Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Mỹ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Công trình Cầu ông Cồn thôn Mỹ Lợi xã Phước Mỹ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Danh mục, đặc tính kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ các loại vật tư, thiết bị sử dụng (kèm theo catalogue, hồ sơ kỹ thuật…); - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu (định dạng file excel); - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; cam kết sử dụng thiết bị phục vụ thi công theo đúng danh mục đã đăng ký và thiết bị đang hoạt động bình thường. - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị lắp đặt cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công… * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) Bên mời thầu (UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn. + Số điện thoại: 0256. 382 2176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + UBND xã Phước Mỹ + Địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn. + Số điện thoại: 0256.3834901 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn + Số điện thoại: 0256. 382 1430 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng Giao thông, Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông, còn hiệu lực; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình Giao thông cấp IV, có giá trị tối thiểu 1.297.000.000 đồng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng Giao thông đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình Giao thông cấp IV, có giá trị tối thiểu 1.297.000.000 đồng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) | 1 | Tốt nghiệp độ đại học, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình Giao thông cấp IV, có giá trị tối thiểu 1.297.000.000 đồng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU BẢN HỘP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- E-HSMT | 43,58 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt cầu có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- E-HSMT | 5,61 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá xây và bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ ống buy D1200 cũ | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 4,17 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng máy bơm 20CV | Chương V- E-HSMT | 40 | ca |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 30,53 | 100m |
| 8 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V- E-HSMT | 44,96 | m3 |
| 9 | Lót bạt nhựa | Chương V- E-HSMT | 0,919 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 1,965 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V- E-HSMT | 3,096 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 3,9 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V- E-HSMT | 1,23 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 20,4 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 18,83 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 10,05 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 6 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 51,43 | m3 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 90,71 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 32,37 | m3 |
| 24 | Sơn gờ lan can cầu | Chương V- E-HSMT | 5,4 | 1m2 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V- E-HSMT | 168 | 1 rọ |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 2,921 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm (cống kỹ thuật) | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 28 | Đào kênh mương dẫn dòng, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,536 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 5,769 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 6,173 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V- E-HSMT | 61,726 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Chương V- E-HSMT | 61,726 | 10m³/1km |
| 33 | Ống buy BTLT D1200, M300, H10 | Chương V- E-HSMT | 3 | m |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1200mm | Chương V- E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 35 | Tháo dỡ ống buy BTLT D1200 | Chương V- E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 36 | Đào phá đê quai và đường tránh sau khi hoàn thành công trình đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 5,769 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 5,769 | 100m3 |
| 38 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V- E-HSMT | 5,769 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất trả mương dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 1,536 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG DẪN HAI ĐẦU CẦU VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 1,21 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phong hóa và nền đường ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 1,24 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V- E-HSMT | 1,24 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 4,82 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 5,447 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V- E-HSMT | 54,466 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Chương V- E-HSMT | 54,466 | 10m³/1km |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 117,48 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V- E-HSMT | 6,527 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V- E-HSMT | 0,803 | 100m2 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển tiếp vầng cỏ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vầng cỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m3/1km |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 96 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,96 | 100m3 |
| 17 | Làm khe co mặt đường bê tông | Chương V- E-HSMT | 85 | m |
| 18 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Chương V- E-HSMT | 21 | m |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,17 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 1,46 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa sau khi tận dụng đắp trả bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,52 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V- E-HSMT | 1,52 | 100m3 |
| 23 | Bê tông mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 78,27 | m3 |
| 24 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 60,37 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 3,303 | 100m2 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V- E-HSMT | 6,523 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 28 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 29 | Lót bạt nhựa | Chương V- E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V- E-HSMT | 2,83 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D600mm | Chương V- E-HSMT | 1 | mối nối |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu, gối cống | Chương V- E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 35 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V- E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Chương V- E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 38 | Tháo dỡ ống buy D600 cũ | Chương V- E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 39 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20 CV | Chương V- E-HSMT | 2 | ca |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,95 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất thừa sau khi tận dụng đắp trả bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,713 | 100m3 |
| 45 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V- E-HSMT | 0,713 | 100m3 |
| 46 | Bê tông mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 9,92 | m3 |
| 47 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 11,9 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,639 | 100m2 |
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V- E-HSMT | 0,827 | 100m2 |
| 50 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V- E-HSMT | 15 | 1 rọ |
| 51 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| C | NẠO VÉT LÓNG SUỐI THÔNG THOÁNG DÒNG CHẢY | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 2,33 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 28,34 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 8,65 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phong hóa và đất đào còn thừa sau khi tận dụng ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 21,155 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V- E-HSMT | 21,155 | 100m3 |
