V | 140,5609 | m3 |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp, hoa sắt cửa sổ, tay vịn lan can về nơi tập kết | Mô tả theo chương V | 6 | công |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Xây tường chắn nước mái, tường sê nô | Mô tả theo chương V | 7,4329 | m3 |
| 2 | Đắp cát mái sảnh tầng 1 | Mô tả theo chương V | 1,6032 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mái sảnh | Mô tả theo chương V | 0,4008 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 8,016 | m2 |
| 5 | Láng mái, sê nô mái | Mô tả theo chương V | 103,331 | m2 |
| 6 | Xây cột tầng 1 | Mô tả theo chương V | 4,431 | m3 |
| 7 | Xây cột tầng 2 | Mô tả theo chương V | 4,9757 | m3 |
| 8 | Xây tường ban công, chân lan can tầng 1, tầng 2 | Mô tả theo chương V | 6,8376 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng lan can, lanh tô vòm | Mô tả theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0584 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2595 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 2,3155 | m3 |
| 13 | Xây chèn lỗ thoáng cửa đi, cửa sổ, vòm hành lang tầng 1, tầng 2 | Mô tả theo chương V | 7,8997 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 868,0122 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 761,536 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 576,3532 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 118,433 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 318,9221 | m2 |
| 19 | Trát, đắp phào đơn phân tầng, vữa XM M100 | Mô tả theo chương V | 81 | m |
| 20 | Đắp đấu đầu cột | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt con tiện xi măng | Mô tả theo chương V | 197 | cái |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.445,3016 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.263,6569 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 266,0536 | m2 |
| 25 | Ốp paghet chân tường gạch 500x150 | Mô tả theo chương V | 22,59 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 24,3296 | m2 |
| 27 | Lát bậc tam cấp bàng gạch LD chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 21,642 | m2 |
| 28 | Cửa đi nhôm hệ 55 ( kính an toàn 6,38 mm). Bao gồm cả khóa và phụ kiện, móc gió | Mô tả theo chương V | 24,44 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm hệ 44 ( kính an toàn 6,38 mm). Bao gồm cả khóa và phụ kiện, móc gió | Mô tả theo chương V | 12 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 36,44 | m2 |
| 31 | Gia công lan can hành lang | Mô tả theo chương V | 0,2021 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 5,054 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 5,504 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 89,361 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 89,361 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 72 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt gầm thang | Mô tả theo chương V | 7,5375 | m2 |
| 38 | Sửa chữa, sơn và lắp dựng cửa gỗ tận dụng | Mô tả theo chương V | 84,44 | m2 |
| 39 | Đục tường, Tháo dỡ khuôn cửa đơn hiện trạng, lắp đặt khuôn cửa đơn, sơn hoàn thiện | Mô tả theo chương V | 48 | bộ |
| 40 | Lắp dựng lại cửa nhôm kính tầng 2 (S2) | Mô tả theo chương V | 29,568 | m2 |
| 41 | Thay thế phụ kiện, bản lề cửa gỗ, cửa sắt loại | Mô tả theo chương V | 50 | bộ |
| 42 | Bảo dưỡng, bơm ga máy điều hòa không khí | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Mô tả theo chương V | 1 | máy |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả theo chương V | 9 | máy |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V | 1,19 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 1.228 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 763 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 451 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x10mm2 | Mô tả theo chương V | 116 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 69 | cái |
| 58 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả theo chương V | 67 | hộp |
| 59 | Lắp đặt tủ điện 300x400 | Mô tả theo chương V | 8 | tủ |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 400x600 | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 63 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn trần 300x300 | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 2,82 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 6,4022 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG VÀ KHU ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 19,5 | m3 |
| 2 | Lát sân trường bằng gạch Tezzarro 400x400 | Mô tả theo chương V | 1.718,7 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5,0 T | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy hàn |
Máy hàn |
2 |
2 |
Máy trộn bê tông |
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít |
2 |
3 |
Máy cắt gạch đá |
Máy cắt gạch đá |
2 |
4 |
Ô tô tự đổ |
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5,0 T |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ nền gạch Tezzaro sân trường | 1.718,7 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 2 | Phá dỡ nền khu vực để xe giáo viên | 13,55 | m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà không khí | 10 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 4 | Nhân công tháo dỡ quạt, đèn, thiết bị điện các phòng học | 10 | công | Mô tả theo chương V | ||
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 142,936 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, cửa sắt | 0,6487 | tấn | Mô tả theo chương V | ||
