Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:05 11/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Công trình Cầu ông Cồn thôn Mỹ Lợi xã Phước Mỹ
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư (UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) Bên mời thầu (UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Công trình Cầu ông Cồn thôn Mỹ Lợi xã Phước Mỹ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 21/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:59 11/07/2022
đến
16:00 21/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 21/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
19.000.000 VND
Bằng chữ
Mười chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/07/2022 (18/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Mỹ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Công trình Cầu ông Cồn thôn Mỹ Lợi xã Phước Mỹ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Mỹ , địa chỉ: thôn Thanh Long, Xã Phước Mỹ, thành phố quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) Bên mời thầu (UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Bảo Trí; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến; + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH KTXD Hoàng Tuấn; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH KTXD Bình Định;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Mỹ , địa chỉ: thôn Thanh Long, Xã Phước Mỹ, thành phố quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) Bên mời thầu (UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Danh mục, đặc tính kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ các loại vật tư, thiết bị sử dụng (kèm theo catalogue, hồ sơ kỹ thuật…); - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu (định dạng file excel); - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; cam kết sử dụng thiết bị phục vụ thi công theo đúng danh mục đã đăng ký và thiết bị đang hoạt động bình thường. - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị lắp đặt cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công… * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) Bên mời thầu (UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn. + Số điện thoại: 0256. 382 2176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + UBND xã Phước Mỹ + Địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn. + Số điện thoại: 0256.3834901
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn + Số điện thoại: 0256. 382 1430

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Là kỹ sư xây dựng Giao thông, Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông, còn hiệu lực; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình Giao thông cấp IV, có giá trị tối thiểu 1.297.000.000 đồng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).51
2Kỹ thuật thi công1Là kỹ sư xây dựng Giao thông đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình Giao thông cấp IV, có giá trị tối thiểu 1.297.000.000 đồng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).31
3Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm)1Tốt nghiệp độ đại học, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình Giao thông cấp IV, có giá trị tối thiểu 1.297.000.000 đồng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẦU BẢN HỘP
1Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- E-HSMT43,58m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt cầu có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- E-HSMT5,61m3
3Vận chuyển đá xây và bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,492100m3
4Tháo dỡ ống buy D1200 cũChương V- E-HSMT21 đoạn ống
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT4,17100m3
6Bơm nước hố móng máy bơm 20CVChương V- E-HSMT40ca
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V- E-HSMT30,53100m
8Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V- E-HSMT44,96m3
9Lót bạt nhựaChương V- E-HSMT0,919100m2
10Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT1,965100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V- E-HSMT3,096100m2
12Ván khuôn thép, sàn máiChương V- E-HSMT0,288100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,038tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT3,9tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V- E-HSMT1,23tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT20,4m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT18,83m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT10,05m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40Chương V- E-HSMT1,58m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT6m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT51,43m3
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT90,71m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT32,37m3
24Sơn gờ lan can cầuChương V- E-HSMT5,41m2
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V- E-HSMT1681 rọ
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT2,921100m3
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm (cống kỹ thuật)Chương V- E-HSMT11 đoạn ống
28Đào kênh mương dẫn dòng, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,536100m3
29Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT5,769100m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT6,173100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V- E-HSMT61,72610m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6kmChương V- E-HSMT61,72610m³/1km
33Ống buy BTLT D1200, M300, H10Chương V- E-HSMT3m
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1200mmChương V- E-HSMT31 đoạn ống
35Tháo dỡ ống buy BTLT D1200Chương V- E-HSMT31 đoạn ống
36Đào phá đê quai và đường tránh sau khi hoàn thành công trình đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT5,769100m3
37Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT5,769100m3
38San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V- E-HSMT5,769100m3
39Đắp đất trả mương dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT1,536100m3
BĐƯỜNG DẪN HAI ĐẦU CẦU VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC TRÊN TUYẾN
1Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V- E-HSMT1,21100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,03100m3
3Vận chuyển đất phong hóa và nền đường ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V- E-HSMT1,24100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V- E-HSMT1,24100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT4,82100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT5,447100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V- E-HSMT54,46610m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6kmChương V- E-HSMT54,46610m³/1km
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT117,48m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- E-HSMT6,527100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V- E-HSMT0,803100m2
12Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V- E-HSMT0,6100m2
13Vận chuyển tiếp vầng cỏ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,06100m3
14Vận chuyển vầng cỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,06100m3/1km
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT96m3
16Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,96100m3
17Làm khe co mặt đường bê tôngChương V- E-HSMT85m
18Làm khe giãn mặt đường bê tôngChương V- E-HSMT21m
19Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT3,17100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT1,46100m3
21Vận chuyển đất thừa sau khi tận dụng đắp trả bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,52100m3
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V- E-HSMT1,52100m3
23Bê tông mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT78,27m3
24Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT60,37m3
25Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT3,303100m2
26Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- E-HSMT6,523100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT1,14m3
28Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT1,67m3
29Lót bạt nhựaChương V- E-HSMT0,032100m2
30Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,222100m2
31Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V- E-HSMT2,83m2
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mmChương V- E-HSMT21 đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D600mmChương V- E-HSMT1mối nối
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu, gối cốngChương V- E-HSMT21cấu kiện
35Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V- E-HSMT0,99m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông cũChương V- E-HSMT2,43m3
37Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,024100m3
38Tháo dỡ ống buy D600 cũChương V- E-HSMT31 đoạn ống
39Bơm nước hố móng, máy bơm 20 CVChương V- E-HSMT2ca
40Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,107100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,117100m3
42Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,95100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,21100m3
44Vận chuyển đất thừa sau khi tận dụng đắp trả bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,713100m3
45San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V- E-HSMT0,713100m3
46Bê tông mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT9,92m3
47Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT11,9m3
48Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,639100m2
49Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- E-HSMT0,827100m2
50Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V- E-HSMT151 rọ
51Làm khe giãn mặt đường bê tôngChương V- E-HSMT15m
CNẠO VÉT LÓNG SUỐI THÔNG THOÁNG DÒNG CHẢY
1Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V- E-HSMT2,33100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V- E-HSMT28,34100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT8,65100m3
4Vận chuyển đất phong hóa và đất đào còn thừa sau khi tận dụng ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V- E-HSMT21,155100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V- E-HSMT21,155100m3
DCỌC TIÊU
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT26,9781m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- E-HSMT5,166m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT1,031100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,064tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,271tấn
6Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT1,886m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, cọc tiêuChương V- E-HSMT821 cấu kiện
8Sơn cọc tiêu 2 lớpChương V- E-HSMT31,406m2
EPHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng: Quy định số tiền cố định cho 1 khoản là: 88.259.000 đồngChương V- E-HSMT1Khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
2Máy ủi≥ 110CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3Máy bơm nước≥ 20CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4Máy đàoDung tích gầu ≥ 1,25m3. Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
5Máy uốn cốt thép≥ 5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6Máy đầm bàn≥ 1kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7Máy đầm dùi≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
8Máy hàn điện≥ 23kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9Ô tô tự đổTải trọng ≥ 7T. Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực3
10Máy thủy bìnhHoạt động tốt1
11Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
3
2
Máy ủi
≥ 110CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
3
Máy bơm nước
≥ 20CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
4
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
1
5
Máy uốn cốt thép
≥ 5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
6
Máy đầm bàn
≥ 1kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
7
Máy đầm dùi
≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
3
8
Máy hàn điện
≥ 23kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
9
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 7T. Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực
3
10
Máy thủy bình
Hoạt động tốt
1
11
Máy đầm đất cầm tay
≥ 70kg Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
3