| D | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 26,978 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 5,166 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 1,031 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 1,886 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, cọc tiêu | Chương V- E-HSMT | 82 | 1 cấu kiện |
| 8 | Sơn cọc tiêu 2 lớp | Chương V- E-HSMT | 31,406 | m2 |
| E | PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: Quy định số tiền cố định cho 1 khoản là: 88.259.000 đồng | Chương V- E-HSMT | 1 | Khoản |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 110CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | ≥ 20CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy uốn cốt thép | ≥ 5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 23kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T. Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực | 3 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
3 |
2 |
Máy ủi |
≥ 110CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
3 |
Máy bơm nước |
≥ 20CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
2 |
4 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
1 |
5 |
Máy uốn cốt thép |
≥ 5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
2 |
6 |
Máy đầm bàn |
≥ 1kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
2 |
7 |
Máy đầm dùi |
≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
3 |
8 |
Máy hàn điện |
≥ 23kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
2 |
9 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng ≥ 7T. Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực |
3 |
10 |
Máy thủy bình |
Hoạt động tốt |
1 |
11 |
Máy đầm đất cầm tay |
≥ 70kg Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
3 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 43,58 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt cầu có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,61 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 3 | Vận chuyển đá xây và bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | 0,492 | 100m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 4 | Tháo dỡ ống buy D1200 cũ | 2 | 1 đoạn ống | Chương V- E-HSMT | ||
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 4,17 | 100m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 6 | Bơm nước hố móng máy bơm 20CV | 40 | ca | Chương V- E-HSMT | ||
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 30,53 | 100m | Chương V- E-HSMT | ||
| 8 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | 44,96 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 9 | Lót bạt nhựa | 0,919 | 100m2 | Chương V- E-HSMT | ||
| 10 | Ván khuôn móng dài | 1,965 | 100m2 | Chương V- E-HSMT | ||
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 3,096 | 100m2 | Chương V- E-HSMT | ||
| 12 | Ván khuôn thép, sàn mái | 0,288 | 100m2 | Chương V- E-HSMT | ||
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,038 | tấn | Chương V- E-HSMT | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 3,9 | tấn | Chương V- E-HSMT | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 1,23 | tấn | Chương V- E-HSMT | ||
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | 20,4 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | 18,83 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 10,05 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40 | 1,58 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | 6 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 51,43 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | 90,71 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 32,37 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 24 | Sơn gờ lan can cầu | 5,4 | 1m2 | Chương V- E-HSMT | ||
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | 168 | 1 rọ | Chương V- E-HSMT | ||
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,921 | 100m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm (cống kỹ thuật) | 1 | 1 đoạn ống | Chương V- E-HSMT | ||
| 28 | Đào kênh mương dẫn dòng, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 1,536 | 100m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 29 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,769 | 100m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 6,173 | 100m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 61,726 | 10m³/1km | Chương V- E-HSMT | ||
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | 61,726 | 10m³/1km | Chương V- E-HSMT | ||
| 33 | Ống buy BTLT D1200, M300, H10 | 3 | m | Chương V- E-HSMT | ||
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1200mm | 3 | 1 đoạn ống | Chương V- E-HSMT | ||
| 35 | Tháo dỡ ống buy BTLT D1200 | 3 | 1 đoạn ống | Chương V- E-HSMT | ||
| 36 | Đào phá đê quai và đường tránh sau khi hoàn thành công trình đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 5,769 | 100m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 37 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 5,769 | 100m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 38 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 5,769 | 100m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 39 | Đắp đất trả mương dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,536 | 100m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 40 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1,21 | 100m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 41 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,03 | 100m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 42 | Vận chuyển đất phong hóa và nền đường ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 1,24 | 100m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 43 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 1,24 | 100m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 44 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,82 | 100m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 5,447 | 100m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 54,466 | 10m³/1km | Chương V- E-HSMT | ||
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | 54,466 | 10m³/1km | Chương V- E-HSMT | ||
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 117,48 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 6,527 | 100m2 | Chương V- E-HSMT | ||
| 50 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,803 | 100m2 | Chương V- E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Chính trị bắt đầu nơi có đám đông, không phải hàng ngàn, mà là hàng triệu, đó là nơi mà chính trị nghiêm túc bắt đầu. "
Vladimir Lenin
Sự kiện trong nước: Đồng chí Lê Hồng Phong tên thật là Lê Huy Doãn, sinh năm 1902 tại Hưng Nguyên, Nghệ An. Giác ngộ cách mạng khi còn là công nhân nhà máy Diêm (Vinh). Tháng 1-1924, đồng chí cùng Phạm Hồng Thái sang Xiêm, rồi qua Quảng Châu. Tháng 4-1924 được kết nạp vào Tâm Tâm Xã. Đồng chí được Nguyễn Ái Quốc chọn đưa vào cộng sản Đoàn và cử đi học Trường quân sự Hoàng Phố. Năm 1926, đồng chí sang Liên Xô học trường không quân, sau đó là trường đại học Phương Đông (Liên Xô). Năm 1932 đồng chí lại qua Trung Quốc hoạt động. Năm 1934 đồng chí phụ trách Ban lãnh đạo hải ngoại của Đảng được thành lập tại Ma Cao. Tháng 7-1935 đồng chí mang bí danh Hải An tham dự Đại hội Quốc tế Cộng sản họp tại Mátxcơva với tư cách là đại biểu Đông Dương và được bầu làm Uỷ viên Ban Chấp hành Quốc tế Cộng sản. Tháng 1-1936, đồng chí trở lại Trung Quốc triệu tập hội nghị Trung ương Đảng họp tại Thượng Hải rồi trở về nước hoạt động. Giữa năm 1938, đồng chí bị bắt ở Chợ Lớn và bị kết án 10 tháng tù. Ra khỏi tù, đồng chí trở về quê, rồi lại bị bắt vào ngày 29-9-1939 và bị kết án 5 năm tù, đày ra Côn Đảo. Sau ba năm bị tù đày, đồng chí Lê Hồng Phong đã hy sinh vào trưa ngày 6-9-1942 Đồng chí Lê Hồng Phong là một cán bộ lãnh đạo xuất sắc của Đảng. Đồng chí luôn nêu cao khí tiết cách mạng trước kẻ thù. Trước khi vĩnh biệt cuộc đời đồng chí đã dồn hết sức tàn nói to sang buồng giam bên cạnh: "Chào các đồng chí! Nhờ báo cáo với Đảng rằng đến giờ phút cuối cùng, Lê Hồng Phong vẫn một lòng tin tưởng ở thắng lợi vẻ vang của Cách mạng".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Chủ đầu tư (UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) Bên mời thầu (UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Chủ đầu tư (UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) Bên mời thầu (UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.