| 7 | Phá dỡ tường chắn nước mái, tường sê nô | 6,1815 | m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 8 | Tháo dỡ tay vịn lan can hành lang bằng thép | 0,1846 | tấn | Mô tả theo chương V | ||
| 9 | Phá dỡ lan can hành lang, cột sảnh tầng 2, máng thu nước sảnh tầng 2, lam chắn nắng tầng 1 | 10,9805 | m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 102,521 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 11 | Đục tường làm cửa đi | 12,44 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 12 | Phá dỡ lớp vữa granito bậc thang | 24,3296 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ của lan can cầu thang | 7,065 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 14 | vữa lát tam cấp nhà lớp học | 9,42 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.462,361 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 752,9861 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 17 | Phá dỡ nền gạch tầng 2 | 264,6436 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 18 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổ | 140,5609 | m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp, hoa sắt cửa sổ, tay vịn lan can về nơi tập kết | 6 | công | Mô tả theo chương V | ||
| 20 | Xây tường chắn nước mái, tường sê nô | 7,4329 | m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 21 | Đắp cát mái sảnh tầng 1 | 1,6032 | m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 22 | Đổ bê tông mái sảnh | 0,4008 | m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 8,016 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 24 | Láng mái, sê nô mái | 103,331 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 25 | Xây cột tầng 1 | 4,431 | m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 26 | Xây cột tầng 2 | 4,9757 | m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 27 | Xây tường ban công, chân lan can tầng 1, tầng 2 | 6,8376 | m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 28 | Ván khuôn giằng lan can, lanh tô vòm | 0,416 | 100m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0584 | tấn | Mô tả theo chương V | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2595 | tấn | Mô tả theo chương V | ||
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,3155 | m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 32 | Xây chèn lỗ thoáng cửa đi, cửa sổ, vòm hành lang tầng 1, tầng 2 | 7,8997 | m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 868,0122 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 761,536 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 576,3532 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 118,433 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 318,9221 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 38 | Trát, đắp phào đơn phân tầng, vữa XM M100 | 81 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 39 | Đắp đấu đầu cột | 20 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 40 | Lắp đặt con tiện xi măng | 197 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.445,3016 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.263,6569 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 266,0536 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 44 | Ốp paghet chân tường gạch 500x150 | 22,59 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 24,3296 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 46 | Lát bậc tam cấp bàng gạch LD chống trơn, vữa XM mác 75 | 21,642 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 47 | Cửa đi nhôm hệ 55 ( kính an toàn 6,38 mm). Bao gồm cả khóa và phụ kiện, móc gió | 24,44 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 48 | Cửa sổ nhôm hệ 44 ( kính an toàn 6,38 mm). Bao gồm cả khóa và phụ kiện, móc gió | 12 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 36,44 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 50 | Gia công lan can hành lang | 0,2021 | tấn | Mô tả theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG HẢI NAM như sau:
- Có quan hệ với 39 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,22 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 6,58%, Xây lắp 90,79%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 2%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 166.592.722.948 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 162.432.031.737 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,50%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Một người bạn quyền thế là một người bạn đã mất. "
Henry Brooks Adams
Sự kiện ngoài nước: Rathơphớt (Ernest Rutherford) sinh ngày 30-8-1871, là tác giả của nhiều phát minh mới quan trọng, nhà bác học Anh, đã đề xướng những quan niệm mới cơ bản trong vật lý học. Nǎm 1919 ông đã đưa lý thuyết về phản ứng hạt nhân đầu tiên được thực hiện trong lịch sử khoa học. Lý thuyết này mở ra khả nǎng biến nguyên tố này thành nhiều nguyên tố khác, từ chì, đồng, sắt có thể qua bắn phá trở thành vàng. Với ý nghĩa ấy, ông đã viết tác phẩm "Giả kim thuật mới". Những tác phẩm nổi tiếng khác là: "Hiện tượng phóng xạ", "Lịch sử các tia anpha trong các biến đổi hạt nhân", "Bức xạ phát ra từ các chất phóng xạ". Ông được nhận giải thưởng Nôben về hoá học nǎm 1908 và được coi là một trong những nhà bác học lớn nhất của nhân loại. Ông mất ngày 19-10-1937.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trường trung học cơ sở Vạn Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trường trung học cơ sở Vạn Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.