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph
43,58 m3 Chương V- E-HSMT
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt cầu có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
5,61 m3 Chương V- E-HSMT
3 Vận chuyển đá xây và bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m
0,492 100m3 Chương V- E-HSMT
4 Tháo dỡ ống buy D1200 cũ
2 1 đoạn ống Chương V- E-HSMT
5 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
4,17 100m3 Chương V- E-HSMT
6 Bơm nước hố móng máy bơm 20CV
40 ca Chương V- E-HSMT
7 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II
30,53 100m Chương V- E-HSMT
8 Đệm đá 4x6 đầm chặt
44,96 m3 Chương V- E-HSMT
9 Lót bạt nhựa
0,919 100m2 Chương V- E-HSMT
10 Ván khuôn móng dài
1,965 100m2 Chương V- E-HSMT
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn
3,096 100m2 Chương V- E-HSMT
12 Ván khuôn thép, sàn mái
0,288 100m2 Chương V- E-HSMT
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm
0,038 tấn Chương V- E-HSMT
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm
3,9 tấn Chương V- E-HSMT
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm
1,23 tấn Chương V- E-HSMT
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40
20,4 m3 Chương V- E-HSMT
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40
18,83 m3 Chương V- E-HSMT
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
10,05 m3 Chương V- E-HSMT
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40
1,58 m3 Chương V- E-HSMT
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40
6 m3 Chương V- E-HSMT
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
51,43 m3 Chương V- E-HSMT
22 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40
90,71 m3 Chương V- E-HSMT
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
32,37 m3 Chương V- E-HSMT
24 Sơn gờ lan can cầu
5,4 1m2 Chương V- E-HSMT
25 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn
168 1 rọ Chương V- E-HSMT
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
2,921 100m3 Chương V- E-HSMT
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm (cống kỹ thuật)
1 1 đoạn ống Chương V- E-HSMT
28 Đào kênh mương dẫn dòng, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
1,536 100m3 Chương V- E-HSMT
29 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
5,769 100m3 Chương V- E-HSMT
30 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
6,173 100m3 Chương V- E-HSMT
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
61,726 10m³/1km Chương V- E-HSMT
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km
61,726 10m³/1km Chương V- E-HSMT
33 Ống buy BTLT D1200, M300, H10
3 m Chương V- E-HSMT
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1200mm
3 1 đoạn ống Chương V- E-HSMT
35 Tháo dỡ ống buy BTLT D1200
3 1 đoạn ống Chương V- E-HSMT
36 Đào phá đê quai và đường tránh sau khi hoàn thành công trình đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
5,769 100m3 Chương V- E-HSMT
37 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
5,769 100m3 Chương V- E-HSMT
38 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
5,769 100m3 Chương V- E-HSMT
39 Đắp đất trả mương dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,536 100m3 Chương V- E-HSMT
40 Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
1,21 100m3 Chương V- E-HSMT
41 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
0,03 100m3 Chương V- E-HSMT
42 Vận chuyển đất phong hóa và nền đường ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
1,24 100m3 Chương V- E-HSMT
43 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
1,24 100m3 Chương V- E-HSMT
44 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
4,82 100m3 Chương V- E-HSMT
45 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
5,447 100m3 Chương V- E-HSMT
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
54,466 10m³/1km Chương V- E-HSMT
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km
54,466 10m³/1km Chương V- E-HSMT
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
117,48 m3 Chương V- E-HSMT
49 Rải giấy dầu lớp cách ly
6,527 100m2 Chương V- E-HSMT
50 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
0,803 100m2 Chương V- E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 143

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây